1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu -dap an chi tiet

5 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 286,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh lên bảng giải bài tập.. Tính xác suất để chọn được 3 học sinh có cả nam và nữ.. Cho hình chóp S ABCD.. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.. Cạnh bên SA vuông góc

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể giao đề

Ngày thi: 27/03/2016

_

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2

1

x y x

+

=

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm m để hàm số y x= −3 3(m+1) x m+ −2 đạt cực đại tại x= −1

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình 2sin2x− 3 sin osxc x c+ os2x=1

b) Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 5 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh lên bảng giải bài tập Tính xác suất để chọn được 3 học sinh có cả nam và nữ

Câu 4 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình 2log 109( x− −3) log3(x− =2) 3

b) Tìm mô đun của số phức z biết (2 ) 4 2 9 2

1

i

i

+

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân 2 ( )

1

1 ln

I=∫x x− + x dx

Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;0− ) và đường thẳng

:

− Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d Tìm tọa độ điểm

B thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ điểm B đến (P) bằng 3

Câu 7 (1,0 điểm)

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy Góc giữa SC và mặt đáy bằng 450 Gọi E là trung điểm BC Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và SC theo a

Câu 8 (1,0 điểm).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hình thangABCD với hai đáy là AB và CD Biết diện tích hình thang bằng 14, đỉnh A( )1;1 và trung điểm cạnh BC là 1;0

2

  Viết phương trình đường

thẳng AB biết đỉnh D có hoành độ dương và D nằm trên đường thẳng d: 5x y− + =1 0

Câu 9 (1,0 điểm).

Giải hệ phương trình:

,

x y

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương , ,x y z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

2 2

-Hết -ĐÁP ÁN

Trang 2

Câu Nội dung Điểm 1(1điểm) Trình bày đủ các bước chính xác (cho điểm tối đa) Nếu chưa đầy đủ hoặc sai

sót ( tùy giám khảo)

1

2(1điểm) TXĐ: R

2 ' 3x 3 1

HS đạt cực đại tại x= − ⇒1 y' 1( )− = ⇔ ⇔ =0 m 0

Thử lại: m = 0 (thỏa mãn)

KL

0,5 0,5

3(1điểm) a) 2sin2x− 3 sin osxc x c+ os2x=1

( )

sin 3 sin xcosx=0

sinx 3cosx = 0 2



( )1 ⇔ =x kπ(k∈ Ζ)

( )2 tan 3

3

b) ( ) 3

12 220

Gọi A là biến cố chọn được 3 HS có cả nam và nữ ( ) 1 2 2 1

7 5 7 5 175

Xác suất P A( ) n A( ) ( ) 3544

n

0,5

0,5

4(1điểm)

Câu5

(1điểm)

Câu 6

a) ĐK: x> 2

Pt⇔log 10x 33( − −) log3(x− =2) 3

10x 3

x

KL b) Tìm được 21 2

5 5

Tính được 445

5

z =

I=∫x x− + x dx=∫x xd +∫x = +J K

Tính J: Đặt t= x−1 Tính được 16

15

J =

Tính K: Đặt u dv x=ln xdx

 =

 Tính được:

3 2ln 2

4

Suy ra 2ln 2 19

60

( )P ⊥ ⇒d Chọn nrP =urd =(2;1; 2− )

0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 3

(1điểm) Phương trình (P): 2x+ −y 2z 3 0− =

( ;0;0)

B Ox∈ ⇒B b

( )

3 3

b b

d B P

b

=

= = ⇔  = − Vậy B(6;0;0 or) B(−3;0;0)

0,5

0,5

Câu 7

(1điểm)

Câu 8

(1điểm)

( D)

SAABCAC là hình chiếu của SC trên (ABCD)⇒SCA· =450

SAC

∆ vuông cân tại A⇒SA AC a= = 2

3

a

V = SA S =

*Tính d(DE,SC)

Dựng CI // DE, suy ra DE // ( SCI)

Dựng AKCI cắt DE tại H và cắt CI tại K

Trong (SAK) dựng HFSK, do CI ⊥(SAK) ⇒HF ⊥(SCI)

,

3

CI

19

SK

Gọi E=AHDC Dễ thấy HAB= ∆HECS A ED =S ABCD =14

13

2

a

AH = A = H =a ; phương trình AE: 2x−3y+ =1 0

( ;5d 1 ,) 0

D

2

13

A E

d

=

 =

Suy ra D(2;11)

+ H là trung điểm AE ⇒E(− −2; 1)

Phương trình CD: 3x y− + =5 0

AB đi qua A và song song với CD ⇒ ptAB x y: 3 − − =2 0

0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 4

Câu 9

(1điểm)

Câu 10

(1điểm)

( )



Pt(1)⇔ x+ +3 (x+3) (y+ + −1) x 2y+ =1 y+1

Đặt 3( , 0 ,(1))

1

a b

2 1 0

a b

=

+ a+2b+ =1 0 vô nghiệm do a b, ≥0

+ Xét a = b ⇒ = +y x 2 thay vào (2) ta được:

( ) ( ) ( ) ( 2 ) ( )

1 2

x

x

+ +

= ⇒ =



Xét hàm số f t( ) (= +t 2) (t2+2) , t≥ 0 f t'( ) > ∀ ∈0 t ¡

Suy ra f t( ) đồng biến mà f ( x+ =1) f x( − ⇔1) x+ = −1 x 1

2

1

3x 0

x

x

Vậy hpt có nghiệm: ( )3;5

Ta có: 4 xy =2 x y.4 ≤ +x 4y; 183 xyz =33 x y.4 9z ≤ +x 4y+9z

Dấu “=” xảy ra khi x = 4y = 9z

Suy ra 1 1( )2

2 2

x y z

+ +

Đặt t= + +x y z t,( >0), xét hàm số ( ) 1 2 1

2 2

t

= + + (t > 0)

Lập bảng biến thiên tìm được min ( ) 7 1

2

0,5

0,5

0,5

0,5

Ngày đăng: 27/04/2016, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w