1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 33 - LT 2

9 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm các ước của ƯCLN này.. - Chọn trong số đó các ước thỏa mãn điều kiện... Số bút trong các họp bút đều bằng nhau và số bút trong mỗi họp lớn hơn 2.. c Hỏi Mai mua bao nhiêu họp bút c

Trang 1

SỐ HỌC 6

SỐ HỌC 6

GV: TRƯƠNG HOÀNG

Trang 2

Tìm ƯCLN của các số sau:

a) 16 và 24 ; b) 28 và 36 ; c) 112 và 140.

KIỂM TRA BÀI CŨ

a) Ta có:

16 = 2 4

24 = 2 3 3

=> ƯCLN(16, 24) = 2 3 = 8 = {1; 2; 4; 8

b) Ta có:

28 = 2 2 7

36 = 2 2 3 2

=> ƯCLN(28, 36) = 2 2 = 4

c) Ta có:

112 = 2 4 7

140 = 2 2 5 7

=> ƯCLN(112, 140) = 2 2 7 = 28.

Trang 3

1.Bài 146/Sgk-57

Tìm x biết : 112 x ; 140 x và 10 < x < 20 M M

*Phương pháp :

- Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số cho trước.

- Tìm các ước của ƯCLN này.

- Chọn trong số đó các ước thỏa mãn điều kiện.

I CHỮA BÀI TẬP

GIẢI:

112 = 7 ; 140 = 5 7

ƯC (112 , 140 ) = Ư ( 28 ) =

2

2

4

2

ƯCLN (112 , 140 ) = 7 = 28 22

Vì : 10 < x < 20

{ 1; 2; 4 ;7; 14 ; 28 }

ƯC (112 , 140 ) = { 14 ; 28 }

Vậy x = { 14 ; 28 }

Trang 4

1.Bài 147/Sgk-57

Mai và Lan mỗi người mua cho tổ mình một số họp bút chì màu Mai mua 28 bút, Lan mua 36 bút Số bút trong các họp bút đều bằng nhau và số bút trong mỗi họp lớn hơn 2.

a) Gọi số bút trong mỗi họp là a.Tìm quan hệ giữa số a với mọi số 28, 36, 2.

b) Tìm số a nói trên

c) Hỏi Mai mua bao nhiêu họp bút chì màu? Lan mua bao nhiêu họp bút chì màu ?

II LUYỆN TẬP

Trang 5

Bài giải:

M

a) a là Ư( 28 ) , a là Ư(36 ) , a > 2.

M

b) Theo trên a thuộc ƯC(28,36) và a > 2.

ƯC(28,36) = {1;2;4}

Ta có : a > 2 => a = 4

c) Mai mua được 28: 4 = 7 (hộp).

Lan mua được 36: 4 = 9 (hộp)

*Phương pháp :

Phân tích đề bài, suy luận để đưa về việc tìm ƯCLN hay ƯC của hai hay nhiều số (chú ý đến điều kiện của đề bài).

Trang 6

2.Bài 148/Sgk-57

Đội văn nghệ của trường có 48 nam và 72 nữ về một huyện

để biểu diễn Muốn phục vụ đồng thời tại nhiều địa điểm, đội dự định chia thành các tổ gồm cả nam và nữ, số nam được chia đều vào các tổ, số nữ cũng vậy

Có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu tổ ?

Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ.

GIẢI :

Để chia tổ được nhiều nhất ta tìm ƯCLN ( 48 , 72 )

48 = 24 3 ; 72 = 2 33 2

ƯCLN ( 48 , 72 ) = 2 33 = 24

Vậy có thể chia thành nhiêu nhất là 24 tổ

Số nam : 48 : 24 = 2 ( nam ) và số nữ là 72 : 24 = 3 (nữ )

Trang 7

105

Ví dụ : Tìm ƯCLN(135 ; 105)

30 1

Giới thiệu thuật toán Ơ-cờ-lít tìm ƯCLN của hai số

- Chia số lớn cho số nhỏ

- Nếu phép chia còn dư, lấy số

chia đem chia cho số dư

15 3

0 2

Số chia cuối cùng là 15 Vậy ƯCLN(135 ; 105) = 15 Bài tập: S ử dụng thuật toán Ơ-cờ-lít

để tìm ƯCLN(48 ; 72)

24 1

72 48 48

0 2

Số chia cuối cùng là 24 Vậy ƯCLN(48; 72) = 24

135 105

Cách làm như sau:

- Nếu số chia này còn dư lại lấy

số chia mới đem chia cho số dư

mới.

- Cứ tiếp tục như vậy cho đến

khi được số dư bằng 0 thì số

chia cuối cùng là ƯCLN phải

tìm.

Trang 8

Ôn lại:

* Cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn

1

* C¸ch tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN.

* Cách tìm ƯCLN bằng cách sử dụng thuật toán

Ơ-cờ-lít

Bài tập 180 đến 186 SBT-24.

Xem trước bài bội chung nhỏ nhất.

Trang 9

SỐ HỌC 6

SỐ HỌC 6

GV: TRƯƠNG HOÀNG

Ngày đăng: 25/04/2016, 18:01

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w