1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyên tập tiết 12

13 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luyên tập tiết 12 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, k...

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù giê líp7a

Trang 2

Nêu tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau?

b d b+d b-d

a

ad d

b

ad c

c

ad b

d

bc a

bc

ad d

c b

a

=

=

=

=

=

1.

2.

3.

Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

TIẾT 12: LUYÊN TẬP

Dạng 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức

Bài 60/31 Tìm x trong các tỉ lệ thức

a,

3 1 3.6 .2

4 4

3 9

18 .

4 4 27 18.

16 27 :18 16

27 1

16 18 3

32

x

x

x

x

x

x

→ =

→ =

→ =

  =

 ÷

 

( )

3 : 2 : 6.

4 = 4 x

d,

I Chữa bài cũ :

Trang 4

TIẾT 12: LUYấN TẬP

Bài 61/30: Tỡm ba số x, y, z biết rằng: , à 10

2 3 4 5

x y y z

v x y z

Bài 54/30 sgk: Tỡm hai số x và y, biết

5 3

y x

= Và x+y = 16

= =

Hướng dẫn

10

x y z+ −

,

2 3 4 5

,

12

Chia 2 vế cho 3 Chia 2 vế cho 4

15 12

8

8 12 15

II BÀI LUYỆN TẬP:

Trang 5

Dạng 3: Toán chia tỉ lệ có lời

Bài 57/30: Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số

2, 4, 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả

44 viên bi

Cách giải:

Bước1: Gọi x,y,z là số bi của Minh, Hùng ,Dũng và điều kiện

B ước 2: Lập dãy tỉ sổ bằng nhau từ đề bài cho biết

B ước 3 : Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm x,y,z

B ước 4: Trả lời và đáp số

Trang 6

Cách áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

a = = = b c a b c + −

− +

2 3 5 5 3 2

a = = =b c a b c+ −

+ −

a = = = b c − + − a b c

− + −

X

2 3 5 2 3 5

a = = =b c a b c+ −

+ −

X X X

Cách nào sau đây áp dụng tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau đúng, cách nào áp dụng sai

2 3 5

a b c

= =

Trang 7

1, 2 − = 3, 6

2, 4 5, 4

13, 5

=

20 : = (-12) : 3.

C.

ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VAO Ô TRỐNG SAU ĐÓ ĐIỀN CHỮ CÁI TƯƠNG ỨNG VÀO Ô CUỐI CÙNG ĐỂ HOÀN THÀNH Ô CHỮ

: 6 = 8 : 3.

0,1 : 5 = : 3.

2, 7 = 6,3

L.

M.

U.

-3 : = 15 : 7.

2,6

− =

:1 2 :

5 5 = 5

Trang 8

16 -1,4 16 12 0,3 -5 9,1 6 -1,4 16

0,1 : 5 = : 3. 4

1, 2 − = 3, 6

0, 7

2, 7 = 6,3

2, 4 5, 4

13,5

=

20 : = (-12) : 3.

C.

N.

: 6 = 8 : 3.

M.

U.

-3 : = 15 : 7.

2,6

− =

R. 4 2 2

:1 2 :

5 5 = 5

1 4 5

L A L A N H Ñ U M / L A R A / / C H

-1,4

-1,4

16

12 0,3

9,1

1 4 5

-5

6 0,06

Trang 9

D¹ng 2: To¸n chia tØ lÖ

D¹ng 3:

TOÁN T L C Ỉ Ệ Ó LỜI

D¹ng 1:

T×m x trong

tØ lÖ thøc

C¸c d¹ng bµi tËp

Trang 10

Phương pháp giải

Dạng 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức

Cách giải:

Cách 1: Sử dụng tính chất cơ bản của tỉ lệ thức để giả

Cách 2: Đưa về tỉ lệ thức với các số nguyên

Dạng 2: Toán chia tỉ lệ.

Cách giải: Ta thường sử dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau và tính chất của tỉ lệ thức để giải

Dạng 3: Toán chia tỉ lệ có lời

Cách giải:

Bước1: Gọi và điều kiện

B ước 2: lập dãy tỉ sổ bằng nhau từ đề bài chobiết

B ước 3 : Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm các biến số

B ước 4: Trả lời và đáp số

Trang 11

Bµi 62: T×m 2 sè x vµ y, biÕt:

2 5

x y

= vµ x.y=10

Theo tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau ta cã:

10

1

2 5 2.5 10

Gi¶i

Suy ra: 1 1.2 2

2

1 1.5 5 5

x

x y

y

VËy x = 2, y = 5

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững phương pháp giải các dạng toán và trình bày hợp lí

- Hoàn thành biểu đồ

- BTVN: 63(sgk), 78,79,80,30(sbt)

- Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn.Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

H ướ ng d n ẫ Bài 63 (sgk-31

-: Đặ t k a bk c dk

d

c b

a

=

=

=

k

k k

d

k

d d

dk

d

dk d

c

d c

k

k k

b

k

b b

bk

b

bk b

a

b a

) 2

( 1

1 )

1 (

) 1 (

) 1

( 1

1 )

1 (

) 1 (

+

=

+

=

+

=

− +

+

=

+

=

+

=

− +

Từ 1 và 2 suy ra điều cần chứng minh

Trang 13

Giê häc kÕt thóc

Ngày đăng: 26/04/2016, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN