1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §9. Quy tắc chuyển vế

12 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên Nguyễn Đình HùngTrường THCS Dương Xá... 1 kg1 kg Nếu coi hai đĩa cân trong hình vẽ là hai vế của một đẳng thức thì ta rút ra tính chất gì của đẳng thức?. Tiết 59 Quy tắc chuyể

Trang 1

Giáo viên Nguyễn Đình Hùng

Trường THCS Dương Xá

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Phát biểu quy tắc dấu ngoặc

Bµi tËp : TÝnh hîp lý

a) ( 35 + 67) + ( 234 – 67 – 35)

b) (2016 – 15 + 88) – (– 15 + 88)

Giải a) ( 35 + 67 ) + ( 234 – 67 – 35)

= 35 + 67 + 234 – 67 – 35

= (35 – 35) + (67 – 67) + 234

= 0 + 0 + 234

= 234

b) (– 2016 – 15 + 88) – (– 15 + 88)

= – 2016 – 15 + 88 + 15 – 88

=(-15 + 15) + (88 – 88) – 2016

= 0 + 0 – 2016

= – 2016

Trang 3

1 kg

1 kg

Nếu coi hai đĩa cân trong hình vẽ là hai vế của một

đẳng thức thì ta rút ra tính chất gì của đẳng thức ?

Tiết 59 Quy tắc chuyển vế

1 Tính chất của đẳng thức :

?1

Nếu a = b thì b = a

Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b

Tương tự như cõn đĩa, nếu ban đầu ta cú 2 số bằng

nhau , kớ hiệu : a = b ta được một đẳng thức Mỗi

đẳng thức cú hai vế , vế trỏi là biểu thức ở bờn trỏi dấu

“ = ”, vế phải là biểu thức ở bờn phải dấu “ = ”

a = b

Vế trái Vế phải

Trang 4

25/04/16 4

Ví dụ1:

a) x – 2 = – 3

Giải

x – 2 = – 3

x – 2 = – 3

x = – 3 + 2

x = – 1

b) x + 4 = – 2

x + 4 = – 2

x + 4 + (– 4) = – 2 + (– 4)

x = – 2 + (– 4)

x = – 6

2 Ví dụ:

Tìm số nguyên x, biết:

Trang 5

Ví dụ1:

a) x – 2 = – 3

Giải

x – 2 = – 3

x = – 3 + 2

b) x + 4 = – 2

x + 4 = – 2

x = – 2 + ( – 4 )

2 Ví dụ:

Tìm số nguyên x, biết:

Em rút ra nhận xét gì khi chuyển một

một đẳng thức?

Trang 6

3 Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó : dấu “ +

đổi thành dấu “ “ “ dấu “ “ “ đổi thành dấu

“ + “

Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết:

a) x - 2 = - 6 b) x - (- 4) = 1

Giải a) x - 2 = - 6

x = - 6

x = - 4

b) x - (- 4) = 1

x + 4 = 1

x = 1

x = - 3

2

-4

Trang 7

?3 T×m sè nguyªn x , biÕt :

x + 8 = (- 5) + 4

Gi¶i

x + 8 = (- 5) + 4

x + 8 = - 1

x = - 1 - 8

x = - 9

Trang 8

25/04/16 8

Gọi x là hiệu của a và b Ta có x = a – b

Áp dụng quy tắc chuyển vế :

Ngược lại nếu có : x + b = a

Vậy hiệu (a – b) là một số x mà khi lấy x cộng với

b sẽ được a hay phép trừ là phép toán ngược của phép cộng

Theo quy tắc chuyển vế thì x = a – b

x + b = a

Trang 9

Bµi 61 ( SGK/87) T×m sè nguyªn x, biÕt:

a) 7 – x = 8 – (- 7) b) x – 8 = ( - 3) - 8

Gi¶i

a) 7 – x = 8 – (– 7)

7 – x = 8 + 7

– x = 8

x = – 8

b) x – 8 = (– 3) – 8

x – 8 = – 3 – 8

x = – 3

(céng hai vÕ víi – 7) (céng hai vÕ víi 8)

Bµi 64 (SGK/87) Cho a ∈ Z T×m sè nguyªn x , biÕt :

a) a + x = 5 b) a – x = 2

Gi¶i

a) a + x = 5

x = 5 – a

b) a – x = 2

a – 2 = x

x = a – 2

Trang 10

STT Câu Đúng Sai

1 x – 45 = – 12

x = – 12 + 45

2

x – 12 = 9 – 7

x = 9 – 7 – 12

3

2 – x = 17 – 5 – x = 17 – 5 – 2

4 5 – x = – 8 x = – 8 – 5

Bài tập 1 : Các phép biến đổi sau đúng hay sai , giải thích

x

x

x x

Trang 11

STT Câu Đúng Sai

1 x – 45 = – 12 x = – 12 + 45 2

x – 12 = 9 – 7

x = 9 – 7 – 12

3

2 – x = 17 – 5 – x = 17 – 5 – 2

4 5 – x = – 8 x = – 8 – 5

Bài tập 2: Các phép biến đổi sau đúng hay sai , giải thích

x

x

x x

Trang 12

25/04/16 12

H ớng dẫn về nhà

Học thuộc tính chất của đẳng thức , quy tắc chuyển vế Làm bài tập số 62 , 63 , 65 , 66 , 67 (SGK/87)

Ngày đăng: 25/04/2016, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w