Bộ giáo dục và đào tạo Trờng đại học giao thông vận tải Bộ MÔN CƠ kHí ô tô Hình ảnh môn cấu tạo ô tô Hình ảnh môn cấu tạo ô tô Hình ảnh môn cấu tạo ô tô Hình ảnh môn cấu tạo ô tô Hình ảnh môn cấu tạo ô tô
Trang 1Bộ giáo dục vμ đμo tạo
Trường đại học giao thông vận tải
Bộ MÔN CƠ kHí ô tô
*****
Bμi giảng Cấu tạo ô tô
Trang 2Bμi gi¶ng cÊu t¹o « t«
Ch−¬ng I §éng c¬
Trang 3
Động cơ INNOVA
Trang 5Thân động cơ chữ W 12 xi lanhThép đúc
Động cơ làm mát bằng gió
Trang 77
Trang 99
Trang 1111
Trang 1313
Trang 1515
Trang 1717
Trang 1919
Trang 2121
Trang 2323
Trang 2525
Trang 2727
Trang 29Ch−¬ng II.HÖ thèng truyÒn lùc 2.1 HÖ thèng truyÒn lùc c¬ khÝ
2.2.1 Li hîp
Trang 3131
Trang 32Đĩa ma sát
Đĩa ép
Lò xo đĩa
Vỏ li hợp
Trang 3333
Trang 3535
Trang 3737
Trang 3939
Trang 4141
Trang 432.1.2 Hép sè c¬ khÝ
Trang 4545
Trang 4747
Trang 4949
Trang 5151
Trang 5353
Trang 54* Hép ph©n phèi
Trang 5555
Trang 572.1.3 Truyền động các đăng
Trang 5959Khớp các đăng khác tốc
Khớp các đăng đồng tốc
Trang 612.1.4.TruyÒn lùc chÝnh
Trang 6363
Trang 642.1.5 Vi sai
Trang 6565
Trang 6767
Trang 6969
Trang 702.1.6 B¸n trôc
Trang 712.2 HÖ thèng truyÒn lùc thuû c¬
2.2.1 BiÕn m« thuû lùc
Trang 7373
Trang 742.2.2 Hộp số thuỷ cơ điều khiển tự động
Trang 7575
Trang 7777
Trang 7979
Trang 802.2.3 Hộp số vô cấp điều khiển tự động
Trang 8181
Trang 832.2.4 HÖ thèng ®iÒu khiÓn
Trang 84Chương III Bộ phận chuyển động 3.1 Khung ô tô
Khung ô tô INNOVA
Khung ô tô KAMAZ
Trang 8787
Trang 883.2 DÇm cÇu
Trang 893.3 B¸nh xe vµ lèp
Trang 9191
Trang 9393
Trang 943.4 HÖ thèng treo
Trang 9595
Trang 97HÖ thèng treo tr−íc xe Mercedes-Benz
S-classic (99)
Trang 98HÖ thèng treo sau xe BMW 7 series
HÖ thèng treo sau xe Mazda sentia- Kia
enterpris
Trang 9999
Trang 101101
Trang 103103
Trang 104Ch−¬ng IV HÖ thèng ®iÒu khiÓn 4.1 HÖ thèng l¸i
Trang 107Van tr−ît
Trang 109109
Trang 110Hệ thống lái ô tô INNOVA
Bánh răng nhỏ bằng
thép cán nguội
Phần dẫn hướng ma sát thấp
Trang 1114.2 HÖ thèng phanh
Trang 113113
Trang 115a) b) Hình : Cơ cấu phanh guốc đối xứng qua trục
Hình: Cơ cấu phanh guốc loại bơi
Trang 116Hình: Cơ cấu phanh guốc loại tự cuờng hoá
Hình: Cơ cấu phanh guốc đối xứng qua tâm
1 ống nối; 2 vít xả khí; 3 xi lanh bánh xe; 4 má phanh;
5 phớt làm kín; 6 pittông; 7 lò xo guốc phanh; 8 tấm chặn;
9 chốt guốc phanh; 10 mâm phanh
Trang 117Bình khí
Van phanh Trống phanh
Guốc phanh
Xi lanh chính Bình chứa dầu
a) loại giá đỡ cố định b) loại giá đỡ di động
Hình : Kết cấu của cơ cấu phanh đĩa
Trang 1191- Bầu phanh trước
2- Van điều khiển HT phanh dừng
3- Van nhả khẩn cấp HT phanh
27- Cảm biến bật đèn kiểm tra HT phanh dừng
28- Bầu phanh tích năng lượng kiểu
lò xo 29- Van gia tốc 30- Bộ điều hoà lực phanh cầu sau 31- Van điều khiển các cơ cấu phanh rơmooc có cơ cấu dẫn động 2 dòng 32- Van hai đường dẫn
33- Cảm biến bật tín hiệu phanh
34- Van điều khiển các cơ cấu phanh của rơmooc có cơ cấu dẫn
C- Đầu ra kiểm tra của dòng I
D- Đầu ra kiểm tra của dòng II
N- Đường dẫn chính điều khiển phanh dẫn động 2 dòng
P- Đường dẫn chính liên kết dẫn
động 1 dòng
R- Đường dẫn chính cung cấp dẫn
động 2 dòng
Trang 120H×nh: CÊu t¹o côm xi lanh chÝnh
2
7
5
3IV4
6III
8
910
1817
13
I16
II
1514
1112
1
Trang 121121
Trang 122Ch−¬ng V: Ca bin vμ thïng xe 5.1 Ca bin vµ thïng xe t¶i
Trang 123123
Trang 125125
Trang 1265.2 Vá « t« con
Trang 127127
Trang 129129
Trang 1305.3 Vá « t« kh¸ch
Trang 131Vá « t« Buýt