1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề

71 1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 320,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

26 money /’mʌni/ tiền, tiền bạc27 dollar /ˈdɒləʳ/ tiền giấy Đôla 30 penny /ˈpeni/ đồng penni là đồng xu có giá trị 1 xu 31 nickel /ˈnɪkl/ đồng 5 cent đồng xu có giá trị 5 xu 32 dime /daɪ

Trang 1

THEO CHỦ ĐỀ

Cloud Contents

Trang 2

Chú thích:

/NamE & BrE/

/NAmE/-/BrE/

/NAmE1/,/NAmE2/-/BrE1/,/BrE2/

Trang 3

1 People and relationships-Từ vựng về Con người và các Mối quan hệ

1 people /’pi:pl/ người, con người, người ta

2 relationship /ri’leɪʃnʃɪp/ mối quan hệ, mối liên hệ

3 human /’hju:mən/ (thuộc)con người, loài người

4 woman /ˈwʊmən/ phụ nữ, nữ giới, đàn bà

6 husband /ˈhʌzbənd/ chồng, người chồng

8 baby /ˈbeɪbi/ đứa trẻ, em bé, nhỏ xinh

9 children /ˈtʃɪldrən/ trẻ con, trẻ em

2 The Family-Từ vựng tiếng Anh về Gia đình

1 family /’fæməli/ gia đình, gia quyến, họ

2 parent /ˈperrənt/ bố mẹ (nói chung)

3

grandparent /ˈgrænpeərənt/ ông bà (nói chung)

Trang 4

4 father /ˈfɑːðər/ bố, cha

6 grandfather /ˈgrænfɑːðər/ ông

7 grandmother /ˈgrænmʌðər/ bà

8 uncle /ˈʌŋkl/ chú, bác trai, cậu, dượng

9 aunt /ænt/-/ɑːnt/ bác gái, cô, dì, thím, mợ

10 nephew /ˈnefjuː/ cháu trai (con của anh chị em)

11 niece /niːs/ cháu gái (con của anh chị em)

12 cousin /ˈkʌzən/ anh, em họ (con của của bác, chú, cô)

13 sister /ˈsɪstər/ chị/em gái (trong gia đình)

14 brother /ˈbrʌðər/ anh/em trai (trong gia đình)

15 sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/ chị/em dâu, chị/em vợ

16 brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/ anh/em rể, anh/em vợ

17 mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/ mẹ chồng, mẹ vợ

18 father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/ bố chồng, bố vợ

20 daughter /ˈdɔːtər/ con gái (trong gia đình)

21 grandson /ˈgrænsʌn/ cháu trai (trong gia đình)

22 granddaughter /ˈgrændɔːtər/ cháu gái (trong gia đình)

3 The Human Body-Từ vựng tiếng Anh về Cơ thể con người

1 body /’bɑ:di/-/’bɔdi/ thân mình, cơ thể, thể xác

3 neck /nek/ cổ (của người, con vật, chai lọ )

Trang 5

38 upper arm /ˈʌpər ɑːrm/ cánh tay trên

39 elbow /ˈelboʊ/-/ˈelbəʊ/ khuỷu tay

40 forearm /ˈfɔːrɑːrm/ cẳng tay

43 finger /ˈfɪŋgər/-/ˈfɪŋgəʳ/ ngón tay

44 fingernail /ˈfɪŋgəneɪl/ móng tay

46 index finger/first finger/

47 middle finger /ˈmɪdl 'fɪŋgər/ ngón giữa

48 ring finger /rɪŋ ˈfɪŋgər/ ngón đeo nhẫn

49 little finger /ˈlɪtl ˈfɪŋgər/ ngón út

Trang 6

62 big toe /bɪg təʊ/ ngón cái

63 little toe /ˈlɪtl toʊ/ ngón út

66 spine/backbone /spaɪn//ˈbækboʊn/ xương sống

67 spinal /’spaɪnl/ thuộc về xương sống

68 spinal cord /spaɪn kɔːrd/ tủy sống

69 spinal column /spaɪn 'cɑ:ləm cột sống

72 shoulder blade /ˈʃəʊldər bleɪd/ xương bả vai

74 ribcage /rɪbkeɪdʒ/ khung xương sườn

75 internal organ /ɪn'tɛ:rnl ‘ɔ:rgən/ cơ quan/bộ phận bên trong

76 internal /ɪn'tɛ:rnl bên trong, nội

77 organ ‘ɔ:rgən/-/‘ɔ:gən/ cơ quan, bộ phận

81 throat /θroʊt/-/θrəʊt/ họng, cuống họng

82 windpipe /ˈwɪndpaɪp/ khí quản

90 large intestine /lɑːrdʒ ɪnˈtestɪn/ ruột già

91 small intestine /smɔ:l ɪnˈtestɪn/ ruột non

4 Vegetables-Từ vựng tiếng Anh về các loại Rau củ quả

1 vegetable /’vedʒtəbl/ rau, củ, quả

5 kohlrabi /,koʊl'rɑːbi/ su hào

6 watercress /ˈwɑːtərkres/ cải xoong

8 spinach /ˈspɪnɪtʃ/,/ˈspɪnɪdʒ/ rau chân vịt (rau bina)

11 artichoke /ˈɑːrtɪtʃoʊk/ a-ti-sô

Trang 7

13 pea /piː/ đậu (hạt to, tròn)

14 asparagus /əˈspærəgəs/ măng tây

15 tomato(es) /təˈmeɪtoʊ/-/tə

ˈmɑːtəʊ/

cà chua

16 eggplant /ˈegplɑːnt/ cà tím

17 cucumber(s) /ˈkjuːkʌmbər/ dưa chuột

18 bitter melon /’bɪtər ‘melən/ mướp đắng (khổ qua)

19 water spinach /ˈwɑːtər ˈspɪnɪtʃ/ rau muống

20 pepper(s) /ˈpepər/ ớt (quả to, tròn)

34 mooli/daikon /'mu:li/,/'daɪkɑ:n/ củ cải trắng

35 radish(es) /ˈrædɪʃ/ củ cải (đỏ và trắng, nhỏ, củ hình dài)

36 turnip /ˈtɜːrnɪp/ củ cải (đỏ và trắng, to, củ hình tròn)

5 Fruit-Từ vựng tiếng Anh về Trái cây

ˈmæŋgəʊ/

xoài

8 grapefruit /ˈgreɪpfruːt/ bưởi

9 orange /ˈɔːrɪndʒ/-/ˈɒrɪndʒ/ cam

10 lemon /ˈlemən/ chanh (chanh tây-vỏ màu vàng)

Trang 8

12 berry /'beri/ dâu

13 strawberry /ˈstrɔːbəri/ dâu tây

21 watermelon /ˈwɑːtər melən/ dưa hấu

37 custard apple /ˈkʌstərd ˈæpl/ quả na

38 avocado /ˌævəˈkɑːdoʊ/ bơ/lê tàu

44 bunch /bʌntʃ/ búi, chùm, bó, cụm, buồng, nải

6 Meat, Poultry, and Seafood-Từ vựng về Thịt gia súc, gia cầm, hải sản

Trang 9

8 chop /tʃɒp/ thịt sườn

13 stewing meat /stjuːɪŋ miːt/ thịt kho

19 whole chicken /həʊl ˈtʃɪkɪn/ cả con gà

23 shellfish /ˈʃelfɪʃ/ tôm, cua, trai, sò (nói chung)

7 Containers, Quantities, and Money-Vật chứa đựng, Số lượng và Tiền

1 carton /ˈkɑːtən/ hộp/bìa đựng (làm bằng bìa cứng)

2 container /kənˈteɪn/ cái đựng (bình, thùng, hộpkín), công-te-nơ

3 quantity /kwɑ:ntəti/ lượng, số lượng, khối lượng

4 bottle /ˈbɑtl/ chai, lọ (rượu, nước, bia)

5 package /ˈpækɪdʒ/ gói (hàng, quà, bưu kiện)

6 stick /stɪk/ thỏi (kẹo hình trụ dài)

11 can/tin /kæn//tin/ lon (bia, sữa), hộp(thức ăn)

12 roll /rəʊl/ cuốn, cuộn (nem, giấy vs)

14 six-pack /ˈsɪkspæk/ hộp chứa 6 lon/chai

15 pump /pʌmp/ chai/lọ có đầu xịt (như bình xịt muỗi/kiến)

16 tube /tjuːb/ ống(tròn hình trụ), tuýp (kem đánh răng)

19 glass /glɑːs/ cốc, ly (làm bằng thủy tinh)

20 slice /slaɪs/ miếng mỏng(bánh), lát mỏng(chanh)

21 piece /piːs/ mảnh, miếng(bánh mỳ/giấy), mẫu(tin/phấn),

viên(phấn)

23 spray can /spreɪ kæn/ bình phun, bình xịt

Trang 10

26 money /’mʌni/ tiền, tiền bạc

27 dollar /ˈdɒləʳ/ tiền giấy Đôla

30 penny /ˈpeni/ đồng penni (là đồng xu có giá trị 1 xu)

31 nickel /ˈnɪkl/ đồng 5 cent (đồng xu có giá trị 5 xu)

32 dime /daɪm/ đồng 1 hào (10 cent) (đồng xu có giá trị 10 xu)

33 quarter /ˈkwɔːtər/ đồng xu có giá trị 25 xu

8 The Supermarket-Từ vựng tiếng Anh về Siêu thị

1 supermarket /su:pərmɑ:rkət/ siêu thị

2 counter /ˈkaʊntəʳ/ quầy hàng, quầy thu tiền

3 shopping /ʃɑ:piŋ/ sự đi mua hàng, hàng mua sắm

5 frozen foods /ˈfrəʊzən fuːds/ thức ăn đông lạnh

6 freezer /ˈfriːzəʳ/ máy ướp lạnh, máy làm lạnh

7 produce /prəˈduːs/ sản phẩm, sản vật (những cái được sản xuất)

10 shelf /ʃelf/ kệ, ngăn, giá (để hàng)

12 shopping basket /ˈʃɑ:pɪŋ ˈbɑːskɪt/ giỏ mua hàng

13 aisle /aɪl/ lối đi (giữa các dãy hàng, dãy ghế)

16 beverage /ˈbevərɪdʒ/ đồ uống, thức uống, nước giải khát (sữa, trà,

rượu, biako phải là nước)

17 household items/goods /ˈhaʊshəʊld ˈaɪtəms/gʊdz/ đồ gia dụng (nồi, niêu, xoong, chảo, bát, đĩa)

19 customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng, khách mua hàng

21 shopping cart /ˈʃɒpɪŋ kɑːt/ xe đẩy mua hàng (trong siêu thị)

22 receipt /rɪˈsiːt/ hóa đơn, biên lai, giấy biên nhận

23 cash register /kæʃ ˈredʒɪstər/ máy đếm tiền

24 cashier /kæʃ 'ɪər/ người thu ngân

25 grocery /ˈgrəʊsəri/ cửa hàng/nghề/việc bán hàng tạp phẩm, hàng

Trang 11

9 Family Restaurant and Cocktail Lounge-Nhà hàng gia đình và Phòng côc-tai

2 restaurant /restərɑ:nt/,/restrɑ:nt/ nhà hàng, quán ăn

3 cocktail /kɑ:kteɪl/ cốc-tai (đồ uống pha bằng rượu mạnh và nước hoa quả)

4 lounge /laʊndʒ/ quán (rượu), phòng (trà)

6 waiter /ˈweɪtəʳ/ người bồi bàn, nam bồi bàn

8 busboy /ˈbʌsbɔɪ/ người phụ giúp bồi bàn dọn dẹp bàn ăn

9 ketchup/catsup /ˈketʃəp///ˈkætsəp/ nước xốt cà chua

12 high chair /haɪ tʃeəʳ/ ghế cao (cho trẻ con ngồi ăn)

13 booth /buːð/ quán, rạp, lều, phòng, từng gian riêng trong nhà hàng

15 soft drink /sɒft drɪŋk/ đồ uống ngọt không có cồn

16 jukebox /ˈdʒuːkbɒks/ máy chơi nhạc, phát nhạc khi bạn bỏ đồng xu vào đó

18 packet /ˈpækɪt/ gói nhỏ, bọc nhỏ, túi nhỏ

21 sandwich /ˈsændwɪdʒ/ bánh san-wich hay xăng-uýt(1 loại bánh kẹp)

22 cork /kɔːrk/ nút chai (bằng nhựa, gỗ hoặc cao su)

23 screw /skru:/ xoắn ốc, đinh vít, đinh ốc

24 corkscrew /ˈkɔːkskruː/ cái mở nút chai hình xoắn ốc

27 bartender /ˈbɑːˌtendəʳ/ người phục vụ ở quầy rượu

32 bar stool /bɑːʳ stuːl/ ghế quầy bar

34 coaster /ˈkoʊstəʳ/ tấm lót cốc

Trang 12

36 ashtray /ˈæʃtreɪ/ cái gạt tàn (thuốc)

37 lighter /ˈlaɪtəʳ/ cái bật lửa, người thắp đèn

38 cigarette /ˌsɪgərˈet/ thuốc lá

39 cocktail waitress /ˈkɒkteɪl ˈweɪtrəs/ người phục vụ đồ uống

10 Restaurant Verbs-Các động từ dùng trong Nhà hàng

5 order /ˈɔːdəʳ/ gọi món(thức ăn, đồ uống), ra lệnh, chỉ dẫn

6 clear /klɪəʳ/ dọn (bàn), dọn dẹp, dọn sạch, làm sạch

8 set (the table) /set/ đặt, để, bày/bố trí/sắp (bàn ăn)

9 give /gɪv/ cho, biếu, ban, tặng, đưa, đưa cho, đem cho

11 spread /spred/ trải ra, căng ra, bày ra, phết/bết

13 light /laɪt/ thắp, đốt, châm, soi sáng

19 fried (adj) /fraɪd/ được rán, được chiên

11 Common Prepared Foods- Các món ăn được chế biến phổ biến

1 common /kɑːmən/ thông thường, phổ biến; chung, của chung

4 hot dog /ˈhɒtdɒg/ bánh mỳ kẹp xúc xích

5 syrup /ˈsɪrəp/ nước xi-rô, chất lỏng ngọt đặc sánh

6 hamburger /ˈhæmbɜːgəʳ/ bánh mỳ hăm-bơ-gơ, thịt băm viên

7 spaghetti /spəˈgeti/ món mì ống Ý

8 meatball /ˈmiːtbɔːl/ thịt viên

9 salad /ˈsæləd/ món rau trộn (với kem trộn), rau sống

10 mixed vegetables /mɪkst ˈvedʒtəbls/ rau trộn (nhiều loại rau hỗn hợp)

11 beef stew /biːf stjuː/ thịt bò hầm

12 pork chops /pɔːk tʃɒps/ sườn lợn

13 chips/potato chips /pəˈteɪtəʊ tʃɪps/ khoai tây chiên

14 mashed potatoes /mæʃt pəˈteɪtəʊ/ khoai tây nghiền

15 baked potato /beɪk pəˈteɪtəʊ/ khoai tây nướng

Trang 13

16 butter /ˈbʌtəʳ/ bơ

19 cookie/cooky/biscuit /ˈkʊki/,/ˈbɪskɪt/ bánh quy

22 shortcake/shortbread /ˈʃɔːtkeɪk/,/ˈʃɔːtbred/ bánh bơ, bánh bơ giòn

23 strawberry shortcake /ˈstrɔːbəri ˈʃɔːtkeɪk/ bánh bơ dâu

25 fried chicken /fraɪd ˈtʃɪkɪn/ gà rán

26 fried rice /fraɪd raɪs/ cơm rang

32 ice cream cone /aɪs kriːm kəʊn/ kem ốc quế

12 Outdoor Clothes-Quần áo cho hoạt động ngoài trời

1 outdoor /’aʊtdɔːr/ ngoài, ở ngoài trời, hoạt động ngoài trời

2 clothes /cloʊz/,/cloʊðz/ quần áo

3 glove /glʌvz/ găng tay, bao tay, tất tay

6 beret /ˈbereɪ/ mũ nồi (tròn, ko vành, ko lưỡi trai)

7 backpack /ˈbækpæk/ ba lô đeo trên vai

9 sweater /ˈswetəʳ/ áo len dài tay, chui đầu

10 parka /ˈpɑːkə/ áo choàng có mũ trùm đầu

12 hiking boots /ˈhaɪkɪŋ buːts/ giày ống để đi bộ đường dài, leo núi

13 rain boots /reɪn buːts/ giày ống/ủng đi mưa

14 baseball boots /’beɪsbɔːl buːts/ giày thời trang

15 cowboy boot /’kaʊbɔi buːt/ giày/ủng cao bồi

16 wellingtons (UK) /’welɪŋtən/ giày/ủng cao su (cao đến đầu gối) (UK)

17 rubber boots (US) /’rʌbər/ giày/ủng cao su (cao đến đầu gối) (US)

19 ice skate /aɪs skeɪt/ giày trượt băng

20 ski cap /skiː kæp/ mũ trượt tuyết

21 windbreaker /ˈwɪndˌbreɪkəʳ/ áo gió

22 jacket /ˈdʒækɪt/ áo rét, áo ấm, áo vét tông, áo vét nữ

23 scarf /skɑːf/ khăn quàng cổ, khăn choàng cổ

25 overcoat /ˈəʊvəkəʊt/ áo khoác ngoài

Trang 14

13 Everyday Clothes-Quần áo hàng ngày

1 button /ˈbʌtn/ cái khuy áo, cái cúc áo

2 slacks /slæks/ quần(loại ống chùng, dàicho cả nam và nữ)

7 sweatshirt /ˈswetʃɜːt/ áo nỉ (áo thun dài tay)

8 sweatpants /ˈswetpænts/ quần nỉ (quần thun, quần giun)

11 tank top /tæŋktɒp/ áo ba lỗ, áo không tay

14 long sleeve /lɒŋ sliːv/ áo dài tay

15 short sleeve /ʃɔːt sliːv/ áo ngắn tay

16 belt /belt/ dây nịt, thắt lưng, dây đai

18 skirt /skɜːt/ váy, váy áo phụ nữ (phần dưới)

20 purse /pɜːs/ túi cầm tay, xách tay, kẹp nách

21 umbrella /ʌmˈbrelə/ cái ô, cái dù

22 (high) heels /ˌhaɪˈhɪəld/ giầy cao gót

23 cardigan /ˈkɑːdɪgən/ áo len đan

24 hard hat /hɑːd hæt/ mũ cứng, mũ bảo hiểm ở công trường xây

dựng

25 T-shirt/tee-shirt /ˈtiːʃɜːt/ áo phông ngắn tay

26 lunch box /lʌntʃ bɒks/ hộp cơm trưa

27 jacket /ˈdʒækɪt/ áo vét tông, áo vét nữ, áo rét

29 briefcase /ˈbriːfkeɪs/ cái cặp (bằng da, chất dẻođể đựng tài liệu)

31 vest/waistcoat /vest/,/’weiskəʊt/ áo gi lê

32 three-piece suit /ˌθriːpiːsˈsjuːt/ bộ trang phục gồm ba thứ: áo vét, áo gi lê

14 Describing Clothes-Các từ mô tả tính chất của quần áo

Trang 15

19 polka dot /ˈpɒlkə dɑt/ chấm tròn, chấm bi (trên vải)

15 Describing the weather-Từ vựng tiếng Anh mô tả thời tiết

2 describe /dɪˈskraɪb/ mô tả, diễn tả

5 snowy /ˈsnoʊi/-/ˈsnəʊi/ có tuyết

13 freezing /ˈfriːzɪŋ/ giá lạnh, băng giá, nhiệt độ đóng băng

14 foggy /ˈfɔːgi/,/ˈfɑːgi/-/ˈfɒgi/ sương mù

15 windy /ˈwɪndi/ lộng gió, nhiều gió

Trang 16

16 Times and Holidays-Thời gian và các ngày lễ

3 Tuesday /ˈtuːzdeɪ//ˈtuːzdi/ Thứ Ba

4 Wednesday /ˈwenzdeɪ//ˈwenzdi/ Thứ Tư

5 Thursday /ˈθɜːrzdeɪ//ˈθɜːrzdi/ Thứ Năm

6 Friday /ˈfraɪdeɪ//ˈfraɪdi/ Thứ Sáu

7 Saturday /ˈsætərdeɪ//ˈsætərdi/ Thứ Bảy

19 October /ɑːkˈtoʊbər/-/ɒkˈtəʊbə(r)/ Tháng Mười

22 holiday /ˈhɑːlədeɪ/-/ˈhɒlədeɪ/,/

ˈhɒlədi/

ngày lễ

23 Thanksgiving /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ lễ Tạ Ơn

25 New Year’Day /nju: jɪrz deɪ/ năm mới, ngày đầu năm

27 Mother’s Day /ˈmʌðər z deɪ/ ngày của Mẹ

28 Father’s Day /ˈfɑːðər z deɪ/ ngày của Bố

29 Halloween /ˌhæloʊˈiːn/ lễ Hóa trang

17 Seasonal Verbs-Các động từ theo từng mùa

6

Trang 17

7 verb /vɜːrb/-/vɜːb/ động từ

11 plant /plænt/-/plɑːnt/ trồng, gieo, cắm

12 water /ˈwɑːtər/,/ˈwɔːtəʳ/ tưới, tưới nước, làm ướt

13 mow /moʊ/-/məʊ/ gặt, cắt, xén (lúa, rơm, rạ, cỏ)

14 harvest /hɑːrvɪst/ thu hoạch, gặt hái (vụ mùa)

16 trim /trɪm/ xén, tỉa, đẽo gọt, lọc, cắt, loại bỏ

18 rake /reɪk/ cào, cời, cào bới, cào xới

19 chop /tʃɑːp/-/tʃɒp/ chặt, đốn, bổ, chẻ, phát, băm

22 sand /sænd/ rải cát, đổ cát, phủ cát

23 scrape /skreɪp/ kì cọ, cạo, gạt, nạo vét; làm nhẵn, bóng

24 carry /ˈkæri/ mang vác, khuân, chở, ẵm

18 Personality Adjectives-Tính từ về tính cách con người

6 clever /ˈklevər/ thông minh, lanh lợi, tài giỏi, lành nghề

7 intelligenti /ɪnˈtelɪdʒənt/ thông minh, nhanh trí, sáng dạ

8 stupid /ˈstuːpɪd/-/ˈstjuːpɪd/ ngốc nghếc, đần độn, ngu dại

10 dexterous /ˈdekstrəs/ khéo léo, khéo tay, nhanh trí, nhạy bén

12 hard-working /hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/ chăm chỉ, siêng năng

13 diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ siêng năng, cần cù

23 blackguardly /ˈblækɡɑːrdli/ đểu cáng, đê tiện

Trang 18

25 bored /bɔːrd/-/bɔːd/ buồn chán, chán chường, chán ngấy

27 beautiful /ˈbjuːtɪfl/ đẹp, hay tốt

28 pretty /ˈprɪti/ xinh, đẹp, xinh xắn, xinh đẹp

31 graceful /ˈɡreɪsfl/ duyên dáng, có duyên

32 graceless /ˈɡreɪsfləs/ vô duyên, bất nhã

34 good-looking /gʊd lʊkɪŋ/ đẹp, dễ nhìn

35 love (n) /lʌvli/ yêu, yêu thương, tình thương

36 hate (n) /heɪt/ gét, ghét bỏ, căm hờn, căm thù

37 hurtful /hɜːrtul/-/hɜːtul/ có hại, gây tổn thương, đau khổ

44 alert /ə'lɜːrt/ chú ý, tỉnh táo, cảnh giác

45 awake /kiːp əˈweɪk/ tỉnh, thức, không ngủ

55 polite /pəˈlaɪt/ lịch sự, lê phép, lễ độ

56 impolite /ˌɪmpəˈlaɪt/ bất lịch sự, vô lễ, vô phép

57 careful /ˈkerfl/ cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn

58 careless /ˈkerləs/ bất cẩn, không để ý, không chú ý

59 generous /ˈdʒenərəs/ rộng rãi, rộng lượng, hào phóng

62 courageous /ˈkɜːrɪdʒəs/ gan dạ, dũng cảm, can đảm

65 pleasant /ˈpleznt/ dễ chịu, dịu dàng

66 unpleasant /ʌnˈpleznt/ khó chịu, khó ưa

67 frank /fræŋk/ thành thật, ngay thật, thẳng thắn

68 tricky /ˈtrɪki/ xảo quyệt, dối trá, thủ đoạn

69 cheerful /ˈtʃɪrfl/-/ˈtʃɪəfl/ vui vẻ, vui mừng, hớn hở

71 liberal /ˈlɪbərəl/ phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng

72 selfish /ˈselfɪʃ/ ích kỷ, chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân

Trang 19

73 comfortable /ˈkʌmftəbl//

ˈkʌmfərtəbl/

thoải mái, dễ chịu, khoan khoái

74 convenient /kənˈviːniənt/ tiện lợi, thuận tiện

75 inconvenient /ˌɪnkənˈviːniəns/ bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức

76 worried /ˈwɜːrid/-/ˈwʌrid/ lo lắng, bồn chồn, lo nghĩ

78 tired /ˈtaɪərd/-/ˈtaɪəd/ mệt mỏi, nhàm, chán

79 easy-going /'i:zi ˈɡoʊɪŋ/ dễ tính, dễ chịu trong cư xử

86 openheard /ˈoʊpənhɑːtid/ tốt bụng, tử tế, thân thiện, thẳng thắn, cương trực

87 openness (n) /ˈoʊpənnəs/ sự cởi mở, thẳng thắn, chân thật

88 secretive /ˈsiːkrətɪv/ kín đáo, giấu giếm, giữ kẽ

89 passionate /ˈpæʃənət/ sôi nổi, hăng hái, nhiệt tình, say mê

90 timid /ˈtɪmɪd/ rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn

91 sheepish /ˈʃiːpɪʃ/ e thẹn, xấu hổ, e lệ, ngượng ngùng

92 shameless /ˈʃeɪmləs/ không biết ổ thẹn, trơ trẽn, trơ tráo

94 composed /kəmˈpoʊzd/ điềm đạm, điềm tĩnh, bình tĩnh

Trang 20

19 The City-Từ vựng tiếng Anh về Thành Phố

3 traffic /ˈtræfɪk/ giao thông, đi lại

5 office building /ˈɔːfɪs ˈbɪldɪŋ/ tòa nhà văn phòng

6 lobby /ˈlɑːbi/-/ˈlɒbi/ hành lang, sảnh

8 crosswalk /ˈkrɔːswɔːk/ vạch kẻ cho người qua đường

9 department store /dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/ bách hóa tổng hợp

11 pay phone /'peɪ foʊn/-/'peɪ

fəʊn/

điện thoại công cộng

12 street sign /striːt saɪn/ biển chỉ dẫn đường

13 post office /poʊst ˈɔːfɪs/ bưu điện

14 traffic cop /ˈtræfɪk kɑːp/-/kɒp/ cảnh sát giao thông

15 intersection /ˌɪntəˈsekʃən/ giao lộ

16 pedestrian /pəˈdestriən/ người đi bộ

17 bus stop /bʌs stɑːp/-/stɒp/ điểm dừng xe buýt

19 wastebasket /ˈweɪstbæskɪt/ thùng rác

20 subway station /ˈsʌbweɪ ˈsteɪʃən/ trạm xe điện ngầm

21 elevator /ˈelɪveɪtər/ thang máy (dạng nâng)

22 bookstore /ˈbʊkstɔːr/ hiệu sách (NAmE usually)

23 bookshop /ˈbʊkʃɑːp/-/ˈbʊkʃɒp/ hiệu sách (especially BrE)

24 parking garage /ˈpɑːkɪŋ/ɡəˈrɑːdʒ/ nơi đỗ xe

25 traffic light /ˈtræfɪk laɪt/ đèn giao thông

26 drugstore /ˈdrʌgstɔːr/ hiệu thuốc

27 apartment house /əˈpɑːtmənt haʊs/ chung cư

28 building number /ˈbɪldɪŋ ˈnʌmbər/ số tòa nhà

29 sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ vỉa hè

31 street light /ˈstriːt laɪt/ đèn đường

32 newsstand /ˈnjuːzstænd/ sạp báo

20 Birds-Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Trang 21

4 crow /kroʊ/-/krəʊ/ con quạ

9 sparrow /ˈspæroʊ/-/ˈspærəʊ/ chim sẻ

10 swallow /ˈswɑːloʊ/-/ˈswɒləʊ/ chim én, chim nhạn

11 ostrich /ˈɒstrɪtʃ/ đà điểu châu Phi

12 parakeet /'pærəkiːt/ vẹt đuôi dài

14 woodpecker /ˈwʊdˌpekər/ chim gõ kiến

15 peacock /ˈpiːkɑːk/-/ˈpiːkɒk/ con công trống

25 penguin /ˈpeŋgwɪn/ chim cánh cụt

26 swan /swɑːn/-/swɒn/ thiên nga

27 petrel /ˈpetrəl/ hải âu (loại bé)

28 albatross ˈælbətrɑːs/ hải âu lớn

29 flamingo /fləˈmɪŋgəʊ/ chim hồng hạc

30 stork /stɔːrk/-/stɔːk/ con cò

21 The Universe-Từ vựng tiếng Anh về Vũ trụ

1 universe /ˈjuːnɪvɜːrs/ vũ trụ, vạn vật

3 outer space /ˈaʊtər speɪs/ không gian ngoài khí quyển

6 comet /ˈkɒmət/-/ˈkɒmɪt/ sao chổi

Trang 22

8 morning star /ˈmɔːrnɪŋ stɑːr/ sao mai

9 evening star /ˈiːvnɪŋ stɑːr/ sao hôm

10 Polaris/Pole Star pə'lɑːris//poʊl stɑːr/ sao Bắc Cực

11 Big Dipper /bɪg ˈdɪpər/ sao Bắc Đẩu

12 constellation /kɒntstəˈleɪʃən/ chòm sao

13 Ursa Major /ˌɜːsə ˈmeɪdʒə(r)/ chòm Đại Hùng (Gấu Lớn)

14 the Solar System /ðə ˈsoʊlər ˈsɪstəm/ hệ mặt trời

15 solar /ˈsoʊlər/-/ˈsəʊlər/ (thuộc) mặt trời

17 eclipse /ɪˈklɪps/ nhật thực, nguyệt thực (nói chung)

18 lunar eclipse /ˈluːnər ɪˈklɪps/ nguyệt thực

19 lolar eclipse /ˈsoʊlər ɪˈklɪps/ nhật thực

22 the Planet /ðə ˈplænɪt/ hành tinh

28 Saturn /ˈsætɜːn/-/ˈsætən/ sao Thổ

31 Pluto /ˈpluːtoʊ/-/ˈpluːtəʊ/ sao Diêm Vương

32 asteroid /ˈæstərɔɪd/ tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ

35 telescope /ˈtelɪskəʊp/ kính thiên văn

36 light year /laɪt jɪr/ năm ánh sáng

38 phases of the moon /feɪzis əv ðə muːn/ các giai đoạn của mặt trăng

40 first quarter /ˈfɜːrst ˈkwɔːrtəʳ/ trăng non, tuần trăng non

41 full moon /fʊl muːn/ trăng tròn, tuần trăng tròn

42 last quarter /lɑːst ˈkwɔːrtəʳ/ trăng xế, tuần trăng xế

43 new moon /njuː muːn/ tuần trăng non mới

22 The Space Program-Từ vựng tiếng Anh về Chương trình không gian

1 spacecraft /ˈspeɪskrɑːft/ phi thuyền

2 space station /speɪs ˈsteɪʃən/ trạm vũ trụ

3 satellite /ˈsætəlaɪt/ vệ tinh

4 communication satellite /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈsætəlaɪt/ vệ tinh truyền thông

5 weather satellite /ˈweðər ˈsætəlaɪt/ vệ tinh thời tiết

Trang 23

6 space probe /speɪs prəʊb/ tàu thăm dò vũ trụ (không người lái)

7 astronaut /ˈæstrənɔːt/ nhà du hành vũ trụ

8 spacesuit /speɪs suːt/ bộ quần áo vũ trụ

9 lunar module /ˈluːnər ˈmɑːdʒul/-/ˈmɒdjuːl/ tàu vũ trụ thám hiểm mặt trăng

10 command module /kəˈmænd/-/kəˈmɑːnd ˈmɒdjuːl/ khoang chứa người và trang bị trong phi thuyền vũ trụ

11 Landing on the Moon /ˈlændɪŋ ɔːn ðə muːn/ Đáp xuống mặt trăng

12 space shuttle /ðə speɪs ˈʃʌtl/ tàu con thoi vũ trụ

13 cargo bay /ˈkɑːrgoʊ beɪ/ khoang chứa hàng hóa

14 flight deck /flaɪt dek/ buồng lái

16 rocket /ˈrɑːkɪt/-/ˈrɒkɪt/ tên lửa

17 launch pad /lɔːntʃ pæd/ bệ phóng

23 Map of the World-Từ vựng tiếng Anh về Bản đồ thế giới

3 continent /ˈkɑːntɪnənt/ lục địa, châu lục

5 North America /nɔːrθ əˈmerɪkə/ Bắc Mỹ

6 South America /saʊθ əˈmerɪkə/ Nam Mỹ

7 Europe /ˈjʊrəp/-/ˈjʊərəp/ Châu Âu

11 Antarctica /æntˈɑːrktɪkə/ Châu Nam Cực

18 North Pacific /nɔːrθ pə'sɪfɪk/ Bắc Thái Bình Dương

19 South Pacific /saʊθ pə'sɪfɪk/ Nam Thái Bình Dương

20 North Atlantic /nɔːrθ ət'læntɪk/ Bắc Đại Tây Dương

21 South Atlantic /saʊθ ət'læntɪk/ Nam Đại Tây Dương

22 Sea, Gulf, and Bay /siː gʌlf ænd beɪ/ vùng biển, vùng vịnh và vịnh

26 Gulf of Alaska /gʌlf əv əˈlæskə/ Vịnh A-las-ka

27 the Gulf of Mexico /ðə gʌlf əv mɛksɪkəʊ/ Vịnh Mê-hi-cô

28 Gulf of Tonkin /gʌlf əv 'tɔːŋki:n/ Vịnh Bắc Bộ

29 Caribbean Sea /ˌkærɪˈbiːən siː/ Biển Ca-ri-bê

30 North Sea /nɔːrθ siː/ Bắc Hải (phía bắc Đại Tây Dương)

Trang 24

31 Baltic Sea /'bɔːltɪk siː/ Biển Ban-Tích (phía dưới Đan Mạch)

32 Mediterranean Sea /‚medɪtə'reɪnɪən siː/ Biển Địa Trung Hải

33 Black Sea /blæk siː/ Biển Đen (Hắc Hải) (ở Trung Đông)

34 Red Sea /red siː/ Biển Đỏ (nay sau kênh Xuy-ê)

35 Arabian Sea /əˈreɪbiən siː/ Biển Ả-rập

36 Bay of Bengal /beɪ əv ‚beŋ'gɔːl/ Vịnh Ben-gan (giữa Ấn Độ và Đông

Nam Á)

37 Bering Sea /ˈbɛrɪŋ siː/ Biển Bê-ring (giữa Nga và Hoa Kỳ)

38 Sea of Japan /siː əv dʒə'pæn/ Biển Nhật Bản

39 East China Sea /iːst ˈtʃaɪnə siː/ Biển Đông Hải

40 South China Sea /saʊθ ˈtʃaɪnə siː/ Biển Nam Trung

41 Mountain Range /ˈmaʊntn reɪndʒ/ dãy núi

42 mountain /ˈmaʊntn/-/ˈmaʊntən/ núi

44 Andes /ˈændiːz/ dãy An-đet (phái tây châu Mỹ)

47 Himalaya /ˌhɪməˈleɪə/ Dãy Hi-ma-lay-a

48 Sahara /sə'hɑ:rə/ sa mạc Sa-ha-ra (ở châu Phi)

49 Gobi /gəʊbi/ sa mạc Gô-bi (ở Trung Quốc và Mông

Cổ)

51 Mississippi /ˌmɪsəˈsɪpi/ sông Mi-xi-xi-pi (Mỹ)

57 Yangtze /ˈyæŋˈtsi/ sông Trường Giang (Trung Quốc)

58 Mekong River /meɪkɔːŋ ˈrɪvər/ sông Mê-kông

60 Perfume River /pərˈfjuːm ˈrɪvər/ sông Hương

65 tropical /ˈtrɑːpɪkl/-/ˈtrɒpɪkl/ vùng nhiệt đới

66 temperate zone /ˈtempərət zoʊn/ vùng ôn đới

68 prime meridian /praɪm məˈrɪdiən/ kinh tuyến gốc

Trang 25

24 Mammals I-Từ vựng tiếng Anh về Các loài động vật có vú I

3 armadillo /ˌɑːməˈdɪloʊ/ con tatu

4 kangaroo /ˌkæŋgəˈruː/ con căng-gu-ru

6 anteater /ˈæntiːtər/ loài thú ăn kiến

10 squirrel /ˈskwɜːrəl/-/ˈskwɪrəl/ con sóc

11 porcupine /ˈpɔːkjupaɪn/ con nhím

14 hippopotamus /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/ hà mã

16 rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ con tê giác

19 pony /ˈpoʊni/-/ˈpəʊni/ ngựa nhỏ

21 zebra /ˈzebrə/,/ˈziːbrə/ ngựa vằn

33 bull/ox /bʊl//ɑːks/-/ɒks/ bò đực

Trang 26

37 foreleg /ˈfɔːrleg/ chân trước

38 hind legs /haɪnd legs/ chân sau

40 quill /kwɪl/ lông nhím, lông cánh, bút lông ngỗng

25 Mammals II-Từ vựng tiếng Anh về Các loài động vật có vú II

7 raccoon /rækˈuːn/-/rəˈkuːn/ gấu trúc Mỹ

10 otter /ˈɑːtər/-/ˈɒtəʳ/ con rái cá

13 dolphin /ˈdɑːlfɪn/-/ˈdɒlfɪn/ cá heo

16 chimpanzee /ˌtʃɪmpænˈziː/ con tinh tinh

18 orangutan /ɔːˈræŋutæŋ/ đười ươi

19 baboon /bæˈbuːn/-/bəˈbuːn/ khỉ đầu chó

21 black bear /blæk ber/-/beəʳ/ gấu đen

22 polar bear /ˈpoʊlər ber/-/beəʳ/ gấu trắng

24 spaniel /ˈspænjəl/ giống chó lông mượt, tai to cụp

Trang 27

30 flipper /ˈflɪpər/ chân chèo

26 Occupations-Từ vựng tiếng Anh về Nghề nghiệp

1 occupation /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ (thuộc) nghề nghiệp

2 pharmacist /ˈfɑːməsɪst/ dược sĩ

5 hairdresser /ˈheədresər/ thợ làm tóc

6 repairman /rɪˈpermæn/ thợ sửa chữa

8 greengrocer /ˈgriːŋgrəʊsər/ người bán rau quả

10 optician /ɑ:pˈtɪʃən/-/ɒpˈtɪʃən/ người bán kính

12 jeweller /ˈdʒuːələr/ người bán đồ trang sức

14 Repair and Maintenance /rɪˈpeər ænd ˈmeɪntənəns/ Sửa chữa và duy trì

21 electrician /ˌɪlekˈtrɪʃən/ thợ điện

26 housekeeper /ˈhaʊskiːpər/ quản gia

27 janitor /ˈdʒænɪtər/ công nhân vệ sinh ở các tòa nhà

28 delivery man /dɪˈlɪvəri mən/ người giao hàng

30 Factory work /ˈfæktəri wɜːk/ Làm việc ở nhà máy

31 factory /ˈfæktəri/-/ˈfæktri/ nhà máy

34 architect /ˈɑːkɪtekt/ kiến trúc sư

36 Media and Arts /ˈmiːdiə ænd ɑːts/ Truyền thông và nghệ thuật

39 weather forecaster /ˈweðər ˈfɔːkɑːstər/ người dự báo thời tiết

40 newscaster /ˈnjuːzkɑːstər/ phát thanh viên

42 photographer /fəˈtɒgrəfəʳ/ thợ ảnh

Trang 28

43 model /ˈmɒdəl/ người mẫu

44 fashion designer /ˈfæʃən dɪˈzaɪnər/ thiết kế thời trang

46 disc jockey (DJ) /dɪsk ˈdʒɒki/ người giới thiệu đĩa hát

49 salesperson /ˈseɪlzˌwʊmən/ người bán hàng

52 officer /ˈɒfɪsər/ nhân viên văn phòng

53 security guard /sɪˈkjʊrəti gɑːd/ nhân viên bảo vệ

55 Business Worker /ˈbɪznəs ˈpərsn/ người làm kinh doanh

57 computer

programmer

/kəmˈpjuːtər ˈprəʊgræmər/

lập trình viên

58 receptionist /rɪˈsepʃənɪst/ tiếp tân

59 accountant /əˈkaʊntənt/ kế toán

60 messenger /ˈmesɪndʒər/ người đưa tin

61 travel agent /ˈtrævəl ˈeɪdʒənt/ đại lý du lịch

62 real estate agent /rɪəl ɪˈsteɪt ˈeɪdʒənt/ nhân viên bất động sản

27 Sports Verbs-Các động từ tiếng Anh dùng trong thể thao

1 sport /spɔːrt/-/spɔːt/ thể thao, môn thể thao

28 A Classroom-Từ vựng tiếng Anh trong Lớp học

1 classroom /ˈklæsruːm/ lớp, lớp học, phòng học

Trang 29

4 loudspeaker/speaker /ˌlaʊdˈspiːkər/ loa phóng thanh

8 bulletin board /ˈbʊlətɪn bɔːd/ bảng tin

11 chalk tray /tʃɔːk treɪ/ khay đựng phấn

22 pencil sharpener /ˈpentsəl ˈʃɑːpənər/ gọt bút chì

25 projector /prəˈdʒektər/ máy chiếu

26 overhead projector /ˈəʊvəhed prəˈdʒektər/ máy đèn chiếu

27 stapler /ˈsteɪplər/ cái ghim sách, dập ghim

28 highlighter /ˈhaɪlaɪtər/ bút đánh dấu, bút tô sáng

29 notebox /ˈnoʊtbʊk/ vở nhỏ để ghi chép, có gáy xoắn

30 notepad /ˈnoʊtpæd/ tập giấy dùng để ghi chép

31 ring binder /rɪŋ ˈbaɪndər/ bìa kẹp hồ sơ

29 School Verbs-Các động từ tiếng Anh dùng trong Trường học

2 raise (one's hand) /reɪz/ giơ (tay)

Trang 30

30 Team Sports-Từ vựng tiếng Anh về các Môn thể thao đồng đội

2 Baseball /ˈbeɪsbɔːl/ bóng chày

3 umpire /ˈʌmpaɪər/ trọng tài

4 catcher /ˈkætʃər/ người bắt bóng

6 batter /ˈbætər/ người đánh bóng

7 uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ đồng phục

8 Softball /ˈsɒftbɔːl/ trò chơi tương tự như bóng chày, chơi trên

sân nhỏ hơn với quả bóng mềm to hơn

9 softball /ˈsɒftbɔːl/ quả bóng mềm

12 Football /ˈfʊtbɔːl/ môn bóng bầu dục/quả bóng bầu dục

13 helmet /ˈhelmət/ mũ bảo hiểm

14 Lacrosse /ləˈkrɒs/ Môn thể thao dùng vợt để bắt và ném bóng

15 Ice Hockey /aɪs ˈhɒki/ bóng gậy trên băng

21 Volleyball /ˈvɒlibɔːl/ bóng truyền/quả bóng chuyền

25 goalkeeper /ˈɡoʊlkipər/ thủ môn

26 soccer ball /ˈsɒkəʳ bɔːl/ quả bóng đá

31 Individual Sports-Từ vựng tiếng Anh về các Môn thể thao cá nhân

1 individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân, riêng biệt

3 tennis ball /ˈtenɪs bɔːl/ bóng quần vợt

11 golf ball /gɒlf bɔːl/ bóng gôn

15 Handball /ˈhændbɔːl/ môn bóng ném

Trang 31

17 handball /ˈhændbɔːl/ quả bóng ném

20 head protector /hed prəˈtektər/ mũ bảo vệ đầu

25 ping-pong ball /ˈpɪŋpɒŋ bɔːl/ quả bóng bàn

26 Horse Racing /hɔːs ˈreɪsɪŋ/ đua ngựa

30 Gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ thể dục

31 gymnast /ˈdʒɪmnæst/ vận động viên thể dục

32 balance beam /ˈbælənts biːm/ thanh thăng bằng

33 Ice Skating /aɪs ˈskeɪtɪŋ/ trượt băng

37 Racquetball /ˈrækɪt bɔːl/ môn bóng vợt

38 safety goggles /ˈseɪfti ˈgɒgls/ kính bảo vệ mắt

40 racquet ball /ˈrækɪt bɔːl/ quả bóng vợt

41 Track and Field /træk ænd fiːld/ điền kinh

42 runner /ˈrʌnər/ vận động viên điền kinh

32 Prepositions of Motion-Các giới từ chỉ Sự chuyển động trong tiếng Anh

1 preposition /ˌprepəˈzɪʃn/ giới từ

3 through (the tomato) /θruː/ xuyên qua (quả cà chua)

4 around (the sun) /əˈraʊnd/ xung quanh (mặt trời)

5 down (the hill) /daʊn/ xuống (quả đồi)

6 toward (the hole) /təˈwɔːd/ tiến tới (cái lỗ)

7 away from (the hole) /əˈweɪ frɒm/ xa khỏi (cái lỗ)

8 across (the water) /əˈkrɒs/ ngang qua (dòng nước)

9 out of ( the water) /aʊt əv/ ra khỏi (mặt nước)

10 over (the bridge) /ˈəʊvər/ qua (chiếc cầu)

14 into (the hole) /ˈɪntuː/ vào (trong lỗ)

Trang 32

33 Musical Instruments-Từ vựng tiếng Anh về Các loại nhạc cụ

1 musical /ˈmjuːzɪkl/ thuộc về nhạc/âm nhạc

2 instrument /ˈɪnstrəmənt/ dụng cụ, công cụ, thiết bị

6 sheet music /ʃiːt ˈmjuːzɪk/ bản ghi nhạc

7 ukulele /juːkəˈleɪli/ đàn ghita Ha-oai 4 dây

19 Woodwinds /wʊdwɪndz/ các nhạc cụ làm bằng gỗ

các nhạc cụ khác

33 accordion /əˈkɔːdiən/ đàn xếp

35 harmonica /hɑːˈmɒnɪkə/ kèn acmonica

Trang 33

36 xylophone /ˈzaɪləfəʊn/ mộc cầm

34 Prepositions of Position-Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Anh

2 at (the window) /ət/ ở chỗ (cửa sổ)

3 above (the yellow cat) /əˈbʌv/ ở bên trên (con mèo vàng)

4 below (the black cat) /bɪˈləʊ/ bên dưới (con mèo đen)

5 between (the pillows) /bɪˈtwiːn/ ở giữa (những cái gối)

7 on (the rug) /ɒn/ ở trên (cái thảm)

8 in front of (the fire place) /ɪn frʌnt əv/ đằng trước (lò sưởi)

9 in (the drawer) /ɪn/ trong (ngăn kéo)

10 under (the desk) /ˈʌndər/ ở dưới (cái bàn)

11 behind (the chair) /bɪˈhaɪnd/ đằng sau (ghế)

12 on top of (the table) /ɒn tɒp əv/ bên trên (cái bàn)

13 next to (the TV) /nekst tʊ/ bên cạnh (ti vi)

35 Electronics and Photography-Từ vựng về Điện tử và Nhiếp ảnh

1 electronic /ɪˌlekˈtrɑːnɪk/ Điện tử

2 photography /fəˈtɑːɡrəfi/ nhiếp ảnh

4 video camera /ˈvɪdiəʊ ˈkæmrə/ máy quay phim

6 video cassette /ˈvɪdiəʊ kəˈset/ cuộn băng hình

7 VCR (video cassette recorder) /ˌviːsiːˈɑːr/ đầu máy video

8 television /ˈtelɪvɪʒən/ truyền hình

9 Photography /ˈfəʊtəgrɑːfi/ nhiếp ảnh

15 slide projector /slaɪd prəˈdʒektər/ máy chiếu ảnh

18 movie camera /ˈmuːvi ˈkæmrə/ máy quay phim

19 projector /prəˈdʒektər/ máy chiếu

22 turntable /ˈtɜːnˌteɪbl/ máy quay đĩa hát

23 cartridge needle /ˈkɑːtrɪdʒ ˈniːdl/ kim đọc đĩa

26 cassette deck /kəˈset dek/ ngăn chứa băng đài

Trang 34

27 record /rɪˈkɔːd/ đĩa hát

29 cassette player /kəˈset ˈpleɪər/ đài quay băng

31 compact disc (CD) /kəmˈpækt dɪsk/ đĩa thu âm (CD)

32 compact disc player /kəmˈpækt dɪsk

ˈpleɪər/

đầu đĩa

34 walkman /ˈwɔːkmən/ máy nghe nhạc mini có thể mang theo

người

35 Computer /kəmˈpjuːtər/ máy tính

36 Personal Computer (PC) /ˈpɜːsənəl kəmˈpjuːtər/ máy tính cá nhân

40 calculator /ˈkælkjʊleɪtər/ máy tính

36 Insects-Từ vựng tiếng Anh về Côn trùng

2 caterpillar /ˈkætəpɪlər/ sâu bướm

5 dragonfly /ˈdrægənflaɪ/ chuồn chuồn

7 grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒpər/ châu chấu

11 cockroach /ˈkɒkrəʊtʃ/ con gián

24 centipede /ˈsentɪpiːd/ con rết

Trang 35

37 Fish and Reptiles-Từ vựng tiếng Anh về Các loài Cá và Bò sát

10 stingray /ˈstɪŋreɪ/ cá đuối gai độc

38 Simple Animals-Từ vựng tiếng Anh về Động vật đơn giản

Ngày đăng: 23/04/2016, 06:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w