26 money /’mʌni/ tiền, tiền bạc27 dollar /ˈdɒləʳ/ tiền giấy Đôla 30 penny /ˈpeni/ đồng penni là đồng xu có giá trị 1 xu 31 nickel /ˈnɪkl/ đồng 5 cent đồng xu có giá trị 5 xu 32 dime /daɪ
Trang 1THEO CHỦ ĐỀ
Cloud Contents
Trang 2Chú thích:
/NamE & BrE/
/NAmE/-/BrE/
/NAmE1/,/NAmE2/-/BrE1/,/BrE2/
Trang 31 People and relationships-Từ vựng về Con người và các Mối quan hệ
1 people /’pi:pl/ người, con người, người ta
2 relationship /ri’leɪʃnʃɪp/ mối quan hệ, mối liên hệ
3 human /’hju:mən/ (thuộc)con người, loài người
4 woman /ˈwʊmən/ phụ nữ, nữ giới, đàn bà
6 husband /ˈhʌzbənd/ chồng, người chồng
8 baby /ˈbeɪbi/ đứa trẻ, em bé, nhỏ xinh
9 children /ˈtʃɪldrən/ trẻ con, trẻ em
2 The Family-Từ vựng tiếng Anh về Gia đình
1 family /’fæməli/ gia đình, gia quyến, họ
2 parent /ˈperrənt/ bố mẹ (nói chung)
3
grandparent /ˈgrænpeərənt/ ông bà (nói chung)
Trang 44 father /ˈfɑːðər/ bố, cha
6 grandfather /ˈgrænfɑːðər/ ông
7 grandmother /ˈgrænmʌðər/ bà
8 uncle /ˈʌŋkl/ chú, bác trai, cậu, dượng
9 aunt /ænt/-/ɑːnt/ bác gái, cô, dì, thím, mợ
10 nephew /ˈnefjuː/ cháu trai (con của anh chị em)
11 niece /niːs/ cháu gái (con của anh chị em)
12 cousin /ˈkʌzən/ anh, em họ (con của của bác, chú, cô)
13 sister /ˈsɪstər/ chị/em gái (trong gia đình)
14 brother /ˈbrʌðər/ anh/em trai (trong gia đình)
15 sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/ chị/em dâu, chị/em vợ
16 brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/ anh/em rể, anh/em vợ
17 mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/ mẹ chồng, mẹ vợ
18 father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/ bố chồng, bố vợ
20 daughter /ˈdɔːtər/ con gái (trong gia đình)
21 grandson /ˈgrænsʌn/ cháu trai (trong gia đình)
22 granddaughter /ˈgrændɔːtər/ cháu gái (trong gia đình)
3 The Human Body-Từ vựng tiếng Anh về Cơ thể con người
1 body /’bɑ:di/-/’bɔdi/ thân mình, cơ thể, thể xác
3 neck /nek/ cổ (của người, con vật, chai lọ )
Trang 538 upper arm /ˈʌpər ɑːrm/ cánh tay trên
39 elbow /ˈelboʊ/-/ˈelbəʊ/ khuỷu tay
40 forearm /ˈfɔːrɑːrm/ cẳng tay
43 finger /ˈfɪŋgər/-/ˈfɪŋgəʳ/ ngón tay
44 fingernail /ˈfɪŋgəneɪl/ móng tay
46 index finger/first finger/
47 middle finger /ˈmɪdl 'fɪŋgər/ ngón giữa
48 ring finger /rɪŋ ˈfɪŋgər/ ngón đeo nhẫn
49 little finger /ˈlɪtl ˈfɪŋgər/ ngón út
Trang 662 big toe /bɪg təʊ/ ngón cái
63 little toe /ˈlɪtl toʊ/ ngón út
66 spine/backbone /spaɪn//ˈbækboʊn/ xương sống
67 spinal /’spaɪnl/ thuộc về xương sống
68 spinal cord /spaɪn kɔːrd/ tủy sống
69 spinal column /spaɪn 'cɑ:ləm cột sống
72 shoulder blade /ˈʃəʊldər bleɪd/ xương bả vai
74 ribcage /rɪbkeɪdʒ/ khung xương sườn
75 internal organ /ɪn'tɛ:rnl ‘ɔ:rgən/ cơ quan/bộ phận bên trong
76 internal /ɪn'tɛ:rnl bên trong, nội
77 organ ‘ɔ:rgən/-/‘ɔ:gən/ cơ quan, bộ phận
81 throat /θroʊt/-/θrəʊt/ họng, cuống họng
82 windpipe /ˈwɪndpaɪp/ khí quản
90 large intestine /lɑːrdʒ ɪnˈtestɪn/ ruột già
91 small intestine /smɔ:l ɪnˈtestɪn/ ruột non
4 Vegetables-Từ vựng tiếng Anh về các loại Rau củ quả
1 vegetable /’vedʒtəbl/ rau, củ, quả
5 kohlrabi /,koʊl'rɑːbi/ su hào
6 watercress /ˈwɑːtərkres/ cải xoong
8 spinach /ˈspɪnɪtʃ/,/ˈspɪnɪdʒ/ rau chân vịt (rau bina)
11 artichoke /ˈɑːrtɪtʃoʊk/ a-ti-sô
Trang 713 pea /piː/ đậu (hạt to, tròn)
14 asparagus /əˈspærəgəs/ măng tây
15 tomato(es) /təˈmeɪtoʊ/-/tə
ˈmɑːtəʊ/
cà chua
16 eggplant /ˈegplɑːnt/ cà tím
17 cucumber(s) /ˈkjuːkʌmbər/ dưa chuột
18 bitter melon /’bɪtər ‘melən/ mướp đắng (khổ qua)
19 water spinach /ˈwɑːtər ˈspɪnɪtʃ/ rau muống
20 pepper(s) /ˈpepər/ ớt (quả to, tròn)
34 mooli/daikon /'mu:li/,/'daɪkɑ:n/ củ cải trắng
35 radish(es) /ˈrædɪʃ/ củ cải (đỏ và trắng, nhỏ, củ hình dài)
36 turnip /ˈtɜːrnɪp/ củ cải (đỏ và trắng, to, củ hình tròn)
5 Fruit-Từ vựng tiếng Anh về Trái cây
ˈmæŋgəʊ/
xoài
8 grapefruit /ˈgreɪpfruːt/ bưởi
9 orange /ˈɔːrɪndʒ/-/ˈɒrɪndʒ/ cam
10 lemon /ˈlemən/ chanh (chanh tây-vỏ màu vàng)
Trang 812 berry /'beri/ dâu
13 strawberry /ˈstrɔːbəri/ dâu tây
21 watermelon /ˈwɑːtər melən/ dưa hấu
37 custard apple /ˈkʌstərd ˈæpl/ quả na
38 avocado /ˌævəˈkɑːdoʊ/ bơ/lê tàu
44 bunch /bʌntʃ/ búi, chùm, bó, cụm, buồng, nải
6 Meat, Poultry, and Seafood-Từ vựng về Thịt gia súc, gia cầm, hải sản
Trang 98 chop /tʃɒp/ thịt sườn
13 stewing meat /stjuːɪŋ miːt/ thịt kho
19 whole chicken /həʊl ˈtʃɪkɪn/ cả con gà
23 shellfish /ˈʃelfɪʃ/ tôm, cua, trai, sò (nói chung)
7 Containers, Quantities, and Money-Vật chứa đựng, Số lượng và Tiền
1 carton /ˈkɑːtən/ hộp/bìa đựng (làm bằng bìa cứng)
2 container /kənˈteɪn/ cái đựng (bình, thùng, hộpkín), công-te-nơ
3 quantity /kwɑ:ntəti/ lượng, số lượng, khối lượng
4 bottle /ˈbɑtl/ chai, lọ (rượu, nước, bia)
5 package /ˈpækɪdʒ/ gói (hàng, quà, bưu kiện)
6 stick /stɪk/ thỏi (kẹo hình trụ dài)
11 can/tin /kæn//tin/ lon (bia, sữa), hộp(thức ăn)
12 roll /rəʊl/ cuốn, cuộn (nem, giấy vs)
14 six-pack /ˈsɪkspæk/ hộp chứa 6 lon/chai
15 pump /pʌmp/ chai/lọ có đầu xịt (như bình xịt muỗi/kiến)
16 tube /tjuːb/ ống(tròn hình trụ), tuýp (kem đánh răng)
19 glass /glɑːs/ cốc, ly (làm bằng thủy tinh)
20 slice /slaɪs/ miếng mỏng(bánh), lát mỏng(chanh)
21 piece /piːs/ mảnh, miếng(bánh mỳ/giấy), mẫu(tin/phấn),
viên(phấn)
23 spray can /spreɪ kæn/ bình phun, bình xịt
Trang 1026 money /’mʌni/ tiền, tiền bạc
27 dollar /ˈdɒləʳ/ tiền giấy Đôla
30 penny /ˈpeni/ đồng penni (là đồng xu có giá trị 1 xu)
31 nickel /ˈnɪkl/ đồng 5 cent (đồng xu có giá trị 5 xu)
32 dime /daɪm/ đồng 1 hào (10 cent) (đồng xu có giá trị 10 xu)
33 quarter /ˈkwɔːtər/ đồng xu có giá trị 25 xu
8 The Supermarket-Từ vựng tiếng Anh về Siêu thị
1 supermarket /su:pərmɑ:rkət/ siêu thị
2 counter /ˈkaʊntəʳ/ quầy hàng, quầy thu tiền
3 shopping /ʃɑ:piŋ/ sự đi mua hàng, hàng mua sắm
5 frozen foods /ˈfrəʊzən fuːds/ thức ăn đông lạnh
6 freezer /ˈfriːzəʳ/ máy ướp lạnh, máy làm lạnh
7 produce /prəˈduːs/ sản phẩm, sản vật (những cái được sản xuất)
10 shelf /ʃelf/ kệ, ngăn, giá (để hàng)
12 shopping basket /ˈʃɑ:pɪŋ ˈbɑːskɪt/ giỏ mua hàng
13 aisle /aɪl/ lối đi (giữa các dãy hàng, dãy ghế)
16 beverage /ˈbevərɪdʒ/ đồ uống, thức uống, nước giải khát (sữa, trà,
rượu, biako phải là nước)
17 household items/goods /ˈhaʊshəʊld ˈaɪtəms/gʊdz/ đồ gia dụng (nồi, niêu, xoong, chảo, bát, đĩa)
19 customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng, khách mua hàng
21 shopping cart /ˈʃɒpɪŋ kɑːt/ xe đẩy mua hàng (trong siêu thị)
22 receipt /rɪˈsiːt/ hóa đơn, biên lai, giấy biên nhận
23 cash register /kæʃ ˈredʒɪstər/ máy đếm tiền
24 cashier /kæʃ 'ɪər/ người thu ngân
25 grocery /ˈgrəʊsəri/ cửa hàng/nghề/việc bán hàng tạp phẩm, hàng
Trang 119 Family Restaurant and Cocktail Lounge-Nhà hàng gia đình và Phòng côc-tai
2 restaurant /restərɑ:nt/,/restrɑ:nt/ nhà hàng, quán ăn
3 cocktail /kɑ:kteɪl/ cốc-tai (đồ uống pha bằng rượu mạnh và nước hoa quả)
4 lounge /laʊndʒ/ quán (rượu), phòng (trà)
6 waiter /ˈweɪtəʳ/ người bồi bàn, nam bồi bàn
8 busboy /ˈbʌsbɔɪ/ người phụ giúp bồi bàn dọn dẹp bàn ăn
9 ketchup/catsup /ˈketʃəp///ˈkætsəp/ nước xốt cà chua
12 high chair /haɪ tʃeəʳ/ ghế cao (cho trẻ con ngồi ăn)
13 booth /buːð/ quán, rạp, lều, phòng, từng gian riêng trong nhà hàng
15 soft drink /sɒft drɪŋk/ đồ uống ngọt không có cồn
16 jukebox /ˈdʒuːkbɒks/ máy chơi nhạc, phát nhạc khi bạn bỏ đồng xu vào đó
18 packet /ˈpækɪt/ gói nhỏ, bọc nhỏ, túi nhỏ
21 sandwich /ˈsændwɪdʒ/ bánh san-wich hay xăng-uýt(1 loại bánh kẹp)
22 cork /kɔːrk/ nút chai (bằng nhựa, gỗ hoặc cao su)
23 screw /skru:/ xoắn ốc, đinh vít, đinh ốc
24 corkscrew /ˈkɔːkskruː/ cái mở nút chai hình xoắn ốc
27 bartender /ˈbɑːˌtendəʳ/ người phục vụ ở quầy rượu
32 bar stool /bɑːʳ stuːl/ ghế quầy bar
34 coaster /ˈkoʊstəʳ/ tấm lót cốc
Trang 1236 ashtray /ˈæʃtreɪ/ cái gạt tàn (thuốc)
37 lighter /ˈlaɪtəʳ/ cái bật lửa, người thắp đèn
38 cigarette /ˌsɪgərˈet/ thuốc lá
39 cocktail waitress /ˈkɒkteɪl ˈweɪtrəs/ người phục vụ đồ uống
10 Restaurant Verbs-Các động từ dùng trong Nhà hàng
5 order /ˈɔːdəʳ/ gọi món(thức ăn, đồ uống), ra lệnh, chỉ dẫn
6 clear /klɪəʳ/ dọn (bàn), dọn dẹp, dọn sạch, làm sạch
8 set (the table) /set/ đặt, để, bày/bố trí/sắp (bàn ăn)
9 give /gɪv/ cho, biếu, ban, tặng, đưa, đưa cho, đem cho
11 spread /spred/ trải ra, căng ra, bày ra, phết/bết
13 light /laɪt/ thắp, đốt, châm, soi sáng
19 fried (adj) /fraɪd/ được rán, được chiên
11 Common Prepared Foods- Các món ăn được chế biến phổ biến
1 common /kɑːmən/ thông thường, phổ biến; chung, của chung
4 hot dog /ˈhɒtdɒg/ bánh mỳ kẹp xúc xích
5 syrup /ˈsɪrəp/ nước xi-rô, chất lỏng ngọt đặc sánh
6 hamburger /ˈhæmbɜːgəʳ/ bánh mỳ hăm-bơ-gơ, thịt băm viên
7 spaghetti /spəˈgeti/ món mì ống Ý
8 meatball /ˈmiːtbɔːl/ thịt viên
9 salad /ˈsæləd/ món rau trộn (với kem trộn), rau sống
10 mixed vegetables /mɪkst ˈvedʒtəbls/ rau trộn (nhiều loại rau hỗn hợp)
11 beef stew /biːf stjuː/ thịt bò hầm
12 pork chops /pɔːk tʃɒps/ sườn lợn
13 chips/potato chips /pəˈteɪtəʊ tʃɪps/ khoai tây chiên
14 mashed potatoes /mæʃt pəˈteɪtəʊ/ khoai tây nghiền
15 baked potato /beɪk pəˈteɪtəʊ/ khoai tây nướng
Trang 1316 butter /ˈbʌtəʳ/ bơ
19 cookie/cooky/biscuit /ˈkʊki/,/ˈbɪskɪt/ bánh quy
22 shortcake/shortbread /ˈʃɔːtkeɪk/,/ˈʃɔːtbred/ bánh bơ, bánh bơ giòn
23 strawberry shortcake /ˈstrɔːbəri ˈʃɔːtkeɪk/ bánh bơ dâu
25 fried chicken /fraɪd ˈtʃɪkɪn/ gà rán
26 fried rice /fraɪd raɪs/ cơm rang
32 ice cream cone /aɪs kriːm kəʊn/ kem ốc quế
12 Outdoor Clothes-Quần áo cho hoạt động ngoài trời
1 outdoor /’aʊtdɔːr/ ngoài, ở ngoài trời, hoạt động ngoài trời
2 clothes /cloʊz/,/cloʊðz/ quần áo
3 glove /glʌvz/ găng tay, bao tay, tất tay
6 beret /ˈbereɪ/ mũ nồi (tròn, ko vành, ko lưỡi trai)
7 backpack /ˈbækpæk/ ba lô đeo trên vai
9 sweater /ˈswetəʳ/ áo len dài tay, chui đầu
10 parka /ˈpɑːkə/ áo choàng có mũ trùm đầu
12 hiking boots /ˈhaɪkɪŋ buːts/ giày ống để đi bộ đường dài, leo núi
13 rain boots /reɪn buːts/ giày ống/ủng đi mưa
14 baseball boots /’beɪsbɔːl buːts/ giày thời trang
15 cowboy boot /’kaʊbɔi buːt/ giày/ủng cao bồi
16 wellingtons (UK) /’welɪŋtən/ giày/ủng cao su (cao đến đầu gối) (UK)
17 rubber boots (US) /’rʌbər/ giày/ủng cao su (cao đến đầu gối) (US)
19 ice skate /aɪs skeɪt/ giày trượt băng
20 ski cap /skiː kæp/ mũ trượt tuyết
21 windbreaker /ˈwɪndˌbreɪkəʳ/ áo gió
22 jacket /ˈdʒækɪt/ áo rét, áo ấm, áo vét tông, áo vét nữ
23 scarf /skɑːf/ khăn quàng cổ, khăn choàng cổ
25 overcoat /ˈəʊvəkəʊt/ áo khoác ngoài
Trang 1413 Everyday Clothes-Quần áo hàng ngày
1 button /ˈbʌtn/ cái khuy áo, cái cúc áo
2 slacks /slæks/ quần(loại ống chùng, dàicho cả nam và nữ)
7 sweatshirt /ˈswetʃɜːt/ áo nỉ (áo thun dài tay)
8 sweatpants /ˈswetpænts/ quần nỉ (quần thun, quần giun)
11 tank top /tæŋktɒp/ áo ba lỗ, áo không tay
14 long sleeve /lɒŋ sliːv/ áo dài tay
15 short sleeve /ʃɔːt sliːv/ áo ngắn tay
16 belt /belt/ dây nịt, thắt lưng, dây đai
18 skirt /skɜːt/ váy, váy áo phụ nữ (phần dưới)
20 purse /pɜːs/ túi cầm tay, xách tay, kẹp nách
21 umbrella /ʌmˈbrelə/ cái ô, cái dù
22 (high) heels /ˌhaɪˈhɪəld/ giầy cao gót
23 cardigan /ˈkɑːdɪgən/ áo len đan
24 hard hat /hɑːd hæt/ mũ cứng, mũ bảo hiểm ở công trường xây
dựng
25 T-shirt/tee-shirt /ˈtiːʃɜːt/ áo phông ngắn tay
26 lunch box /lʌntʃ bɒks/ hộp cơm trưa
27 jacket /ˈdʒækɪt/ áo vét tông, áo vét nữ, áo rét
29 briefcase /ˈbriːfkeɪs/ cái cặp (bằng da, chất dẻođể đựng tài liệu)
31 vest/waistcoat /vest/,/’weiskəʊt/ áo gi lê
32 three-piece suit /ˌθriːpiːsˈsjuːt/ bộ trang phục gồm ba thứ: áo vét, áo gi lê
14 Describing Clothes-Các từ mô tả tính chất của quần áo
Trang 1519 polka dot /ˈpɒlkə dɑt/ chấm tròn, chấm bi (trên vải)
15 Describing the weather-Từ vựng tiếng Anh mô tả thời tiết
2 describe /dɪˈskraɪb/ mô tả, diễn tả
5 snowy /ˈsnoʊi/-/ˈsnəʊi/ có tuyết
13 freezing /ˈfriːzɪŋ/ giá lạnh, băng giá, nhiệt độ đóng băng
14 foggy /ˈfɔːgi/,/ˈfɑːgi/-/ˈfɒgi/ sương mù
15 windy /ˈwɪndi/ lộng gió, nhiều gió
Trang 1616 Times and Holidays-Thời gian và các ngày lễ
3 Tuesday /ˈtuːzdeɪ//ˈtuːzdi/ Thứ Ba
4 Wednesday /ˈwenzdeɪ//ˈwenzdi/ Thứ Tư
5 Thursday /ˈθɜːrzdeɪ//ˈθɜːrzdi/ Thứ Năm
6 Friday /ˈfraɪdeɪ//ˈfraɪdi/ Thứ Sáu
7 Saturday /ˈsætərdeɪ//ˈsætərdi/ Thứ Bảy
19 October /ɑːkˈtoʊbər/-/ɒkˈtəʊbə(r)/ Tháng Mười
22 holiday /ˈhɑːlədeɪ/-/ˈhɒlədeɪ/,/
ˈhɒlədi/
ngày lễ
23 Thanksgiving /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ lễ Tạ Ơn
25 New Year’Day /nju: jɪrz deɪ/ năm mới, ngày đầu năm
27 Mother’s Day /ˈmʌðər z deɪ/ ngày của Mẹ
28 Father’s Day /ˈfɑːðər z deɪ/ ngày của Bố
29 Halloween /ˌhæloʊˈiːn/ lễ Hóa trang
17 Seasonal Verbs-Các động từ theo từng mùa
6
Trang 177 verb /vɜːrb/-/vɜːb/ động từ
11 plant /plænt/-/plɑːnt/ trồng, gieo, cắm
12 water /ˈwɑːtər/,/ˈwɔːtəʳ/ tưới, tưới nước, làm ướt
13 mow /moʊ/-/məʊ/ gặt, cắt, xén (lúa, rơm, rạ, cỏ)
14 harvest /hɑːrvɪst/ thu hoạch, gặt hái (vụ mùa)
16 trim /trɪm/ xén, tỉa, đẽo gọt, lọc, cắt, loại bỏ
18 rake /reɪk/ cào, cời, cào bới, cào xới
19 chop /tʃɑːp/-/tʃɒp/ chặt, đốn, bổ, chẻ, phát, băm
22 sand /sænd/ rải cát, đổ cát, phủ cát
23 scrape /skreɪp/ kì cọ, cạo, gạt, nạo vét; làm nhẵn, bóng
24 carry /ˈkæri/ mang vác, khuân, chở, ẵm
18 Personality Adjectives-Tính từ về tính cách con người
6 clever /ˈklevər/ thông minh, lanh lợi, tài giỏi, lành nghề
7 intelligenti /ɪnˈtelɪdʒənt/ thông minh, nhanh trí, sáng dạ
8 stupid /ˈstuːpɪd/-/ˈstjuːpɪd/ ngốc nghếc, đần độn, ngu dại
10 dexterous /ˈdekstrəs/ khéo léo, khéo tay, nhanh trí, nhạy bén
12 hard-working /hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/ chăm chỉ, siêng năng
13 diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ siêng năng, cần cù
23 blackguardly /ˈblækɡɑːrdli/ đểu cáng, đê tiện
Trang 1825 bored /bɔːrd/-/bɔːd/ buồn chán, chán chường, chán ngấy
27 beautiful /ˈbjuːtɪfl/ đẹp, hay tốt
28 pretty /ˈprɪti/ xinh, đẹp, xinh xắn, xinh đẹp
31 graceful /ˈɡreɪsfl/ duyên dáng, có duyên
32 graceless /ˈɡreɪsfləs/ vô duyên, bất nhã
34 good-looking /gʊd lʊkɪŋ/ đẹp, dễ nhìn
35 love (n) /lʌvli/ yêu, yêu thương, tình thương
36 hate (n) /heɪt/ gét, ghét bỏ, căm hờn, căm thù
37 hurtful /hɜːrtul/-/hɜːtul/ có hại, gây tổn thương, đau khổ
44 alert /ə'lɜːrt/ chú ý, tỉnh táo, cảnh giác
45 awake /kiːp əˈweɪk/ tỉnh, thức, không ngủ
55 polite /pəˈlaɪt/ lịch sự, lê phép, lễ độ
56 impolite /ˌɪmpəˈlaɪt/ bất lịch sự, vô lễ, vô phép
57 careful /ˈkerfl/ cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn
58 careless /ˈkerləs/ bất cẩn, không để ý, không chú ý
59 generous /ˈdʒenərəs/ rộng rãi, rộng lượng, hào phóng
62 courageous /ˈkɜːrɪdʒəs/ gan dạ, dũng cảm, can đảm
65 pleasant /ˈpleznt/ dễ chịu, dịu dàng
66 unpleasant /ʌnˈpleznt/ khó chịu, khó ưa
67 frank /fræŋk/ thành thật, ngay thật, thẳng thắn
68 tricky /ˈtrɪki/ xảo quyệt, dối trá, thủ đoạn
69 cheerful /ˈtʃɪrfl/-/ˈtʃɪəfl/ vui vẻ, vui mừng, hớn hở
71 liberal /ˈlɪbərəl/ phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng
72 selfish /ˈselfɪʃ/ ích kỷ, chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
Trang 1973 comfortable /ˈkʌmftəbl//
ˈkʌmfərtəbl/
thoải mái, dễ chịu, khoan khoái
74 convenient /kənˈviːniənt/ tiện lợi, thuận tiện
75 inconvenient /ˌɪnkənˈviːniəns/ bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
76 worried /ˈwɜːrid/-/ˈwʌrid/ lo lắng, bồn chồn, lo nghĩ
78 tired /ˈtaɪərd/-/ˈtaɪəd/ mệt mỏi, nhàm, chán
79 easy-going /'i:zi ˈɡoʊɪŋ/ dễ tính, dễ chịu trong cư xử
86 openheard /ˈoʊpənhɑːtid/ tốt bụng, tử tế, thân thiện, thẳng thắn, cương trực
87 openness (n) /ˈoʊpənnəs/ sự cởi mở, thẳng thắn, chân thật
88 secretive /ˈsiːkrətɪv/ kín đáo, giấu giếm, giữ kẽ
89 passionate /ˈpæʃənət/ sôi nổi, hăng hái, nhiệt tình, say mê
90 timid /ˈtɪmɪd/ rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn
91 sheepish /ˈʃiːpɪʃ/ e thẹn, xấu hổ, e lệ, ngượng ngùng
92 shameless /ˈʃeɪmləs/ không biết ổ thẹn, trơ trẽn, trơ tráo
94 composed /kəmˈpoʊzd/ điềm đạm, điềm tĩnh, bình tĩnh
Trang 2019 The City-Từ vựng tiếng Anh về Thành Phố
3 traffic /ˈtræfɪk/ giao thông, đi lại
5 office building /ˈɔːfɪs ˈbɪldɪŋ/ tòa nhà văn phòng
6 lobby /ˈlɑːbi/-/ˈlɒbi/ hành lang, sảnh
8 crosswalk /ˈkrɔːswɔːk/ vạch kẻ cho người qua đường
9 department store /dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/ bách hóa tổng hợp
11 pay phone /'peɪ foʊn/-/'peɪ
fəʊn/
điện thoại công cộng
12 street sign /striːt saɪn/ biển chỉ dẫn đường
13 post office /poʊst ˈɔːfɪs/ bưu điện
14 traffic cop /ˈtræfɪk kɑːp/-/kɒp/ cảnh sát giao thông
15 intersection /ˌɪntəˈsekʃən/ giao lộ
16 pedestrian /pəˈdestriən/ người đi bộ
17 bus stop /bʌs stɑːp/-/stɒp/ điểm dừng xe buýt
19 wastebasket /ˈweɪstbæskɪt/ thùng rác
20 subway station /ˈsʌbweɪ ˈsteɪʃən/ trạm xe điện ngầm
21 elevator /ˈelɪveɪtər/ thang máy (dạng nâng)
22 bookstore /ˈbʊkstɔːr/ hiệu sách (NAmE usually)
23 bookshop /ˈbʊkʃɑːp/-/ˈbʊkʃɒp/ hiệu sách (especially BrE)
24 parking garage /ˈpɑːkɪŋ/ɡəˈrɑːdʒ/ nơi đỗ xe
25 traffic light /ˈtræfɪk laɪt/ đèn giao thông
26 drugstore /ˈdrʌgstɔːr/ hiệu thuốc
27 apartment house /əˈpɑːtmənt haʊs/ chung cư
28 building number /ˈbɪldɪŋ ˈnʌmbər/ số tòa nhà
29 sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ vỉa hè
31 street light /ˈstriːt laɪt/ đèn đường
32 newsstand /ˈnjuːzstænd/ sạp báo
20 Birds-Từ vựng tiếng Anh về các loài chim
Trang 214 crow /kroʊ/-/krəʊ/ con quạ
9 sparrow /ˈspæroʊ/-/ˈspærəʊ/ chim sẻ
10 swallow /ˈswɑːloʊ/-/ˈswɒləʊ/ chim én, chim nhạn
11 ostrich /ˈɒstrɪtʃ/ đà điểu châu Phi
12 parakeet /'pærəkiːt/ vẹt đuôi dài
14 woodpecker /ˈwʊdˌpekər/ chim gõ kiến
15 peacock /ˈpiːkɑːk/-/ˈpiːkɒk/ con công trống
25 penguin /ˈpeŋgwɪn/ chim cánh cụt
26 swan /swɑːn/-/swɒn/ thiên nga
27 petrel /ˈpetrəl/ hải âu (loại bé)
28 albatross ˈælbətrɑːs/ hải âu lớn
29 flamingo /fləˈmɪŋgəʊ/ chim hồng hạc
30 stork /stɔːrk/-/stɔːk/ con cò
21 The Universe-Từ vựng tiếng Anh về Vũ trụ
1 universe /ˈjuːnɪvɜːrs/ vũ trụ, vạn vật
3 outer space /ˈaʊtər speɪs/ không gian ngoài khí quyển
6 comet /ˈkɒmət/-/ˈkɒmɪt/ sao chổi
Trang 228 morning star /ˈmɔːrnɪŋ stɑːr/ sao mai
9 evening star /ˈiːvnɪŋ stɑːr/ sao hôm
10 Polaris/Pole Star pə'lɑːris//poʊl stɑːr/ sao Bắc Cực
11 Big Dipper /bɪg ˈdɪpər/ sao Bắc Đẩu
12 constellation /kɒntstəˈleɪʃən/ chòm sao
13 Ursa Major /ˌɜːsə ˈmeɪdʒə(r)/ chòm Đại Hùng (Gấu Lớn)
14 the Solar System /ðə ˈsoʊlər ˈsɪstəm/ hệ mặt trời
15 solar /ˈsoʊlər/-/ˈsəʊlər/ (thuộc) mặt trời
17 eclipse /ɪˈklɪps/ nhật thực, nguyệt thực (nói chung)
18 lunar eclipse /ˈluːnər ɪˈklɪps/ nguyệt thực
19 lolar eclipse /ˈsoʊlər ɪˈklɪps/ nhật thực
22 the Planet /ðə ˈplænɪt/ hành tinh
28 Saturn /ˈsætɜːn/-/ˈsætən/ sao Thổ
31 Pluto /ˈpluːtoʊ/-/ˈpluːtəʊ/ sao Diêm Vương
32 asteroid /ˈæstərɔɪd/ tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ
35 telescope /ˈtelɪskəʊp/ kính thiên văn
36 light year /laɪt jɪr/ năm ánh sáng
38 phases of the moon /feɪzis əv ðə muːn/ các giai đoạn của mặt trăng
40 first quarter /ˈfɜːrst ˈkwɔːrtəʳ/ trăng non, tuần trăng non
41 full moon /fʊl muːn/ trăng tròn, tuần trăng tròn
42 last quarter /lɑːst ˈkwɔːrtəʳ/ trăng xế, tuần trăng xế
43 new moon /njuː muːn/ tuần trăng non mới
22 The Space Program-Từ vựng tiếng Anh về Chương trình không gian
1 spacecraft /ˈspeɪskrɑːft/ phi thuyền
2 space station /speɪs ˈsteɪʃən/ trạm vũ trụ
3 satellite /ˈsætəlaɪt/ vệ tinh
4 communication satellite /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈsætəlaɪt/ vệ tinh truyền thông
5 weather satellite /ˈweðər ˈsætəlaɪt/ vệ tinh thời tiết
Trang 236 space probe /speɪs prəʊb/ tàu thăm dò vũ trụ (không người lái)
7 astronaut /ˈæstrənɔːt/ nhà du hành vũ trụ
8 spacesuit /speɪs suːt/ bộ quần áo vũ trụ
9 lunar module /ˈluːnər ˈmɑːdʒul/-/ˈmɒdjuːl/ tàu vũ trụ thám hiểm mặt trăng
10 command module /kəˈmænd/-/kəˈmɑːnd ˈmɒdjuːl/ khoang chứa người và trang bị trong phi thuyền vũ trụ
11 Landing on the Moon /ˈlændɪŋ ɔːn ðə muːn/ Đáp xuống mặt trăng
12 space shuttle /ðə speɪs ˈʃʌtl/ tàu con thoi vũ trụ
13 cargo bay /ˈkɑːrgoʊ beɪ/ khoang chứa hàng hóa
14 flight deck /flaɪt dek/ buồng lái
16 rocket /ˈrɑːkɪt/-/ˈrɒkɪt/ tên lửa
17 launch pad /lɔːntʃ pæd/ bệ phóng
23 Map of the World-Từ vựng tiếng Anh về Bản đồ thế giới
3 continent /ˈkɑːntɪnənt/ lục địa, châu lục
5 North America /nɔːrθ əˈmerɪkə/ Bắc Mỹ
6 South America /saʊθ əˈmerɪkə/ Nam Mỹ
7 Europe /ˈjʊrəp/-/ˈjʊərəp/ Châu Âu
11 Antarctica /æntˈɑːrktɪkə/ Châu Nam Cực
18 North Pacific /nɔːrθ pə'sɪfɪk/ Bắc Thái Bình Dương
19 South Pacific /saʊθ pə'sɪfɪk/ Nam Thái Bình Dương
20 North Atlantic /nɔːrθ ət'læntɪk/ Bắc Đại Tây Dương
21 South Atlantic /saʊθ ət'læntɪk/ Nam Đại Tây Dương
22 Sea, Gulf, and Bay /siː gʌlf ænd beɪ/ vùng biển, vùng vịnh và vịnh
26 Gulf of Alaska /gʌlf əv əˈlæskə/ Vịnh A-las-ka
27 the Gulf of Mexico /ðə gʌlf əv mɛksɪkəʊ/ Vịnh Mê-hi-cô
28 Gulf of Tonkin /gʌlf əv 'tɔːŋki:n/ Vịnh Bắc Bộ
29 Caribbean Sea /ˌkærɪˈbiːən siː/ Biển Ca-ri-bê
30 North Sea /nɔːrθ siː/ Bắc Hải (phía bắc Đại Tây Dương)
Trang 2431 Baltic Sea /'bɔːltɪk siː/ Biển Ban-Tích (phía dưới Đan Mạch)
32 Mediterranean Sea /‚medɪtə'reɪnɪən siː/ Biển Địa Trung Hải
33 Black Sea /blæk siː/ Biển Đen (Hắc Hải) (ở Trung Đông)
34 Red Sea /red siː/ Biển Đỏ (nay sau kênh Xuy-ê)
35 Arabian Sea /əˈreɪbiən siː/ Biển Ả-rập
36 Bay of Bengal /beɪ əv ‚beŋ'gɔːl/ Vịnh Ben-gan (giữa Ấn Độ và Đông
Nam Á)
37 Bering Sea /ˈbɛrɪŋ siː/ Biển Bê-ring (giữa Nga và Hoa Kỳ)
38 Sea of Japan /siː əv dʒə'pæn/ Biển Nhật Bản
39 East China Sea /iːst ˈtʃaɪnə siː/ Biển Đông Hải
40 South China Sea /saʊθ ˈtʃaɪnə siː/ Biển Nam Trung
41 Mountain Range /ˈmaʊntn reɪndʒ/ dãy núi
42 mountain /ˈmaʊntn/-/ˈmaʊntən/ núi
44 Andes /ˈændiːz/ dãy An-đet (phái tây châu Mỹ)
47 Himalaya /ˌhɪməˈleɪə/ Dãy Hi-ma-lay-a
48 Sahara /sə'hɑ:rə/ sa mạc Sa-ha-ra (ở châu Phi)
49 Gobi /gəʊbi/ sa mạc Gô-bi (ở Trung Quốc và Mông
Cổ)
51 Mississippi /ˌmɪsəˈsɪpi/ sông Mi-xi-xi-pi (Mỹ)
57 Yangtze /ˈyæŋˈtsi/ sông Trường Giang (Trung Quốc)
58 Mekong River /meɪkɔːŋ ˈrɪvər/ sông Mê-kông
60 Perfume River /pərˈfjuːm ˈrɪvər/ sông Hương
65 tropical /ˈtrɑːpɪkl/-/ˈtrɒpɪkl/ vùng nhiệt đới
66 temperate zone /ˈtempərət zoʊn/ vùng ôn đới
68 prime meridian /praɪm məˈrɪdiən/ kinh tuyến gốc
Trang 2524 Mammals I-Từ vựng tiếng Anh về Các loài động vật có vú I
3 armadillo /ˌɑːməˈdɪloʊ/ con tatu
4 kangaroo /ˌkæŋgəˈruː/ con căng-gu-ru
6 anteater /ˈæntiːtər/ loài thú ăn kiến
10 squirrel /ˈskwɜːrəl/-/ˈskwɪrəl/ con sóc
11 porcupine /ˈpɔːkjupaɪn/ con nhím
14 hippopotamus /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/ hà mã
16 rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ con tê giác
19 pony /ˈpoʊni/-/ˈpəʊni/ ngựa nhỏ
21 zebra /ˈzebrə/,/ˈziːbrə/ ngựa vằn
33 bull/ox /bʊl//ɑːks/-/ɒks/ bò đực
Trang 2637 foreleg /ˈfɔːrleg/ chân trước
38 hind legs /haɪnd legs/ chân sau
40 quill /kwɪl/ lông nhím, lông cánh, bút lông ngỗng
25 Mammals II-Từ vựng tiếng Anh về Các loài động vật có vú II
7 raccoon /rækˈuːn/-/rəˈkuːn/ gấu trúc Mỹ
10 otter /ˈɑːtər/-/ˈɒtəʳ/ con rái cá
13 dolphin /ˈdɑːlfɪn/-/ˈdɒlfɪn/ cá heo
16 chimpanzee /ˌtʃɪmpænˈziː/ con tinh tinh
18 orangutan /ɔːˈræŋutæŋ/ đười ươi
19 baboon /bæˈbuːn/-/bəˈbuːn/ khỉ đầu chó
21 black bear /blæk ber/-/beəʳ/ gấu đen
22 polar bear /ˈpoʊlər ber/-/beəʳ/ gấu trắng
24 spaniel /ˈspænjəl/ giống chó lông mượt, tai to cụp
Trang 2730 flipper /ˈflɪpər/ chân chèo
26 Occupations-Từ vựng tiếng Anh về Nghề nghiệp
1 occupation /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ (thuộc) nghề nghiệp
2 pharmacist /ˈfɑːməsɪst/ dược sĩ
5 hairdresser /ˈheədresər/ thợ làm tóc
6 repairman /rɪˈpermæn/ thợ sửa chữa
8 greengrocer /ˈgriːŋgrəʊsər/ người bán rau quả
10 optician /ɑ:pˈtɪʃən/-/ɒpˈtɪʃən/ người bán kính
12 jeweller /ˈdʒuːələr/ người bán đồ trang sức
14 Repair and Maintenance /rɪˈpeər ænd ˈmeɪntənəns/ Sửa chữa và duy trì
21 electrician /ˌɪlekˈtrɪʃən/ thợ điện
26 housekeeper /ˈhaʊskiːpər/ quản gia
27 janitor /ˈdʒænɪtər/ công nhân vệ sinh ở các tòa nhà
28 delivery man /dɪˈlɪvəri mən/ người giao hàng
30 Factory work /ˈfæktəri wɜːk/ Làm việc ở nhà máy
31 factory /ˈfæktəri/-/ˈfæktri/ nhà máy
34 architect /ˈɑːkɪtekt/ kiến trúc sư
36 Media and Arts /ˈmiːdiə ænd ɑːts/ Truyền thông và nghệ thuật
39 weather forecaster /ˈweðər ˈfɔːkɑːstər/ người dự báo thời tiết
40 newscaster /ˈnjuːzkɑːstər/ phát thanh viên
42 photographer /fəˈtɒgrəfəʳ/ thợ ảnh
Trang 2843 model /ˈmɒdəl/ người mẫu
44 fashion designer /ˈfæʃən dɪˈzaɪnər/ thiết kế thời trang
46 disc jockey (DJ) /dɪsk ˈdʒɒki/ người giới thiệu đĩa hát
49 salesperson /ˈseɪlzˌwʊmən/ người bán hàng
52 officer /ˈɒfɪsər/ nhân viên văn phòng
53 security guard /sɪˈkjʊrəti gɑːd/ nhân viên bảo vệ
55 Business Worker /ˈbɪznəs ˈpərsn/ người làm kinh doanh
57 computer
programmer
/kəmˈpjuːtər ˈprəʊgræmər/
lập trình viên
58 receptionist /rɪˈsepʃənɪst/ tiếp tân
59 accountant /əˈkaʊntənt/ kế toán
60 messenger /ˈmesɪndʒər/ người đưa tin
61 travel agent /ˈtrævəl ˈeɪdʒənt/ đại lý du lịch
62 real estate agent /rɪəl ɪˈsteɪt ˈeɪdʒənt/ nhân viên bất động sản
27 Sports Verbs-Các động từ tiếng Anh dùng trong thể thao
1 sport /spɔːrt/-/spɔːt/ thể thao, môn thể thao
28 A Classroom-Từ vựng tiếng Anh trong Lớp học
1 classroom /ˈklæsruːm/ lớp, lớp học, phòng học
Trang 294 loudspeaker/speaker /ˌlaʊdˈspiːkər/ loa phóng thanh
8 bulletin board /ˈbʊlətɪn bɔːd/ bảng tin
11 chalk tray /tʃɔːk treɪ/ khay đựng phấn
22 pencil sharpener /ˈpentsəl ˈʃɑːpənər/ gọt bút chì
25 projector /prəˈdʒektər/ máy chiếu
26 overhead projector /ˈəʊvəhed prəˈdʒektər/ máy đèn chiếu
27 stapler /ˈsteɪplər/ cái ghim sách, dập ghim
28 highlighter /ˈhaɪlaɪtər/ bút đánh dấu, bút tô sáng
29 notebox /ˈnoʊtbʊk/ vở nhỏ để ghi chép, có gáy xoắn
30 notepad /ˈnoʊtpæd/ tập giấy dùng để ghi chép
31 ring binder /rɪŋ ˈbaɪndər/ bìa kẹp hồ sơ
29 School Verbs-Các động từ tiếng Anh dùng trong Trường học
2 raise (one's hand) /reɪz/ giơ (tay)
Trang 3030 Team Sports-Từ vựng tiếng Anh về các Môn thể thao đồng đội
2 Baseball /ˈbeɪsbɔːl/ bóng chày
3 umpire /ˈʌmpaɪər/ trọng tài
4 catcher /ˈkætʃər/ người bắt bóng
6 batter /ˈbætər/ người đánh bóng
7 uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ đồng phục
8 Softball /ˈsɒftbɔːl/ trò chơi tương tự như bóng chày, chơi trên
sân nhỏ hơn với quả bóng mềm to hơn
9 softball /ˈsɒftbɔːl/ quả bóng mềm
12 Football /ˈfʊtbɔːl/ môn bóng bầu dục/quả bóng bầu dục
13 helmet /ˈhelmət/ mũ bảo hiểm
14 Lacrosse /ləˈkrɒs/ Môn thể thao dùng vợt để bắt và ném bóng
15 Ice Hockey /aɪs ˈhɒki/ bóng gậy trên băng
21 Volleyball /ˈvɒlibɔːl/ bóng truyền/quả bóng chuyền
25 goalkeeper /ˈɡoʊlkipər/ thủ môn
26 soccer ball /ˈsɒkəʳ bɔːl/ quả bóng đá
31 Individual Sports-Từ vựng tiếng Anh về các Môn thể thao cá nhân
1 individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân, riêng biệt
3 tennis ball /ˈtenɪs bɔːl/ bóng quần vợt
11 golf ball /gɒlf bɔːl/ bóng gôn
15 Handball /ˈhændbɔːl/ môn bóng ném
Trang 3117 handball /ˈhændbɔːl/ quả bóng ném
20 head protector /hed prəˈtektər/ mũ bảo vệ đầu
25 ping-pong ball /ˈpɪŋpɒŋ bɔːl/ quả bóng bàn
26 Horse Racing /hɔːs ˈreɪsɪŋ/ đua ngựa
30 Gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ thể dục
31 gymnast /ˈdʒɪmnæst/ vận động viên thể dục
32 balance beam /ˈbælənts biːm/ thanh thăng bằng
33 Ice Skating /aɪs ˈskeɪtɪŋ/ trượt băng
37 Racquetball /ˈrækɪt bɔːl/ môn bóng vợt
38 safety goggles /ˈseɪfti ˈgɒgls/ kính bảo vệ mắt
40 racquet ball /ˈrækɪt bɔːl/ quả bóng vợt
41 Track and Field /træk ænd fiːld/ điền kinh
42 runner /ˈrʌnər/ vận động viên điền kinh
32 Prepositions of Motion-Các giới từ chỉ Sự chuyển động trong tiếng Anh
1 preposition /ˌprepəˈzɪʃn/ giới từ
3 through (the tomato) /θruː/ xuyên qua (quả cà chua)
4 around (the sun) /əˈraʊnd/ xung quanh (mặt trời)
5 down (the hill) /daʊn/ xuống (quả đồi)
6 toward (the hole) /təˈwɔːd/ tiến tới (cái lỗ)
7 away from (the hole) /əˈweɪ frɒm/ xa khỏi (cái lỗ)
8 across (the water) /əˈkrɒs/ ngang qua (dòng nước)
9 out of ( the water) /aʊt əv/ ra khỏi (mặt nước)
10 over (the bridge) /ˈəʊvər/ qua (chiếc cầu)
14 into (the hole) /ˈɪntuː/ vào (trong lỗ)
Trang 3233 Musical Instruments-Từ vựng tiếng Anh về Các loại nhạc cụ
1 musical /ˈmjuːzɪkl/ thuộc về nhạc/âm nhạc
2 instrument /ˈɪnstrəmənt/ dụng cụ, công cụ, thiết bị
6 sheet music /ʃiːt ˈmjuːzɪk/ bản ghi nhạc
7 ukulele /juːkəˈleɪli/ đàn ghita Ha-oai 4 dây
19 Woodwinds /wʊdwɪndz/ các nhạc cụ làm bằng gỗ
các nhạc cụ khác
33 accordion /əˈkɔːdiən/ đàn xếp
35 harmonica /hɑːˈmɒnɪkə/ kèn acmonica
Trang 3336 xylophone /ˈzaɪləfəʊn/ mộc cầm
34 Prepositions of Position-Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Anh
2 at (the window) /ət/ ở chỗ (cửa sổ)
3 above (the yellow cat) /əˈbʌv/ ở bên trên (con mèo vàng)
4 below (the black cat) /bɪˈləʊ/ bên dưới (con mèo đen)
5 between (the pillows) /bɪˈtwiːn/ ở giữa (những cái gối)
7 on (the rug) /ɒn/ ở trên (cái thảm)
8 in front of (the fire place) /ɪn frʌnt əv/ đằng trước (lò sưởi)
9 in (the drawer) /ɪn/ trong (ngăn kéo)
10 under (the desk) /ˈʌndər/ ở dưới (cái bàn)
11 behind (the chair) /bɪˈhaɪnd/ đằng sau (ghế)
12 on top of (the table) /ɒn tɒp əv/ bên trên (cái bàn)
13 next to (the TV) /nekst tʊ/ bên cạnh (ti vi)
35 Electronics and Photography-Từ vựng về Điện tử và Nhiếp ảnh
1 electronic /ɪˌlekˈtrɑːnɪk/ Điện tử
2 photography /fəˈtɑːɡrəfi/ nhiếp ảnh
4 video camera /ˈvɪdiəʊ ˈkæmrə/ máy quay phim
6 video cassette /ˈvɪdiəʊ kəˈset/ cuộn băng hình
7 VCR (video cassette recorder) /ˌviːsiːˈɑːr/ đầu máy video
8 television /ˈtelɪvɪʒən/ truyền hình
9 Photography /ˈfəʊtəgrɑːfi/ nhiếp ảnh
15 slide projector /slaɪd prəˈdʒektər/ máy chiếu ảnh
18 movie camera /ˈmuːvi ˈkæmrə/ máy quay phim
19 projector /prəˈdʒektər/ máy chiếu
22 turntable /ˈtɜːnˌteɪbl/ máy quay đĩa hát
23 cartridge needle /ˈkɑːtrɪdʒ ˈniːdl/ kim đọc đĩa
26 cassette deck /kəˈset dek/ ngăn chứa băng đài
Trang 3427 record /rɪˈkɔːd/ đĩa hát
29 cassette player /kəˈset ˈpleɪər/ đài quay băng
31 compact disc (CD) /kəmˈpækt dɪsk/ đĩa thu âm (CD)
32 compact disc player /kəmˈpækt dɪsk
ˈpleɪər/
đầu đĩa
34 walkman /ˈwɔːkmən/ máy nghe nhạc mini có thể mang theo
người
35 Computer /kəmˈpjuːtər/ máy tính
36 Personal Computer (PC) /ˈpɜːsənəl kəmˈpjuːtər/ máy tính cá nhân
40 calculator /ˈkælkjʊleɪtər/ máy tính
36 Insects-Từ vựng tiếng Anh về Côn trùng
2 caterpillar /ˈkætəpɪlər/ sâu bướm
5 dragonfly /ˈdrægənflaɪ/ chuồn chuồn
7 grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒpər/ châu chấu
11 cockroach /ˈkɒkrəʊtʃ/ con gián
24 centipede /ˈsentɪpiːd/ con rết
Trang 3537 Fish and Reptiles-Từ vựng tiếng Anh về Các loài Cá và Bò sát
10 stingray /ˈstɪŋreɪ/ cá đuối gai độc
38 Simple Animals-Từ vựng tiếng Anh về Động vật đơn giản