Musical Instruments - Các loại nhạc cụMusic, Dance, and Theater - Âm nhạc, Điệu nhảy và Rạp hátMap of the World - Bản đồ thế giới In Port - Hải cảng Pleasure Boating - Du thuyền At the B
Trang 2Musical Instruments - Các loại nhạc cụ
Music, Dance, and Theater - Âm nhạc, Điệu nhảy và Rạp hátMap of the World - Bản đồ thế giới
In Port - Hải cảng
Pleasure Boating - Du thuyền
At the Beach - Bãi biển
Firefighting and Rescue - Chữa cháy và Giải thoát
People and relationships - Con người và các Mối quan hệThe Family - Gia đình
The Human Body - Cơ thể con người
Personality Adjectives - Tính từ về tính cách con ngườiNeighborhood Parks - Công viên lân cận
Birds - Các loài chim
Mammals I - Các loài động vật có vú I
Mammals II - Các loài động vật có vú II
Meat, Poultry, and Seafood - Thịt gia súc, gia cầm, hải sảnInsects - Côn trùng
Fish and Reptiles - Các loài Cá và Bò sát
Simple Animals - Động vật đơn giản
Air Travel - Hàng không
Aircraft - Các phương tiện bay trên không
Times and Holidays - Thời gian và các ngày lễ
Color - Màu sắc
Trang 3Seasonal Verbs - Các động từ theo từng mùa
Describing the weather - Mô tả thời tiết
Energy - Năng lượng
Occupations - Nghề nghiệp
Handicrafts - Nghề thủ công
Family Restaurant and Cocktail Lounge - Nhà hàng gia đình và Phòng côc-tai
Restaurant Verbs - Các động từ dùng trong Nhà hàng
Common Prepared Foods - Các món ăn được chế biến phổ biến
Houses - Nhà
The Living room - Phòng Khách
The Dining room - Phòng ăn
The Utility Room - Phòng chứa các đồ đạc cần thiết
A Workshop - Xưởng sửa chữa
Housework and Repair Verbs - Các động từ dùng trong tu sửa và làm việc nhà
Farm - Nông trại
A Science Lab - Phòng thí nghiệm khoa học
Outdoor Clothes - Quần áo cho hoạt động ngoài trời
Everyday Clothes - Quần áo hàng ngày
Describing Clothes - Các từ mô tả tính chất của quần áo
Trang 4Crime and Punishment - Tội phạm và Sự trừng trị
The Armed Forces - Lực lượng vũ trang
The Supermarket - Siêu thị
Containers, Quantities, and Money - Vật chứa đựng, Số lượng và Tiền Prepositions of Motion - Các giới từ chỉ Sự chuyển động trong tiếng Anh
Prepositions of Position - Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Anh
Ailments and Injured - Ốm đau và Bị thương
Treatments and Remedies - Các phương pháp và Thuốc điều trị bệnh Medical and Dental Care - Chăm sóc răng và Khám sức khỏe
The City - Thành Phố
Team Sports - Môn thể thao đồng đội
Individual Sports - Môn thể thao cá nhân
Sports Verbs - Các động từ tiếng Anh dùng trong thể thao
The Public Library - Thư viện công cộng
Math - Toán học
Vegetables - Rau củ quả
Fruit - Trái cây
Plants and Trees - Cây và Thực vật
Jewellry and Cosmetics - Đồ trang sức và Mỹ phẩm
Trang 5Bikes - Xe đạp
Cars - Ô tô con
Trucks - Các loại xe tải
Highway Travel - Đường quốc lộ
Public Transportation - Phương tiện công cộng
Trang 6Musical Instruments - Từ vựng tiếng Anh về Các loại nhạc cụ
1 musical /ˈmjuːzɪkl/ thuộc về nhạc/âm nhạc
2 instrument /ˈɪnstrəmənt/ dụng cụ, công cụ, thiết bị
4 piano /piˈænəʊ/ đàn piano
5 keyboard /ˈkiːbɔːd/ bàn phím
6 sheet music /ʃiːt ˈmjuːzɪk/ bản ghi nhạc
7 ukulele /juːkəˈleɪli/ đàn ghita Ha-oai 4 dây
13 viola /vaɪˈəʊlə/ đàn an-tô
14 cello /ˈtʃeləʊ/ đàn xe-lô
15 bass /beɪs/ đàn âm trầm
16 string /strɪŋ/ dây đàn
17 guitar /gɪˈtɑːr/ đàn ghi-ta
18 pick /pɪk/ cái gảy đàn
19 Woodwinds /wʊdwɪndz/ các nhạc cụ làm bằng gỗ
20 piccolo /ˈpɪkələʊ/ sáo kim
22 bassoon /bəˈsuːn/ kèn fagôt
Music, Dance, and Theater -Âm nhạc, Điệu nhảy và Rạp hát
1 music /ˈmjuːzɪk/ nhạc, âm nhạc
2 dance /dæns/ nhảy múa, khiêu vũ
3 theatre/Theater /ˈθiːətər/ rạp hát, nhà hát
Trang 75 curtain /ˈkɜːtən/ màn
6 scenery /ˈsiːnəri/ phong cảnh, cảnh vật
7 dancer /dɑːnts/ vũ công
8 spotlight /ˈspɒtlaɪt/ đèn sân khấu
15 balcony /ˈbælkəni/ ban công
16 audience /ˈɔːdiənts/ khán giả
17 usher /ˈʌʃər/ người chỉ chỗ ngồi
18 program /ˈprəʊgræm/ lịch chương trình
19 Musical Comedy /'mjuːzɪkl ˈkɒmədi/ hài kịch
20 chorus /ˈkɔːrəs/ đồng ca
21 actor /ˈæktər/ nam diễn viên
22 actress /'æktrɪs/ nữ diễn viên
24 synthesizer /ˈsɪnθəsaɪzər/ nhạc cụ điện tử tạo ra nhiều âm thanh
khác nhau
25 keyboard player /ˈkiːbɔːd ˈpleɪər/ người chơi đàn điện tử
26 guitarist /beɪs gɪˈtɑːrɪst/ người chơi đàn ghi ta
27 singer /ˈsɪŋər/ ca sĩ
28 lead guitarist /liːd gɪˈtɑːrɪst/ người chơi ghita chính
29 electric guitar /ɪˈlektrɪk gɪˈtɑːr/ ghi ta điện
30 drummer /ˈdrʌmər/ người chơi trống
Map of the World - Từ vựng tiếng Anh về Bản đồ thế giới
2 world /wɜːrld/-/wɜːld/ thế giới
4 America /əˈmerɪkə/ Châu Mỹ
5 North America /nɔːrθ əˈmerɪkə/ Bắc Mỹ
6 South America /saʊθ əˈmerɪkə/ Nam Mỹ
7 Europe /ˈjʊrəp/-/ˈjʊərəp/ Châu Âu
8 Africa /ˈæfrɪkə/ Châu Phi
9 Asia /ˈeɪʒə/-/ˈeɪʃə/ Châu Á
10 Australia /ɒˈstreɪlɪə/ Châu Úc
11 Antarctica /æntˈɑːrktɪkə/ Châu Nam Cực
13 Arctic /ˈɑːrktɪk/ Bắc Cực
14 Antarctic /ænt'ɑːrktɪk/ Nam Cực
15 Pacific /pə'sɪfɪk/ Thái Bình Dương
16 Atlantic /ət'læntɪk/ Đại Tây Dương
Trang 817 Indian /'ɪndjən/ Ấn Độ Dương
18 North Pacific /nɔːrθ pə'sɪfɪk/ Bắc Thái Bình Dương
19 South Pacific /saʊθ pə'sɪfɪk/ Nam Thái Bình Dương
20 North Atlantic /nɔːrθ ət'læntɪk/ Bắc Đại Tây Dương
21 South Atlantic /saʊθ ət'læntɪk/ Nam Đại Tây Dương
22 Sea, Gulf, and Bay /siː gʌlf ænd beɪ/ vùng biển, vùng vịnh và vịnh
26 Gulf of Alaska /gʌlf əv əˈlæskə/ Vịnh A-las-ka
27 the Gulf of Mexico /ðə gʌlf əv mɛksɪkəʊ/ Vịnh Mê-hi-cô
28 Gulf of Tonkin /gʌlf əv 'tɔːŋki:n/ Vịnh Bắc Bộ
29 Caribbean Sea /ˌkærɪˈbiːən siː/ Biển Ca-ri-bê
30 North Sea /nɔːrθ siː/ Bắc Hải (phía bắc Đại Tây Dương)
31 Baltic Sea /'bɔːltɪk siː/ Biển Ban-Tích (phía dưới Đan Mạch)
32 Mediterranean Sea /‚medɪtə'reɪnɪən siː/ Biển Địa Trung Hải
33 Black Sea /blæk siː/ Biển Đen (Hắc Hải) (ở Trung Đông)
34 Red Sea /red siː/ Biển Đỏ (nay sau kênh Xuy-ê)
35 Arabian Sea /əˈreɪbiən siː/ Biển Ả-rập
36 Bay of Bengal /beɪ əv ‚beŋ'gɔːl/ Vịnh Ben-gan (giữa Ấn Độ và Đông
Nam Á)
37 Bering Sea /ˈbɛrɪŋ siː/ Biển Bê-ring (giữa Nga và Hoa Kỳ)
38 Sea of Japan /siː əv dʒə'pæn/ Biển Nhật Bản
39 East China Sea /iːst ˈtʃaɪnə siː/ Biển Đông Hải
40 South China Sea /saʊθ ˈtʃaɪnə siː/ Biển Nam Trung
41 Mountain Range /ˈmaʊntn reɪndʒ/ dãy núi
42 mountain /ˈmaʊntn/-/ˈmaʊntən/ núi
43 range /reɪndʒ/ dãy, hàng
44 Andes /ˈændiːz/ dãy An-đet (phái tây châu Mỹ)
45 Alps /ælps/ dãy An-pơ (ở châu Âu)
46 Ural /ˈyʊərəlz/ dãy U-ran (giứa châu Á và châu Âu)
47 Himalaya /ˌhɪməˈleɪə/ Dãy Hi-ma-lay-a
48 Sahara /sə'hɑ:rə/ sa mạc Sa-ha-ra (ở châu Phi)
49 Gobi /gəʊbi/ sa mạc Gô-bi (ở Trung Quốc và Mông
Cổ)
51 Mississippi /ˌmɪsəˈsɪpi/ sông Mi-xi-xi-pi (Mỹ)
52 Amazon /ˈæməzən/ sông A-ma-zôn (Nam Mỹ)
53 Congo /ˈkɒŋɡəʊ/ sông Công-gô (Châu Phi)
54 Nile /naɪl/ sông Nin (Ai Cập)
55 Lena /ˈlinə/ sông Lena (Nga)
56 Huang /huang/ sông Hoàng Hà (Trung Quốc)
57 Yangtze /ˈyæŋˈtsi/ sông Trường Giang (Trung Quốc)
58 Mekong River /meɪkɔːŋ ˈrɪvər/ sông Mê-kông
59 Red River /red ˈrɪvər/ sông Hồng
60 Perfume River /pərˈfjuːm ˈrɪvər/ sông Hương
Trang 965 tropical /ˈtrɑːpɪkl/-/ˈtrɒpɪkl/ vùng nhiệt đới
66 temperate zone /ˈtempərət zoʊn/ vùng ôn đới
67 meridian /məˈrɪdiən/ kinh tuyến
68 prime meridian /praɪm məˈrɪdiən/ kinh tuyến gốc
69 parallel /ˈpærəlel/ vĩ tuyến
In Port - Từ vựng tiếng Anh về Hải cảng
6 container /kənˈteɪnər/ thùng đựng hàng, côngtenơ
8 (container) ship /ʃɪp/ tàu (côngtenơ)
9 cargo /ˈkɑːgəʊ/ hàng hóa
12 tugboat /tʌgbəʊt/ tàu kéo
13 lighthouse /ˈlaɪthaʊs/ hải đăng
14 tanker /ˈtæŋkər/ tàu chở dầu
17 smokestack /ˈsməʊkstæk/ ống khói
18 lifeboat /ˈlaɪfbəʊt/ xuồng cứu đắm
19 gangway /ˈgæŋweɪ/ cầu tàu
21 windlass /ˈwɪndləs/ tời
22 anchor /ˈæŋkər/ mỏ neo
24 ocean liner /ˈəʊʃən ˈlaɪnər/ tàu biển chở khách
26 terminal /ˈtɜːmɪnəl/ nhà ga, khu vực hành khách
Trang 10Pleasure Boating - Từ vựng tiếng Anh về Du thuyền
1 pleasure /ˈpleʒər/ niềm vui thích, điều thú vị
3 pleasure boat /ˈpleʒər boʊt/ du thuyền, tàu du lịch
4 life jacket /laɪf ˈdʒækɪt/ áo phao
6 paddle /ˈpædl/ cái guồng
7 sailboat /seɪlbəʊt/ thuyền buồm
8 rudder /ˈrʌdər/ bánh lái
9 centerboard /ˈsentərbɔːd/ phần giữa thuyền
13 water-skier /ˈwɔːtər ˈskiːər/ người lướt sóng
14 tow rope /ˈtəʊ rəʊp/ dây kéo
15 motorboat /ˈməʊtəbəʊt/ xuồng máy
16 sailboard /ˈseɪlbɔːd/ ván buồm
17 dinghy /ˈdɪŋgi/ xuồng nhỏ
18 mooring /ˈmɔːrɪŋz/ bỏ neo
19 inflatable raft /ɪnˈfleɪtəbl rɑːft/ bè, mảng cao su (có thể bơm hơi)
20 oarlock /ˈɔːlɒk/ cọc chèo
22 rowboat /rəʊbəʊt/ thuyền có mái chèo
At the Beach-Từ vựng tiếng Anh trên Bãi biển
2 refreshment stand /rɪˈfreʃmənt stænd/ quầy giải khát
3 biker /ˈbaɪkər/ người đi xe đạp
4 whistle /ˈwɪsl/ cái còi
5 lifeguard /ˈlaɪfgɑːd/ nhân viên cứu hộ
6 lifeguard chair /ˈlaɪfgɑːd tʃeər/ ghế ngồi của nhân viên cứu hộ
7 life preserver /ˈlaɪfprɪˌzɜːvər/ phao cứu sinh
8 lifeboat /ˈlaɪfbəʊt/ thuyền cứu sinh
9 beach ball /biːtʃ bɔːl/ bóng chuyền bãi biển
10 binoculars /bɪˈnɒkjʊləz/ ống nhòm
11 sand dune /sænd djuːn/ cồn cát
12 sunglasses /ˈsʌŋˌglɑːsɪz/ kính râm
13 beach towel /biːtʃ taʊəl/ khăn tắm biển
15 shovel /ˈʃʌvəl/ cái xẻng
16 bathing suit /ˈbeɪðɪŋ sjuːt/ bộ đồ tắm biển
17 sunbather /sʌn ˈbeɪðər/ người tắm nắng
18 beach chair /biːtʃ tʃeər/ ghế trên bãi biển
19 beach umbrella /biːtʃ ʌmˈbrelə/ ô trên bãi biển
Trang 1120 kite /kaɪt/ cái diều
21 runner /ˈrʌnər/ người chạy bộ
23 surfboard /ˈsɜːfbɔːd/ ván lướt sóng
24 swimmer /ˈswɪmər/ người đi bơi
28 sandcastle /ˈsændˌkɑːsl/ lâu đài cát
29 swimming trunks /ˈswɪmɪŋ trʌŋks/ quần bơi
30 mask /mɑːsk/ mặt nạ bơi lặn
31 flipper /ˈflɪpər/ chân chèo
32 scuba tank /'sku:bə tæŋk/ bình khí cho người lặn
33 wetsuit /'wetsjuːt/ quần áo lặn
34 suntan lotion /ˈsʌntæn ˈləʊʃən/ kem chống nắng
36 cooler /kuːlər/ thùng đá
Firefighting and Rescue-Từ vựng về Chữa cháy và Giải thoát
1 firefighting /ˈfaɪərfaɪtɪŋ/ sự chữa cháy
2 rescue /ˈreskjuː/ sự giải thoát, cứu nguy
3 ladder /ˈlædər/ cái thang
5 fire engine /faɪər ˈendʒɪn/ xe chữa cháy
6 fire truck /faɪər trʌk/ xe chữa cháy
7 fire escape /faɪər ɪˈskeɪp/ tang thoát hiểm
8 ambulance /ˈæmbjʊlənts/ xe cứu thương
9 paramedic /ˌpærəˈmedɪk/ nhân viên cứu thương
11 fire hydrant /faɪər ˈhaɪdrənt/ vòi nước chữa cháy
12 firefighter /ˈfaɪərfaɪtər/ nhân viên chữa cháy
13 fire extinguisher /faɪər ɪkˈstɪŋgwɪʃər/ bình chữa cháy
14 helmet /ˈhelmət/ mũ bảo hiểm
People and relationships-Từ vựng về Con người và các Mối quan hệ
1 people /’pi:pl/ người, con người, người ta
2 relationship /ri’leɪʃnʃɪp/ mối quan hệ, mối liên hệ
Trang 123 human /’hju:mən/ (thuộc)con người, loài người
4 woman /ˈwʊmən/ phụ nữ, nữ giới, đàn bà
5 man /mæn/ đàn ông, nam giới, người, con người
6 husband /ˈhʌzbənd/ chồng, người chồng
7 wife /waɪf/ vợ, người vợ
8 baby /ˈbeɪbi/ đứa trẻ, em bé, nhỏ xinh
9 children /ˈtʃɪldrən/ trẻ con, trẻ em
10 boy /bɔɪ/ con trai, nam sinh
11 girl /gɜːl/ con gái, nữ sinh
12 male /meɪl/ trai, đực, trống
13 female /fi:meɪl/ nữ, cái, mái
The Family-Từ vựng tiếng Anh về Gia đình
1 family /’fæməli/ gia đình, gia quyến, họ
2 parent /ˈperrənt/ bố mẹ (nói chung)
3 grandparent /ˈgrænpeərənt/ ông bà (nói chung)
4 father /ˈfɑːðər/ bố, cha
5 mother /ˈmʌðər/ mẹ
6 grandfather /ˈgrænfɑːðər/ ông
7 grandmother /ˈgrænmʌðər/ bà
8 uncle /ˈʌŋkl/ chú, bác trai, cậu, dượng
9 aunt /ænt/-/ɑːnt/ bác gái, cô, dì, thím, mợ
10 nephew /ˈnefjuː/ cháu trai (con của anh chị em)
11 niece /niːs/ cháu gái (con của anh chị em)
12 cousin /ˈkʌzən/ anh, em họ (con của của bác, chú, cô)
13 sister /ˈsɪstər/ chị/em gái (trong gia đình)
14 brother /ˈbrʌðər/ anh/em trai (trong gia đình)
15 sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/ chị/em dâu, chị/em vợ
16 brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/ anh/em rể, anh/em vợ
17 mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/ mẹ chồng, mẹ vợ
18 father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/ bố chồng, bố vợ
19 son /sʌn/ con trai (trong gia đình)
20 daughter /ˈdɔːtər/ con gái (trong gia đình)
21 grandson /ˈgrænsʌn/ cháu trai (trong gia đình)
22 granddaughter /ˈgrændɔːtər/ cháu gái (trong gia đình)
Trang 13The Human Body-Từ vựng tiếng Anh về Cơ thể con người
1 body /’bɑ:di/-/’bɔdi/ thân mình, cơ thể, thể xác
2 face /feɪs/ khuôn mặt, mặt, bề mặt
3 neck /nek/ cổ (của người, con vật, chai lọ )
37 biceps /’baiseps/ bắp tay
38 upper arm /ˈʌpər ɑːrm/ cánh tay trên
39 elbow /ˈelboʊ/-/ˈelbəʊ/ khuỷu tay
40 forearm /ˈfɔːrɑːrm/ cẳng tay
41 wrist /rɪst/ cổ tay
43 finger /ˈfɪŋgər/-/ˈfɪŋgəʳ/ ngón tay
Trang 1444 fingernail /ˈfɪŋgəneɪl/ móng tay
45 thumb /θʌm/ ngón tay cái
47 middle finger /ˈmɪdl 'fɪŋgər/ ngón giữa
48 ring finger /rɪŋ ˈfɪŋgər/ ngón đeo nhẫn
49 little finger /ˈlɪtl ˈfɪŋgər/ ngón út
50 palm /pɑːm/ lòng bàn tay
54 shin /ʃɪn/ cẳng chân, ống chân
55 calf /kæf/-/kɑːf/ bắp chân
56 foot /fʊt/ chân, bàn chân
57 ankle /ˈæŋkl/ mắt cá chân
59 instep /ˈɪnstep/ mu bàn chân
60 sole /soʊl/-/səʊl/ lòng bàn chân
61 toe /toʊ/-/təʊ/ ngón chân
62 big toe /bɪg təʊ/ ngón cái
63 little toe /ˈlɪtl toʊ/ ngón út
64 toenail /ˈtoʊneɪl/ móng chân
65 bone /boʊn/-/bəʊn/ xương
66 spine/backbone /spaɪn//ˈbækboʊn/ xương sống
67 spinal /’spaɪnl/ thuộc về xương sống
68 spinal cord /spaɪn kɔːrd/ tủy sống
69 spinal column /spaɪn 'cɑ:ləm cột sống
70 skull /skʌl/ xương sọ
71 skeleton /ˈskelɪtn/ bộ xương
72 shoulder blade /ˈʃəʊldər bleɪd/ xương bả vai
74 ribcage /rɪbkeɪdʒ/ khung xương sườn
75 internal organ /ɪn'tɛ:rnl ‘ɔ:rgən/ cơ quan/bộ phận bên trong
76 internal /ɪn'tɛ:rnl bên trong, nội
77 organ ‘ɔ:rgən/-/‘ɔ:gən/ cơ quan, bộ phận
78 blood /blʌd/ máu, huyết
79 tendon /'tendən/ gân, dây chằng
80 brain /breɪn/ não, óc
81 throat /θroʊt/-/θrəʊt/ họng, cuống họng
82 windpipe /ˈwɪndpaɪp/ khí quản
83 muscle /ˈmʌsl/ bắp thịt, cơ
85 heart /hɑːrt/-/hɑːt/ tim
86 liver /ˈlɪvər/-/ˈlɪvəʳ/ gan
Trang 1587 kidney /'kɪdni/ thận/cật
88 stomach /ˈstʌmək/ dạ dày
89 intestine /ɪnˈtestɪn/ ruột
90 large intestine /lɑːrdʒ ɪnˈtestɪn/ ruột già
91 small intestine /smɔ:l ɪnˈtestɪn/ ruột non
92 anus /'eɪnəs/ hậu môn
6 clever /ˈklevər/ thông minh, lanh lợi, tài giỏi, lành nghề
7 intelligenti /ɪnˈtelɪdʒənt/ thông minh, nhanh trí, sáng dạ
8 stupid /ˈstuːpɪd/-/ˈstjuːpɪd/ ngốc nghếc, đần độn, ngu dại
9 dull /dʌl/ đần độn, chậm hiểu, tối dạ
10 dexterous /ˈdekstrəs/ khéo léo, khéo tay, nhanh trí, nhạy bén
11 clumsy /ˈklʌmzi/ vụng về, lóng ngóng
12 hard-working /hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/ chăm chỉ, siêng năng
13 diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ siêng năng, cần cù
14 lazy /ˈleɪzi/ lười biếng, biếng nhác
23 blackguardly /ˈblækɡɑːrdli/ đểu cáng, đê tiện
24 glad /ɡlæd/ vui mừng, sung sướng, vui vẻ
25 bored /bɔːrd/-/bɔːd/ buồn chán, chán chường, chán ngấy
26 nice /naɪs/ tốt, xinh, xinh xắn, dễ thương
27 beautiful /ˈbjuːtɪfl/ đẹp, hay tốt
28 pretty /ˈprɪti/ xinh, đẹp, xinh xắn, xinh đẹp
29 ugly /ˈʌɡli/ xấu xí, khó chịu
30 lovely /lʌvli/ đáng yêu, có duyên
31 graceful /ˈɡreɪsfl/ duyên dáng, có duyên
32 graceless /ˈɡreɪsfləs/ vô duyên, bất nhã
33 cute /kjuːt/ dễ thương, xinh xắn, đáng yêu
Trang 1634 good-looking /gʊd lʊkɪŋ/ đẹp, dễ nhìn
35 love (n) /lʌvli/ yêu, yêu thương, tình thương
36 hate (n) /heɪt/ gét, ghét bỏ, căm hờn, căm thù
37 hurtful /hɜːrtul/-/hɜːtul/ có hại, gây tổn thương, đau khổ
38 strong /strɔːŋ/ khoẻ mạnh
39 weak /wiːk/ ôm yếu, thiếu sức khỏe
42 thirsty /ˈθɜːrsti/ khát
43 naive /naɪˈiːv/ ngây thơ, chất phác
44 alert /ə'lɜːrt/ chú ý, tỉnh táo, cảnh giác
45 awake /kiːp əˈweɪk/ tỉnh, thức, không ngủ
46 sleepy /'sliːpi/ buồn ngủ
47 joyful /ˈdʒɔɪfl/ vui sướng, hân hoan
48 angry /ˈæŋɡri/ tức giận, cáu, giận
49 mad /mæd/ tức giận, giận giữ, bực bội
50 young /jʌŋ trẻ, non, nhỏ tuổi, non nớt
51 old /oʊld/ già (nhiều tuổi), già dặn, lão luyện
52 healthy /ˈhelθi/ khoẻ mạnh, lành mạnh
53 well /wel/ khoẻ mạnh, tốt, tốt lành
55 polite /pəˈlaɪt/ lịch sự, lê phép, lễ độ
56 impolite /ˌɪmpəˈlaɪt/ bất lịch sự, vô lễ, vô phép
57 careful /ˈkerfl/ cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn
58 careless /ˈkerləs/ bất cẩn, không để ý, không chú ý
59 generous /ˈdʒenərəs/ rộng rãi, rộng lượng, hào phóng
60 mean /mi:n/ hèn, bần tiện, bủn xỉn
61 brave /breɪv/ dũng cảm, gan dạ, can đảm
62 courageous /ˈkɜːrɪdʒəs/ gan dạ, dũng cảm, can đảm
63 afraid /əˈfreɪd/ sợ hãi
65 pleasant /ˈpleznt/ dễ chịu, dịu dàng
66 unpleasant /ʌnˈpleznt/ khó chịu, khó ưa
67 frank /fræŋk/ thành thật, ngay thật, thẳng thắn
68 tricky /ˈtrɪki/ xảo quyệt, dối trá, thủ đoạn
69 cheerful /ˈtʃɪrfl/-/ˈtʃɪəfl/ vui vẻ, vui mừng, hớn hở
70 sad /sæd/ buồn, buồn sầu, buỗn bã
71 liberal /ˈlɪbərəl/ phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng
72 selfish /ˈselfɪʃ/ ích kỷ, chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
73 comfortable /ˈkʌmftəbl//ˈkʌmfərtəbl/ thoải mái, dễ chịu, khoan khoái
74 convenient /kənˈviːniənt/ tiện lợi, thuận tiện
75 inconvenient /ˌɪnkənˈviːniəns/ bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
76 worried /ˈwɜːrid/-/ˈwʌrid/ lo lắng, bồn chồn, lo nghĩ
77 merry /ˈmeri/ vui, vui vẻ
78 tired /ˈtaɪərd/-/ˈtaɪəd/ mệt mỏi, nhàm, chán
79 easy-going /'i:zi ˈɡoʊɪŋ/ dễ tính, dễ chịu trong cư xử
Trang 1785 hot /hɑːt/-/hɒt/ nóng nảy, dễ nổi nóng
86 openheard /ˈoʊpənhɑːtid/ tốt bụng, tử tế, thân thiện, thẳng thắn,
cương trực
87 openness (n) /ˈoʊpənnəs/ sự cởi mở, thẳng thắn, chân thật
88 secretive /ˈsiːkrətɪv/ kín đáo, giấu giếm, giữ kẽ
89 passionate /ˈpæʃənət/ sôi nổi, hăng hái, nhiệt tình, say mê
90 timid /ˈtɪmɪd/ rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn
91 sheepish /ˈʃiːpɪʃ/ e thẹn, xấu hổ, e lệ, ngượng ngùng
92 shameless /ˈʃeɪmləs/ không biết ổ thẹn, trơ trẽn, trơ tráo
93 shy /ʃaɪ/ nhút nhát, bẽn lẽn, rụt rè, e thẹn
94 composed /kəmˈpoʊzd/ điềm đạm, điềm tĩnh, bình tĩnh
95 cold /koʊld/ lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững
96 happy /ˈhæpi/ hạnh phúc, vui sướng, may mắn
97 unhappy /ʌnˈhæpi/ bất hạnh, không vui
98 lucky /ˈlʌki/ may mắn, hên, đỏ
99 unlucky /ʌnˈlʌki/ bất hạnh, đen, xui
100 rich /rɪtʃ/ giàu, giàu có
101 poor /pɔːr//pʊr/ nghèo khổ, túng, bần cùng
102 smart /smɑːrt/ lanh lợi, nhanh trí
103 uneducated /ʌnˈedʒukeɪtɪd/ vô học, không có học thức, ngu dốt
104 sincere /sɪnˈsɪr/ chân thực, thành thật, ngay thật
105 deceptive /dɪˈseptɪv/ dối trá, lừa lọc, lừa bịp
106 patient /ˈpeɪʃnt/ kiên nhẫn, nhẫn nại
107 impatient /ɪmˈpeɪʃnt/ thiếu kiên nhẫn, nóng vội, nôn nóng
Neighborhood Parks-Từ vựng tiếng Anh về các Công viên lân cận
1 neighborhood /ˈneɪbərhʊd/ hàng xóm, lân cận
4 bandshell /bændʃel/ sân khấu vòm
5 vendor /ˈvendər/ người bán hàng dạo
6 horseback rider /ˈhɔːsbæk ˈraɪdər/ người cưỡi ngựa
8 jogging path /ˈdʒɒgɪŋ pɑːθ/ đường chạy bộ
10 trash can /træʃ kæn/ thùng rác
11 slide /slaɪd/ ván trượt
12 sandbox /sænd bɒks/ khuôn cát
Trang 1813 sprinkler /ˈsprɪŋkl/ khu vực phun nước
14 playground /ˈpleɪgraʊnd/ sân chơi
16 seesaw /ˈsiːsɔː/ bập bênh
17 water fountain /ˈwɔːtər ˈfaʊntɪn/ vòi nước uống công cộng
Birds-Từ vựng tiếng Anh về các loài chim
1 bird /bɜːrd/-/bɜːd/ con chim, loài chim
2 pigeon /ˈpɪdʒən/ bồ câu
3 hummingbird /ˈhʌmɪŋbɜːrd/ chim ruồi
4 crow /kroʊ/-/krəʊ/ con quạ
5 seagull /siːgʌl/ mòng biển
6 eagle /ˈiːgl/ đại bàng
9 sparrow /ˈspæroʊ/-/ˈspærəʊ/ chim sẻ
10 swallow /ˈswɑːloʊ/-/ˈswɒləʊ/ chim én, chim nhạn
11 ostrich /ˈɒstrɪtʃ/ đà điểu châu Phi
12 parakeet /'pærəkiːt/ vẹt đuôi dài
13 parrot /ˈpærət/ vẹt
14 woodpecker /ˈwʊdˌpekər/ chim gõ kiến
15 peacock /ˈpiːkɑːk/-/ˈpiːkɒk/ con công trống
16 chicken /ˈtʃɪkɪn/ gà
17 pheasant /ˈfeznt/ gà lôi
18 turkey /ˈtɜːrki/ gà tây
25 penguin /ˈpeŋgwɪn/ chim cánh cụt
26 swan /swɑːn/-/swɒn/ thiên nga
27 petrel /ˈpetrəl/ hải âu (loại bé)
28 albatross ˈælbətrɑːs/ hải âu lớn
29 flamingo /fləˈmɪŋgəʊ/ chim hồng hạc
30 stork /stɔːrk/-/stɔːk/ con cò
32 beak/bill /biːk/,/bɪl/ mỏ
33 feather /ˈfeðər/ lông vũ
34 nest /nest/ cái tổ
Trang 19Mammals I-Từ vựng tiếng Anh về Các loài động vật có vú I
1 mammal /ˈmæml/ động vật có vú
2 koala /koʊˈɑːlə/ gấu túi
3 armadillo /ˌɑːməˈdɪloʊ/ con tatu
4 kangaroo /ˌkæŋgəˈruː/ con căng-gu-ru
6 anteater /ˈæntiːtər/ loài thú ăn kiến
9 gopher /ˈgoʊfər/ chuột túi
10 squirrel /ˈskwɜːrəl/-/ˈskwɪrəl/ con sóc
11 porcupine /ˈpɔːkjupaɪn/ con nhím
12 beaver /ˈbiːvər/ con hải li
13 rabbit /ˈræbɪt/ con thỏ
14 hippopotamus /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/ hà mã
15 llama /ˈlɑːmə/ lạc đà không bướu
16 rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ con tê giác
17 elephant /ˈelɪfənt/ con voi
18 horse /hɔːrs/-/hɔːs/ ngựa
19 pony /ˈpoʊni/-/ˈpəʊni/ ngựa nhỏ
20 foal /foʊl/-/fəʊl/ ngựa con
21 zebra /ˈzebrə/,/ˈziːbrə/ ngựa vằn
22 bison /ˈbaɪsən/ bò rừng bison
23 donkey /ˈdɒŋki/ con lừa
26 deer /dɪr/-/dɪəʳ/ con hươu
28 goat /goʊt/-/gəʊt/ con dê
29 giraffe /dʒəˈrɑːf/ hươu cao cổ
33 bull/ox /bʊl//ɑːks/-/ɒks/ bò đực
34 camel /ˈkæməl/ lạc đà
35 moose /muːs/ nai sừng tấm
37 foreleg /ˈfɔːrleg/ chân trước
38 hind legs /haɪnd legs/ chân sau
40 quill /kwɪl/ lông nhím, lông cánh, bút lông ngỗng
Trang 2046 hoof /huːf/ móng guốc
Mammals II-Từ vựng tiếng Anh về Các loài động vật có vú II
1 leopard /ˈlepərd/ con báo
2 tiger /ˈtaɪgər/ con hổ
5 kitten /ˈkɪtn/ mèo con
6 fox /fɑːks/-/fɒks/ cáo
7 raccoon /rækˈuːn/-/rəˈkuːn/ gấu trúc Mỹ
8 skunk /skʌŋk/ chồn hôi
10 otter /ˈɑːtər/-/ˈɒtəʳ/ con rái cá
11 walrus /ˈwɔːlrəs/ con moóc
13 dolphin /ˈdɑːlfɪn/-/ˈdɒlfɪn/ cá heo
14 monkey /ˈmʌŋki/ con khỉ
15 gibbon /ˈgɪbən/ con vượn
16 chimpanzee /ˌtʃɪmpænˈziː/ con tinh tinh
17 gorilla /gəˈrɪlə/ con gôlia
18 orangutan /ɔːˈræŋutæŋ/ đười ươi
19 baboon /bæˈbuːn/-/bəˈbuːn/ khỉ đầu chó
20 panda /ˈpændə/ gấu trúc
21 black bear /blæk ber/-/beəʳ/ gấu đen
22 polar bear /ˈpoʊlər ber/-/beəʳ/ gấu trắng
23 grizzly /'grizli/ gấu xám Bắc Mĩ
24 spaniel /ˈspænjəl/ giống chó lông mượt, tai to cụp
25 puppy /ˈpʌpi/ chó con
26 shepherd /ˈʃepərd/ chó chăn cừu
28 hyena /haɪˈiːnə/ linh cẩu
30 flipper /ˈflɪpər/ chân chèo
Meat, Poultry, and Seafood-Từ vựng về Thịt gia súc, gia cầm, hải sản
Trang 218 chop /tʃɒp/ thịt sườn
9 spare rib /ˈspeə rɪb/ sườn
13 stewing meat /stjuːɪŋ miːt/ thịt kho
14 steak /steɪk/ thịt để nướng
18 turkey /ˈtɜːki/ gà tây
19 whole chicken /həʊl ˈtʃɪkɪn/ cả con gà
20 quarter /ˈkwɔːtər/ một phần tư
23 shellfish /ˈʃelfɪʃ/ tôm, cua, trai, sò (nói chung)
24 lobster /ˈlɒbstər/ con/thịt tôm hùm
26 crab (s) /kræb/ con cua
Insects-Từ vựng tiếng Anh về Côn trùng
1 insect /ˈɪnsekt/ côn trùng
2 caterpillar /ˈkætəpɪlər/ sâu bướm
3 cocoon /kəˈkuːn/ kén
4 butterfly /ˈbʌtəflaɪ/ bướm
5 dragonfly /ˈdrægənflaɪ/ chuồn chuồn
6 cricket /ˈkrɪkɪt/ con dế
7 grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒpər/ châu chấu
8 mantis /ˈmæntɪs/ con bọ ngựa
9 scorpion /ˈskɔːpiən/ bọ cạp
11 cockroach /ˈkɒkrəʊtʃ/ con gián
12 beetle /ˈbiːtl/ bọ cánh cứng
13 termite /ˈtɜːmaɪt/ con mối
15 mosquito /məˈskiːtəʊ/ con muỗi
16 ladybug /ˈleɪdibɜːd/ con bọ rùa
18 spider /ˈspaɪdər/ nhện
19 firefly /ˈfaɪəflaɪ/ đom đóm
Trang 2223 moth /mɒθ/ bướm đêm, sâu bướm
24 centipede /ˈsentɪpiːd/ con rết
Fish and Reptiles-Từ vựng tiếng Anh về Các loài Cá và Bò sát
1 reptile /ˈreptaɪl/ bò sát
2 sea horse /siː hɔːsiz/ cá ngựa
10 stingray /ˈstɪŋreɪ/ cá đuối gai độc
11 flounder /ˈflaʊndər/ cá bơn
12 alligator /ˈælɪgeɪtəʳ/ cá sấu Mỹ
22 tortoise /ˈtɔːtəs/ con rùa
Simple Animals-Từ vựng tiếng Anh về Động vật đơn giản
2 animal /ˈænɪml/ động vật
7 antenna /ænˈtenə/ râu (của sâu bọ)
8 oyster /ˈɔɪstəʳ/ con hàu
9 mussel /ˈmʌsəl/ con trai
Trang 2315 scallop /ˈskɒləp/ con điệp
16 jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/ con sứa
17 tentacle /ˈtentəkl/ xúc tu
18 lobster /ˈlɒbstər/ tôm hùm
Air Travel-Từ vựng tiếng Anh về Hàng không
2 traveler /ˈtrævəl/ hành khách
4 porter /ˈpɔːtər/ người gác cổng
6 suitcase /ˈsjuːtkeɪs/ cái vali
7 baggage /ˈbægɪdʒ/ hành lý
8 security guard /sɪˈkjʊərɪti gɑːd/ bảo vệ
9 metal detector /ˈmetəl dɪˈtektər/ cửa dò kim loại
10 X-ray screener /ˈeksreɪ skriːnɜːr/ máy quét bằng tia X
11 conveyor belt /kənˈveɪəˌbelt/ băng tải
12 cockpit /ˈkɒkpɪt/ buồng lái của phi công
13 instruments /ˈɪnstrəmənts/ các công cụ
14 pilot /ˈpaɪlət/ phi công
15 co-pilot /ˈkəʊˌpaɪlət/ phụ lái
16 flight engineer /flaɪt ˌendʒɪˈnɪər/ kỹ sư chịu trách nhiệm về máy móc
trong máy bay
17 boarding pass /ˈbɔːdɪŋ pɑːs/ giấy phép lên máy bay
21 tray table /treɪ ˈteɪbl/ khay bàn
22 aisle /aɪl/ lối đi giữa các dãy ghế
Aircraft- Từ vựng về Các phương tiện bay trên không
1 aircraft /ˈerkræft/ các phương tiện bay (máy bay, tàu
bay, khí cầu )
2 hot air balloon /hɒt eəʳ bəˈluːn/ khinh khí cầu
3 helicopter /ˈhelɪˌkɒptər/ máy bay lên thẳng
4 rotor /ˈrəʊtər/ cánh quạt
5 private jet /ˈpraɪvət dʒet/ máy bay tư nhân
6 glider /ˈglaɪdər/ tàu lượn
7 blimp /blɪmp/ khí cầu nhỏ
8 hang glider /hæŋ ˈglaɪdər/ tàu lượn (không có động cơ)
Trang 249 propeller plane /prəˈpelər pleɪn/ máy bay sử dụng cánh quạt
13 fuselage /ˈfjuːzəlɑːʒ/ thân máy bay
15 jet engine /dʒet ˈendʒɪn/ động cơ phản lực
16 landing gear /ˈlændɪŋ gɪər/ bộ phận hạ cánh
17 terminal building /ˈtɜːmɪnəl ˈbɪldɪŋ/ nhà ga
18 hangar /ˈhæŋər/ nhà để máy bay
19 jet plane /pleɪn/ máy bay phản lực
20 runway /ˈrʌnweɪ/ đường băng
21 control tower /kənˈtrəʊl taʊər/ đài kiểm soát
Times and Holidays - Thời gian và các ngày lễ
1 day of the week /deɪ//wi:k/ ngày trong tuần (thứ)
2 Monday /ˈmʌndeɪ//ˈmʌndi/ Thứ Hai
3 Tuesday /ˈtuːzdeɪ//ˈtuːzdi/ Thứ Ba
4 Wednesday /ˈwenzdeɪ//ˈwenzdi/ Thứ Tư
5 Thursday /ˈθɜːrzdeɪ//ˈθɜːrzdi/ Thứ Năm
6 Friday /ˈfraɪdeɪ//ˈfraɪdi/ Thứ Sáu
7 Saturday /ˈsætərdeɪ//ˈsætərdi/ Thứ Bảy
17 August /ˈɔːɡəst/ Tháng Tám
18 September /sepˈtembər/ Tháng Chín
19 October /ɑːkˈtoʊbər/-/ɒkˈtəʊbə(r)/ Tháng Mười
20 November /noʊˈvembər/ Tháng Mười Một
21 December /dɪˈsembər/ Tháng Mười Hai
22 holiday
/ˈhɑːlədeɪ/-/ˈhɒlədeɪ/,/ˈhɒlədi/
ngày lễ
23 Thanksgiving /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ lễ Tạ Ơn
24 Easter /ˈiːstər/ lễ Pục Sinh
25 New Year’Day /nju: jɪrz deɪ/ năm mới, ngày đầu năm
26 Valentine /ˈvæləntaɪn/ lễ Tình Yêu
27 Mother’s Day /ˈmʌðər z deɪ/ ngày của Mẹ
Trang 2528 Father’s Day /ˈfɑːðər z deɪ/ ngày của Bố
29 Halloween /ˌhæloʊˈiːn/ lễ Hóa trang
Color – Từ vựng về Màu sắc
12 Violet /ˈvaɪə.lət/ tím
14 Bright red /brait red / màu đỏ sáng
15 Bright green /brait griːn/ màu xanh lá cây tươi
16 Bright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi
17 Dark brown /dɑ:k braʊn/ màu nâu đậm
18 Dark green /dɑ:k griːn/ màu xanh lá cây đậm
19 Dark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậm
20 Light brown /lait braʊn / màu nâu nhạt
21 Light green /lait griːn / màu xanh lá cây nhạt
22 Light blue /lait bluː/ màu xanh da trời tươi
Seasonal Verbs-Các động từ theo từng mùa
2 spring /sprɪŋ/ mùa xuân
3 summer /ˈsʌmər/ mùa hè
4 fall /fɔːl/ mùa thu (usually US)
5 autumn /ɔːtəm/ mùa thu (usually UK)
6 winter /ˈwɪntər/ mùa đông
8 paint /peɪnt/ sơn, quét sơn
9 clean /kliːn/ lau dọn, lau chùi
10 dig /dɪg/ đào, xới, bới
11 plant /plænt/-/plɑːnt/ trồng, gieo, cắm
12 water /ˈwɑːtər/,/ˈwɔːtəʳ/ tưới, tưới nước, làm ướt
13 mow /moʊ/-/məʊ/ gặt, cắt, xén (lúa, rơm, rạ, cỏ)
14 harvest /hɑːrvɪst/ thu hoạch, gặt hái (vụ mùa)
15 pick /pɪk/ hái, thu hoạch (hoa, quả, rau)
Trang 2616 trim /trɪm/ xén, tỉa, đẽo gọt, lọc, cắt, loại bỏ
17 fill /fɪl/ làm đầy, nhồi, nhét vào, điền vào
18 rake /reɪk/ cào, cời, cào bới, cào xới
19 chop /tʃɑːp/-/tʃɒp/ chặt, đốn, bổ, chẻ, phát, băm
20 push /pʊʃ/ đẩy, xô, thúc
21 shovel /ˈʃʌvl/ xúc bằng xẻng
22 sand /sænd/ rải cát, đổ cát, phủ cát
23 scrape /skreɪp/ kì cọ, cạo, gạt, nạo vét; làm nhẵn, bóng
24 carry /ˈkæri/ mang vác, khuân, chở, ẵm
Describing the weather-Từ vựng tiếng Anh mô tả thời tiết
1 weather /we ðə/ thời tiết
2 describe /dɪˈskraɪb/ mô tả, diễn tả
3 rainy /ˈreɪni/ mưa
4 cloudy /ˈklaʊdi/ nhiều mây
5 snowy /ˈsnoʊi/-/ˈsnəʊi/ có tuyết
13 freezing /ˈfriːzɪŋ/ giá lạnh, băng giá, nhiệt độ đóng băng
14 foggy /ˈfɔːgi/,/ˈfɑːgi/-/ˈfɒgi/ sương mù
15 windy /ˈwɪndi/ lộng gió, nhiều gió
18 humid /hju:mid/ ẩm, ẩm ướt
19 sultry /sʌltri/ oi bức, ngột ngạt
20 icy /ˈaɪsi/ đóng băng, có băng
21 soft /sɔ:ft/-/sɒft/ mưa, ẩm ướt, ướt át
Energy-Từ vựng tiếng Anh về Năng lượng
1 energy /ˈenərdʒi/ năng lượng, sinh lực
2 Sources of Power /sɔːsiz əv paʊər/ Nguồn năng lượng
3 oil well /ɔɪl wel/ giếng dầu
4 derrick /ˈderɪk/ giàn giếng dầu
Trang 2713 refinery /rɪˈfaɪnəri/ nhà máy tinh chế dầu
14 nuclear reactor /ˈnjuːklɪəʳ riˈæktər/ lò phản ứng hạt nhân
16 uranium /jʊˈreɪniəm/ Urani
18 windmill /ˈwɪndmɪl/ cối xay gió
19 power plant /paʊəʳ plænt/ nhà máy điện
20 electrical generator /ɪˈlektrɪkəl
ˈdʒenəreɪtər/
máy phát điện
21 smokestack /ˈsməʊkstæk/ ống khói
22 power line /paʊəʳ laɪn/ dây điện
23 transformer /trænsˈfɔːmər/ máy biến thế
24 utility pole /juːˈtɪlɪti pəʊl/ cột điện
25 shuttle car /ˈʃʌtl kɑːr/ xe chở than
26 elevator /ˈelɪveɪtər/ thang máy
28 Uses and Products /juːziz ænd ˈprɒdʌkts/ Sự sử dụng và các sản phẩm
30 gas /gæs/ khí, hơi, khí đốt
31 natural gas /ˈnætʃərəl gæs/ khí tự nhiên
32 electricity /ɪˌlekˈtrɪsɪti/ điện thắp sáng
33 motor oil /ˈməʊtər ɔɪl/ dầu nhớt động cơ
34 diesel /ˈdiːzəl/ dầu diesel
Occupations-Từ vựng tiếng Anh về Nghề nghiệp
1 occupation /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ (thuộc) nghề nghiệp
2 pharmacist /ˈfɑːməsɪst/ dược sĩ
3 mechanic /məˈkænɪk/ thợ máy
4 barber /ˈbɑːbər/ thợ cắt tóc
5 hairdresser /ˈheədresər/ thợ làm tóc
6 repairman /rɪˈpermæn/ thợ sửa chữa
7 tailor /ˈteɪlər/ thợ may
8 greengrocer /ˈgriːŋgrəʊsər/ người bán rau quả
9 baker /ˈbeɪkər/ người làm bánh mì
10 optician /ɑ:pˈtɪʃən/-/ɒpˈtɪʃən/ người bán kính
11 florist /ˈflɒrɪst/ người bán hoa
12 jeweller /ˈdʒuːələr/ người bán đồ trang sức
13 butcher /ˈbʊtʃər/ người bán thịt
14 Repair and
Maintenance
/rɪˈpeər ænd ˈmeɪntənəns/ Sửa chữa và duy trì
Trang 2815 repair /rɪˈper/ sửa chữa
21 electrician /ˌɪlekˈtrɪʃən/ thợ điện
22 painter /ˈpeɪntər/ thợ sơn
26 housekeeper /ˈhaʊskiːpər/ quản gia
27 janitor /ˈdʒænɪtər/ công nhân vệ sinh ở các tòa nhà
28 delivery man /dɪˈlɪvəri mən/ người giao hàng
29 doorman /ˈdɔːrmən/ người gác cửa
30 Factory work /ˈfæktəri wɜːk/ Làm việc ở nhà máy
31 factory /ˈfæktəri/-/ˈfæktri/ nhà máy
32 worker /ˈwɜːkər/ nhân công
33 foreman /ˈfɔːrmən/ quản đốc
34 architect /ˈɑːkɪtekt/ kiến trúc sư
35 engineer /ˌendʒɪˈnɪr/ kỹ sư
36 Media and Arts /ˈmiːdiə ænd ɑːts/ Truyền thông và nghệ thuật
37 media /ˈmiːdiə/ truyền thông
38 art /ɑːrt/-/ɑːt/ nghệ thuật
39 weather forecaster /ˈweðər ˈfɔːkɑːstər/ người dự báo thời tiết
40 newscaster /ˈnjuːzkɑːstər/ phát thanh viên
41 artist /ˈɑːtɪst/ họa sĩ
42 photographer /fəˈtɒgrəfəʳ/ thợ ảnh
43 model /ˈmɒdəl/ người mẫu
44 fashion designer /ˈfæʃən dɪˈzaɪnər/ thiết kế thời trang
45 writer /'raɪtər/ nhà văn
46 disc jockey (DJ) /dɪsk ˈdʒɒki/ người giới thiệu đĩa hát
47 key grip /ki ɡrɪp/ người quay phim
48 reporter /rɪˈpɔːtər/ phóng viên
49 salesperson /ˈseɪlzˌwʊmən/ người bán hàng
52 officer /ˈɒfɪsər/ nhân viên văn phòng
53 security guard /sɪˈkjʊrəti gɑːd/ nhân viên bảo vệ
54 teller /ˈtelər/ thủ quỹ
55 Business Worker /ˈbɪznəs ˈpərsn/ người làm kinh doanh
56 business /ˈbɪznəs/ kinh doanh
57 computer
programmer
/kəmˈpjuːtər ˈprəʊgræmər/
lập trình viên
58 receptionist /rɪˈsepʃənɪst/ tiếp tân
Trang 2959 accountant /əˈkaʊntənt/ kế toán
60 messenger /ˈmesɪndʒər/ người đưa tin
61 travel agent /ˈtrævəl ˈeɪdʒənt/ đại lý du lịch
62 real estate agent /rɪəl ɪˈsteɪt ˈeɪdʒənt/ nhân viên bất động sản
Handicrafts-Từ vựng tiếng Anh về Nghề thủ công
1 handicraft /ˈhændikræft/ nghề/đồ/hàng thủ công
3 sewing machine /ˈsəʊɪŋ məˈʃiːn/ máy may
4 (spool of) thread /θred/ (cuộn) chỉ
5 material /məˈtɪəriəl/ vải
6 pinking shears /pɪŋkɪŋ ʃɪəz/ kéo cắt vải
7 pattern /ˈpætən/ hoa văn vải
8 button /ˈbʌtən/ nút, cúc
12 hook and eye /hʊk ænd aɪ/ móc gài
13 tape measure /teɪp ˈmeʒər/ thước dây
14 zipper /ˈzɪpər/ khóa kéo
15 scissors /ˈsɪzəz/ cái kéo
16 needle /ˈniːdl/ cái kim
19 Other Needlecrafts /ˈʌðər ˈniːdlkrɑːfts/ những việc may vá khác
20 knitting /ˈnɪtɪŋ/ đan len
22 skein /skeɪn/ cuộn (len, chỉ)
23 knitting needle /ˈnɪtɪŋ ˈniːdl/ kim đan
24 needlepoint /ˈniːdlpɔɪnt/ thêu tranh trên vải
25 embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/ đồ thêu
26 crochet /ˈkrəʊʃeɪ/ móc
27 crochet hook /ˈkrəʊʃeɪ hʊk/ kim móc
30 quilting /kwɪltɪŋ/ dệt chăn bông
Family Restaurant and Cocktail Lounge-Nhà hàng gia đình và Phòng côc-tai
1 family /fæməli/ gia đình
2 restaurant /restərɑ:nt/,/restrɑ:nt/ nhà hàng, quán ăn
3 cocktail /kɑ:kteɪl/ cốc-tai (đồ uống pha bằng rượu mạnh và
nước hoa quả)
Trang 304 lounge /laʊndʒ/ quán (rượu), phòng (trà)
5 cook /kʊk/ đầu bếp, người nấu ăn
6 waiter /ˈweɪtəʳ/ người bồi bàn, nam bồi bàn
7 waitress /ˈweɪtrəs/ nữ bồi bàn
8 busboy /ˈbʌsbɔɪ/ người phụ giúp bồi bàn dọn dẹp bàn ăn
9 ketchup/catsup /ˈketʃəp///ˈkætsəp/ nước xốt cà chua
10 apron /ˈeɪprən/ tạp dề
11 menu /ˈmenjuː/ thực đơn, bảng chọn
12 high chair /haɪ tʃeəʳ/ ghế cao (cho trẻ con ngồi ăn)
13 booth /buːð/ quán, rạp, lều, phòng, từng gian riêng trong
nhà hàng
14 straw /strɔː/ ống hút
15 soft drink /sɒft drɪŋk/ đồ uống ngọt không có cồn
16 jukebox /ˈdʒuːkbɒks/ máy chơi nhạc, phát nhạc khi bạn bỏ đồng
xu vào đó
17 sugar /ˈʃʊgəʳ/ đường (ăn)
18 packet /ˈpækɪt/ gói nhỏ, bọc nhỏ, túi nhỏ
19 check /tʃek/ hóa đơn, giấy ghi tiền
20 tea /tiː/ trà, chè, nước trà
21 sandwich /ˈsændwɪdʒ/ bánh san-wich hay xăng-uýt(1 loại bánh
kẹp)
22 cork /kɔːrk/ nút chai (bằng nhựa, gỗ hoặc cao su)
23 screw /skru:/ xoắn ốc, đinh vít, đinh ốc
24 corkscrew /ˈkɔːkskruː/ cái mở nút chai hình xoắn ốc
25 wine /waɪn/ rượu vang
26 tap /tæp/ nút/vòi ở thùng rượu (vang)
27 bartender /ˈbɑːˌtendəʳ/ người phục vụ ở quầy rượu
28 liquor /ˈlɪkər/ rượu, chất lỏng
29 bottle /ˈbɒtl/ chai, lọ
30 beer /bɪr/ bia (thức uống)
31 bar /bɑːr/ quầy, tiệm (nơi phục vụ thức uống có cồn)
32 bar stool /bɑːʳ stuːl/ ghế quầy bar
33 pipe /paɪp/ điếu thuốc, tẩu thuốc, ống
34 coaster /ˈkoʊstəʳ/ tấm lót cốc
36 ashtray /ˈæʃtreɪ/ cái gạt tàn (thuốc)
37 lighter /ˈlaɪtəʳ/ cái bật lửa, người thắp đèn
38 cigarette /ˌsɪgərˈet/ thuốc lá
39 cocktail
waitress
/ˈkɒkteɪl ˈweɪtrəs/ người phục vụ đồ uống
Restaurant Verbs-Các động từ dùng trong Nhà hàng
Trang 313 serve /sɜːv/ phục vụ, phụng sự
4 cook /kʊk/ nấu (làm chín thức ăn bằng cách đung nóng)
5 order /ˈɔːdəʳ/ gọi món(thức ăn, đồ uống), ra lệnh, chỉ dẫn
6 clear /klɪəʳ/ dọn (bàn), dọn dẹp, dọn sạch, làm sạch
7 pay /peɪ/ thanh toán, nộp, đóng, trả tiền
8 set (the table) /set/ đặt, để, bày/bố trí/sắp (bàn ăn)
9 give /gɪv/ cho, biếu, ban, tặng, đưa, đưa cho, đem cho
10 take /teɪk/ lấy, cầm, nắm, giữ, mang/đem (theo)
11 spread /spred/ trải ra, căng ra, bày ra, phết/bết
12 hold /həʊld/ cầm, nắm, giữ
13 light /laɪt/ thắp, đốt, châm, soi sáng
14 burn /bɜːn/ đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung
15 bake /beɪk/ nướng, bỏ lò, nung
16 mash /mʌʃ/ nghiền, ngâm, bóp nát
17 stew /stuː/ hầm, ninh (thịt)
18 fry /fraɪ/ rán, chiên
19 fried (adj) /fraɪd/ được rán, được chiên
20 roll /roʊl/ cuốn, quấn, cuộn
21 mix /mɪks/ trộn, pha lẫn, hòa lẫn
Common Prepared Foods- Các món ăn được chế biến phổ biến
1 common /kɑːmən/ thông thường, phổ biến; chung, của chung
2 prepare /prɪ’per/ chuẩn bị
3 food /fu:d/ thức ăn, lương thực
4 hot dog /ˈhɒtdɒg/ bánh mỳ kẹp xúc xích
5 syrup /ˈsɪrəp/ nước xi-rô, chất lỏng ngọt đặc sánh
6 hamburger /ˈhæmbɜːgəʳ/ bánh mỳ hăm-bơ-gơ, thịt băm viên
7 spaghetti /spəˈgeti/ món mì ống Ý
8 meatball /ˈmiːtbɔːl/ thịt viên
9 salad /ˈsæləd/ món rau trộn (với kem trộn), rau sống
10 mixed vegetables /mɪkst ˈvedʒtəbls/ rau trộn (nhiều loại rau hỗn hợp)
11 beef stew /biːf stjuː/ thịt bò hầm
12 pork chops /pɔːk tʃɒps/ sườn lợn
13 chips/potato chips /pəˈteɪtəʊ tʃɪps/ khoai tây chiên
14 mashed potatoes /mæʃt pəˈteɪtəʊ/ khoai tây nghiền
15 baked potato /beɪk pəˈteɪtəʊ/ khoai tây nướng
20 sundae /ˈsʌndeɪ/ kem mứt
21 egg roll /eg rəʊl/ trứng cuộn
22 shortcake/
shortbread
/ˈʃɔːtkeɪk/, /ˈʃɔːtbred/
bánh bơ, bánh bơ giòn
Trang 3223 strawberry
shortcake
/ˈstrɔːbəri ˈʃɔːtkeɪk/
bánh bơ dâu
24 biscuit /ˈbɪskɪt/ bánh quy mặn
25 fried chicken /fraɪd ˈtʃɪkɪn/ gà rán
26 fried rice /fraɪd raɪs/ cơm rang
27 pizza /ˈpiːtsə/ bánh pi-za
28 jelly /ˈdʒeli/ thạch, rau câu, mứt
29 toast /təʊst/ bánh mỳ nướng
30 coffee /ˈkɒfi/ cà phê
31 ice cream /aɪs kriːm/ kem
32 ice cream cone /aɪs kriːm kəʊn/ kem ốc quế
Houses-Từ vựng tiếng Anh về Nhà
1 Ranch House /rɑːntʃ haʊs/ nhà không có tầng, mái dốc
2 driveway /ˈdraɪvweɪ/ lối lái xe vào
3 garage /ˈgærɑːʒ/ nhà để otô (ga-ra)
4 TV antenna /ˌtiːˈviː ænˈtenə/ ăng ten tivi
6 deck /dek/ sàn, ban công ngoài
11 chimney /ˈtʃɪmni/ ống khói
12 The Backyard /ðə ˌbækˈjɑːd/ vườn sau
13 gutter /ˈgʌtər/ máng nước
14 hammock /ˈhæmək/ cái võng
15 lawn mower /lɔːn ˈməʊər/ máy xén cỏ
16 sprinkler /ˈsprɪŋkl/ thiết bị phun nước
17 garden hose /ˈgɑːdən həʊz/ vòi tưới nước
19 watering can /'wɔ:təriɳ kæn/ bình tưới
20 drainpipe /ˈdreɪnpaɪp/ ống thoát nước
21 screen /skriːn/ tấm chắn cửa sổ
22 mitt /mɪt/ găng tay hở ngón
24 charcoal briquettes /ˈtʃɑːkəʊl brɪˈkets/ than bánh
25 lounge chair /laʊndʒ tʃeər/ ghế tựa dài
26 power saw /paʊəʳ sɔː/ cưa máy
27 work gloves /wɜːk glʌvs/ găng tay lao động
28 trowel /traʊəl/ cái bai
29 tool shed /tuːl ʃed/ nhà để dụng cụ làm vườn