1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng hợp các cấu trúc thông dụng TOEIC và 1 số cụm từ đồng nghĩa PART 7

9 683 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 163,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 be : dung thì hiện tại ti p diễn khi nói v sự tạm th i/nhất th i, không phải bản chất.. phải có that mới dùng should, n u không có that thì dùng to-V -ta có thể b should trong cấu tr

Trang 1

T NG H ỢP C U TRÚC NG PHÁP THÔNG D NG TRONG

TOEIC và 1 S C M T Đ NG NGHĨA PART 7

1) Always/ constantly (lien t ục) / continually (lien tục) / forever (mãi) : dung thì hiện tại ti p diễn

khi muốn than phi n

Ex: You are always complaining about my cooking

2) be : dung thì hiện tại ti p diễn khi nói v sự tạm th i/nhất th i, không phải bản chất

Ex: He is being naughty now (cậu ấy đang nghịch ngợm ) He is usually obedient (cậu âý thư ng ngoan)

3) bị động: “be/get V3/ed”

4) b đ ng truyền khi n (nh ngư i khác làm gì) : have / get sth done ( Vd: I had my car washed

yesterday – tôi đem xe đi rửa (tiệm rửa) Tuy nhiên, thư ng dùng “get” n u có “must” (Ex: I must

get my car serviced), n u có sự nỗ lực (Ex: I eventually -cuối cùng got the car fixed) , và “trong câu m ệnh lệnh” (Ex: Get your hair cut! Đi cắt tóc đi)

(ai bị lấy cắp/… cái gì ) : have sth done (Vd: I had my car stolen yesterday- tôi bị mất xe)

- chủ động truy n khi n: have sb do sth , get/ask sb to do sth : nh ai làm gì

5) should + V1 : khi đi sau các động từ như: “advise / recommend / suggest / urge (thúc dục) / demand (đòi hỏi) / prefer / insist / request …” hoặc sau cấu trúc: “It’s important that / It’s

necessary that / It’s good that …”

Ex: He advised that you should go home It’s important that we should be modest (phải có that

mới dùng should, n u không có that thì dùng to-V)

-ta có thể b should trong cấu trúc này

Ex: He advised that you go home It’s important that we be modest

6) need V-ing : cần được = need to be V3/ed

7) is/are to + V1 = have to (tương lai) = be supposed to ( Ex: All students are to assemble in the

hall at 9:00)

8) be about to = be due to + V1 = be on the point of + V-ing : sắp

Trang 2

9) wouldn’t V1: không chịu = refused to V1 (quá khứ) (Ex: I asked but she wouldn’t say)

Won’t V1: sẽ không chịu (Ex: No matter what you say, she won’t tell the truth – Cho dù bạn nói

gì, cô ấy sẽ không chịu nói sự thật đâu)

10) would V1: thường làm gì trong quá khứ (chỉ đi với động từ hành động) (Ex: Every week he’d

buy his mother a bunch of flowers)

11) used to V1: đã từng, đã thư ng (+ động từ hành động/trạng thái) (Ex: I used to like (trạng thái) ice-cream; I used to go (hành động) swimming a lot)

12) was going to V1: đã dự định (nhưng không làm)

13) I was wondering if you wanted to… Tôi tự hỏi là bạn có muốn… (dùng quá khứ nhưng nói

hiện tại : lịch sự)

14) have/has been V-ing: thì hiện tại hoàn thành ti p diễn : Cách dung 1: kéo dài đ n giống thì

hiện tại hoàn thành, cách dung 2: hành động đã chấm dứt nhưng để lại k t quả hiện tại

Ex: I’ve been running That’s why I’m hot

15) Don’t touch the switch (công tắc)  Bị động: The switch isn’t to be touched (Công tắc không được chạm)

16) happen to V1 : tình c

17) should trong m ệnh đ If : khả năng khó thể xảy ra (ngư i nói không nghĩ sẽ xảy ra)

Ex: if you should see Ann, could you ask her to call me? (N u bạn có gặp Ann, hãy nói cô ấy gọi tôi nhé?)

If your goods should have mistake, please let us know (N u hàng của bạn bị lỗi, hãy báo chúng tôi bi t)

18) will/would trong m ệnh đ If : lịch sự và nhấn mạnh

Ex: If you will / would wait here, I’ll see if Mrs Green is free (N u bạn ch đây, tôi sẽ đi xem

Bà Green có rảnh không)

19) If you hadn’t helped us , … = but for your help, … (n u không có bạn giúp)

Trang 3

Ex: If necessary, take a taxi

21) Đ o ng mệnh đ If : bỏ If và đảo “Had / Were / Should” ra trước S

Ex: Should you see Ann, could you ask her to call me?

22) It’s time / It’s high time / It’s about time + S + V2/ed (hoặc were V-ing) : đã đ n lúc

It’s time / It’s high time / It’s about time + for O + to V1

23) would rather + S + were/ V2/ed : muốn ai làm gì

Would rather + V1 (+ than V1): muốn làm gì (hơn là…) = would sooner … than …

24) prefer to-V1 / V-ing : thích hơn

Prefer V-ing to V-ing : thích … hơn …

Would prefer : thích hơn (Ex: I’d prefer it if you didn’t go Đi u kiện 2)

Would prefer + O + to-V1 (Ex: I’d prefer you not to go)

25) hardly ever = rarely = scarcely = seldom : hi m khi (nghĩa phủ định)

26) no sooner … than… = harldly / barely / scarcely ….when … : ngay khi … thì…

just as … : ngay khi

27) đ o ng : khi từ mang nghĩa phủ định đứng đầu câu

Gồm các từ như: Seldom, never, neither(cũng không), nor (cũng không), not, never before, on

no account (không vì b ất cứ lý do nào), under/in no circumstances (dù trong hoàn cảnh nào), at no time = never, by no means (không h ề, không bao giờ), not only, barely (chỉ, vừa mới), only (only then, only once (ch ỉ một khi), only later, only by…) , hardly, no sooner…

Ex: Only then did she realize the truth Hardly had they finished work when the light went out -Not until, only when, only if : đứng đầu câu đảo ngữ mệnh đ 2

Ex: Not until she arrived home did she have dinner

Đảo ngữ với so / such:

-So + adj + was + S that …: quá đ n nỗi (Ex: So hot was the day that he took off his shirt)

-Such + was + S that … : quá … đ n nỗi (Ex: Such was his hunger (cơn đói) that he couldn’t

go on learning)

-Đ o tr ng ng nơi ch n/ph ơng h ớng chuyển đ ng ra đầu câu  đảo luôn đ ng t ra

tr ớc ch t ( với đi u kiện S là cụm danh từ)

Ex: Her father stood in the doorway  In the doorway stood her father

Trang 4

A portrait of the King was above the fireplace Above the fireplace was a portrait of the

King

Here is/comes Sandra’s car (nhưng “Here she is” không đảo động từ vì S là đại từ “she”)

The rocket (tên lửa) went up  Up went the rocket

-Đ o ng trong câu so sánh bằng và hơn với “as / than”:

Ex: The cake was excellent, as the coffee was  The cake was excellent, as was the coffee

Children watch more television than adults do  Children watch more television than do

adults

28) Although / when / if / since (t khi) + V3,ed / V-ing / Adj : là dạng rút gọn mệnh đ (khi S

của 2 mệnh đ giống nhau)

Ex: Although sick, he tried to come

29) whether … or … : dù … hay …

Whether … (or not) : dù/liệu ….hay không

30) even if = whether or not : dù … hay không

Ex: Even if Tom doesn’t speak Spanish, I think he should still visit Madrid (= whether or not he speaks Spanish, I think…= whether he speaks Spanish or not, …)

31) Much as … = although : mặc dù

Ex: Much as I enjoyed the holiday, I was glad to be home

32) Adj + though / as … : mặc dù

Ex: Hot though (as) the night air was, they slept soundly (ngủ ngon)

33) in spite of the fact that = despite the fact that = although

34) m c đích của hành động: for + N = to-V1 (I’m saving for a new car = I’m saving to buy a new car)

Mục đích sử dụng của 1 đ vật/thi t b : for + V-ing (An umbrella is used for protecting us

from the sun or rain)

35) provided (that) = providing (that) = as long as = so long as = on condition that : miễn là = if

Suppose = supposing (that) = Imagine : giả sử = if

Given that = Assuming that : cứ cho là = if

Trang 5

But for + cụm danh từ : n u không vì

Ex: Imagine we won the competition! (Imagine what we would do if we won the competition.) Suppose someone told you that I was a spy (gián điệp)! (What would you say?)

36) As if …= as though… : như thể

Ex: He acts as if he were in charge (sự thật: he isn’t in charge) (không thật hiện tại)

He acts as if he is in charge (sự thật: he is in charge) (thật hiện tại)

You look as if you had just seen a ghost (trông bạn như thể vừa gặp ma) (không thật quá

khứ)

37) as + m nh đề / N : như, như là

like + m nh đề / N : như, giống như

38) It was ….that….: chính là ….mà… (trước “that” là danh từ/ trạng từ / đại từ gì cũng được)

It was ….who / whom / which … : chính là … mà…(theo quy tắc của mệnh đ quan hệ)

Ex: It was Mary that gave you the present ( = Mary gave you the present)

39) Mệnh đ danh từ làm S  động từ chia số ít

Ex: What surprised me was his calmness (= His calmness surprised me)

That he didn’t come was surprising ( = It was surprising that he didn’t come)

40) Câu h i đuôi:

-I am …., aren’t I?

-V1 …., will you? (câu mệnh lệnh)

-Don’t …., will you? (mệnh lệnh phủ định)

- Let’s…, shall we?

-This / that is …., isn’t it?

- There is …., isn’t there?

- có từ mang nghĩa phủ định như “seldom, nobody, never, scarcely…” , khẳng định?

41) the+ N + of whom / which = whose + N : mệnh đ quan hệ

Ex: The table the leg of which was broken yesterday has been repaired

= The table whose leg was broken yesterday has been repaired

42) must + V1 : ch ắc là  phủ định: can’t V1 : không thể nào (suy đoán hiện tại)

Trang 6

must have V3/ed : ch ắc là đã  phủ định : can’t have V3/ed : không thể nào đã (suy đoán quá

khứ)

- tương tự suy đoán ít chắc chắn hơn với: “may / might / could” : có thể

mustn’t V1: không được phép

should V1 : nên (khuyên hiện tại)

should have V3/ed : lẽ ra đã nên (ti c nuối chuyện quá khứ)

43) If I were you, … : là l i khuyên

44) almost = nearly : hầu như, gần như (thư ng đi với “all, every”)

Ex : Almost everyone likes this food

Most people : hầu h t mọi ngư i (nói chung)

Most of the people : hầu h t mọi ngư i (nói riêng v 1 bộ phận ngư i đan nói)

45) Nguyên tắc 1 : hai câu không nối nhau bằng dấu phẩy, mà phải có liên từ (so, and, but,

although…)

Nguyên tắc 2: cụm Ving/ p.p luôn có chủ từ giống mệnh đ sau

Nguyên tắc 3: không có chủ từ, không chia thì

46) tính t / danh t / V3/ed / V-ing / to-V1 : có thể đứng sau và bổ nghĩa cho N

Ex: Make the world happy; consider him good

Make the world a better place; consider him the leader

The house destroyed in the fire has been rebuilt (destroyed : bị phá huỷ  bị động)

The house standing near the pine garden is mine (standing : đứng  chủ động)

Who was the last person to leave the room?

47/ Tính t / V-ing / V3,ed / to- V : Đ NG ĐẦU CÂU HOẶC CU I CÂU LÀM TR NG

NG , NGĂN với m nh đề chính BẰNG D U PHẨY (thực chất đây là dạng rút gọn mệnh đ )

- V-ing , S + V : nghĩa chủ động ( Finishing homework, she went to bed)

Having V3/ed , S + V : đã (Having finished homework, she went to bed)

- V3/ed , S + V : nghĩa bị động (bị, được) (Cooked well, the food was more delicious)

- To-V , S + V : Để … (To save money, I have to skip breakfast)

- Tính từ, S+ V (Tired, she went to bed early)

48) Bare infinitive: nguyên mẫu không to

God save the Queen!

Trang 7

Be that as it may, … : Tuy vậy = Nevertheless

Come what may, … : Dù chuyện gì xảy ra = Whatever may come / happen

49) No matter what = whatever + (N) + S + V, …: cho dù = It doesn’t matter what …

No matter how = however + adj/adv + S + V, …: cho dù = It doesn’t matter how …

Tương tự với who/whoever, where/wherever, when/ whenever…

50) likely (adj) : có th

It’s very likely that she’ll ring me tonight: rất có thể là cô ấy sẽ gọi điện cho tôi tối nay

He is likely to come now : anh ấy có thể đ n bây gi

51) Given + cụm danh từ, … căn cứ vào

Ex: Given his age, he' s a remarkably fast runner = tuổi anh ta, anh ta thật là một ngư i chạy rất nhanh

52) regardless of …: bất chấp

allergic to … (adj) : dị ứng với, ghét, có ác cảm với

However, … : tuy nhiên (có thể đứng cuối / giữa câu)

Nevertheless, … : tuy vậy (trang trọng hơn However)

While = Whereas …: trong khi (nối 2 ý tương phản)

53) NGO I L Đ C /id/ khi thêm –ed:

* aged : có tuổi là, lớn tuổi (adj)

* blessed : thần thánh, thiêng liêng, hạnh phúc, may mắn (adj)

* crooked : cong, oằn, còng (adj)

* dogged : ngoan cư ng, b n bỉ (adj)

* learned : học rộng, uyên bác (adj)

* naked : trần (adj)

* ragged : xơ xác, tả tơi, bù xù (adj)

* wicked : xấu xa, độc ác, nguy hiểm (adj)

* wretched : khốn khổ, cùng khổ, bất hạnh (adj)

54) 1 S C M T Đ NG NGHĨA TRONG PART 7:

Trang 8

Cut down on = reduce the amount of : cắt

giảm

Catch up with = reach the same place as : bắt

kịp

Come up against = meet , encounter (gặp

phải)

Come up with = think of : nghĩ ra

Drop in on = visit : ghé thăm

Face up to V-ing = accept , deal with : chấp

nhận, giải quy t

Feel up to = feel fit to do : cảm thấy khoẻ

Get away with = avoid discovery : trốn đi với

Get on with = continue with : ti p tục với

Get round to V-ing = find time to do : có th i

gian

Get up to = do, often something wrong : làm

chuyện gì sai

Go in for = have as a hobby : thích

Grow out of = become too old for : quá già

để

Keep up with = stay in the same place as : bắt

kịp, theo kịp

Look down on = disrespect : coi thư ng

Look up to = respect : coi trọng

Look forward to : mong

Make up for = compensate for : bồi thư ng

cho, đ n cho

Put up with = bear : chịu đựng

Run out of = have no more of : h t, cạn

Stand up for = defend : ủng hộ

Ask after = ask for news of : hỏi thăm

Call for = come and collect : đ n rước

Call on = visit : ghé thăm

Come across = find by chance : tình c gặp /

thấy

Come into = inherit : thừa k

Deal with = take action about : giải quy t

Do without = manage without : tự xoay s mà không có

Get at = suggest : đ nghị Get over = recover from : bình phục

Go over = discuss the details : thào luận chi

ti t Join in = contribute to : tham gia, đóng góp vào

Live on = have as income : sống dựa vào Look into = investigate : đi u tra

Look round = look at everything : nhìn quanh Make for = go in the direction of : đi v hướng

Pick on = choose a person to punish : chọn ai

để phạt Run into = meet by chance : tình c gặp See about = arrange : sắp x p

See to = take care of, attend to : quan tâm, chú

ý Stand for = tolerate : chịu đựng = đại diện cho, vi t tắt của Take after = have the same characteristic as :

giống Call off = cancel : huỷ bỏ Leave out : chừa lại, bỏ qua Make up = invent : bịa Put aside = save : để dành Put off = postpone : hoãn Put sb up = provide accommodation : cho

nh Show sb around = give a guided tour : đưa đi tham quan (nơi nào)

Take over = buy a company, take sb’s place :

ti p quản, đảm trách Take up = start a hobby : bắt đầu chơi…

Trang 9

Think over = consider : suy nghĩ kỹ

Try out = use for the first time : thử dung

Turn down = refuse an offer : từ chối

Wear out = make tired : làm mệt lã

Work out = find a solution : giải quy t

Break down = stop working : hư hỏng

Break out = begin suddenly : nổ ra (chi n

tranh)

Come out = be published : ra mắt, được xuất

bản

Get away = escape : trốn thoát

Give in = yield : nhượng bộ, như ng Plead with : nài nỉ

Go off = explode, ring : nổ, reo Look out = watch out : cẩn thận, coi chừng Show off = behave to attract attention : khoe khoang

Take off = leave the ground : cất cánh = c i ra

Turn up = arrive : đ n, xuất hiện Wear off = fade away : m dần, y u dần, phai

dần

CHÚC CÁC B N H C VÀ THI T T!!!

Ngày đăng: 23/04/2016, 06:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w