1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi thử toán THPT 2016 (có đáp án) 7 đề

50 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TẶNG KÈM SỐ 1 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số 4 2 y x x   2 (C). a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C . b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng y m cắt đồ thị C tại 4 điểm phân biệt E F M N , , , . Tính tổng các hệ số góc của các tiếp tuyến của đồ thị C tại các điểm E F M N , , , . Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình 1 cos 2 2 cos . 1 cot Câu 3 (1,0 điểm). Tìm tích phân   Câu 4 (1,0 điểm). a) Tìm số phức z thỏa mãn đẳng thức z i    3 2 3 . Hãy tìm tập hợp điểm M biểu diễn cho số phức w , biết w 1 3    z i . b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau. Tính số phần tử của S. từ tập hợp S chọn ngẫu nhiên một số, tính xác suất để trong 5 chữ số của nó có đúng 2 chữ số lẻ. Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 3 3 4 phẳng ( ) : 2 2 9 0      x y z . Viết phương trình đường thẳng  nằm trong ;  qua giao điểm A của d và  và góc giữa  và Ox bằng 0 Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S ABC . có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng SBC và đáy bằng 0 SA a BC a   2 ; . Tính theo a thể tích khối chóp S ABC . và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC . Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD vuông tại A và B . Đường chéo AC nằm trên đường thẳng d x y : 4 7 28 0    . Đỉnh B thuộc đường thẳng     : 5 0 x y , đỉnh A có tọa độ nguyên. Tìm tọa độ A B C , , biết D2; 5 và BC AD  2 . Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình Câu 9 (1,0 điểm). Cho các số thực a b c , , thỏa mãn a b c a b c          0; 1 0; 1 0; 2 1 0 . Tìm giá trị lớn     I dx 2  0          x x   4 sin 2 sin 3 2 cos x x x x sin cos x x x x . x .  x z y    d : 3 1 1   và mặt 45 . 60 . Biết  2         x y x xy x 2 2 3 2 2       x y    3 3 1 x y y 5 2 7 1 x y,  .

Trang 1

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 2x2 (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số  C

b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng y m cắt đồ thị  C tại 4 điểm phân biệt , , E F M N, Tính tổng các hệ số góc của các tiếp tuyến của đồ thị  C tại các điểm , , E F M N ,

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 cos 1 cos 2 1 cot

b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau Tính số phần tử của S từ tập hợp S chọn

ngẫu nhiên một số, tính xác suất để trong 5 chữ số của nó có đúng 2 chữ số lẻ

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 3 4 3

của d và   và góc giữa  và Ox bằng 45 0

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Tam giác SAC cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng SBC và đáy bằng  60 Biết 0

2 ;

SAa BC a Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và

BC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD vuông tại A và B Đường

chéo AC nằm trên đường thẳng : 4 d x 7y 28 0  Đỉnh B thuộc đường thẳng :x y  5 0, đỉnh A

có tọa độ nguyên Tìm tọa độ , ,A B C biết D 2; 5 và BC 2AD

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2

Trang 2

2

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.a

+ Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x 0,y CD  0 Hàm số đạt cực tiểu tại x  1,y CT   1

+ Giới hạn: lim ; lim

Câu 1.b Từ đồ thị suy ra, để đường thẳng y m cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt khi 1  m 0

Hoành độ 4 giao điểm là nghiệm của phương trình x4  2x2  m x4  2x2  m 0 (*)

Phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt khi phương trình t2   2t m 0có 2 nghiệm dương phân biệt

Trang 3

 3 3  3 3    

Nhận xét: Đây là dạng toán biện luận số giao điểm của một đường thẳng  d với một hàm số  C cho

trước Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số dựa vào dáng điệu của đồ thị xét các trường hợp:

+ d cắt  C tại n n  1 điểm phân biệt

+ d và  C không có điểm chung

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

+Kiến thức cần nhớ: Điểm Q x yQ, Q là tọa độ tiếp điểm của hàm số yf x  Phương trình tiếp tuyến tại Qyf x' Q x xQy Q , hệ số góc tiếp tuyến là kf x' Q

+ Tìm m để đường thẳng y m cắt  C tại 4 điểm , ,E F M N : Dựa vào dáng điệu đồ thị , đường thẳng ,

ym song song với trục Ox nên sẽ cắt  C tại 4 điểm phân biệt khi 1  m 0

+ Tính tổng hệ số góc tiếp tuyến: Đổi biến tx2ta có  d cắt  C tại 4 điểm phân biệt nên phương trình

có hai nghiệm dương phân biệt Tham số các nghiệm theo t tính được 4 hệ số góc tiếp tuyến tại 4 hoành

độ giao điểm ( đối xứng qua trục Oy ) , từ đó tính được tổng hệ số góc

Lưu ý: Ngoài cách sử dụng dáng điệu đồ thị ta có thế làm như sau: Viết phương trình giao điểm

a Cho hàm số y x 3 m 1x2  3x m  1 Tìm tất cả các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị tại

điểm có hoành độ bằng 1 tạo 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 2

Đáp số: m  1,m 3

b Cho hàm số y x 3 3x 2 Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số để tiếp tuyến của hàm số tại M cắt

đồ thị tại điểm thứ hai là N thỏa mãn x Mx N  6(Thi thử lần 3-THPT Thái Hòa-Nghệ An)

Đáp số: M  2; 4 ,M  2;0

Câu 2 Điều kiện x k k   ;

Phương trình tương đương   2

Trang 4

4

Nhận xét: Bài toán lượng giác cơ bản , ta chỉ cần sử dụng bến đổi các công thức hạ bậc , cosin của một

hiệu và phân tích nhân tử Tuy nhiên cần hết sức lưu ý việc xem xet điều kiện xác định của phương trình

để tránh kết luận thừa nghiệm dẫn tới lời giải sai

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Công thức cosin của một tổng , hiệu :  

-Công thức hạ bậc: 1 cos2  c 2cos2c, 1 cos2  c 2sin 2c

-Công thức nghiệm cơ bản của phương trình lượng giác:

mẫu Từ biểu thức dưới dấu tích phân ta khó có thể sử dụng một trong hai phương pháp đổi biến số hoặc tích phân từng phần

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

sin sin cos

Trang 5

b Tính tích phân

1

1 ln

-Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực và phần ảo của 2 số đó bằng nhau

- Từ số phức z : Thay z a bi  vào phương trình z  3 2i  3 Tìm được mối quan hệ giữa phần thực

Câu 4.b Gọi A là biến cố số được chọn là số có 5 chữ số khác nhau và trong 5 chữ số của nó có đúng 2

số lẻ Ta tìm số phần tử của A như sau: Gọi y mnpqr A  , ta có:

+ Trường hợp 1: Trong 5 chữ số của số được chọn có mặt số 0:

Trang 6

6

Nhận xét: Bài toán xác suất cơ bản , ta chỉ cần áp dụng công thức tính xác suất với biến cố theo dữ kiện

trong giả thiết

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Công thức tính xác suất của một biến cố A : P A   A

 ( trong đó  A là số trường hợp thuận lợi cho A ,  là tổng số kết quả có thể xảy ra )

- Ta tính tổng số kết quả có thể xảy ra

- Gọi A là biến cố số được chọn là số có 5 chữa số khác nhau và trong 5 chữa số của nó có đúng 2 số lẻ

- Tính số phần tử của A bằng cách gọi y mnpqr A  Ta chia các trường hợp sau:

+Trong 5 chữ số của số được chọn có mặt số 0

+Trong 5 chữ số của số được chọn không có mặt chữ số 0

- Áp dụng công thức tính xác suất ta được P A  

Bài toán kết thúc

Bài tập tương tự:

a Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thế lập được bao nhiêu số lẻ có 4 chữ số đôi một khác nhau và luôn có

mặt chữ số 2 Đáp số: 204

b Một hộp đựng 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Hỏi phải rút ít nhất bao nhiêu thẻ để xác suất

có ít nhất một thẻ ghi số chia hết cho 4 phải lớn hơn 5

6.(Thi thử THPT chuyên Vĩnh Phúc khối D

Nhận xét: Hướng giải cho bài toán: Để viết phương trình đường thẳng ta tìm một điểm thuộc và

một vector chỉ phương của 

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

- Tìm tọa độ giao điểm A d   : Tham số hóa A d , thay vào mặt phẳng   ta tính được A

- Viết phương trình đường thẳng  : Tham số hóa ua b c; ; là một vector chỉ phương của  Do

  u n.   0

     (Với n  là một vector pháp tuyến của   ) Ta tìn được mối quan hệ giữa , ,a b c

Chọn vector chỉ phương viết được 

Trang 7

- Lại có công thức tính góc giữa hau đường thẳng       '

Trang 8

8

-Dựng góc giữa hai mặt phẳng SBC , ABC : Goi H là trung điểm của AC Do mặt phẳng

SAC  ABC nên SHABC.SBC ABC, SIH 60 0

- Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp 1 . . 1 1 .

3 S ABC 3 2

VB hVAB BC SH

- Tính khoảng cách d SA BC : Lí thuyết tính bằng cách khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng  , 

này tới một mặt phẳng chứa đường thẳng còn lại

Kẻ Ax/ /BC , kẻ IMSKAK SIKIMSAK Suy ra d SA BC , IM SH

Lưu ý: Có thể sử dụng tỉ lệ khoảng cách

Bài toán kết thúc

Bài tập tương tự:

a Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bân và đáy bằng 60 Gọi 0

M là trung điểm của SC Tính thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng

Nhận xét: Để giải bài toán ta sử dụng kiến thức tham số hóa điểm thuộc đường thẳng cho trước, sử

dụng khoảng cách-tỉ lệ khoảng cách tìm tọa độ các đỉnh , ,A B C

Trang 9

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Phương pháp tham số hóa điểm theo đường thẳng cho trước: Điểm

Áp dụng cho bài toán:

- Tham số hóa tọa độ điểm B Do  

a Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC cân tại A , trực tâm H 3; 2 Gọi D E, lần lượt là

chân đường cao kẻ từ B C, Biết điểm A thuộc đường thẳng  d x:  3y  3 0 , điểm

 2; 3

Fthuộc đường thẳng DE và HD 2 Tìm tọa độ đỉnh A

Đáp số: A 3;0

b Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A  1; 3 ,  B 5;1 Điểm M thuộc đường thẳng

BC sao cho MC 2BB Tìm tọa độ đỉnh C biết MA AC 5 và đường thẳng BC có hệ số góc

Xét f t  3tt; ta có f t'  3 ln 3 1 0;t    t , suy ra f t đồng biến trên  

Nhận thấy f u    f v  u v là nghiệm duy nhất cua phương trình

Trang 10

Nhận xét: Bài toán sử dụng phương pháp hàm đặc trưng kết hợp phương pháp hệ số bất định

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Hàm số f x đồng biến(nghịch biến) trên   Df u    f v  u v

-Hàm số f x đồng biến(nghịch biến) trên   Df x  0có nhiều nhất 1 nghiệm

-Hàm số f x đồng biến trên D ,   g x nghịch biến trên   Df x   g x có nghiệm duy nhất

Ý tưởng: Từ phương trình thứ nhất tách hoặc bình phương sẽ ra phương trình khó bậc cao, khó tìm mối quan hệ giữa ,x y

- Nhận thấy phương trình thứ 2 của hệ có sự tương đồng 3x2 2y 3 ,x2  2y 3với 3 2y,2 ycó cùng

dạng 3 ,m m

- Phương trình thứ hai của hệ biến đổi thành: 3u u 3vv trong đó

2 2 3 2

 thu được phương trình đẳng cấp bậc 2

Lần lượt giải 2 phương trình vô tỉ cơ bản ứng với 2 trường hợp kiểm tra điều kiện ta thu được nghiệm của hệ

Lưu ý: Từ phương trình 2x2   x 1 3x  1 7 x 1 x2  x 1, ta có thể chia 2 vế cho x2  x 1

giải phương trình ẩn 2 1

1

x z

Trang 11

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

- Ta thấy ,a b đối xứng qua biểu thức

MinP

b Cho , , :a b c ab bc ca   1 Chứng minh rằng

3 2

Trang 12

Trang 1

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

(C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Tìm hệ số góc k của đường thẳng d đi qua điểm M 1; 2, sao cho d cắt  C tại hai điểm phân biệt A B, Gọi k k A, B là hệ số góc của các tiếp tuyến của đồ thị  C tại A và B Tìm các giá trị của k để 1

A B

k k

 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 1 sin 2sin 2 6cos 2sin 3

2 2cos 1

b) Trong một hộp gồm có 8 viên bi xanh và 6 viên bi trắng, chọn ngẫu nhiên 5 viên bi Tính xác suất để 5

viên bi được chọn có cả bi xanh và bi trắng

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :  x 2y 2z  7 0 và đường

60 , tam giác SAB cân tại S thuộc mặt phẳng vuông góc với

mặt phẳng đáy Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. và khoảng cách giữa hai đường thẳng

ABSC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn  C có phương trình x2 y2  25, AC đi qua K 2;1 , hai đường cao BMCN Tìm tọa độ các đỉnh A B C, , biết

A có hoành độ âm và đường thẳng MN có phương trình 4x 3y 10 0 

Trang 13

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.a

y x

+ Đồ thị hàm số giao điểm I 1; 2 của hai tiệm cận làm tâm đối xứng

+ Đồ thị hàm số đi qua các điểm   3 1 3

Câu 1.b Phương trình đường thẳng d là y k x    1 2

2 1

x

kx k x

Tức phương trình kx2  2kx k   1 0 có 2 nghiệm khác  1

Trang 14

y x

1 1

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Phương trình đường thẳng đi qua điểm Q x yQ, Q hệ số góc k có phương trình: yk x x  Qy Q

-Bất đẳng thức AM GM : a b,     0 a b 2 ab Dấu bằng xảy ra  a b

Áp dụng cho bài toán:

- Phương trình đường thẳng đi qua M hệ số góc ky k x    1 2

- Lập phương trình hoành độ giao điểm d cắt  C tại hai điểm phân biệt A B,  f x kx2  2kx k   1 0

có hai nghiệm phân biệt x 1

- Hệ số góc tiếp tuyến tại A B, lần lượt là k k A, B (x x A, B là nghiệm của phương trình f x  0) Khi đó tìm được A 1

 Viết phương trìn tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến tạo hai trục tọa độ một

tam giác có diện tích bằng 1

18 Đáp số:

yx Câu 2 Điều kiện 2 2 ;

3

x  k  k

Phương trình tương đương 1 sin 4sin cos 6cos 2sin 3

2 2cos 1

Trang 15

2 2

2

6

5

2 5

Nhận xét: Phương pháp sử dụng phân tích nhân tử, giải phương trình cơ bản Để giải phương trình ta sử

dụng công thức cơ bản nhân đôi, đặt nhân tử chung Lưu ý kiểm tra điều kiện để kết hợp nghiệm

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Sử dụng công thức góc nhân đôi sin2 =2sin cos   

-Nhóm nhân tử chung , thu được phương trình bậc 2 cơ bản

-Giải phương trình bậc 2 ẩn duy nhất sin x tìm đươc xvới công thức nghiệm:

dx du

Nhận xét: Đặc điểm biểu thức dưới dấu tích phân khó có thể đổi biến số và sử dụng tích phân từng phần Ta

tách tích phân ban đầu thành 2 tích phân nhỏ

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Công thức tính tích phân từng phần : '

b b a a

I u v u vdu -Công thức tính

1 1

Trang 16

x v

z a bi a b R   rồi thay vào các điều kiện để giải ra z

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Đặt z a bi  a b R,   Số phức zlà số thực khi và chỉ khi phần ảo của nó bằng 0

- Thay vào đẳng thức 2z    3 z 1 1 Sử dụng tính chất modul của số phức

Trang 17

Nhận xét: Bài toán tính xác suất ta chỉ cần sử dụng công thức tính xác suất cho biến cố Abất kì

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Công thức tính xác suất của biến cố A bất kì: P A   A

 với  A là số trường hợp thuận lợi cho A ,

là tổng các trường hợp có thể xảy ra

Áp dụng cho bài toán:

- Tìm số cách chọn 5 viên bi từ 14 viên cho trước

- Gọi A là biến cố trong 5 viên bi được chọn có cả màu xanh và trắng , ta tính được  A theo các cách chọn

-Sử dụng công thức tính xác suất ta thu được đáp án

b Một hộp đựng 4 viên bi đỏ , 5 viên bi trắng và 6 viên bi vàng Người ta chọn ra 4 viên từ hộp đó Hỏi

có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không đủ cả 3 màu Đáp số: 645

Câu 5   có vectơ pháp tuyến là n 1; 2; 2  ;   có vectơ pháp tuyến là nA B C; ; 

d đi qua A2; –1; 2 và có vectơ chỉ phương là a d1; 2; 2  

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Một mặt phẳng có vô số vector pháp tuyến

-Mặt phẳng  P đi qua A a b c ; ;  nhận n m n p ; ;  là một vector pháp tuyến: m x a   n y b  p z c  0

-Công thức tính góc giữa hai mặt phẳng      , : cos cos ; .

Áp dụng cho bài toán:

- Tham số vector pháp tuyến của   :nA B C; ; , d đi qua điểm Avà có vector chỉ phương là a d ,

Trang 18

Kẻ đường thẳng d đi qua K và song song với SH Khi đó tâm O của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.

là giao điểm của đường trung trực đoạn SHd trong mặt phẳng SHK và

Nhận xét: Dạng toán liên quan tới thể tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp và góc giữa hai mặt phẳng

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

- Công thức tính thể tích khối cầu ngọa tiếp: 4 3

3

V  R -Dựng góc giữa hai mặt phẳng SAC , ABC

- Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp: K là trung điểm của AC thì K chính là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Kẻ đường thẳng dđi qua điểm K và song song SH, suy ra tâm mặt cầu ngoại tiếp S ABCO giao của đường trung trực SHd trong mặt phẳng SAK

- Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSC: Dựng hình chữ nhật ABCDd AB SC ,  d H SCD, 

Dựng HFSEHF d H SCD  , 

Trang 19

Bài toán kết thúc

Bài tập tương tự:

a Cho tam giác ABC vuông cân, cạnh huyền AB 2a Trên đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC lấy điểm S sao cho mặt phẳng SBCtạo với ABCmột góc bằng 600 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABC Đáp số: S  10 a2

b Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên

ABCD trùng với trung điểm H của AB Đường trung tuyến AM của tam giác ACD có độ dài là 3

3 , 12

Nhận xét: Hướng giải cho bài toán : Viết phương trình các cạnh tam giác , lấy giao phương trình các cạnh

viết được với đường tròn  C suy ra tọa độ A B C, ,

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Một đường thẳng có vô số vector pháp tuyến Để viết được đường thẳng  d ta cần tìm điểm M a b ; , một vector pháp tuyến n d       ;  2 2 0 Dạng tổng quát   d :      x a y b 0

-Đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác ABCOA OB OC 

Áp dụng cho bài toán:

- Viết phương trình OAA là nghiệm của hệ

Trang 20

Nhận xét: Bài toán giải phương trình với phương pháp sử dụng hai ẩn phụ Tìm mối quan hệ giữa các ẩn

phụ giải được nghiệm của phương trình

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Nhận thấy biểu thức trong căn về phải có thể viết lại được như sau  2  2

x x

x v

Trang 22

1

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3  3x2 m 2x 3m (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số  C khi m 2

b) Tìm m để tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị của hàm số  C đã cho vuông góc với

1 3

b) Cho tập hợp A tất cả các số tự nhiên có năm chữ số mà các chữ số đều khác 0 Hỏi có thể lấy được

bao số tự nhiên từ tập A mà số đó chỉ có mặt ba chữ số khác nhau

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 4 3 1

d là giao tuyến của hai mặt phẳng   :x y z    2 0 và   :x 3y 12 0  Mặt phẳng  Oyz cắt

hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại các điểm ,A B Tính diện tích tam giác MAB , biết M1; 2; 3

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , cạnh a , BD a Trên

cạnh AB lấy điểm M sao cho BM 2AM Biết rằng hai mặt phẳng SAC và  SDM cùng vuông

góc với mặt phẳng ABCD và mặt bên  SAB tạo với mặt đáy một góc  60 0 Tính thể tích của khối chóp S ABCD theo a và cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng OM và SA

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn  2 2

S xyxy  ngoại tiếp tam giác ABC có A 4;7 Tìm tọa độ các đỉnh B và C

biết H 4; 5 là trực tâm của tam giác

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình  2  2 

Trang 23

2

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.a Với m 2 , hàm số trở thành yx3  3x2  6

+ Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x 0;y CD 6 Hàm số đạt cực tiểu tại x 2;y CT  2

+ Giới hạn: lim ; lim

+ Đồ thị hàm số nhận điểm uốn I 1; 4 làm tâm đối xứng

+ Đồ thị hàm số đi qua các điểm  1; 2 , 3;6  

Dấu đẳng thức xảy ra khi x 1

Suy ra kmin  m 5 tại điểm M1; 4 – 4m

Tiếp tuyến   d (m 5).1     1 m 4

Kết luận: m 4

Nhận xét: Dạng bài toán đường thẳng tiếp tuyến vuông góc với một đường thẳng cho trước Ta tìm

hệ sô góc của tiếp tuyến và hệ số góc của đường thẳng còn lại cho thỏa mãn tính chất vuông góc

Trang 24

3

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

- Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm A x yA, A thuộc đồ thị hàm số yf x  là kf x' A Hai đường thẳng có hệ số góc lần lượt là k k vuông góc với nhau khi và chỉ khi 1, 2 k k1. 2   1

-Biểu thức P a 2 b b Dấu bằng xảy ra  a 0

Áp dụng cho bài toán :

- Tiếp tuyến tại M có hệ số góc là 2  2

Nhận xét: Để giải phương trình lượng giác ta sử dụng công thức hạ bậc , mối quan hệ sin xvới cos x

, tanxvới cot x, phân tích nhân tử

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

-Sử dụng các công thức biến đổi sin2x  1 cos2x,1 cos2  x 2cos2x thu được phương trình:

sin cos

x x

x tanx

x    có phương trình theo ẩn tanx

- Giải phương trình theo tan x thu được x , kiểm tra điều kiện ta có đáp án

Bài toán kết thúc

Bài tập tương tự:

a Giải phương trình: 4cos 2x1 sin  x 2 3 cos cos 2x x  1 2sinx

Trang 25

dụng kĩ thuật phân tích đa thức cơ sở

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

- Sử dụng phân tích tử biểu thức dưới dấu tích phân ta có: x3 1  x x3 27 27   1 xchuyển

Ngày đăng: 22/04/2016, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w