Sinusoidal SteadyState Analysis Hiểu ý nghĩa vật lý của tín hiệu sin(ac) Hiểu được ý nghĩa của rms Hiểu các khái niệm phasor và có thể để thựchiện một biến đổi phasor và một phasornghịch đảoMục tiêu2Vt TVmNguồn Sinusoidal( ) cos( ) m v t V t :2:ff radian (rad)frequency (Hz)1f T::: mTVperiod(s)phase angelmagnitude of the source3Nguồn Sinusoidal Giá trị rmsrms viết tắt của: “root mean square”Giá trị mà dòng điện DC có thể cung cấp bằng vớinguồn sinusoidal1st operation: square( ) ( )2v t v tNguồn Sinusoidal Giá trị rms2 201( )TV v t dtrms T 222 2 20 022 2 201cos ( ) cos1 1 cos cos 22 224 2Tmmm mV dV t dtT Ttd dtV Vd T where And2nd operation: meanBiến đổi:Tích phân trong 1 khoảng thời gian(chu kỳ) có nghĩa2mrmsVV Nguồn Sinusoidal Giá trị rms3rd operation: rootSinusoidal source rms valueNguồn Sinusoidal0 t cos( )cos( ):mmV tV t phase advancemove waveform to theleft is the phase angle of the waveform and its referenceto where the waveform begins cos( ) sin sin( ) cos2 2t t t t or Nguồn Sinusoidal is the amount of phase (in radians or degree)that the waveform has already move throughat time t=0; is thus the phase advance ofthe waveformExample:Cosine lags 90 to sine Sine advances 90 to cosineGiải phương trìnhGiả sửĐáp ứng SinusoidalVsRLt=0 i t( ) cos( )( ) 0V V ts mi t t Find( ) cos( ) 0 ( ) mdi t V t iR L i tdt KVL: Solve for ( ) ( )( )pni t i ti tsteadystate solution arbitrary constant chosen to match the initial conditionXem mạch sau: Cách giải đồng nhất (natural response):( ) :( ) ( ) 00sthi t Cedi t L Ri tdtRsL R sL try substitute intoĐáp ứng Sinusoidal( )RtLhi t CeThus any C:arbitrary constant will satisfy the homogeneous solutionParticular solution (forced response):Đáp ứng của mạch luôn là sóng sinusoidal(SIN)Phương trình tổng quátĐáp ứng Sinusoidal( ) cos( ) V t V ts m ( ) cos( )pi t A tA are the constant to be foundChú ý: các đáp ứng của một mạch tuyến tính cũng là một hình sincùng tần số, nhưng với biên độ pha có thể khác nhauthay ip(t) vào phương trình:Nhớ là:Đáp ứng Sinusoidalcos( ) cos( ) sin( )( ) cos( ) ( )mmV t RA t LA tdi t V t Ri t Ldt cos( )cos sin( )sinsin( )cos cos( )sinRA t RA tLA t LA t
Trang 1Sinusoidal Steady-State Analysis
Trang 2 Hiểu ý nghĩa vật lý của tín hiệu sin(ac)
Hiểu được ý nghĩa của rms
Hiểu các khái niệm phasor và có thể để thực hiện một biến đổi phasor và một phasor
nghịch đảo
Mục tiêu
2
Trang 3T
: : :
3
Trang 4Nguồn Sinusoidal/ Giá trị rms
rms viết tắt của: “root mean square”
Giá trị mà dòng điện DC có thể cung cấp bằng với nguồn sinusoidal
1st operation: square
) ( )
(t v2 t
Trang 5Nguồn Sinusoidal/ Giá trị rms
Trang 6m rms
Trang 7Nguồn Sinusoidal
cos( ) cos( ) :
m m
left
is the phase angle of the waveform and its reference
to where the waveform begins
Trang 8cos( ) sin sin( ) cos
Trang 9( )
i t
cos( ) ( ) @ 0
Xem mạch sau:
Trang 10Cách giải đồng nhất (natural response):
( ) : ( )
( ) 0
0
st h
i t Ce
Thus any C:arbitrary constant will satisfy the homogeneous solution
Trang 11Particular solution (forced response):
Đáp ứng của mạch luôn là sóng sinusoidal(SIN) Phương trình tổng quát
Trang 12Chú ý: các đáp ứng của một mạch tuyến tính cũng là một hình sin cùng tần số, nhưng với biên độ pha có thể khác nhau
thay ip(t) vào phương trình:
Nhớ là:
Đáp ứng Sinusoidal
( ) cos( ) ( )
Trang 13R L
sin tan
cos
L R
Trang 14cos 2 cos sin sin
0 sin 2 cos sin cos
Trang 16Điều kiện ban đầu: i(t=0)=0
Trang 17Cách giải:
Kết quả là 1 hàm của sinusoidal
Mạch tuyến tínhsss có cùng tần số
Biên độ thay đổi
phasor thay đổi
Đáp ứng Sinusoidal
Trang 18Khi hình dạng và tần số của sss được biết đến, chỉ có biên độ và pha cần được xác định cho mỗi tín hiệu trong mạch điện này có thể được đại diện bởi một số phức được gọi là "phasor“ Euler’s identity:
Trang 19Tín hiệu sinusoidal có thể viết lại:
Phasor của v(t) có thể định nghĩa
= phase operator or phasor transform
P P
Trang 21Inverse phasor transform :
Trang 22Analyze this circuit again, using phasor:
For t>0
R
L t=0
Trang 24Thus
Phasor
e R
Trang 25V I
Trang 28j t e
di
dt d
Trang 29Khi Điện áp nhanh hơn dòng điện 90°
Trang 30( ) e j t
j t e
j t e
dv
i t R I e C
dt d
C R V e dt
Trang 32• Tách phần thực và phần ảo
Z = R+jX R: điện trở X: reactance(điện kháng)
Y = G+jB G: điện dẫn B: susceptance(điện nạp) Điện trở:
Trang 33Định luật Kirchhoff /KVL
KVL được biểu diễn
Biểu diễn dưới dạng phasor
Trang 34Định luật Kirchhoff /KVL
Tương tự KCL được biểu diễn
Biểu diễn dưới dạng phasor
Trang 35Mắc nối tiếp và song song
Trang 36Mắc nối tiếp và song song
Trang 37Mắc nối tiếp và song song
Trang 38Biến đổi nguồn và mạch Thevenin-Norton
Kỹ thuật phân tích mạch chủ yếu tập trung vào diem
cuoi
Biến đổi nguồn:
Trang 39Biến đổi nguồn và mạch