he thuc viet hay tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, ki...
Trang 1Chuyên đề: Phơng trình bậc hai và áp dụng Chứng minh phơng trình bậc hai có nghiệm hoặc vô nghiệm với hệ
số bị ràng buộc
Bài toán 1: Chứng minh rằng phơng trình ax2 +bx+c=0 (a≠ 0) có hai nghiệm nếu một trong hai điều kiện sau đợc thoả mãn:
i) a(a+ 2b+ 4c)< 0 ii) 5a+ 3b+ 2c= 0
Bài toán 2: Cho a, b, c là các số không âm thoả mãn điều kiện a+2b+3c=1 Chứng minh
rằng ít nhất một trong hai phơng trình sau có nghiệm
4x2 − 4 ( 2a+ 1 )x+ 4a2 + 192abc+ 1 = 0 (1)
4x2 − 4 ( 2b+ 1 )x+ 4b2 + 96abc+ 1 = 0 (2)
Bài toán 3: a) Cho a, b, c thoả mãn điều kiện b>a+c và a>0 Chứng minh rằng phơng
trình ax2 +bx+c=0 có hai nghiệm phân biệt
b) Chứng minh rằng phơng trình ax2 +bx+c =0 (a ≠ 0) có nghiệm nếu 2 − ≥ 4
a
c b
c) Cho f(x) =ax2 +bx+c (a ≠ 0) Chứng minh rằng nếu tồn tại m∈R để a.f(m) ≤ 0 thì phơng trình f(x)=0 có nghiệm
Bài toán 4: Chứng minh rằng nếu a + b > 2 thì phơng trình 2ax2 +bx+1−a =0 có
nghiệm
Bài toán 5: Chứng minh rằng với mọi a, b, c thoả mãn điều kiện a+b+c≠ 0 thì phơng trình sau luôn có nghiệm a(x−b)(x−c) +b(x−c)(x−a) +c(x−a)(x−b) = 0
Bài toán 6: Cho a, b, c là ba số thoả mãn điều kiện 14a+6b+3c=0 Chứng minh rằng
ph-ơng trình ax2 +bx+c=0 có nghiệm
Bài toán 7: Giả sử p =abc là số nguyên tố Chứng minh rằng phơng trình ax2 +bx+c =0
không có nghiệm hữu tỉ
Bài toán 8: Chứng minh rằng:
a) Nếu phơng trình x2 +ax+b=0 (a,b∈Z) có các nghiệm hữu tỉ thì các nghiệm đó là những số nguyên
b) Nếu a, b, c là những số nguyên lẻ thì phơng trình ax2 +bx+c=0 không có nghiệm hữu tỉ
Bài toán 9: Cho a, b, c thoả mãn -1<a,b,c<1 và a+b+c=0 Chứng minh rằng phơng trình
sau vô nghiệm x2 − 2 (a−b−c)x+ 2 ( −ab+bc−ca+ 1 ) = 0
Bài toán 10: Cho a, b, c là ba số dơng khác nhau có tổng bằng12, Chứng minh rằng trong
ba phơng trình sau có một phơng trình có nghiệm, một phơng trình vô nghiệm
0
2 +ax+b=
x2 +bx+c =0 (2) và x2 +cx+a=0 (3)
Bài toán 11: Cho a, b, c là ba số khác 0 còn p, q là hai số tuỳ ý.Chứng minh rằng phơng
trình sau luôn có nghiệm
c q x
b p x
−
+
−
2 2
Chuyên đề: Phơng trình bậc hai một ẩn và áp dụng xác định giá trị của tham số để hai phơng trình bậc hai
có một nghiệm chung
Bài toán 1: Tìm m để hai phơng trình sau có nghiệm chung
0 12 ) 2 3 (
2x2 − m+ x+ = (1)
0 36 ) 2 9 (
4x2 − m− x+ = (2)
Trang 2Bài toán 2: Với giá trị nào của m thì hai phơng trình sau có nghiệm chung, tìm nghiệm
chung đó
0 19 ) 1 7 ( 6
0 9 ) 1 3 ( 2
2
2
=
−
− +
=
− + +
x m x
x m x
Bài toán 3: Xét các phơng trình ax2 +bx+c=0 (1)
cx2 +bx+a=0 (2) Tìm hệ thức giữa a, b, c là điều kiện cần và đủ để hai phơng trình trên có một nghiệm chung duy nhất
Bài toán 4: Với những giá trị nào của m thì hai phơng trình sau có nghiệm chung
0 1
2x2 +mx− = (1)
0 2
2 −x+ =
mx (2)
Bài toán 5: Hãy xác định m để hai phơng trình sau có nghiệm chung
0 1 2
2 −mx+ m+ =
0 1 ) 1 2 (
2 − m+ x− =
Bài toán 6: Cho hai phơng trình x2 −2mx+4m=0 (1)
x2 −mx+10m=0 (2) Tìm các giá trị của tham số m để phơng trình (2) có một nghiệm bằng hai lần một nghiệm của phơng trình (1)
Bài toán 7: Tìm hệ thức giữa a và b để cho hai phơng trình sau nếu có nghiệm thì chúng
có một nghiệm chung và chỉ một mà thôi x2 + 2 (a− 1 )x+ 2a(a− 2 ) = 0 (1)
x2 + 2 (b− 1 )x+ 2b(b− 2 ) = 0 (2)
Bài toán 8: Cho hai phơng trình x2 +x+a =0 (1) và x2 +ax+1=0 (2)
a) Tìm các giá trị của a để hai phơng trình trên có ít nhất một nghiệm chung
b) Với những giá trị nào của a thì hai phơng trình trên tơng đơng
Bài toán 9: Tìm a để hai phơng trình sau có nghiệm chung.
0 1
2 +x+ =
ax (1)
0 1
2 +ax+ =
x (2)
Bài toán 10: Chứng minh rằng nếu hai phơng trình
0
2 +ax+b=
x (1)
0
2 +cx+d =
x (2)
Có nghiệm chung thì (b−d) 2 + (a+c)(ad −bc) = 0
Chuyên đề: Hệ thức vi-ét Các dạng toán áp dụng.
Bài toán 1: Cho phơng trình (m+ 1)x2 − 2(m− 1)x m+ − = 2 0
a) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt.
b) Xác định m để phơng trình có một nghiệm bằng 2, tìm nghiệm kia.
c) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn
1 1 7
4
x + x =
Bài toán 2: Cho phơng trình x2 − 2(m− 1)x m+ − = 3 0
a) CMR: với mọi giá trị của m phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình đã cho.Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm độc lập với m.
Bài toán 3: Cho phơng trình 2x2 − 6x m+ = 0
Trang 3a) Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm dơng.
b) Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn 1 2
3
x x
x + x =
Bài toán 4: Cho phơng trình (m+ 1)x2 + 2(1 −m x m) + − = 2 0.
a) Xác định m để phơng trình có nghiệm.
b) Xác định m để phơng trình có một nghiệm bằng 2, tìm nghiệm kia.
c) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn 3(x1+x2) 5 = x x1 2
Bài toán 5: Cho phơng trình x2 − 2(m+ 1)x+ 2m+ = 10 0 (m là tham số).
a) Tìm m để phơng trình có nghiệm.
6
P= x x +x +x trong đó x x1; 2 là nghiệm của phơng trình đã cho.Tìm m để
P đạt GTNN, tìm giá trị nhỏ nhất ấy.
Bài toán 6: Cho phơng trình bậc hai ẩn x (m+ 1)x2 − 2(m− 1)x m+ − = 3 0
a) CMR: phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm m để x x1. 2 > 0 và x1= 2x2
Bài toán 7: Cho phơng trình x2 − 2x− = 1 0 Không tính nghiệm của phơng trình hãy tính giá trị các biểu thức a) 7 7
x +x b) x1−x2
Bài toán 8: Cho phơng trình (m− 4)x2 − 2(m− 2)x m+ − = 1 0 Xác định m để phơng trình
a) Có hai nghiệm cùng dấu.
b) Có hai nghịêm trái dấu và nghiệm âm có GTTĐ lớn hơn.
c) Có một nghiệm dơng.
Bài toán 9: Cho phơng trình x2 − 2(1 2 ) + m x+ + 3 4m= 0
a Xác định m để phơng trình có nghiệm x x1; 2
b Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm độc lập với m.
A x= +x
d) Xác định m để phơng trình có một nghiệm bằng ba lần nghiệm kia.
Bài toán 10: Cho phơng trình 2x2 − − =x 2 0 Không tính nghiệm của phơng trình hãy tính giá trị các biểu thức
A
+ +
Bài toán 11: Cho phơng trình ẩn x (m là tham số): x2 −mx m+ − = 1 0
1 CMR phơng trình có nghiệm x x m1; 2∀ Tính nghiệm kép (nếu có) của phơng trình và giá trị tơng ứng của m
2 Đặt 2 2
A x= +x − x x a) CMR: A=m2+8m+8 b) Tìm m sao cho A=8
c) Tìm GTNN của A và giá trị tơng ứng của m
Bài toán 12: Cho phơng trình ẩn x (m là tham số): x2 − 2mx+ 2m− = 1 0
1 CMR phơng trình có nghiệm x x m1; 2∀
A= x +x − x x a) CMR: A=8m2-18m+9 b) Tìm m sao cho A=27 c) Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng hai nghiệm kia
Bài toán 13: Cho phơng trình: x2 − 2(m− 1)x+ 2m− = 4 0
a) CMR: phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm GTNN của 2 2
M =x +x
Bài toán 14: Cho phơng trình ẩn x: mx2 − 2(m+ 2)x m+ = 0
Trang 4a) Xác định m để phơng trình có nghiệm.
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm đều âm
Bài toán 15: Cho phơng trình ẩn x: 5x2 +mx− 28 0 = Xác định mđể phơng trình có hai
nghiệm x x1; 2 thoả mãn 5x1+ 2x2 = 1
Bài toán 16: Cho phơng trình: x2 − 2(m+ 1)x m+ 2 + − =m 6 0
a) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm đều âm
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn 3 3
x −x =
Bài toán 17: Cho phơng trình ẩn x: x2 − (2m+ 1)x m+ 2 − 4m+ = 5 0 có ẩn là x
a) Xác định m để phơng trình có nghiệm
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều dơng
Bài toán 18: Cho phơng trình (x− 2)(x2 − − −x) (x 2)(2x m− ) 0 = (1)
a) Giải phơng trình (1) khi m=1
b) Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có ba nghiệm phân biệt
Bài toán 19: Cho phơng trình: x2 − 2(m+ 1)x+ 2m= 0
a) CMR: phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình CMR: giá trị của biểu thức B=x1+ −x2 x x1. 2
không phụ thuộc vào tham số m
Bài toán 20: Cho phơng trình: x2 − 2(m− 1)x m+ − = 3 0
a) CMR: phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình.Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
Bài toán 21: Cho phơng trình
Bài toán 21: Cho phơng trình (m+ 1)x2 + 2(1 −m x m) + − = 2 0
a) Xác định m để phơng trình có nghiệm
b) Xác định m để phơnmg trình có nghiệm bằng 2, tính nghiệm kia
c) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn điều kiện 3(x1+x2) 5 = x x1 2
Bài toán 22: Cho phơng trình bậc hai x2 − 2(m+ 1)x+ 2m+ = 10 0
a) Tìm m để phơng trình có nghiệm
b) Cho biểu thức P= 2 2
6x x +x +x trong đó x1; x2 là nghiệm của phơng trình đã cho Tìm m sao cho P đạt giá trị nhỏ nhất.Tính giá trị nhỏ nhất ấy
Bài toán 23: Cho phơng trình bậc hai ẩn x (m+ 1)x2 − 2(m− 1)x m+ − = 3 0
a) CMR phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm m để x x1 2 > 0 và x1= 2x2
Bài toán 24: Cho x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình 2
2
1 0
x mx
m
Tìm GTNN của biểu trhức 4 4
x +x
Bài toán 25: Cho phơng trình ẩn x: x2 − 2(m+ 2)x m+ + = 1 0
a) Giải phơng trình khi m= 3
2
−
b) Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu
c)Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm giá trị của m để
2 (1 2 ) (1 2 )
x − x +x − x =m
Trang 5Bài toán 26: 1) Cho phơng trình x2 − + + =ax a 1 0.
a) Giải phơng trình khi a=-1
b) Xác định a biết rằng phơng trình đã cho có một nghiệm là 1 3
2
x = − Với giá trị tìm đợc của a hãy tính nghiệm thứ hai của phơng trình
2) CMR: a b+ ≥ 2 thì ít nhất một trong hai phơng trình sau có nghiệm
x + ax b+ = và x2 + 2bx a+ = 0
Bài toán 27:Cho phơng trình bậc hai x2 − 2(k− 2)x− 2k− = 5 0
a) CMR phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi k
b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình.Tìm giá trị của k sao cho 2 2
x +x =
Bài toán 28: Cho phơng trình bậc hai ẩn x, tham số m, n: x2 +mx n+ − = 3 0
1) Cho n=0
a) CMR phơng trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phơng trình có một nghiệm bằng 1
2) Tìm m và n để hai nghiệm x x1; 2 của phơng trình thoả mãn 2 2
x − =x x −x =
Bài toán 29: Cho phơng trình bậc hai ẩn x, tham số m: x2 − 2mx+ 2m− = 1 0
a) Giải phơng trình khi m=1 b) Xác định m để phơng trình có nghiệm kép
c)Với m=? phơng trình có hai nghiệm cùng dấu Khi đó hai nghiệm mang dấu gì ?
Chuyên đề: Hệ thức vi-ét Các dạng toán áp dụng.(Tiếp)
Bài toán 30: Cho phơng trình x2 + (2m− 5)x n− = 0 (x là ẩn)
a) Giải phơng trình khi m=1; n=4
b) Tìm m và n để phơng trình có hai nghiệm là 2 và -3
c) Cho m=5 Tìm số nguyên n nhỏ nhất để phơng trình có nghiệm dơng
Bài toán 31: Cho phơng trình x2 − 2(m+ 1)x+ 2m+ = 10 0 có hai nghiệm x x1; 2.Tìm giá trị của
10x x + +x x đạt giá trị nhỏ nhất
Bài toán 32: Cho phơng trình (2m− 1)x2 − 4mx+ = 4 0 (1) có ẩn là x
a) Giải phơng trình (1) với m=1
b) Giải phơng trình (1) với m bất kỳ
c) Tìm m để phơng trình có nghiệm bằng m
Bài toán 33: Chứng minh rằng nếu a, b là hai nghiệm của phơng trình x2 + px+ = 1 0
và b, c là hai nghiệm của phơng trình x2 +qx+ = 2 0 thì (b-a)(b-c)=pq-6
Bài toán 34: Cho phơng trình x2 − (2m+ 3)x m+ − = 3 0 (ẩn x)
a) CMR phơng trình đã cho luôn có nghiệm
b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm m để x1−x2 đạt GTNN, tìm GTNN ấy
Bài toán 35: Cho phơng trình x2 + px q+ = 0
a) CMR: nếu 2p2 − 9q= 0 thì phơng trình có hai nghiệm và nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
b) Cho p, q là các số nguyên CMR: nếu phơng trình có nghiệm hữu tỉ thì các nghiệm đó phải là số nguyên
Bài toán 36: Cho phơng trình x2 −mx− 6x− = 9 0 có ẩn là x.
a) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều âm
b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm m để có 2 2
x +x =
Trang 6Bài toán 37: Tìm k để phơng trình kx2 − (12 5 ) − k x− 4(1 + =k) 0 có tổng bình phơng các nghiệm bằng 13
Bài toán 38: Cho phơng trình mx2 + 2mx m+ 2 + 3m− = 3 0 có ẩn là x.
a) Tìm m để phơng trình vô nghiệm
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn x1−x2 = 1
Bài toán 39: CMR: phơng trình (a2 −b x2 ) 2 + 2(a3 −b x a3 ) + − = 4 b4 0 luôn có nghiệm với mọi
a, b
Bài toán 40: Cho phơng trình (m− 1)x2 − 2(m+ 1)x m+ = 0
1) Giải và biện luận phơng trình đã cho theo m
2) Khi phơng trình có hai nghiệm x x1; 2
a) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x x1; 2 độc lập với m
b) Tìm m sao cho x1−x2 ≥ 2
Bài toán 41: Cho phơng trình mx2 − 2(m− 1)x m+ = 0(m≠ 0) (1) CMR: nếu x x1; 2là nghiệm của (1) và thoả mãn 2 2
x +x = thì phơng trình trên có nghiệm kép
Bài toán 42: Cho phơng trình x2 − 2mx m+ 2 − = 1 0
a) CMR: phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm x x1; 2 với mọi m
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x x1; 2 không phụ thuộc vào m
c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn 1 2
5 2
x x
x − x = −
Bài toán 43: Cho phơng trình x2 +mx n+ = 0 ẩn x.
a) Tìm m và n biết rằng phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn 1 2
1 7
x x
x x
− =
− =
b) Cho biết n=m-2 Tìm m và n để 2 2
x +x đạt GTNN
Bài toán 44: Cho phơng trình x2 − (2m− 3)x m+ 1 − = 1 0 (ẩn x)
a) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thoả mãn x1+ 2x2 = − 4
b) Tìm m sao cho A đạt GTNN và tính giá trị ấy với 2 2
1 2 6 1 2
A x= + +x x x
Bài toán 45: Cho phơng trình x2 + px q+ = 0 Tìm p, q biết rằng phơng trình có hai nghiệm thoả mãn 1 2
5 35
x x
x x
− =
− =
Bài toán 46: Cho phơng trình ax2 + + =bx c 0 có hai nghiệm số dơng x x1 ; 2 CMR: phơng trình cx2 + + =bx a 0cũng có hai nghiệm số dơng Gọi các nghiệm đó là x x3 ; 4 Chứng minh rằng (x1+x2)(x3+x4) 4 ≥
Bài toán 47: Gọi α β ; là các nghiệm của phơng trình 3x2 + 7x+ = 4 0 Không giảI phơng
trình hãylập một phơng trình bậc hai với hệ số bằng số mà các nghiệm của nó là
1
α
β − và 1
β
α −
Bài toán 48: Cho phơng trình (m2 + +m 1)x2 − (m2 + 8m+ 3)x− = 1 0
Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm GTLN và GTNN của tổng S=x1+x2
Trang 7Bài toán 49: Cho phơng trình x2 + + =x m 0 với m là tham số Gọi x x1 ; 2 là hai nghiệm của phơng trình
a) Tìm m sao cho 3 3 2 2
x +x =x x +x x
b) Tìm GTLN của biểu thức 3 3 2 2
A x= + + +x x x
Bài toán 50: Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình x2 − (2m− 3)x+ − = 1 m 0
Tìm m để 2 2
1 2 3 1 2 ( 1 2 )
x + +x x x x +x đạt giá trị lớn nhất
Bài toán 51: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác CMR phơng trình
x + + +a b c x ab bc ca+ + + = vô nghiệm
Bài toán 52: Cho phơng trình mx2 + (2m− 1)x m+ + = 2 0
Tìm m để phơng trình đã cho có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn 2 2
x +x =
Bài toán 53: Gọi a, b là hai nghiệm của phơng trình x2 +px+ = 1 0; c, d là hai nghiệm của phơng trình y2 +qy+ = 1 0 Chứng minh hệ thức (a c a d b c b d− )( − )( − )( − ) ( = p q− ) 2
Bài toán 54: Cho phơng trình x2 − 2mx− 3m2 + 4m− = 2 0 (ẩn x)
a) CMR phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 với mọi m
b) Tìm m sao cho x1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài toán 55: Cho phơng trình (m+ 2)x2 − (2m− 1)x m+ − = 3 0 (ẩn x)
a) CMR phơng trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 Khi đó hãy tìm m
để phơng trình có nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
Bài toán 56: Cho phơng trình mx2 − (m2 + +m 1)x m+ + = 1 0
Tìm điều kiện của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt khác -1
Bài toán 57: Cho f x( ) =x2 − 2(m+ 2)x+ 6m+ 1
a) CMR: phơng trình f(x)=0 có nghiệm với mọi m
b) Đặt x=t+2 Tính f(x) theo t từ đó tìm điều kiện của m để phơng trình f(x)=0 có hai nghiệm lớn hơn 2
Bài toán 58: Biết rằng x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình bậc hai ax2 + + =bx c 0 Viết
ph-ơng trình bậc hai nhận hai số 3 3
1 ; 2
x x là nghiệm
Bài toán 59: a) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình x2 − + =ax 1 0
Tính A= 3 3
x +x theo a
b) Cho f x( ) 2 = mx4 − + (5 4 )m x3 + (2m− 20)x2 + (45m+ 26)x− + 32 2m Tìm m để f(x) có một nghiệm là 2 Chứng minh lúc ấy f(x) chia hết cho x2 − 7x+ 10 Tìm các nghiệm còn lại của
f(x)
Bài toán 60: Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình x2 − 7x+ = 3 0
a) Hãy lập một phơng trình bậc hai có hai nghiệm là 2x1−x2 và 2x2 −x1
b) Hãy tính giá trị của biểu thức A= 2x1−x2 + 2x2−x1
Bài toán 61: Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình x2 −mx+ = 2 0
Tính 2 2
A x= +x theo m
Bài toán 62: Chứng minh rằng nếu a a c( − + ) c c a( − + ) 8(d b− > ) 0
thì hai phơng trình x2 +ax b+ = 0 và − + + =x2 cx d 0 có ít nhất một phơng trình có hai
nghiệm phân biệt
Trang 8Bài toán 63:
Cho phơng trình (m− 4)x2 − 2(m− 2)x m+ − = 1 0 Xác định m để phơng trình
a) có hai nghiệm cùng dấu
b) Có hai nghiệm tráidấu và nghiệm âm có GTTĐ lớn hơn
c) Có một nghiệm dơng
Bài toán 64: Cho phơng trình x2 − (2m− 1)x m+ − = 5 0
a) Xác định m để phơng trình có một nghiệm bằng -1 và tìm nghiệm kia
b) CMR phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 với mọi m
c) Với giá trị nào của m thì 2 2
A x= +x đạt GTNN tìm GTNN ấy
Bài toán 65: Cho phơng trình x2 − (2m− 1)x m− − = 3 0
a)CMR phơng trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m sao cho phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn 2 2
x +x ≥
Bài toán 66: Cho phơng trình x2 − (2m+ 3)x m+ 2 − 3m= 0
a) CMR phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm khi m thay đổi
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm thoả mãn 1 < <x1 x2 < 6
Bài toán 67: Cho phơng trình x2 − (2m+ 1)x m+ 2 + − =m 6 0
a) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm đều âm
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn 3 3
x −x =
Bài toán 68: Cho phơng trình x2 − (2m+ 1)x m+ 2 − 4m+ = 5 0
a) Xác định m để phơng trình có nghiệm
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều dơng
Bài toán 69: Cho phơng trình (m+ 1)x2 − 2(m+ 2)x m+ − = 3 0
a) Xác định m để phơng trình có nghiệm
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn (4x1+ 1)(4x2+ = 1) 18
Bài toán 70: Cho hai phơng trình 2
x +p x q+ = và 2
x +p x q+ = Biết rằng
1 2 2( 1 2 )
p p = q +q CMR: ít nhất một trong hai phơng trình đã cho có nghiệm
Bài toán 71: Cho phơng trình (m2 − +m 1)x2 − (m2 + +m 1)x− = 1 0
a) CMR phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm x x1; 2
b) Tìm GTNN của P=x x1. 2
c) Tìm GTLN, GTNN của biểu thức S=x1+x2
Bài toán 72: Cho phơng trình (m2 + +m 1)x2 − (m2 + 2m+ 2)x− = 1 0
a) CMR: phơng trình đã cho có hai nghiệm trái dấu với mọi m
b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phơng trình trên Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
S=x1+x2
Bài toán 73: Cho phơng trình 2x2 + 2(m+ 2)x m+ 2 + 4m+ = 3 0
a) Tìm các giá trị của m để phơng trình có nghiệm
b) CMR: khi phơng trình có nghiệm thì hai nghiệm của nó thoả mãn
2
2
2
+ + ≤ + ữữ
Bài toán 74: Tìm Tất cả các sô nguyên k để phơng trình :
kx2 –(1-2k)x + k – 2 = 0 luôn có nghiệm hữu tỉ
Trang 9
Bài toán 75: Cho 2 phơng trình : x2 + a1x +b1 =0 (1)
x2 + a2x + b2 = 0 (2)
Cho biết a1a2 ≥ 2(b1 +b2) Chứng minh một trong hai phơng trình đã cho có nghiệm
Chuyên đề: Phơng trình bậc hai và áp dụng
so sánh nghiệm của phơng trình bậc hai với một số cho trớc
*********
Bài toán 1: Tìm m để phơng trình x2 −mx m+ = 0 có nghiệm thoả mãn điều kiện
x ≤ − px
Bài toán 2: Tìm m để phơng trình 2mx2 − + =x m 0 có nghiệm thoả mãn
1 2
x < − ≤x
Bài toán 3: Cho phơng trình x2 + 2(m− 1)x− (m+ = 1) 0
a) Tìm m để phơng trình có một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1
b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm nhỏ hơn 2
Bài toán 4: Chứng minh rằng nếu a, b, c là những số dơng thì phơng trình
0
x+x a+ x b=
Có hai nghiệm x x1; 2 (x >x )1 2 sao cho 1 2
x
< < và 2 2
x
− < < −
Bài toán 5: Cho hai phơng trình x2 − 2px n+ = 0 (1) và x2 − 2mx n+ = 0 (2)
Tìm điều kiện cần và đủ để mỗi phơng trình có một nghiệm nằm xen giữa hai nghiệm của phơng trình kia
Bài toán 6: Tìm giá trị của tham số m để phơng trình sau có hai nghiệm phân biệt nhỏ
hơn 1: x2 − (m− 1)x m− = 0
Bài toán 7: Tìm m để phơng trình 3x2 − 4x+ 2(m− − 1) 0 có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2
Bài toán 8: Xác định m để phơng trình mx2 − 2(m− 2)x+ = 1 0 có hai nghiệm phân biệt và nghịch đảo của hai nghiệm đều nhỏ hơn 1
Bài toán 9: Cho phơng trình mx2 − 2(m− 3)x m+ − = 4 0 Xác định m để phơng trình:
a) Có đúng một nghiệm dơng
b) Có đúng một nghiệm không dơng
Bài toán 10: Cho phơng trình (m− 4)x2 − 2(m− 2)x m+ − = 1 0 Xác định m để phơng trình
có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn:
a) x1< < 0 x2 và x1 >x2
x + =x x +x
Bài toán 11: Cho phơng trình (m+ 1)x2 − 2mx m+ + = 5 0 Xác định m để phơng trình :
Trang 10a) Có hai nghiệm đều nhỏ hơn 2.
b) Có ít nhất một nghiệm nhỏ hơn 2
Bài toán 12: Cho phơng trình ax2 + + =bx c 0;(a≠ 0) có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn điều kiện 2
x =x
Chứng minh rằng: b3 +a c ac2 + 2 = 3abc.
Chuyên đề: Hệ thức vi-ét Các dạng toán áp dụng.(Tiếp)