1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm hệ thức lượng trong tam giác

3 2,9K 30

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm hệ thức lượng trong tam giác tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Câu 1: Tam giác ABC cĩ a =6 ;b =4 2 ;c=2 M là một điểm trên cạnh CB sao cho BM 3= Tính

độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu ?

Câu 2: Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức b c 2a+ = Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG ?

A cos B cosC 2cos A+ = B sin B sinC 2sin A+ =

C sin B sinC 1sin A

2

Câu 3: Một tam giác cĩ ba cạnh là 13 ; 14 ; 15 Diện tích của tam giác là bao nhiêu ?

Câu 4: Một tam giác cĩ ba cạnh là 26 ; 28 ; 30 Bán kính đường trịn nội tiếp là bao nhiêu ?

Câu 5: Một tam giác cĩ ba cạnh là 52 ; 56 ; 60 Bán kính đường trịn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?

A.65

65

4 Câu 6: Cho tam giác ABC cĩ a=4 ;b =6 ;c=8 Khi đĩ diện tích của tam giác là:

3 Câu 7: Cho tam giác ABC cĩ a2+ − >b2 c2 0 Khi đĩ:

A Gĩc C >900 B Gĩc C <900

C Gĩc C =900 D Khơng kết luận được gì về gĩc C

Câu 8: Chọn đáp án SAI : Một tam giác giải được nếu biết:

A Độ dài ba cạnh B Độ dài hai cạnh và một gĩc bất kỳ

C Số đo 3 gĩc D Độ dài 1 cạnh và 2 gĩc bất kỳ

Câu 9: Cho tam giác ABC thỏa mãn : b2+ − =c2 a2 3bc Khi đĩ:

A A=300 B.A=600 C.A=450 D.A=750

Câu 10: Tam giác với ba cạnh là 5 ; 12 ; 13 cĩ bán kính đường trịn ngoại tiếp bằng bao nhiêu ?

11

2 Câu 11: Tam giác với ba cạnh là 3 ; 4 ; 5 cĩ bán kính đường trịn nội tiếp tam giác đĩ bằng bao nhiêu?

Câu 12: Tam giác với ba cạnh là 5 ; 12 ; 13 cĩ bán kính đường trịn nội tiếp tam giác đĩ bằng bao

nhiêu?

Câu 13: Tam giác với ba cạnh là 6 ; 8 ; 10 cĩ bán kính đường trịn nội tiếp tam giác đĩ bằng bao nhiêu?

Câu 14: Tam giác ABC cĩ a =8;c=3 ;B=600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu ?

Câu 15: Tam giác ABC cĩ a =3;b=7 ;c =8 , gĩc B bằng bao nhiêu ?

A 600 B.300 C.450 D.720

Câu 16: Tam giác ABC cĩ bán kính đường trịn ngoại tiếp bằng R, trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề

SAI ?

sin

a

R

sin

b

A

= C.c=2 sinR (A+B) D.b=RsinA

Trang 2

A

2 2 2

2

b c a

bc

+ −

B 1 sin B− 2 C.cos B C( + ) D

2 2 2 2

a c b ac

+ −

Câu 18: Độ dài trung tuyến m C ứng với cạnh c của tam giác ABC bằng biểu thức nào sau đây ?

A

2 2 2

b +ac

2 2 2

b +ac

C.1 ( 2 2) 2

2

2 b +cc D

2 2 2 4

b + −a c

Câu 19: Gọi S là diện tích tam giác ABC Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề ĐÚNG ?

A S =a h a B 1 cos

2

S = ab C C

4

abc S R

Câu 20: Tam giác ABC có ba cạnh thỏa mãn hệ thức: a2 = + +b2 c2 bc Góc B bằng bao nhiêu ?

A 1500 B.1200 C.600 D.300

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1; 2 ;− ) (B −2;3 ;) ( )C 0;4 Diện tích của tam giác ABC

bằng bao nhiêu ?

A 13

13

4 Câu 22: Cho tam giác ABC biết a=AB=(a a1; 2);b=AC =(b b1; 2) Để tính diện tích của tam giác ABC

Một học sinh làm như sau:

( )I Tính cos .

a b A

a b

= ( )II Tính ( )2

2

2 2

sin 1 cos 1

a b

S = AB AC A= a ba b

1 2 1 2 1 1 2 2

1 2

S = a +a b +ba b +a b

1 2 2 1 1 2 2 1

S = a b +a b = a ba b

A ( )I B ( )II C ( )III D ( )IV

S =m +m +m là tổng bình phương độ dài độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG ?

A 3( 2 2 2)

4

S = a + +b c B.S =(a2 + +b2 c2) C 3( 2 2 2)

2

S = a + +b c D.S =3(a2+ +b2 c2) Câu 24: Cho tam giác ABC biết a=17,4 ;B=44 33';0 C =640 Cạnh b bằng bao nhiêu ?

A 16,5 B.12,9 C.15,6 D.22,1

Câu 25: Cho tam giác ABC biết a=16,8 ;B=56 13' ;0 C =710 Cạnh c bằng bao nhiêu ?

A 29,9 B.14,1 C.17,5 D.19,9

Câu 26: Cho tam giác ABC, biết a=49,4 ;b=26,4 ;C =47 20'0 Tính cạnh c ?

Câu 27: Cho tam giác ABC, biết a=27,9 ;c=14,3 ;B=132 24'0 Tính cạnh b?

Câu 28: Cho tam giác ABC, biết a=24 ;b=13 ;c =15 Tính số đo góc A ?

A 33 34'0 B.117 49'0 C.28 37 '0 D.58 24'0

Trang 3

Câu 29: Cho tam giác ABC, biết a=13 ;b=14 ;c=15 Tính số đo của góc B ?

A 59 49'0 B.53 7 '0 C.59 29'0 D.62 22'0

Câu 30: Một người quan sát đứng cách một cái

tháp 10m, nhìn thẳng cái thap dưới 1 góc

0

55 và được phân tích như trong hình

Tính chiều cao của tháp :

A 12m B.24m

Câu 31: Một người quan sát đứng cách một cái

tháp 15m, nhìn thẳng cái tháp dưới góc

0

63 và được phân tích như trong hình

Tính chiều cao của tháp:

A 20m B.69m

Câu 32: Khoảng cách từ điểm A đến B không thể đo

trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người

ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể

nhìn được A và B dưới một góc 56 16' Biết 0

200

CA= m , BC =180m Khoảng cách AB

bằng bao nhiêu ?

A 163m

B.224m

C 112m

D.168m

0 10

10 m

h

0

45

0

15

0

48

200 m

180m

0

5 2 1 6 '

Ngày đăng: 09/01/2017, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w