B ài` 1:Giải hệ phương trình:2 23 33035x y xyx y ĐS:2 33 2x xy y Hướng dẫn : Đặt S=x+y, P=xy ( hệ đối xứng loại 1)Bài 2: Giải hệ phương trình3 322xy (x y )x y ĐS:11xy HD: Đặt S=xy, P=xyBài 3: giải hệ phương trình :(x 1 ) (y 1 ),P=(x+ 1 )( 1 y )x y x y 2 22 21 1 41 1 4x yx yx yx y ĐS:11xy HD: Đặt S=(x 1 ) (y 1 ),P=(x+ 1 )( 1 y )x y x y Bài 4:Giải hệ phương trình :2 257x y xyx y xy ĐS:1 22 1x xy y HD: Đặt S=x+y, P=xyBài 5: Giải hệ phương trình2 2 32x 2 3x xy yxy y ĐS:1 3 31 3 3x x xy y y HD: Đặt S=x+y, P=xyBài 6: Giải hệ phương trình3 32 28x y xyx y ĐS:2 00 2x xy y HD: Đặt S=x+y,P=xyBài 7: Giải hệ phương trình3 3 7( ) 2x yxy x y ĐS:1 22 1x xy y HD: Đặt S=xy, P=xyBài 8:Giải hệ phương trình3322x x yy y x ĐS:00xy
Trang 1203 BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
B ài` 1:Giải hệ phương trình:
30 35
x y xy
Hướng dẫn : Đặt S=x+y, P=xy ( hệ đối xứng loại 1) Bài 2: Giải hệ phương trình
3 3
2 2
( )
ĐS: 1
1
x y
HD: Đặt S=x-y, P=xy Bài 3: giải hệ phương trình :
(x ) (y ),P=(x+ )( y)
2 2
2 2
1 1
4
4
ĐS: 1
1
x y
HD: Đặt S=(x 1) (y 1),P=(x+ )(1 1 y)
Bài 4:Giải hệ phương trình :
2 2
5 7
ĐS: 1 2
HD: Đặt S=x+y, P=xy Bài 5: Giải hệ phương trình
3
2x 2 3
ĐS: 1 3 3
HD: Đặt S=x+y, P=xy Bài 6: Giải hệ phương trình
3 3
2 2 8
x
ĐS: 2 0
HD: Đặt S=x+y,P=xy Bài 7: Giải hệ phương trình
3 3
7 2 ( )
ĐS: 1 2
HD: Đặt S=x-y, P=xy Bài 8:Giải hệ phương trình 3
3
2 2
x
y y x
ĐS: 0
0
x y
HD: Lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y (hệ phương trình đối xứng loại 2)
Trang 2Bài 9:Giải hệ phương trình
2 3 4 4
2 3 4 4
ĐS:
11
9
x x
y
y
HD: Lấy pt(1)-(2) và trục căn thức làm xuất hiện nhân tử chung x-y Bài 11: Giải hệ phương trình (ĐH Khối B-2003)
2 2 2 2
2 3
2 3
x x
y y y x
ĐS: 1
1
x y
HD: lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y Bài 12:Giải hệ phương trình
2
2x 1 0
xy
ĐS: 1 1
HD:từ pt(1) làm xuất hiện nhân tử chung x-y bằng cách chuyển vế và nhóm lại Bài 13: Giải hệ phương trình
2
3 18 0
osx cos
ĐS: 3
3
x y
HD: (1) x-cosx=y-cosy Xét hàm số f(t)= t-cost x=y Bài 14: Giải hệ phương trình
2 2
3x 2 0
x y y
ĐS: 1 2
HD: lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y Bài 15: Giải hệ phương trình
2 2
2 2x
x xy x y
y xy y
ĐS:
3
2
x x
y
y
HD: lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y Bài 16: Giải hệ phương trình
1 7 4
1 7 4
ĐS: 8
8
x y
HD: lấy pt(1)-(2) và trục căn thức làm xuất hiện nhân tử chung x-y Bài 17: Giải hệ phương trình
4 2
2 2
698 81
3x 4 4 0
ĐS:hệ vô nghiệm
Trang 3HD: Từ pt(2) ta tìm được miền giá trị của x,y và kết hợp pt(1) Bài 18:Giải hệ phương trình
3 3
2 3
x y
ĐS:
1 1
2 1
2
y
y
HD: pt(1) chia cho x , pt(2) chia cho x sau đó lấy pt(1)+(2) ta được pt dạng 3
f(y)=f( 1
y )
Bài 19: Giải hệ phương trình (HSG QG 1998-1999 Bảng A)
ĐS: 0
1
x y
HD: Từ pt(1) ta đặt t=2x-y và xét hàm số f(t) t=1 sau đó thế vào pt(2) xét hàm f(y) Bài 20: Giải hệ phương trình (HSG QG 2000-2001 Bảng B)
7 2 5
x
ĐS:
10 77
11 77 2
x
y
HD: Đặt u= 7xy ; v= 2xy u2v2 5x và kết hợp với pt(1) 5
2
x
v ; kết hợp pt(2) x=2y-1
Bài 21: Giải hệ phương trình (HSG QG 1995-1996 Bảng A)
1
1
x( _ ) x( )
ĐS:
11 4 7 21
22 8 7 7
x Y
HD: Xét đk sau đó chia 2 vế của hpt 3x và 2y , cộng trừ 2 vế sau khi ta được hệ
mới , lấy pt(1) nhân với pt(2) đưa về pt đẳng cấp với ẩn x,y
Bài 22: Giải hệ phương trình
2 2
3 2 16
2 4 33
x x
ĐS: 3 3 3 3
HD: Đặt u=x-1; v=y-2 sau đó đặt u+v=S, uv=P
Bài 23: Giải hệ phương trình :
1
2
( x ) ( x ) ( x ) x
x
y
y
ĐS:
1 1
2 4
y y
HD: Pt(1) là pt đẳng cấp với ẩn 2x+y và 2x-y
Bài 23: Giải hệ phương trình
Trang 4
2 2
2 2
x
ĐS:
HD: Đặt u= 2 2
3x; v=y 4
Bài 24: Giải hệ phương trình
5
ĐS: 9
4
x y
HD: Từ (1) nhóm lại và bình phương 2 vế sau đó thế phương trình (2) vào pt(1) Bài 25: Giải hệ phương trình :
3 3
7 2 ( )
ĐS: 2 1
HD: Đặt y=tx (hệ phương trình đẳng cấp )
Bài 26: Giải hệ phương trình
5
2 5 2
2 x
y
ĐS: 2 2
HD: Đặt y=tx (hệ phương trình đẳng cấp )
Bài 27: Giải hệ phương trình
2 2
2 2
10
y x y
ĐS: 4 4
HD: : Đặt y=tx (hệ phương trình đẳng cấp )
Bài 28: Giải hệ phương trình
2 2
4
x
x y
ĐS: 4
4
x y
HD: Bình phương pt(2)rút x+y thay vào pt(1) và đặt t= xy
Bài 29: Giải hệ phương trình
35
ĐS: 4 9
HD: Đặt u x v; y hpt với ẩn u,v ( hệ đối xứng loại 1)
Bài 30: Giải hệ phương trình
Trang 5
3 3
6
(x y) ( x y y x
x y
ĐS: 8 64
64 8
HD: Đặt u 3x , v=3 y hpt với ẩn u,v ( hệ đối xứng loại 1)
Bài 31: Giải hệ phương trình
9
x
x
x y
x y
x y xy
ĐS: hệ vô nghiệm
HD: Đặt u= 6x
x y u từ pt(1)
Bài 32: Giải hệ phương trình
7 2 7 0
,
x y
ĐS: hệ vô nghiệm
HD: Đặt u x v, y hpt với ẩn u,v (hệ đối xứng loại 1)
Bài 33: Giải hệ phương trình
5
42 5
42
x
y y x
ĐS:
5 2 26 27
5 2 26 9
x y
HD: Xét đk sau đó chia 2 vế của hpt x và 2y Cộng trừ 2 vế sau khi chia ta được hệ
mới , lấy pt (1) nhân với pt(2) đưa về pt đẳng cấp với ẩn x,y
Bài 34:Giải hệ phương trình
( x )
x y x x x y
ĐS: 1
1
x y
HD: Cộng 2 vế của 2 pt với nhau sau đó đánh giá 2 vế của pt mới
Bài 35: Giải hệ phương trình
6 6 14
ĐS: Hệ vô nghiệm
HD: lấy pt(1) pt(2) ta được hpt mới Đặt u= x x6 ; v= y y ( hệ đối 6 xứng loại 1 với ẩn u,v)
Bài 36: Giải hệ phương trình
Trang 6
2 2
2 2
9 5
5 3
30 6
x x
x
ĐS: 5
3
x y
HD: Từ pt(2) rút 9
5
x
thế vào pt(1) và đặt t=x
y
Bài 37: Giải hệ phương trình (THTT)
2 4
4
32 6 24
ĐS: 16
3
x y
HD: lấy pt(1)+pt(2) sau đó dùng bất đẳng thức bunyakovsky(hai số căn cùng bậc ) đánh giá vế trái 12, vp12
Bài 38: Giải hệ phương trình (ĐHSP Hà Nội 2000)
2 2
2 2 2
6
x
y xy
x y x
ĐS:
1 1
2 2
1
y
y
HD:Chia x và đặt 2 u y ; v=y+1
Bài 39: Giải hệ phương trình ( THTT 2009)
2
1 5
xy x x
ĐS:
2 1
5 1
2
x x
HD:Thế y+1 từ pt(2) vào pt(1)
Bài 40: Giải hệ phương trình
2
ĐS: 2
5
x y
HD: pt(1) là pt tích có nhân tử chung là x+y
Bài 41: Giải hệ phương trình
2
2 2
5 4 4
( x )( )
ĐS: 2
5
x y
HD: Giải pt(2) , coi x là tham số còn y là ẩn của pt bậc 2
Bài 42: Giải hệ phương trình (THTT 2009)
2 2
ĐS:
4
5
0
y
HD: Xét đk sau đó chia 2 vế của 2 pt cho y và đặt
2 1
2
;
x
y
Bài 43:Giải hệ phương trình (THTT)
Trang 73 3
1
x y
x y x y
ĐS: 0 1
HD: Thế pt(1) vào vế phải của pt(2)
Bài 44: Giải hệ phương trình (THTT)
3 3
7 2 ( )
ĐS: 2 1
HD: Nhân pt(1) cả 2 vế với 2 rồi thế pt(2) vào vế phải của pt(1)
Bài 46: Giải hệ phương trình
3 3
3
x xy y
ĐS: 2 2
HD: Thế số 3 ở pt(2) vào số 3 vế phải của pt(1)
Bài 47: Giải hệ phương trình (THTT2009)
2 2
2 2
3
1
x
ĐS: 1
0
x y
HD : Biến đổi pt(1) xuất hiện (xy)2và pt(2) cuae hệ xuất hiện x-y sau đó đặt
1 ,
x y
Bài 48:Giải hệ phương trình (THTT 2009)
8 4
1
x
x y
ĐS:
4
4
1 5 2
1 5 2
x y
HD: Từ pt(2) đk của x,y sau đó xét hàm số f(t)=t35t x y
Bài 49: Giải hệ phương trình
x
x x
ĐS: 1
1
x y
HD: Đặt u=x-1, v=y-1 ta được hệ mới với ẩn u,v và lấy pt(1) trừ pt(2), xét hàm số f(t)=t t2 1 3t
Bài 50: Giải hệ phương trình (Dự bị khối B 2007)
2
3 2
2 2
3
2
2 9 2
x x x
y
x y
ĐS: 0 1
HD: Cộng 2 vế của 2 pt sau đó đánh giá vế trái xy , vế phải xy
Trang 8Bài 51:Giải hệ phương trình (THTT 2009)
3 3
3 4
x
y x
ĐS: 2
2
x y
HD: Từ pt(1) biến đổi 2
2 ( 1) ( 2)
y x x tương tự pt(2) biến đổi x-2=… Sau đó biện luận xung quanh số 2
Bài 52: Giải hệ phương trình (THTT 2004)
2
2
3 2 0 log log
x
ĐS: 2 4
HD: Từ pt(1) biến đổi e y y e x x và xét hàm số f(t)=e t t
Bài 53: Giải hệ phương trình
2 2
ĐS:
3 2 1 2
x y
HD: Đặt cost=x , y=sint
Bài 54: Giải hệ phương trình (THTT 2006)
2 2
3
x
ĐS: 1 2
HD: Đặt S=x+y, P=xy
Bài 55:P Giải hệ phương trình (THTT 2007)
1 2
1 2
ĐS:
1 5
2
x x
y
y
HD: Cách 1: lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y
Cách 2: Đưa về hệ hoán vị vòng quang y=f(x); x=f(y)
Bài 56: Giải hệ phương trình
2
35 0 12 1
(x x )(y y )
y y
x
ĐS:
HD: Ta có : (x x2 1)( x x21)1 va (y+ y21)( y y21) kết hợp 1 với pt(1) ta được hệ , giải hệ này y=-x sau đó thay vào pt(2)
Bài 57: Giải hệ pt
Trang 92 2
1
125 125 6 15 0
ĐS:
HD: Cách 1: Thế x từ pt(2)
3
64 4
5
4 3 5
y x
sau đó áp dụng BĐT cauchy cho các số
Cách2 : Đặt t= 15
5
y pt ẩn t có nghiệm duy nhất t=1 Bài 58: Giải hệ phương trình
2
4 2 3 48 48 155 0
DS :
HD: Cách 1: thế 9-3y từ pt(1) vào pt(2) pt bậc hai với ẩn y 2 4x
Bài 59: Giải hệ phương trình
3 2
3 2
2000 0
500x 0
y yx
ĐS:
20 30
3
x x
y
y
HD: Thế x2y2 từ pt(2) x2 4y2
Bài 60: Giải hệ phương trình
2 2
2 2
3
3
3 0
x-y
x
y
ĐS: 2 1
HD: Đặt z=x+yi , Nhân pt(2) với I rồi cộng 2 vế py(1) với pt(2) pt bậc 2 ẩn z Bài 61:Giải hệ phương trình
Trang 102 2
1 2
2
9
x x
( x) ( )
ĐS:
HD: Dùng BĐT bunyakovsky cho pt(1)x y
Bài 62: Giải hệ phương trình(THTT 2010)
2 2
2 2
3
1
4 22
x y
y
x
ĐS:
2 14
4 53
x x
y
y
HD: Đặt 2 2
1 , y
x
Bài 63: Giải hệ phương trình (THTT 2010)
3 4
1
( )
ĐS: 2
1
x y
HD: Thế pt(2) vào pt(1) và xét 1 bên là hàm đòng biến , 1 bên là hàm nghịch biến với pt sau khi thế
Bài 64: Giải hệ phương trình
5 4 10 6
2
4x+5 8 6
y
ĐS: 1 1
HD: Chia pt(1) cho x sau đó xét hàm số f(t)=5 5
t t
Bài 65: Giải hệ phương trình
3 3
9
x y
ĐS: 1 1
HD: Nhân 2 vế của pt(2) với 3 rồi lấy pt(1)-(2) hằng đẳng thức A3 B3
Bài 66: Giải hệ phương trình (ĐH- Khối B2002)
3
2
ĐS:
3
2
x x
y
y
HD: Cách 1: pt(1) có nhân tuwr chung 3 xy
Cách 2: Đặt t xy 2 pt(2) là pt bậc hai ẩn t
Bài 67:Giải hệ phương trình(ĐH-Khối D 2002)
1
4 2
2 2
x
x
y
ĐS: 0 2