1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

203 BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁCH GIẢI

10 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 161,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B ài` 1:Giải hệ phương trình:2 23 33035x y xyx y     ĐS:2 33 2x xy y        Hướng dẫn : Đặt S=x+y, P=xy ( hệ đối xứng loại 1)Bài 2: Giải hệ phương trình3 322xy (x y )x y     ĐS:11xy   HD: Đặt S=xy, P=xyBài 3: giải hệ phương trình :(x 1 ) (y 1 ),P=(x+ 1 )( 1 y )x y x y   2 22 21 1 41 1 4x yx yx yx y        ĐS:11xy  HD: Đặt S=(x 1 ) (y 1 ),P=(x+ 1 )( 1 y )x y x y   Bài 4:Giải hệ phương trình :2 257x y xyx y xy      ĐS:1 22 1x xy y        HD: Đặt S=x+y, P=xyBài 5: Giải hệ phương trình2 2 32x 2 3x xy yxy y       ĐS:1 3 31 3 3x x xy y y                   HD: Đặt S=x+y, P=xyBài 6: Giải hệ phương trình3 32 28x y xyx y     ĐS:2 00 2x xy y        HD: Đặt S=x+y,P=xyBài 7: Giải hệ phương trình3 3 7( ) 2x yxy x y    ĐS:1 22 1x xy y          HD: Đặt S=xy, P=xyBài 8:Giải hệ phương trình3322x x yy y x     ĐS:00xy 

Trang 1

203 BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

B ài` 1:Giải hệ phương trình:

30 35

x y xy

   

Hướng dẫn : Đặt S=x+y, P=xy ( hệ đối xứng loại 1) Bài 2: Giải hệ phương trình

3 3

2 2

( )

   

 

ĐS: 1

1

x y

 

 

HD: Đặt S=x-y, P=xy Bài 3: giải hệ phương trình :

(x ) (y ),P=(x+ )( y)

2 2

2 2

1 1

4

4

ĐS: 1

1

x y

 

HD: Đặt S=(x 1) (y 1),P=(x+ )(1 1 y)

Bài 4:Giải hệ phương trình :

2 2

5 7

   

  

ĐS: 1 2

   

HD: Đặt S=x+y, P=xy Bài 5: Giải hệ phương trình

3

2x 2 3

   

   

ĐS: 1 3 3

       

    

  

HD: Đặt S=x+y, P=xy Bài 6: Giải hệ phương trình

3 3

2 2 8

x

   

 

ĐS: 2 0

   

HD: Đặt S=x+y,P=xy Bài 7: Giải hệ phương trình

3 3

7 2 ( )

  

 

ĐS: 1 2

    

  

HD: Đặt S=x-y, P=xy Bài 8:Giải hệ phương trình 3

3

2 2

x

y y x

ĐS: 0

0

x y

 

HD: Lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y (hệ phương trình đối xứng loại 2)

Trang 2

Bài 9:Giải hệ phương trình

2 3 4 4

2 3 4 4

    

   

ĐS:

11

9

x x

y

y

 HD: Lấy pt(1)-(2) và trục căn thức làm xuất hiện nhân tử chung x-y Bài 11: Giải hệ phương trình (ĐH Khối B-2003)

2 2 2 2

2 3

2 3

x x

y y y x

ĐS: 1

1

x y

 

HD: lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y Bài 12:Giải hệ phương trình

2

2x 1 0

xy

  

   

ĐS: 1 1

    

  

HD:từ pt(1) làm xuất hiện nhân tử chung x-y bằng cách chuyển vế và nhóm lại Bài 13: Giải hệ phương trình

2

3 18 0

osx cos

   

  

ĐS: 3

3

x y

 

HD: (1)  x-cosx=y-cosy Xét hàm số f(t)= t-cost  x=y Bài 14: Giải hệ phương trình

2 2

3x 2 0

x y y

  

ĐS: 1 2

   

HD: lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y Bài 15: Giải hệ phương trình

2 2

2 2x

x xy x y

y xy y

ĐS:

3

2

x x

y

y

 HD: lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y Bài 16: Giải hệ phương trình

1 7 4

1 7 4

    

   

ĐS: 8

8

x y

 

HD: lấy pt(1)-(2) và trục căn thức làm xuất hiện nhân tử chung x-y Bài 17: Giải hệ phương trình

4 2

2 2

698 81

3x 4 4 0

ĐS:hệ vô nghiệm

Trang 3

HD: Từ pt(2) ta tìm được miền giá trị của x,y và kết hợp pt(1) Bài 18:Giải hệ phương trình

3 3

2 3

x y

 

ĐS:

1 1

2 1

2

y

y

    

 

 HD: pt(1) chia cho x , pt(2) chia cho x sau đó lấy pt(1)+(2) ta được pt dạng 3

f(y)=f( 1

y )

Bài 19: Giải hệ phương trình (HSG QG 1998-1999 Bảng A)

ĐS: 0

1

x y

 

 

HD: Từ pt(1) ta đặt t=2x-y và xét hàm số f(t)  t=1 sau đó thế vào pt(2) xét hàm f(y) Bài 20: Giải hệ phương trình (HSG QG 2000-2001 Bảng B)

7 2 5

x

    

   

ĐS:

10 77

11 77 2

x

y

  

 HD: Đặt u= 7xy ; v= 2xyu2v2 5x và kết hợp với pt(1) 5

2

x

v   ; kết hợp pt(2)  x=2y-1

Bài 21: Giải hệ phương trình (HSG QG 1995-1996 Bảng A)

1

1

x( _ ) x( )

ĐS:

11 4 7 21

22 8 7 7

x Y

 HD: Xét đk sau đó chia 2 vế của hpt 3x và 2y , cộng trừ 2 vế sau khi ta được hệ

mới , lấy pt(1) nhân với pt(2) đưa về pt đẳng cấp với ẩn x,y

Bài 22: Giải hệ phương trình

2 2

3 2 16

2 4 33

x x

   

   

ĐS: 3 3 3 3

       

     

HD: Đặt u=x-1; v=y-2 sau đó đặt u+v=S, uv=P

Bài 23: Giải hệ phương trình :

1

2

( x ) ( x ) ( x ) x

x

y

y

ĐS:

1 1

2 4

y y

 HD: Pt(1) là pt đẳng cấp với ẩn 2x+y và 2x-y

Bài 23: Giải hệ phương trình

Trang 4

2 2

2 2

x

ĐS:

HD: Đặt u= 2 2

3x; v=y 4

Bài 24: Giải hệ phương trình

5

 

ĐS: 9

4

x y

 

HD: Từ (1) nhóm lại và bình phương 2 vế sau đó thế phương trình (2) vào pt(1) Bài 25: Giải hệ phương trình :

3 3

7 2 ( )

  

 

ĐS: 2 1

    

  

HD: Đặt y=tx (hệ phương trình đẳng cấp )

Bài 26: Giải hệ phương trình

5

2 5 2

2 x

y

   

   

ĐS: 2 2

    

  

HD: Đặt y=tx (hệ phương trình đẳng cấp )

Bài 27: Giải hệ phương trình

2 2

2 2

10

y x y

ĐS: 4 4

    

HD: : Đặt y=tx (hệ phương trình đẳng cấp )

Bài 28: Giải hệ phương trình

2 2

4

x

x y

ĐS: 4

4

x y

 

HD: Bình phương pt(2)rút x+y thay vào pt(1) và đặt t= xy

Bài 29: Giải hệ phương trình

35

ĐS: 4 9

   

HD: Đặt ux v;  y  hpt với ẩn u,v ( hệ đối xứng loại 1)

Bài 30: Giải hệ phương trình

Trang 5

3 3

6

(x y) ( x y y x

x y

ĐS: 8 64

64 8

   

HD: Đặt u  3x , v=3 y  hpt với ẩn u,v ( hệ đối xứng loại 1)

Bài 31: Giải hệ phương trình

9

x

x

x y

x y

x y xy

ĐS: hệ vô nghiệm

HD: Đặt u= 6x

xy  u từ pt(1)

Bài 32: Giải hệ phương trình

7 2 7 0

,

x y

ĐS: hệ vô nghiệm

HD: Đặt ux v,  y  hpt với ẩn u,v (hệ đối xứng loại 1)

Bài 33: Giải hệ phương trình

5

42 5

42

x

y y x

ĐS:

5 2 26 27

5 2 26 9

x y

 HD: Xét đk sau đó chia 2 vế của hpt x và 2y Cộng trừ 2 vế sau khi chia ta được hệ

mới , lấy pt (1) nhân với pt(2) đưa về pt đẳng cấp với ẩn x,y

Bài 34:Giải hệ phương trình

( x )

x y x x x y

ĐS: 1

1

x y

 

HD: Cộng 2 vế của 2 pt với nhau sau đó đánh giá 2 vế của pt mới

Bài 35: Giải hệ phương trình

6 6 14

  

   

ĐS: Hệ vô nghiệm

HD: lấy pt(1)  pt(2) ta được hpt mới Đặt u= xx6 ; v= yy  ( hệ đối 6 xứng loại 1 với ẩn u,v)

Bài 36: Giải hệ phương trình

Trang 6

2 2

2 2

9 5

5 3

30 6

x x

x

  

  

ĐS: 5

3

x y

 

HD: Từ pt(2) rút 9

5

x

thế vào pt(1) và đặt t=x

y

Bài 37: Giải hệ phương trình (THTT)

2 4

4

32 6 24

     

  

ĐS: 16

3

x y

 

HD: lấy pt(1)+pt(2) sau đó dùng bất đẳng thức bunyakovsky(hai số căn cùng bậc ) đánh giá vế trái 12, vp12

Bài 38: Giải hệ phương trình (ĐHSP Hà Nội 2000)

2 2

2 2 2

6

x

y xy

x y x

ĐS:

1 1

2 2

1

y

y

   

 HD:Chia x và đặt 2 u y ; v=y+1

Bài 39: Giải hệ phương trình ( THTT 2009)

2

1 5

xy x x

  

ĐS:

2 1

5 1

2

x x

  

HD:Thế y+1 từ pt(2) vào pt(1)

Bài 40: Giải hệ phương trình

2

ĐS: 2

5

x y

 

HD: pt(1) là pt tích có nhân tử chung là x+y

Bài 41: Giải hệ phương trình

2

2 2

5 4 4

( x )( )

ĐS: 2

5

x y

 

HD: Giải pt(2) , coi x là tham số còn y là ẩn của pt bậc 2

Bài 42: Giải hệ phương trình (THTT 2009)

2 2

ĐS:

4

5

0

y

      

 HD: Xét đk sau đó chia 2 vế của 2 pt cho y và đặt

2 1

2

;

x

y

Bài 43:Giải hệ phương trình (THTT)

Trang 7

3 3

1

x y

x y x y

ĐS: 0 1

   

HD: Thế pt(1) vào vế phải của pt(2)

Bài 44: Giải hệ phương trình (THTT)

3 3

7 2 ( )

  

 

ĐS: 2 1

    

  

HD: Nhân pt(1) cả 2 vế với 2 rồi thế pt(2) vào vế phải của pt(1)

Bài 46: Giải hệ phương trình

3 3

3

x xy y

ĐS: 2 2

    

  

HD: Thế số 3 ở pt(2) vào số 3 vế phải của pt(1)

Bài 47: Giải hệ phương trình (THTT2009)

2 2

2 2

3

1

x

ĐS: 1

0

x y

 

HD : Biến đổi pt(1) xuất hiện (xy)2và pt(2) cuae hệ xuất hiện x-y sau đó đặt

1 ,

x y

 Bài 48:Giải hệ phương trình (THTT 2009)

8 4

1

x

x y

ĐS:

4

4

1 5 2

1 5 2

x y

  

 

 HD: Từ pt(2)  đk của x,y sau đó xét hàm số f(t)=t35txy

Bài 49: Giải hệ phương trình

x

x x

ĐS: 1

1

x y

 

HD: Đặt u=x-1, v=y-1 ta được hệ mới với ẩn u,v và lấy pt(1) trừ pt(2), xét hàm số f(t)=tt2 1 3t

Bài 50: Giải hệ phương trình (Dự bị khối B 2007)

2

3 2

2 2

3

2

2 9 2

x x x

y

x y

 

ĐS: 0 1

   

HD: Cộng 2 vế của 2 pt sau đó đánh giá vế trái  xy , vế phải  xy

Trang 8

Bài 51:Giải hệ phương trình (THTT 2009)

3 3

3 4

x

y x

    

ĐS: 2

2

x y

 

HD: Từ pt(1) biến đổi 2

2 ( 1) ( 2)

y    xx tương tự pt(2) biến đổi x-2=… Sau đó biện luận xung quanh số 2

Bài 52: Giải hệ phương trình (THTT 2004)

2

2

3 2 0 log log

x

   

ĐS: 2 4

   

HD: Từ pt(1) biến đổi e yye xx và xét hàm số f(t)=e tt

Bài 53: Giải hệ phương trình

2 2

ĐS:

3 2 1 2

x y

 

HD: Đặt cost=x , y=sint

Bài 54: Giải hệ phương trình (THTT 2006)

2 2

3

x

ĐS: 1 2

HD: Đặt S=x+y, P=xy

Bài 55:P Giải hệ phương trình (THTT 2007)

1 2

1 2

ĐS:

1 5

2

x x

y

y

  

 HD: Cách 1: lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y

Cách 2: Đưa về hệ hoán vị vòng quang y=f(x); x=f(y)

Bài 56: Giải hệ phương trình

2

35 0 12 1

(x x )(y y )

y y

x

ĐS:

     

 HD: Ta có : (xx2 1)( x x21)1 va (y+ y21)( y y21) kết hợp 1 với pt(1) ta được hệ , giải hệ này  y=-x sau đó thay vào pt(2)

Bài 57: Giải hệ pt

Trang 9

2 2

1

125 125 6 15 0

ĐS:

HD: Cách 1: Thế x từ pt(2)

3

64 4

5

4 3 5

y x

  sau đó áp dụng BĐT cauchy cho các số

Cách2 : Đặt t= 15

5

y  pt ẩn t có nghiệm duy nhất t=1 Bài 58: Giải hệ phương trình

2

4 2 3 48 48 155 0

DS :

       

HD: Cách 1: thế 9-3y từ pt(1) vào pt(2)  pt bậc hai với ẩn y 2 4x

Bài 59: Giải hệ phương trình

3 2

3 2

2000 0

500x 0

y yx

ĐS:

20 30

3

x x

y

y

 

 

 HD: Thế x2y2 từ pt(2) x2 4y2

Bài 60: Giải hệ phương trình

2 2

2 2

3

3

3 0

x-y

x

y

ĐS: 2 1

   

  

HD: Đặt z=x+yi , Nhân pt(2) với I rồi cộng 2 vế py(1) với pt(2)  pt bậc 2 ẩn z Bài 61:Giải hệ phương trình

Trang 10

2 2

1 2

2

9

x x

( x) ( )

ĐS:

HD: Dùng BĐT bunyakovsky cho pt(1)xy

Bài 62: Giải hệ phương trình(THTT 2010)

2 2

2 2

3

1

4 22

x y

y

x

ĐS:

2 14

4 53

x x

y

y

 

   

 

 

HD: Đặt 2 2

1 , y

x

   

Bài 63: Giải hệ phương trình (THTT 2010)

3 4

1

( )

 

ĐS: 2

1

x y

 

HD: Thế pt(2) vào pt(1) và xét 1 bên là hàm đòng biến , 1 bên là hàm nghịch biến với pt sau khi thế

Bài 64: Giải hệ phương trình

5 4 10 6

2

4x+5 8 6

y

   

  

ĐS: 1 1

   

  

HD: Chia pt(1) cho x sau đó xét hàm số f(t)=5 5

tt

Bài 65: Giải hệ phương trình

3 3

9

x y

ĐS: 1 1

   

  

HD: Nhân 2 vế của pt(2) với 3 rồi lấy pt(1)-(2)  hằng đẳng thức A3 B3

Bài 66: Giải hệ phương trình (ĐH- Khối B2002)

3

2

   

   

ĐS:

3

2

x x

y

y

  

 HD: Cách 1: pt(1) có nhân tuwr chung 3 xy

Cách 2: Đặt txy 2 pt(2) là pt bậc hai ẩn t

Bài 67:Giải hệ phương trình(ĐH-Khối D 2002)

1

4 2

2 2

x

x

y

 

ĐS: 0 2

   

Ngày đăng: 25/11/2015, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w