1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thực hành hóa vô cơ bài 1

14 1,6K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 118,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB,IIBThí nhiệm 4: so sánh tính khử giữa sắt và đồng Cho vào becher khoảng 10 – 15ml dung dịch CuSO4 0,5N Cho cây đinh sắt vào becher phản ứng xẩy ra Dung dịch

Trang 1

THỰC HÀNH HÓA VÔ CƠ

Nhóm : I

Trang 2

TIẾN TRÌNH THỰC HÀNH

• Phần A Hydro

Thí nhiệm 1 Điều chế hydro và tính chất của khí hydro

 Cho 0,5 – 1,0g hạt kẽm nhỏ vào ống nghiệm

 Cho tiếp 5ml dung dịch HCl 4N vào ống nghiệm

 Phản ứng xẩy ra thu được khí H2 bay ra thu vào ống

nghiệm nhỏ.

Zn + HCl = ZnCl2 + H2

Trang 4

Thí nhiệm 2: điều chế hydro từ nhôm và dung dịch naoh 1N

Cho 0,5 – 1,0g hạt nhôm vào ống nghiệm có chứa 2ml dung dịch NaOH 1N.phản ứng xẩy ra ta thấy Al tan ra và sủi bột khí

2Al + 2NaOH +2H2O = 3H2 + 2NaAlO2

Điều chế hydro trong phòng thí nhiệm

2Al + 6HCl = 2AlCl3 + 3H2

Điều chế hydro trong công nghiệp bằng điện phân nước

2H2O = 2H2 + O2

Trang 5

• PHẦN B CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB,IIB

Thí nhiệm 4: so sánh tính khử giữa sắt và đồng

Cho vào becher khoảng 10 – 15ml dung dịch CuSO4 0,5N

Cho cây đinh sắt vào becher phản ứng xẩy ra

Dung dịch làm đinh sắt chuyển sang màu đỏ

Dung dịch chuyển dần sang màu lục nhạt

CuSO4 + Fe = FeSO4 + Cu

Sắt có tính khử mạnh hơn đồng

Trang 6

Thí nhiệm 5 Điều chế và tính chất của đồng hydroxit

Cho từng giọt dung dịch NaOH 0,4N vào becher chứa 6 -10ml dung dịch CuSO4 0,5N cho đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn

CuSO4 + NaOH = Cu(OH)2 + Na2SO4

Lọc lấy kết tủa chia làm 3 phần

Phần 1 cho vào ống sứ nung nóng trong bình điện

Cu(OH)2 CuO + H2O

Phản ứng chuyển từ màu xanh lơ sang màu đen của CuO

Trang 7

 Cho vào ống nghiệm thủy tinh sau đó thêm vào từng giọt HCl 1N

dung dịch chuyển sang màu xanh nhạt

Cu(OH)2 + 2HCl = CuCl2 + 2H2O

 Thêm vào ống nghiệm 2 bằng đủa thủy tinh vài giọt NaOH 0,4N Cu(OH)2 + NaOH = Na2[Cu(OH)4]

Trang 8

Thí nhiệm 6 Tác dụng của kẽm và acid sulfuric loãng

Lấy 2 ống nghiệm cho vào mỗi ống nghiệm một hạt kẽm nhỏ

Thêm vào mỗi ống nghiệm 1 – 2ml dung dịch H2SO4 20%

Ống 1 phản ứng xẩy ra làm sủi bọt khí và Zn tan ra

Zn + H2SO4 = ZnSO4 + H2

Thêm vào ống hai 2 giọt dung dịch CuSO4 0,5N

CuSO 4 (aq) + H2 = Cu ↓ + H2SO4

Zn có tính lưởng tính Các acid sẽ ăn mòn Zn

Trang 9

Thí nhiệm 7 Điều chế và khảo sát tính chất của kẽm hydroxit

Cho vào ống nghiệm 3ml dung dịch ZnCl2 0,5N Cho tiếp vào ống nghiệm dung dịch NaOH 0,4N đến khi kết tủa

ZnCl2 + NaOH = NaCl + Zn(OH)2

Chia kết tủa thành 3 phần bằng nhau

Ống 1:cho từng giọt NaOH 0,4N vào kết tủa tan dần dần ra

Zn(OH)2 + NaOH = Na2ZnO2 +H2O

Trang 10

 Ống 2 : thêm từng giọt dung dịch HCl 1N ta củng thấy kết

tủa tan ra

Zn(OH)2 + HCl = ZnCl2 + H2O

 Tiến hành trong tủ hút cho thêm từng giọt NH4OH 25% Zn(OH)2 + NH4OH = Zn(NH3)4 + 2OH + H2O

 Tính chất hóa học của Zn:

Không tan trong nước ,kết tủa dạng keo trắng

Lưỡng tính ,bị nhiệt phân hủy ,Tan trong NH3

 Điều chế : cho từ từ xút vào muối ZnSO4

2ZnS+3O2 = 2ZnO+2SO2 (nung)

ZnO+C = CO+Zn (nhiệt độ cao)

Trang 11

Thí nhiệm 8 Tác dụng của cu với ki

Trong ống nghiệm đựng 5ml dung dịch CuSO4 0,5N

Thêm vào khoảng 1ml dung dịch KI 0,1N

Phản ứng xẩy ra chuyển từ màu xanh lam sang xanh lục

CuSO4 + KI = CuI2 + K2SO4 + I2

Muối đồng có thể khử được các chất có tính khử

Trang 12

Thí nhiệm 9 Điều chế và tính chất của đồng (i) oxit – cu2o

 Hòa tan trong becher 2,5g CuSO4 với 15ml nước cất thêm vào đó 2,5ml dung dịch NaOH 0,4N rùi khấy nhẹ cho đều.

CuSO4 + NaOH = Cu(OH)2 + Na2SO4

 Đun nóng dung dịch trên bếp điện(32-35˚C)

 Thêm từ từ dung dịch HCHO 30% đến khi kết tủa chuyển sang màu

t trắng để yên trong một giờ màu của kết tủa thu là màu đỏ gạch.

Cu(OH)2 + HCHO = Cu2O + CO2 +H2O

 Rửa gạn kết tủa bằng nước cất.sau đó chia thành hai ống nghiệm

Trang 13

 Ống 1:thêm vào từng giọt H2SO4 đậm đặc

3Cu2O + H2SO4đ = SO2 + 2CuSO4 + 3H2O

 Ống 2 :thêm từng giọt dung dịch HCl 1N đến khi kết tủa trắng,

dàn mỏng trên đồng hồ quan sát ta thấy màu đỏ gạch nhạt dần 2HCl + Cu2O = 2CuCl2 + H2O

Trang 14

Thí nhiệm 10 điều chế phức chất [Cu(NH3)4]SO4

Cho vào ống nghiệm 5ml dung dịch CuSO4 0,5N, thêm từng giọt dung dịch NH4OH 25% cho đến khi tạo huyền màu xanh da trời

2CuSO4+ 2NH4OH = (NH4)2SO4 + Cu2SO4(OH)2

Chia kết tủa vào hai ống nghiệm

Ống 1 dùng để so sánh

Ống 2 tiếp tục cho dung dịch NH4OH 25% cho đến khi huyền phù tan thành dung dịch màu xanh

Cu2SO4(OH)2 + NH4OH = [Cu(NH3)4]SO4 + H2O

Ngày đăng: 19/04/2016, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w