1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NHIỄM TRÙNG TIỂU ở TRẺ EM

30 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 VT gram ơm khác: Klebsiella, Proteus, Enterobacter, vƠ Citrobacter... TẨI LI U THAM KH OBƠi gi ng nhi khoa Nelson Uptodate NICE clinical guideline for UTI 2007 Pediatric Nephrolog

Trang 2

M C TIểU

 Trình bƠy đ c các đ c đi m d ch t NTT tr em

 Trình bƠy tác nhơn vƠ y u t thu n l i c a NTT

 Trình bƠy tri u ch ng lơm sƠng vƠ CLS NTT tr em

 Trình bƠy đ c đi m các ph ng pháp l y n c ti u đ

c y

 Trình bƠy các b c ch n đoán nhi m trùng ti u

 Trình bƠy nguyên t c đi u tr nhi m trùng ti u tr em

Trang 4

THU T NG

Nhi m trùng ti u S hi n di n c a vi trùng trong n c

ti u gây viêm và t n th ng mô

NTT trên và viêm đài b th n c p Nhi m trùng nhu mô th n và gây ra

tri u ch ng toàn thân và t i ch

NTT d i và viêm bàng quang Nhi m trùng gi i h n đ ng ti u

d i (tri u ch ng r i lo n đi ti u là

ch y u)

Vi khu n ni u không tri u ch ng Tác nhân gây b nh trong đ ng ti u

không gây tri u ch ng

Trang 5

THU T NG

NTT ph c t p ho c không đi n

hình NTTkèm b t th n ng c a đ ng ni u ng v c u trúc và ch c

a) B ng ch ng t c ngh n đ ng ni u b) B nh c nh n ng (toxic)

c) Nhi m trùng huy t d) T ng creatinin

e) Không đáp ng kháng sinh sau 48h

NTT tái phát a)≥2 đ t viêm đài b th n c p

b)1 đ t V BTC+≥1 đ t NTT d i c)≥3 đ t NTT d i

Trang 7

D CH T

Trang 8

TỄC NHỂN

 Escherichia coli: th ng g p nh t, chi m g n 85%

 VT gram ơm khác: Klebsiella, Proteus, Enterobacter, vƠ Citrobacter

 VT Gram d ng: Staphylococcus saprophyticus,

Enterococcus, vƠ Staphylococcus aureus (hi m)

 NTT do VT non-E coli th ng đi kèm b t th ng đ ng

ti u, tr nh vƠ đi u tr KS tr c đó

Trang 9

TỄC NHỂN

 Viruses (adenovirus, enteroviruses, Coxsackieviruses, echoviruses) vƠ n m (eg, Candida spp, Aspergillus spp, Cryptococcus neoformans, endemic mycoses): ít g p

 NTT do virus th ng gi i h n NTT d i

 Y u t nguy c cho NTT n m g m s d ng thu c c

ch mi n d ch vƠ đi u tr KS ph r ng, đ t thông ti u

Trang 10

TỄC NHỂN

Fimbriae ( PILI)

2 tế bào biểu mô trong nước tiểu nhiểm

E coli có adhesin

Escherichia Coli

K O H Pili Adhesin Hemolysin

> 85% ntt ngòai bv

< 50% ntt trong bv

Đường vào Ngược dòng +++

Trang 11

Y U T NGUY C

Y u t v t ch :

 Tu i: xu t đ NTT cao nh t nam <1 tu i vƠ n < 4 tu i

 Tr nh nhi ch a c t da quy đ u có s tNTT > 4 l n tr

đư c t da quy đ u (Number needed to prevent: 111/1)

 Tr gái tu i nh nhi có xu t đ NTT cao h n nam 2-4 l n (do ni u đ o ng n)

Trang 12

Y U T NGUY C

Y u t v t ch :

 T c ngh n đ ng ti u (van ni u đ o sau, bƠng quang

th n kinh, r i lo n ch c n ng bƠng quang ru t) vi trùng không b đƠo th i phát tri n

 TrƠo ng c bƠng quang ni u qu n: b t th ng đ ng

ni u th ng g p nh t nguy c viêm đƠi b th n c p

vƠ s o th n

 Thông ti u

Trang 13

nguy c NTT

Trang 14

Y U T NGUY C

Y u t nguy c c a s o th n:

- NTT có s t tái đi tái l i

- Trì hoưn đi u tr nhi m trùng ti u c p

- TrƠo ng c bƠng quang ni u qu n

- R i lo n ch c n ng ru t vƠ bƠng quang

- T c ngh n h ni u

Trang 15

BI U HI N LỂM SẨNG

 R t thay đ i: t không tri u ch ng r t n ng (NTH)

Tr cƠng nh cƠng ít có tri u ch ng c a đ ng ti u

 Tri u ch ng toƠn thơn: s t cao, ói c, b n, kích

thích, qu y, đau b ng, đau hông l ngầ

 Tri u ch ng t i đ ng ti u: ti u đau, ti u g t bu t,

ti u l t nh t nhi u l n, ti u đ c, ti u máuầ

Trang 16

BI U HI N LỂM SẨNG

Trang 17

 Nhi m trùng ti u trên: s t >38 đ C, đau hông l ng, bi u

hi n toƠn thơn

 NTT d i: <38oC, không đau hông l ng, không có bi u

hi n toƠn thơn

 Tr d i 3 tháng: th ng b nh c nh NTT trên

Trang 18

tr ng 30°C sau 2 gi s vi trùng s t ng lên

Trang 20

c u trúc đ ng ni u

TPTNT

Trang 21

Không NTT

Soi n c ti u

Trang 22

C N LỂM SẨNG

Trang 24

C N LỂM SẨNG

Ch n đoán hình nh:

 Siêu ơm th n: di t t b m sinh, t c ngh n, kích th c th nầ

 UIV: ít có ch đ nh

 Ch p bƠng quang ni u đ o khi đi ti u: kh o sát hình d ng

vƠ kích th c bƠng quang, đ trƠo ng c BQ- ni u qu n

 X hình th n :

DMSA: khuy t th n do NT hay s o th n

DTPA-lasix: t c ngh n th n

 CT, MRI h ni u

Trang 25

Ch n đoán v trí

Ch n đoán nguyên nhơn, y u t thu n l i

Trang 29

D H U

NTT d i: d h u t t

NTT trên: c n ch n đoán vƠ đi u tr s m, ng a tái phát

Bi n ch ng: CHA, suy th n m n

Trang 30

TẨI LI U THAM KH O

BƠi gi ng nhi khoa

Nelson

Uptodate

NICE clinical guideline for UTI 2007

Pediatric Nephrology, On-The-Go Hui-Kim Yap

Ngày đăng: 18/04/2016, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w