H IăCH NGăTH NăH ăNGUYểNăPHỄT... H IăCH NGăTH NăH ăNGUYểNăPHỄTSangăth ngăt iăthi u:... H IăCH NGăTH NăH ăNGUYểNăPHỄTX ăhóaăc căb ăt ngăph n:... H IăCH NGăTH NăH ăNGUYểNăPHỄT... H IăCH NG
Trang 1H IăCH NGăTH NăH ă ă
TR ăEM
BS TR N NGUY N NH UYểN
Trang 4H IăCH NGăTH NăH
5 Nêu các bi n ch ng c a HCTH tiên ph
6 Bi t cách giáo d c bà m có con b HCTH
Trang 5H IăCH NGăTH NăH
Trang 6H IăCH NGăTH NăH
Trang 7H IăCH NGăTH NăH
Trang 8H IăCH NGăTH NăH ăNGUYểNăPHỄT
Trang 9H IăCH NGăTH NăH ăNGUYểNăPHỄT
Sangăth ngăt iăthi u:
Trang 10H IăCH NGăTH NăH ăNGUYểNăPHỄT
X ăhóaăc căb ăt ngăph n:
Trang 11H IăCH NGăTH NăH ăNGUYểNăPHỄT
Trang 12H IăCH NGăTH NăH ăNGUYểNăPHỄT
B nhăc uăth nămàng:
Trang 13H IăCH NGăTH NăH ăNGUYểNăPHỄT
Viêmăc uăth năt ngăsinhămàng:
- Chi m kho ng 8%
- GPB có 2 th I và II tùy tính ch t và v trí
l ng đ ng mi n d ch
- 95% kháng corticoide
Trang 14– Tiểu đạm do vượt quá lưu lượng
– Tiểu đạm ống thận
– Tiểu đạm cầu thận
Trang 15- T ng lipid máu: t ng t ng h p lipid và lipoprotein
gan,gi m thoái bi n lipid.
Trang 17MAOăM CH
M CHăB CHăHUY T
Th ătíchăd chămôăk ăph ăthu căt căđ ăl c,ă
táiăh păthu,ăd năl uăm chăb chăhuy t
D năl u
Trang 18Sinh lý bệnh
Đạm qua động mạch thận
Trang 191- Chọn lọc về kích thước phân tử:
Giả thuyết lỗ đồng và khác kích thước 2- Chọn lọc về điện tích: lưới điện tích âm 3- Chọn lọc về hình thái
Trang 20m >100kD
m<70kD Albumin
Trang 21m >100kD
m<70kD Albumin
Ti U M C U TH N Albumin +++
m nh huy t t ng
> 1g/ngày
> 3g/ngày
Trang 23H IăCH NGăTH NăH
Trang 24H IăCH NGăTH NăH
• Tr m t m i, có khi khó th khi phù nhi u
• Hi m khi có cao huy t áp và ti u máu
Trang 25H IăCH NGăTH NăH
Trang 26H IăCH NGăTH NăH
• Gi i ph u b nh: c n sinh thi t th n trong
m t s tr ng h p có ch đ nh
Trang 27Các xét nghiệm đạm niệu
Chẩn đoán định tính đạm niệu
Dipstick thường quy
Dipstick chuyên biệt albumin
Kết tủa bằng sulfosalicylic acid ( SSA )
dùng thuốc thử pyrogallol red/molybdate
Miễn dịch phóng xạ, ELISA
Điện di đạm niệu miễn dịch
Chẩn đóan định lượng đạm niệu
Đn 24g
Xét nghiệm nước tiểu tại 1 thời điểm :
tỷ lệ đạm/ creatinin niệu tỷ lệ albumin/ creatinin niệu nên lấy mẫu sáng sớm
Trang 28Dipstick
Để tầm sóat tiểu đạm
Tetrabromophenol albumin / màu vàng xanh
Kết quả (+)gia:û
pH> 8, nhúng quá lâu, nc tiểu đặc, có máu, iode cản quang, mủ, penicillin,
tolbutamide, sulfonamide, pyridium, antiseptic
Kết quả (-)gia:û
nc tiểu lõang,đạm không phải albumin ( chuỗi nhẹ kappa, lambda )
Trang 29T ăl ăđ m/creatininăni uăt iă1ăth iăđi măhayăđ măni uă24gă?
ÑN 24g
Trang 30Adapted from Ginsberg et al., NEJM, 309:1543, 1983.
T ăl ăđ măni u/creatininăt iă1ăth iăđi măhayăđ măni uă24gă?
Trang 31H IăCH NGăTH NăH
Trang 32CH ă NHăSINHăTHI TăTH Nă?
• Th phát
• Không ph i sang th ng t i thi u
Trang 33- Sau đi u tr : kháng corticoide, tái phát
th ng xuyên
Trang 34I UăTR
i u tr HCTH l n đ u:
• Corticoide: Prednisone 2mg/kg/ngày trong
4 tu n, sau đó chuy n sang cách ngày/8
tu n, sau đó gi m li u trong 6 tu n
• Các thu c c ch mi n d ch khác:
cyclosporin A, cyclophosphomideầ
Trang 37BI NăCH NG
• R i lo n đi n gi i
• Suy dinh d ng
• Suy th n c p
• Bi n ch ng do dùng thu c đi u tr : viêm
loét d dày, loưng x ng, ch m phát tri n chi u cao, Cushingnoide, cao huy t áp, r i
lo n tâm th nầ
Trang 40• áp ng đi u tr : th đ m ni u b ng que nhúng t N5 sau đi u tr cho đ n khi âm tính 3 l n liên ti p, sau đó th 2 l n m i
tu n
Trang 41CH MăSịCăS CăKH EăBANă U
C n giáo d c thân nhân:
• Tri u ch ng lâm sàng chính, tri u ch ng tái phát, tri u ch ng c a bi n ch ng đ
đ a bé đi khám b nh ngay
• Cách đi u tr , ch đ n l t
Trang 42CH MăSịCăS CăKH EăBANă U
• Tuân th đi u tr : C n gi i thích v i thân nhân b nh nhi:HCTH tr em có tiên