1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN PHẦN HỘI CHÚNG THẬN HƯ

4 6,4K 252

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận B.. Ít nhất 2 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận @C.. Ít nhất 1 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và s

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN

PHẦN HỘI CHÚNG THẬN HƯ

Hội chứng thận hư không đơn thuần là hội chứng thận hư kết hợp với:

A Cả 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận

B Ít nhất 2 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận

@C Ít nhất 1 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận

D Tiểu đạm không chọn lọc

E Tất cả đều đúng

Biến chứng tắc mạch trong hội chứng thận hư:

A Do cô đặc máu

B Do mất Anti-Thrombin III qua nước tiểu

C Do tăng tiểu cầu trong máu

D Do tăng Fibrinogene máu

@E Tất cả các loại trên

Trong hội chứng thận hư không đơn thuần ở người lớn, khi sinh thiết thận thường gặp nhất là:

@A Bệnh cầu thận màng

B Bệnh cầu thận do lắng đọng IgA

C Viêm cầu thận ngoài màng

D Bệnh cầu thận thoái hóa ổ đoạn

E Bệnh cầu thận lắng đọng IgA

Các cơ chế gây phù chính trong hội chứng thận hư:

A Giảm áp lực keo, tăng áp lực thủy tĩnh

@B Giảm áp lực keo, tăng Aldosterone

C Giảm áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch

D Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng Aldosterone

E Tăng Aldosterone, tăng tính thấm thành mạch

Các thuốc ức chế miễn dịch được chỉ định trong hội chứng thận hư khi:

A Chống chỉ định Corticoides

B Đề kháng Corticoides

C Phụ thuộc Corticoides

D Câu A và B đúng

@E Cả 3 câu đều đúng

Hai triệu chứng lâm sàng của hội chứng thận hư đơn thuần:

@A Phù và tiểu ít

B Phù và tăng huyết áp

C Phù và Proteine niệu > 3,5 g/24 giờ

D Phù và giảm Protid máu

E Phù và giảm chức năng thận

Trong hội chứng thận hư:

A Áp lực thủy tĩnh máu thường tăng

B Khả năng tổng hợp Albumin của gan thường giảm

C Giảm khả năng tái hấp thu của ống thận

@D Cả 3 câu trên đều sai

E Cả 3 câu trên đều đúng

Trong hội chứng thận hư không đơn thuần, sinh thiết thận thường thấy tổn thương:

A Ở cầu thận và ống thận

Trang 2

B Ở cầu thận và mạch máu thận

C Ở cầu thận và tổ chức kẽ thận

@D Ở cầu thận

E Cả 4 câu trên đều đúng

Điều trị lợi tiểu trong hội chứng thận hư:

A Nên dùng sớm, liều cao để tránh biến chứng suy thận

B Là phương pháp quan trọng nhất để giảm phù

C Rất có lợi vì giải quyết được tình trạng tăng thể tích máu trong hội chứng thận hư

@D Tất cả đều sai

E Tất cả đều đúng

Tần suất hội chứng thận hư ở người lớn:

A 2/ 3.000

B 2/ 30.000

@C 2/ 300.000

D 1/ 3.000.000

E 2/ 3.000.000

Tỷ lệ % hội chứng thận hư xảy ra ở tuổi dưới 16:

A 50%

B 60%

C 70%

D 80%

@E 90%

Dấu chứng Protein niệu trong hội chứng thận hư:

A Do rối loạn Lipid máu gây nên

B Do phù toàn

C Do giảm Protid máu gây nên

@D Do tăng tính thấm mao mạch cầu thận gây nên

E Do tăng tổng hợp Albumin ở gan

Rối loạn Protein máu trong hội chứng thận hư:

A Albumin giảm, Globulin a1 tăng, a2 ,b giảm

@B Albumin giảm, a2, b Globulin tăng, tỉ A/G giảm

C Albumin giảm, a2, b Globulin giảm, tỉ A/G tăng

D Albumin tăng, a2, b Globulin giảm, tỉ A/G giảm

E Albumin tăng, a2, b Globulin tăng, tỉ A/G tăng

Trong hội chứng thận hư:

A Ở hội chứng thận hư đơn thuần thường là Protein niệu không lọc

@B Bổ thể trong máu thường tăng

C Tổng hợp Albumin ở gan thường giảm

D Giảm bổ thể, giảm IgG trong máu

E Áp lực keo máu giảm thường do tăng Albumin máu

Triệu chứng phù trong hội chứng thận hư:

A Xuất hiện từ từ

B Thường khởi đầu bằng tràn dịch màng bụng

C Không bao giờ kèm tràn dịch màng tim

D Không liên quan đến Protein niệu

@E Thường kèm theo tiểu ít

Nước tiểu trong hội chứng thận hư:

A Thường khoảng 1,2 đến 1,5 lít/ 24h

B Nhiều tinh thể Oxalat

C Urê và Créatinin trong nước tiểu luôn giảm

Trang 3

D Có Lipid niệu.

@E Protein niệu luôn luôn trên 3,5 g/l

Rối loạn thể dịch trong hội chứng thận hư đơn thuần:

A Gamma Globulin thường tăng

B Albumin máu giảm dưới 60g/l

C Cholesterol máu tăng, Phospholipid giảm

@D Tăng tiểu cầu và Fibrinogen

E Phospholipid tăng, Triglyxerit giảm

Tiêu chuẩn phụ để chẩn đoán xác định hội chứng thận hư:

A Protein niệu > 3.5 g/24h

B Protein máu giảm, Albumin máu giảm

C Sinh thiết thận thấy tổn thương đặc hiệu

@D Phù nhanh, trắng, mềm

E Albumin máu giảm, a2, b Globulin máu tăng

Tiêu chuẩn chính chẩn đoán hội chứng thận hư:

A Lipid máu tăng, Cholesterol máu tăng

B Phù

@C Protid máu giảm, Albumin máu giảm, a2,b Globulin máu tăng

D Câu a và b đúng

E Câu a và c đúng

Chẩn đoán phân biệt hội chứng thận hư đơn thuần hay kết hợp:

A Dựa vào mức độ suy thận

B Dựa vào huyết áp, lượng nước tiểu và cân nặng

C Dựa vào việc đáp ứng với điều trị bằng Corticoid

@D Dựa vào huyết áp, tiểu máu và suy thận

E Phân biệt dựa vào sinh thiết thận

Trong hội chứng thận hư:

A Mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu

@B Mất Lipid qua nước tiểu, tăng Lipid máu

C Không mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu

D Không mất Lipid qua nước tiểu, Tăng Lipid máu

E Tất cả đều sai

Cái nào không phải là biến chứng nhiễm trùng thường gặp của hội chứng thận hư:

A Viêm mô tế bào

B Viêm phúc mạc tiên phát

C Nhiễm trùng nước tiểu

D Viêm phổi

@E Viêm não

Cái nào không phải là biến chứng của hội chứng thận hư:

A Cơn đau bụng do hội chứng thận hư

@B Xuất huyết do rối loạn chức năng đông máu

C Nhiễm trùng do giảm sức đề kháng

D Tắc mạch

E Thiếu dinh dưỡng do mất nhiều Protein niệu

Chế độ ăn trong hội chứng thận hư:

@A Phù to: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h

B Phù to: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h

C Phù nhẹ: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid < 2g/kg/24h

D Phù nhẹ: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid< 2g/kg/24h

E Cả bốn câu trên đều sai

Trang 4

Điều trị cơ chế bệnh sinh trong hội chứng thận hư ở người lớn:

A Furosemide 40 - 80 mg/24h

B Prednisolone 2mg/kg/24h

C Aldactone 100 - 200 mg/24h

@D Prednisolone 1mg/kg/24h

E Prednisolone 5mg/kg/24h

Loại thuốc không dùng để điều trị cơ chế bệnh sinh ở hội chứng thận hư:

A Corticoid

B Cyclophosphamide

C Azathioprine

@D Furosemide

E Chlorambucil

Cơ chế phù trong HCTH giống các nguyên nhân:

A Phù tim

B Phù xơ gan

@C Phù suy dinh dưỡng

D Phù dị ứng

E Phù niêm (suy giáp)

Rối loạn điện giải trong HCTH là:

A Na+ máu + k+ giảm

@B Na+ máu + Ca++ máu giảm

C Na+ máu + Mg++ tăng

D Na+ máu + Ph+ tăng

E k+ máu tăng Ca++ máu giảm

HCTH kéo dài sẽ dẫn đến

A Giảm hormon tuyến yên

B Tăng hormon tuyến yên

@C Giảm hormon tuyến giáp

D Tăng hormon tuyến giáp

E Tăng hormon tuyến thượng thận

Ngày đăng: 24/06/2015, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w