1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề lượng giác ôn thi THPT Quốc gia môn Toán – Nguyễn Hồng Điệp

30 438 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 265,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét trên tập xác định của hàm số thì khẳng định nào sau đây là đúng?. Hàm số y = cos x nhận giá trị âm với mọi x thuộc khoảng nào trong các khoảngsau?Câu 46... Tìm tập nghiệm S của phươn

Trang 1

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

2 ,12´

³p 2

2 ,

p 2 2

´

³1

2,

p 3 2

´

³

−12,

p 3 2

´

³

−12, −

p 3 2

´

³p 3

2 , −12´

³p 2

2 , −

p 2 2

´

³1

2, −

p 3 2

´

(0, −1)(0, 1)

Trang 3

Phần I

Lý thuyết

1 Công thức lượng giác

• sin(x + y) = sin x cos y + sin ycos x

• sin(x − y) = sin x cos y − sin ycos x

• cos(x + y) = cos x cos y − sin x sin y

• cos(x − y) = cos x cos y + sin x sin y

• tan(x + y) = tan x + tan y

1 − tan x tan y

• tan(x − y) = tan x − tan y

1 + tan x tan y

• sin 2x = 2sin x cos x

• cos 2x = cos2x − sin2x

• tan 2x = 2 tan x

1 − tan2x

• cos2x =1 + cos2x

Trang 4

2.2 Công thức nhân ba

• sin 3x = 3sin x − 4sin3x

• cos 3x = 4cos3x − 3cos x

• tan 3x =3 tan x − tan

• cos x − cos y = −2sinx + y

2 sin

x − y2

• sin x + sin y = 2sinx + y

2 cos

x − y2

• sin x − sin y = 2cosx + y

2 sin

x − y2

• tan x + tan y =sin(x + y)

• 1 + sin2x = (sin x + cos x)2

• 1 − sin2x = (sin x − cos x)2

3 Phương trình lượng giác

Trang 5

2 , ±

p3

2 , ±1

)thìm = sinαvớiα là các góc đặc biệt trong bảng lượnggiác

2 , ±

p3

2 , ±1

)thì

Trang 6

2 , ±

p3

2 , ±1

)thìm = sinαvớiα là các góc đặc biệt trong bảng lượnggiác

2 , ±

p3

2 , ±1

)thì

3 , ±1,±p3

)thì m = tanαvới α là các góc đặc biệt trong bảng lượnggiác

• Nếu m ∉

(

0, ±

p3

3 , ±1,±p3

)thì

3 , ±1,±p3

)thì m = cotαvới α là các góc đặc biệt trong bảng lượnggiác

• Nếu m ∉

(

0, ±

p3

3 , ±1,±p3

)thì

cot x = m ⇔ x = arctan m + kπ, k ∈ Z

7 Phương trình bậc 2 đối với hàm số lượng giác

• asin2x + b sin x + c = 0, đặt t = sin x, điều kiện|t| ≤ 1

• acos2x + b cos x + c = 0, đặt t = cos x, điều kiện|t| ≤ 1

• atan2x + b tan x + c = 0, đặt t = tan x, điều kiện x,π

2+ kπ (k ∈ Z)

• acot2x + b cot x + c = 0, đặtt = cot x, điều kiệnx,kπ (k ∈ Z)

• Nếu đặt : t = sin2x hoặct = |sin x|,thì điều kiện là0 ≤ t ≤ 1

Trang 7

8 Phương trình bậc nhất theo sin và cos

Dạnga sin x + b cos x = c (1),

¬ điều kiện có nghiệma2+ b2≥ c2

­ Chia hai vế phương trình(1) cho p

a2+ b2 ta đượca

• Dạng: a.(sin x ± cos x) + b.sin x.cos x + c = 0

• Đặt:t = cos x ± sin x =p2 cos³x ∓π

4

´,|t| ≤ p2

⇒ t2= 1 ± 2 sin x cos x ⇒ sin x cos x = ±1

Trang 8

Câu 2. Tập xác định của hàm số y = cospxlà

Trang 9

Câu 14. Tìm tập xác địnhD của hàm số y = tan2x.

Câu 17. Tìm tập xác địnhD của hàm số y = tanx

Câu 18. Tìm tập xác địnhD của hàm số y = tan³x +π

6

´

C D = R \nπ

2+ kπ, k ∈ Z

o D D = R \nπ

3+ kπ, k ∈ Z

o

A R B R\{0} C R\{kπ} D R\nπ

2+ kπ

o

Trang 10

Câu 23. Tập xác định của hàm số y = 2 sin x

1 + cos x là:

A R\nπ

2+ kπ

o B R\{π + k2π} C R D R\{−1}

Câu 24. Tập xác định của hàm số y = 1 − sin x

Câu 26. Tập xác định của hàm số y = p1 − sin xlà:

½kπ

4 + kπ

¾

Câu 30. Tập xác định của hàm số y = tan x

A R\nπ

2+ kπ

o B R\{kπ} C R D R\{π + k2π}

C D = R\n−π

2+ k2π, k ∈ Z

o D D = R\nπ

2+ kπ, k ∈ Z

o

C D = R\{k2π, k ∈ Z} D D = {kπ, k ∈ Z}

Trang 11

Câu 35. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y = sin2x B y = cos3x C y = cot3x D y = tan2x

Câu 36. Hàm số lượng giác nào dưới đây là hàm số chẵn?

A y = sin2x B y = cos2x C y = 2sin x + 1 D y = sin x + cos x

Câu 37. Hàm số lượng giác nào dưới đây là hàm số lẻ?

A y = sin2x B y = sin x C y = cos3x D y = x sin x

Câu 38. Xét trên tập xác định của hàm số thì khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 41. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A y = |tan x| B y = cot3x C y =sin x + 1

cos x . D y = sin x + cos x

ĐÁP ÁN CÂU TRẮC NGHIỆM

35 B 36 B 37 B 38 B 39 D 40 A 41 B

3.1 Bậc nhất đối với sin và côsin

Câu 42. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = 7 − 2cos³x +π

4

´lần lượt là:

¸ B T = [−2;2] C T = R D T = [−1;1]

Câu 44. Xét trên tập xác định của hàm số thì khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số y = 1

cos x có tập giá trị là[−1;1] B Hàm số y = tan xcó tập giá trị là[−1;1]

C Hàm số y = cot xcó tập giá trị là[−1;1] D Hàm số y = sin xcó tập giá trị là[−1;1]

Trang 12

Câu 45. Hàm số y = cos x nhận giá trị âm với mọi x thuộc khoảng nào trong các khoảngsau?

Câu 46. Tìm giá trị lớn nhất Mcủa hàm số y = 3 + 2cos x

¸ C T = (−∞;1] D T = [4,+∞)

3.3 Hàm nhất biến đối với sin và côsin

Câu 58. Tập giá trị của hàm số y = cos x + sin xlà:

A £−p2;p

B [−2;2] C R D [−1;1]

Câu 59. Tập giá trị của hàm số y = 3sin x + 4cos xlà:

Trang 13

Câu 64. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 + cos x

Câu 68. Tập giá trị của hàm số y = tan3x + cot3xlà:

A m = 0 B m = −1 C m = 1 D m = −p3

Trang 14

Câu 74. Giá trị lớn nhất của hàm số y = tan xtrên khoảngh−π

2;

π

4

ilà:

Trang 15

Phần III

Trắc nghiệm phương trình lượng giác

1 Cơ bản

Câu 76. Hỏi x =π

3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 2 sin x = −1 B 2 sin x = 1 C 2 sin x = −p3 D 2 sin x = p3

Câu 77. Hỏi x =π

4 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A sin x = 1 B cos x = 1 C sin x cos x =1

Câu 80. Hỏi x = arcsin

µ

−13

D sin(x + π) = −1

Câu 85. Tìm tập nghiệm S của phương trìnhcos x = 1

Câu 86. Nghiệm của phương trình cos x = −1là:

Trang 16

Câu 87. Nghiệm của phương trình cos x = −1

Câu 89. Tìm tập nghiệm S của phương trìnhcos 3x =1

Câu 90. Tìm tập nghiệm S của phương trìnhcos 2x = p2

Câu 91. Tìm tập nghiệm S của phương trìnhcos(x + 30◦) = −

p3

Câu 93. Tìm tập nghiệm S của phương trìnhcos x = cos1

Câu 94. Tìm tập nghiệm S của phương trìnhcos 3x = cos45◦

Trang 17

Câu 96. Tìm tập nghiệm S của phương trìnhcos

Câu 98. Tìm tập nghiệm S của phương trìnhcos³2x +π

Câu 99. Phương trình cot x = 1tương đương với

Trang 18

Câu 106. Họ nghiệm của phương trìnhcot x +p3 = 0là

Trang 19

Câu 120. Giải phương trình lượng giác:2 cosx

3 Bậc 2

Câu 121. Phương trình nào sau đây vô nghiệm

A sin x + 3 = 0 B 2cos2x − cos x − 1 = 0

Câu 126. Phương trình lượng giáccos2x + 2cos x − 3 = 0có nghiệm là

Trang 20

Câu 131. Nghiệm của phương trìnhsin2x − 5sin x + 6 = 0là

Câu 138. Phương trìnhcos4x − cos2x + 2sin6x = 0có nghiệm là:

Trang 21

Câu 143. Phương trình lượng giác:sin2x − 3cos x − 4 = 0có nghiệm là:

5 Thuần nhất đối với sin và côsin

Câu 146. Phương trìnha sin x + b cos x = ccó nghiệm khi và chỉ khi

Trang 22

Câu 157. Nghiệm của phương trìnhsin x +p3 cos x = p2là:

Câu 158. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A p3 sin 2x − cos2x = 2 B 3 sin x − 4cos x = 5

C 2 sin x + 3cos x = 1 D cot2x − cot x + 5 = 0

Câu 160. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A p3 sin 2x − cos2x = 2 B 3 sin x − 4cos x = 5

C sin x =π

3. D p3 sin x − cos x = −3

Câu 161. Phương trình nào sau đây có dạng phương trình bậc nhất đối vớisin x,cos x?

A sin x + cos3x = 2 B 2 cos 2x + 10sin x + 1 = 0

C sin 2x − 2cos2x = 2 D cos2x + sin x + 1 = 0

Câu 162. Nghiệm của phương trình :sin x + cos x = 1là :

Câu 166. Nghiệm của phương trìnhcos 7x cos 5x −p3 sin 2x = 1 − sin7x.sin5x là

Trang 23

Câu 172. Phương trìnhcos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2tương đương với phương trình:

A cos x cos 2x cos 4x = 0 B cos x cos 2x cos 5x = 0

C sin x sin 2x sin 4x = 0 D sin x sin 2x sin 5x = 0

Câu 173. Phương trìnhsin2x +sin22x = sin23x +sin24xtương đương với phương trình nào sauđây?

A cos x cos 2x cos 3x = 0 B cos x cos 2x sin 3x = 0

C cos x sin 2x sin 5x = 0 D sin x cos 2x sin 5x = 0

Câu 174. Phương trìnhcos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2tương đương với phương trình nàosau đây?

A cos x cos 2x cos 4x = 0 B cos x cos 2x cos 5x = 0

C sin x sin 2x sin 4x = 0 D sin x sin 2x sin 5x = 0

Câu 175. Phương trìnhsin 3x − 4sin x.cos2x = 0có các nghiệm là:

Câu 177. Phương trình:(sin x − sin2x)(sin x + sin2x) = sin23xcó các nghiệm là:

Trang 24

Câu 179. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình(2 sin x − cos x)(1 + cos x) = sin2xlà:

Câu 183. Phương trình¡ p3 + 1¢sin2

x − 2p3 sin x cos x +¡ p3 − 1¢cos2

9 Phương trình có điều kiện

Câu 184. Nghiệm âm lớn nhất của phương trìnhtan x tan 5x = 1là:

Câu 189. Giải phương trìnhtan 3x cot 2x = 1

A Phương trình vô nghiệm B x = kπ

2, k ∈ Z

C x = −π

4+ kπ

2, k ∈ Z D x = kπ, k ∈ Z

Trang 25

Câu 190. Phương trình:tan³π

2− x

´+ 2 tan

³2x +π

C x = k2π, k ∈ Z D Phương trình vô nghiệm.

Câu 192. Phương trình lượng giác cos x −p3 sin x

Câu 194. Phương trình2 sin 3x − 1

Câu 195. Phương trình sin x + sin2x + sin3x

cos x + cos2x + cos3x=

Câu 196. Các nghiệm thuộc khoảng (0;π) của phương trình: p

tan x + sin x + ptan x − sin x =p

2(tan x + cot x)có nghiệm là:

Trang 26

Câu 201. Nghiệm của phương trìnhsin2x − sin x = 0thỏa điều kiện:0 < x < π.

Câu 205. Cho phương trình(sin x−1).cos x = 0.Tìm tập hợpS tất cả các nghiệm thuộc khoảng

(−π;π)của phương trình đã cho

Câu 206. Tìm số nghiệm của phương trìnhsin 3x = 0thuộc khoảng(0,π)

Câu 207. Cho phương trình sin³3x −π

3

´ cos³x −π

4

´

= 0 Tìm số nghiệm thuộc khoảng (0; 2π)

của phương trình đã cho

Câu 214. Có bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn tất các nghiệm của phươngtrìnhsin x + cos x =p2 sin 2x?

Câu 215. Nghiệm lớn nhất của phương trình(sin x − 2)(sin4x − 1) = 0 trong khoảng[0; 2π] gầnbằng giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

Câu 216. Tìm số nghiệm thuộc khoảng(0; 2π)của phương trình sin x + 2sin2x + sin3x = 0

Trang 27

Câu 217. Tìm số nghiệm thuộc khoảng(0; 2π)của phương trình sin 4x − 2cos2x

Câu 224. Tìm số nghiệm của phương trình p

x − x2 sin 2017x = 0

A 645nghiệm B 644nghiệm C 643nghiệm D 642nghiệm

Câu 225. Tìm số nghiệm của phương trìnhcos2x =1

2 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn

Câu 230. Tìm số nghiệm của phương trìnhcos(3πsin x) = cos(πsin x)trên đoạn[−π;4π]

Trang 28

Câu 231. Tính tổng Scủa tất cả các nghiệm của phương trìnhcos 2x cos x = 1 + sin2x sin xtrênđoạn[−π;4π].

4

´

= −1 thuộc đoạn [0; 50] Khẳngđịnh nào sau đây là đúng?

8

´+ 2 tan

³5x −π

Câu 243. Cho phương trìnhtan (2x − 15◦) = 1biết rằng −90◦< x < 90◦ Số nghiệm của phươngtrình là

Trang 29

Câu 246. Cho phương trình tan x

2

´ Số nghiệm của phương trìnhlà

11 Phương trình chứa tham số

Câu 251. Với giá trị nào của m thì phương trìnhsin x − m = 1có nghiệm là:

¸ D a ∈ [1;3]

Câu 254. Tìm tất cả các giá trị của số thựcađể phương trìnhcos x = a2 có nghiệm

¸

Câu 256. Tìm tất cả các giá trị của tham sốmđể phương trìnhsin x = m cos xvớix,π

Câu 259. Tìmmđể phương trình2sin2x + m.sin2x = 2mvô nghiệm:

Trang 30

Câu 260. Tìmmđể phương trìnhsin 2x + cos2x =m

Ngày đăng: 30/04/2018, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w