Điền vào cột hệ số điều chỉnh máy Đơn giá Thành tiền Hệ số công tác BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán HẠNG MỤC: Bài tập 1 - Cọc STT Mã hiệu côn
Trang 1Add: 143A/36 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Q Quận Thạnh, Tp Hồ Chí Minh Tel: (08) 62589013 - Fax: (08) 62589014
Theo hướng dẫn Thông tư 06/2016 Thông tư Bộ Xây Dựng
Ban hành ngày 10 tháng 3 năm 2016
Trang 102Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
1 AG.31121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 100m2 158.0919 248,006 1,045,676 39,207,740 165,312,906
Thân cọc: 271 cọc * 7 dài * 0,25*3 chu vi 3 cạnh mặt cắt cọc *
7 AC.25223 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước
cọc 25x25cm, đất cấp II (Đoạn cọc ngập hoàn toàn dưới đất)
100m 16.9375 624,515 3,621,194 10,577,723 61,333,973
Trường hợp không mua cọc mà sản xuất cọc tại công trình thì
nhớ xóa bỏ hao phí vật liệu của công tác ép cọc đi
271 cọc * 6,25 đoạn ngập dưới đất /100 = 16,9375
8 AC.25223 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước
cọc 25x25cm, đất cấp II ( Đoạn ép âm)
Trường hợp không mua cọc mà sản xuất cọc tại công trình thì
nhớ xóa bỏ hao phí vật liệu của công tác ép cọc đi
Điều chỉnh định mức nhân công và máy tăng thêm 5% định
mức Điền vào cột hệ số điều chỉnh máy
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tác
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán
HẠNG MỤC: Bài tập 1 - Cọc
STT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
1
Trang 103Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
10 TT Tạm tính thuê cọc dẫn cho trường hợp ép âm lần thuê 1.0000 1,000,000 1,000,000
11 AA.22211 Đập đầu cọc bằng máy khoan m3 6.7750 9,750 79,723 77,567 66,056 540,123 525,516
Không được dùng mã hiệu đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn
271 cọc * 0,25*0,25 diện tích cọc * 0,4 chiều dài đập = 6,775
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
1 AA.11111 Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng chuẩn bị thi công 100m2 0.7140 34,601 24,705
10,5*6,8/100 = 0,714
2 AB.25113 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất
cấp III
100m3 0.6081 272,437 609,299 165,669 370,515
+ Móng M1: 4 móng * 1,5*1,5 diện tích đáy móng * 1,45 chiều
sâu chôn móng * 1,1 hệ số tạm tính đào taluy /100 = 0,1436
+ Móng M2: 6*1,8*1,8* 1,45*1,1/100 = 0,3101
+ Móng M3: 2*2,2*2,2* 1,45*1,1/100 = 0,1544
3 AF.11111 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 m3 9.1370 305,952 51,719 17,260 2,795,483 472,557 157,705
+ Móng M1: 4 móng 1,5*1,5 diện tích đáy bt lót * 0,1 chiều
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tác
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán
HẠNG MỤC: Bài tập 2 và 3 - MóngSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
2
Trang 104Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
Vát móng :4 móng * 0,2 cao vát /6 *(1,3*1,3 diện tích đáy lớn
+ 0,3*0,3 diện tích đáy bé + (1,3+0,3)*(1,3+0,3) bốn lần diện
10 AF.12214 Bê tông cổ móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 m3 0.4160 533,380 177,602 22,874 221,886 73,882 9,516
M1: 4 móng * 0,2*0,2 diện tích mc cổ móng * 0,95 chiều cao =
Trang 105Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
13 AB.42313 Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 100m3 0.1437 1,514,754 217,670 6
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
1 AF.81141 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 100m2 0.6185 2,585,161 1,461,563 1,598,922 903,977
lượng
Đơn giá Thành tiền
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán
HẠNG MỤC: Bài tập 4 - Đà kiềngSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
4
Trang 106Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
Cộng Vk đầu dầm: 17 đầu bịt * 0,3 rộng cổ móng * 0,4 cao
5 AF.22334 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua
dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu
m3 5.1430 504,892 128,662 67,482 2,596,660 661,709 347,060
Copy toàn bộ khối lượng ván khuôn đà kiềng dán xuống cho bê
tông đà kiềng Sau đó chuyển chu vi mặt cắt 3 cạnh của dầm
thành diện tích mặt cắt đà kiềng Bỏ đi chia 100
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán
HẠNG MỤC: Bài tập 5 - Cột
5
Trang 107Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
1 AF.61423 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=50m tấn 2.2610 7,802,710 442,425 189,403 17,641,927 1,000,323 428,240
(683+1578)/1000 = 2,261
2 AF.61433 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=50m tấn 5.4700 7,760,680 384,409 209,930 42,450,920 2,102,717 1,148,317
5470/1000 = 5,47
3 AF.82121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván
khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50m
4 AF.22234 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc
bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột đá 1x2, tiết
diện cột <=0,1m2, chiều cao <=50m, mác 250
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
6
Trang 108Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
1 AF.85221 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván
ép công nghiệp hệ xà gồ gỗ dàn giáo công cụ, chiều cao <=50m
lượng
Đơn giá Thành tiền
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán
HẠNG MỤC: Bài tập 6 - DầmSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
7
Trang 109Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
5 AF.22334 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua
dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu
m3 5.6802 504,892 128,662 67,482 2,867,888 730,826 383,311
Copy toàn bộ khối lượng ván khuôn dầm dán xuống cho bê
tông dầm Sau đó chuyển chu vi mặt cắt 3 cạnh của dầm thành
diện tích mặt cắt dầm Bỏ đi chia 100
Trang 110Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
1 AF.85121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép
công nghiệp hệ xà gồ gỗ dàn giáo công cụ, chiều cao <=50m
4 AF.22334 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc
bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng,
sàn mái đá 1x2, chiều cao <=50m, mác 250
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán
HẠNG MỤC: Bài tập 7 - Sàn
9
Trang 111Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
Trục 4-5: (3,2-0,25)*0,8*0,1 = 0,236
Trục A-B; 5-6: (3,9-0,25/2-0,25)*(3,8-0,2-0,2)*0,1 = 1,1985
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
1 AE.35134 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều
cao <=50m, vữa xi măng mác 75 (Xây gạch bậc thang )
m3 0.1917 495,780 173,655 49,268 95,041 33,290 9,445
Bậc thang: 13 bậc * 0,7 dài * 0,22 rộng * 0,183 cao / 2 tính một
nữa hình lập phương = 0,1832
Bậc rẽ quạt tại chiếu nghỉ: 2 chiếu nghỉ *0,7*0,7*0,183/2 tính 1
nữa hình khối lập phương = 0,0085
2 AF.12614 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu
chiều dài ba mặt cắt bản thang = 0,0368
Ván khuôn cạnh bên cầu thang: 0,1 độ cao thành bên* (1,634 +
0,238 + 1,062 + 0,238 + 1,321) /100 tổng chiều dài ba mặt cắt
bản thang = 0,0045
Ván khuôn chắn bậc bê tông: 4*0,7*0,183/100 = 0,0051
4 AF.61813 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm,
chiều cao <=50m
tấn 0.0484 7,518,570 803,548 79,632 363,899 38,892 3,854
Phi 6: (12,34-4)/1000 = 0,0083
Phi 10: 40,06/1000 = 0,0401
5 AF.84321 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván
ép công nghiệp không có khung xương, xà gồ gỗ, cột chống
bằng hệ giáo ống, chiều cao <=50m (Dầm chiếu nghỉ)
100m2 3,351,600 1,053,022 476,754
(0,383+1,362+0,383)*(0,3+0,2+0,2)/100 = 0,0149
Hệ số công tácKhối
lượng
Đơn giá Thành tiền
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán
HẠNG MỤC: Bài số 8 - Cầu thangSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
10
Trang 112Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
6 AF.22334 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc
bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng,
sàn mái đá 1x2, chiều cao <=50m, mác 250 (Dầm chiếu nghỉ)
m3 0.1277 504,892 128,662 67,482 64,475 16,430 8,617
(0,383+1,362+0,383)*(0,3*0,2) = 0,1277
7 AF.61513 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
<=10mm, chiều cao <=50m (Dầm chiếu nghỉ)
tấn 0.0040 7,518,570 719,483 79,632 30,074 2,878 319
4/1000 = 0,004
8 AF.61523 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
<=18mm, chiều cao <=50m (Dầm chiếu nghỉ)
tấn 0.0226 7,801,930 451,897 186,522 176,324 10,213 4,215
(11,46+11,09)/1000 = 0,0226
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
1 AE.63134 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=50m M75 m3 9.8771 329,655 93,142 48,249 3,256,035 919,973 476,560
* Tường trong nhà (cả 2 mặt nằm bên trong nhà)
2 AE.63234 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=50m M75 m3 5.4478 329,430 80,118 48,886 1,794,669 436,467 266,321
* Tường trong nhà (cả 2 mặt nằm bên trong nhà)
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán
HẠNG MỤC: Bài tập 9 - Xây tường
11
Trang 113Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
Khối lượng xây tường 10 nằm bên ngoài / chiều dày xây (xem
xét nhân 2 mặt nếu cả 2 mặt nằm bên ngoài)
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
1 AB.25112 Đào bể phốt chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 100m3 0.6193 222,538 435,883 137,818 269,942
4,24*4,24*2,650*1,3/100 = 0,6193
Hệ số công tácKhối
lượng
Đơn giá Thành tiền
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán
HẠNG MỤC: Bài số 10 - Bể phốtSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
12
Trang 114Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
2 AF.11111 Bê tông lót bể phốt đá 4x6 M100 m3 1.7978 305,952 51,719 17,260 550,041 92,980 31,030
6 AF.22313 Bê tông dầm bể phốt h<=4m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền
trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu
m3 1.7965 448,395 101,036 45,429 805,542 181,511 81,613
(4,04*4,04 diện tích hình vuông lớn bên ngoài -2*1,58*1,58 -
1,58*3,380 trừ ba diện tích nhỏ bên trong)*0,3 = 1,7965
7 AF.71110 SXLD cốt thép nền bể phốt đk <=10mm, bằng cần cẩu 16T tấn 0.1987 7,518,570 446,766 76,199 1,493,940 88,772 15,141
198,7/1000 = 0,1987
8 AF.11313 Bê tông nền bể phốt đá 1x2 M200 m3 1.5500 437,867 57,547 17,260 678,694 89,198 26,753
(2*1,58*1,58+1,58*3,380)*0,15 = 1,55
9 AE.26114 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 m3 11.9768 371,147 142,081 2,283 4,445,153 1,701,676 27,343
(4,04*4,04 diện tích hình vuông lớn bên ngoài -2*1,58*1,58 -
1,58*3,380 trừ ba diện tích nhỏ bên trong)*2 = 11,9768
10 AK.21114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 m2 91.4800 4,059 9,353 200 371,317 855,612 18,296
Trang 115Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
13 AG.31311 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 100m2 0.2163 237,411 933,132 51,352 201,836
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: Câu Lạc Bộ Dự Toán
HẠNG MỤC: Bài 12 - Điện nước
14
Trang 116Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
5 BA.13601 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn chiếu gương) bộ 3.0000 103,000 7,540 309,000 22,620
Trang 117Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
20 BA.13604 Lắp đặt đèn cầu thang bộ 8.0000 51,500 5,026 412,000 40,208
Trang 118Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
36 BA.20403 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m cái 3.0000 38,693 15,917 2,120 116,079 47,751 6,360
37 BA.20503 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m cái 3.0000 45,788 50,264 19,047 137,364 150,792 57,141
39 BA.20302 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 m 52.0000 28,816 6,032 2,460 1,498,432 313,664 127,920
40 BA.20203 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 m 10.0000 34,793 1,047 414 347,930 10,470 4,140
Trang 119Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
53 TT Máy bơm tăng áp Q=101m3/phút, H=9m Bộ 1.0000
Trang 120Câu Lạc Bộ Dự Toán - Dutoancongtrinh.edu.vn
Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công VL NC M
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền Hệ số công tácSTT Mã hiệu
công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị
68 BB.29422 Cút nhựa ren trong PPR cái 53.0000 1,868 2,094 99,004 110,982
73 TT Lắp đặt Tê nhựa PPR D20+D32 Cái 16.0000
74 TT Lắp đặt Tê nhựa PPR D25*D20 Cái 2.0000
75 TT Lắp đặt Tê nhựa PPR D32*D20 Cái 10.0000
T* TỔNG NHÓM: CẤP NƯỚC 52,589,581 71,599,687 3,318,906
* THOÁT NƯỚC
76 BB.19108 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm 100m 24.0000 4,302,550 322,111 103,261,200 7,730,664
77 BB.19107 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 89mm 100m 16.0000 3,683,588 264,726 58,937,408 4,235,616
78 BB.19107 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 76mm 100m 16.0000 3,683,588 264,726 58,937,408 4,235,616
79 BB.19104 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 42mm 100m 16.0000 902,680 183,465 14,442,880 2,935,440
80 BB.19103 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm 100m 8.0000 760,576 147,023 6,084,608 1,176,184
81 BB.29106 LĐ Y kiểm tra uPVC 45 độ, đk110 mm cái 3.0000 26,326 2,513 78,978 7,539