b Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng P.. b Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d.. a Viết phương trình mặt phẳng
Trang 1https://www.facebook.com/thayminh.edu Bồi dưỡng- luyện thi ĐH Toán khối 10.11.12 chất lượng cao
PHẦN 1: HÀM SỐ
Bài 1 TN 2007 Tìm GTLN, GTNN của hàm số 3 2
yx x trên đoạn 0; 2
Bài 2 TN 2008 Tìm GTLN, GTNN của hàm sốyx42x21 trên đoạn 0; 2
Bài 3 TN 2008 Tìm GTLN, GTNN của hàm số 3 2
y x x trên đoạn 1;1
Bài 4 Tìm GTLN, GTNN của hàm số 1 3 2 2 3 7
3
y x x x trên đoạn 0; 2
Bài 5 TN 2009 Tìm GTLN, GTNN của hàm sốyx2ln(1 2x) trên đoạn 2;0
Bài 6 Tìm GTLN, GTNN của hàm sốy (3 x e) x trên đoạn 3;3
Bài 7 Tìm GTLN, GTNN của hàm sốy x e2x trên đoạn 1;0
Bài 8.TN 2013 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x2 3 xln x trên đoạn 1; 2
Bài 9 TN 2012 Tìm m để GTNN của hàm số
2 ( )
1
x m m
f x
x
trên đoạn 0;1 bằng 2 Bài 10 TN BÀI TẬP 2012 Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x( ) x22x trên đoạn 5 0;3
Bài 11 TN BT 2013 Tìm GTLN, GTNN của hàm số 9
2
y x
x
trên đoạn 1; 2 Bài 12 TN 2014 Tìm GTLN, GTNN của hàm số ( ) 1 2 4 2
4
f x x x xx
Bài 13 TN BT 2014 Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x( )x42x35x21 trên đoạn 1; 2
Bài 14 TN 2015 Tìm GTLN, GTNN của hàm sốy x 4
x
trên đoạn 1;3
Bài 1 Cho hàm số 1
2
x y x
, gọi đồ thị của hàm số là (C) Viết PTTT với đồ thị (C)
1 Tại điểm có hoành độ bằng –1
2 Tại điểm có tung độ bằng 2
3 Tại giao điểm của đồ thị với trục hoành
4 Tại giao điểm của đồ thị với trục tung
Bài 2.TN 2006 Viết PTTT với đồ thị hàm số 2 3
1
x y x
tại điểm có hoành độ x 0 3 Bài 3 TN 2007 Cho yx42x21 có đồ thị (C).Viết PTTT với (C) tại điểm cực đại
Bài 4 TN 2008 Cho 3 2
1
x y x
có đồ thị (C).Viết PTTT với (C) tại điểm có tung độ bằng –2 Bài 5 TN 2009 Cho 2 1
2
x y x
(C) Viết PTTT với (C), biết k = –5
Bài 6 Cho 1 4 3 2 3
y x x có đồ thị (C).Viết PTTT với (C) tại điểm hoành độ bằng 2
Bài 7 Cho 2 3
1
x y
x
có đồ thị (C) Viết PTTT với (C), biết tiếp tuyến đó // y x 3 Bài 8 TN THPT 2008 Cho hàm số y2x33x21 có đồ thị (C) Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình 3 2
2x 3x 1 m
Trang 2https://www.facebook.com/thayminh.edu Bồi dưỡng- luyện thi ĐH Toán khối 10.11.12 chất lượng cao
PHẦN 2: MŨ- LOGA
Bài 1: TN THPT 2006 Giải 2 2x 2 9.2x 2 0
Bài 2: TN THPT 2007.2 Giải 1
7x 2.7x 9 0 Bài 3: TN THPT 2008 Giải 3 2x 1 9.3x 6 0
Bài 4: TN THPT 2009 Giải 25x 6.5x 5 0
Bài 5: TN THPT 2011 Giải 7 2x 1 8.7x 1 0
Bài 6: TN THPT 2013 Giải 1
3x 3x 2 0
9x x 10.3x x 1 0
2 x 7.2 x7.2x 2 0
Bài 9: D2003 Giải
2xx2 x x 3. ĐS : x 1;x2 Bài 10: A 2006 Giải 3.8x4.12x18x2.27x 0 ĐS : x 1
Bài 11: D 2006 Giải 2x2x4.2x2x22x 4 0 ĐS : x0;x1
Bài 12: B 2007 Giải ( 2 1) x( 2 1) x2 20 ĐS : x 1
Bài 13: D 2010 Giải 2 2 3 2 2 3 4 4
4 x x 2x 4 x 2x x ĐS : x1;x2
Bài 1: TN THPT 2007 Giải log4x log (4 )2 x 5
Bài 2: TN THPT 2008.2 Giải log (3 x 2) log (3 x 2) log 53
Bài 3: TN THPT 2010 Giải 2
2log x14.log x 3 0 Bài 4: TN THPT 2012 Giải log (2 x 3) 2.log 3.log4 3x 2
Bài 5: TN THPT 2014 Giải 2
log x3.log (2 ) 1 0x
2 log 2 2log 4x x log 8
x
Bài 7: ĐHCĐ DB 2006 Giải 1
log 3x1 log 3x 3 6 Bài 8: ĐHCĐ DB 2006 Giải 2 4 2
1
4
2
2 log x 1 log 3 x log x1 0
2 1
log x 4 2
Bài 11: ĐHCĐ DB A 2007 Giải 2
log x1 log 2x 1 2 Bài 12: ĐHCĐ DB B 2007 Giải 3 9
3
4
1 log
x x
x
Bài 13 Giải phương trình 2.4x 6x 9 x b) Giải phương trình: 34 x= 95 3 x x2
a)
Giải bất phương trình 2 1
2
log 2x 1 log x2 1 d) Giải phương trình: log 2 log xx 4 7 0
6
e)
2
2
4 log x 4log 4x 7 F) Giải PT 0 2
4
3
x x x
g) 3.25x5.9x 8.15x h) 22 4 1
x
i) 2 2
3 x 3 x 30
log x x 1 log (x 3) 1
PHẦN 3: SỐ PHỨC
Bài tập
Trang 3https://www.facebook.com/thayminh.edu Bồi dưỡng- luyện thi ĐH Toán khối 10.11.12 chất lượng cao
Bài 1: Tìm mô đun của số phức z = 1 + 4i + (1 – i)³
Bài 2: Cho hai số phức z1 3 5i ; z2 3 i Tính 1
2
z
z và 1
2
z z
Bài 3: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z² + 2x + 10 = 0 Tính giá trị của biểu thức
A = z12 z22
Bài 4: Tìm số phức z thỏa mãn hai điều kiện: z 2 i 10 và z.z25
Bài 5: Cho số phức z = 4 – 3i Tìm
2
z z z
Bài 6: Giải phương trình: z 2z (1 5i)2
Bài 7: Tìm căn bậc hai của số phức z 3 2 i3 3
Bài 8: Tìm các căn bậc hai của số phức: z = 21 – 20i
Bài 9: Giải phương trình: z² – 2(2 + i)z + (7 + 4i) = 0
Bài 10: Giải phương trình trên tập C: z42z3z22z 1 0
Bài 11: Giải phương trình trên tập C: 2z42z3z22z 2 0
PHẦN 4: TÍCH PHÂN
Bài 1: TN, 1994 (2 điểm) Tính
Bài 2: TN, 1996 (2 điểm) Tính:
Bài 3: TN, 1997, đợt 1 (2 điểm) Tính:
Bài 4: TN, 1998, đợt 2 (2 điểm) Tính ĐS: 39 12 2
4 ln
Bài 5: TN, 1999, đợt 1 (2 điểm) Tính ; ĐS:
4
Bài 6: TN, 1999, đợt 2 (2 điểm) Tính (ĐS: 2
15)
Trang 4https://www.facebook.com/thayminh.edu Bồi dưỡng- luyện thi ĐH Toán khối 10.11.12 chất lượng cao
Bài 7: TN, 2000 2001 (1 điểm) Tính (ĐS: 3 3
32 )
Bài 10: TN ban KHTN, lần 1, 2007 Tính ĐS
Bài 12: TN THPT 2008.2 Tính
1
0
3x 1.dx
Bài 13: TN THPT KPB 2008 Tính
1
1
(1 )
x x dx
Bài 14: TN THPT 2010 Tính
1
0
( 1)
x x dx
Bài 15: TN THPT 2011 Tính
1
4 5.ln
.
e
x dx x
Bài 16: TN THPT 2012 Tính
ln 2
2
0
(e x 1) e x dx
Bài 17: TN TH BT 2014 Tính
1
(x 1)
dx x
PHẦN 5: HÌNH OXYZ
Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm A(1; 1; 0); B(1; 0; 2); C(2;0; 1), Viết phương trình
mp (P) đi qua A vuông góc với BC
Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y 2z 4 0 và mặt cầu (S):
x y z x y z Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Bài 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm A(1; 1; 0); B(1; 0; 2); C(2;0; 1), D(-1; 0; -3) Chứng minh A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình chóp và viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó
Bài 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+ 2y – z + 3 = 0 và điểm.M (1; 3; 2) Viết phương trình mp (Q) đi qua M và // với (P)
Bài 5: Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có A(1; 1; 1), B(1; 2; 1), C(1; 1; 2) và A'(2; 2; 1) Tìm tọa độ các đỉnh B', C' và viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, A'
Bài 6: TN THPT 2006 A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 6)
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C Tính diện tích tam giác ABC
b) Gọi G la trọng tâm tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu đường kính OG
Bài 7: TN THPT 2007 E(1;2;3), (α): x + 2y – 2z + 6 = 0
a) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc toạ độ O và tiếp xúc với mặt phẳng(α)
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng (Δ) đi qua điểm E va vuông góc với (α)
Trang 5https://www.facebook.com/thayminh.edu Bồi dưỡng- luyện thi ĐH Toán khối 10.11.12 chất lượng cao
Bài 8: TN THPT 2007 M(-1;-1;0) ; (P) : x + y – 2z – 4 = 0
a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M va song song với mặt phẳng (P)
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M và (P) Tìm toạ độ giao điểm H của đường thẳng (d) với mặt phẳng (P)
Bài 9: TN THPT 2007 (d) : 2 1 1
x y z
và (P) : x y 3z 2 0
a) Tìm toạ độ giao điểm M của đường thẳng (d) với mặt phẳng (P)
b) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng (d) và vuông góc với mặt phẳng (P)
Bài 10: TN THPT - 2007 1 2 1
( ) :
a) Chứng minh rằng hai đường thẳng (d) và (d') vuông góc với nhau
b) Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm K(1;− 2;1) và vuông góc với đường thẳng(d')
Bài 11: TN THPT 2007 M(1;0;2) , N(3;1;5) va (d) 1 3 6
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M va vuông góc với đường thẳng(d)
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M và N
Bài 12: TN THPT 2007 E(1;-4;5) va F(3;2;7)
a) Viết phương trình mặt cầu đi qua điểm F va có tâm là E
b) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng EF
Bài 13: TN THPT 2008 M(1; 2; 3) và (α) 2x-3y+6z+35=0
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M va vuông góc với mặt phẳng (α)
b) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α) Tìm toạ độ điểm N thuộc trục Ox sao cho độ dài đoạn thẳng NM bằng khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α)
Bài 14: TN THPT 2008 M(-2;1;-2) và d: 1 1
x y z
a) Chứng minh rằng đường thẳng OM song song với đường thẳng d
b) Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d
ĐS: b) 2x y 2z 9 0
Bài 15: TN THPT 2008 A(3; 2; 2) và (P):2x2y z 1 0
a) Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm A va vuông góc với mặt phẳng (P)
b) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình của mặt phẳng (Q) // (P) và khoảng cách giữa (P) va (Q) bằng khoảng cách từ điểm A đến (P)
Bài 16: TN THPT 2008 A(1;4;1), B(2;4;3) va C(2;2;1)
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A va vuông góc với đường thẳng BC
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
ĐS: a) y2z 2 0, b) D(1; 2; 5)
Bài 17: TN THPT 2008 A(2;-1;3) và (P): x-2y-2z-10=0
a) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P)
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P)
Bài 18: TN THPT 2008 M(1;-2;0), N(-3;4;2) và mặt phẳng (P) : 2x2y z 7 0
a) Viết phương trình đường thẳng MN
b) Tính khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng MN đến mặt phẳng (P)
Bài 19: TN THPT Năm 2009-CTNC A(1; – 2; 3) và d: 1 2 3
x y z
Trang 6https://www.facebook.com/thayminh.edu Bồi dưỡng- luyện thi ĐH Toán khối 10.11.12 chất lượng cao
a) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d
b) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d
Bài 20: TN THPT 2009 ( ) : (S x1)2(y2)2 (z 2)2 36, P : x2y2z 18 0
a) Xác định toạ độ tâm T và bán kính của mặt cầu (S) Tính khoảng cách từ T đến (P)
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua T và vuông góc với (P) Tìm toạ độ giao điểm của d và (P)
Bài 21: TN THPT 2010 Chương trình nâng cao Δ : 1 1
x y z
a) Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng Δ
b) Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm O và đường thẳng Δ
Bài 22: TN THPT 2010 chương trình Chuẩn A(1; 0; 0), B(0; 2; 0) và C(0; 0; 3)
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC
b) Tìm toạ độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
Bài 23: TN THPT 2011 chương trình chuẩn A (3;1;0) và (P):2x + 2y – z + 1 = 0
a) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P)
b) Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (P)
Bài 24: TN THPT 2011 chương trình nâng cao A(0;0;3), B(-1;-2;1) và C(-1;0;2)
a) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
b) Tính độ dài đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A
Bài 25: TN THPT 2012 - Chương trình chuẩn: A(2;2;1), B(0;2;5) và (P): 2x –y+5 =0
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và B
b) Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với mặt cầu có đường kính AB
Bài 26: TN THPT 2012 - Chương trình nâng cao: A(2;1;2) và 1 3
x y z
a) Viết phương trình của đường thẳng đi qua O và A
b) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và đi qua O Chứng minh tiếp xúc với (S)
Bài 27: TN THPT 2013 - Chương trình cơ bản: M(1;-2;1) và (P): x + 2y + 2z – 3 = 0
a) Viết phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P)
b) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm O và tiếp xúc với (P)
Bài 28: TN THPT 2013 - Chương trình nâng cao: A(-1;1;0) và d: 1 1
x y z
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua O và vuông góc với d
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho độ dài đoạn AM bằng 6
Bài 29: TN THPT 2014 : A(1;-1;0) và (P) : 2x 2y z 1 0
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho AM vuông góc với OA và độ dài đoạn AM bằng 3 lần khoảng cách từ A đến (P)
Bài 30: THPT 2015
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A(1; 2;1), (2;1;3) B và mặt phẳng ( ) :P x y 2z Viết 3 0 phương trình đường thẳng AB và tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng ( ) P
Bài 31: DB THPT 2015
Trang 7https://www.facebook.com/thayminh.edu Bồi dưỡng- luyện thi ĐH Toán khối 10.11.12 chất lượng cao
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng 1 2
:
và mặt phẳng ( ) :P x2y2z 3 0 Viết phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với d Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 2
PHẦN 6: THỂ TÍCH –KHOẢNG CÁCH
Câu 6 : ( 1điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD2a 3và góc tạo bởi đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)
Câu 7 : Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C', có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa,ACa 3, mặt bên BCC ' B' là hình vuông, M , Nlần lượt là trung điểm của CC và ' B 'C' Tính thể tích khối lăng trụ
'
'
'
.A B C
ABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A ' B' và MN.
Câu 7.1 : Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật
có AD = 3a, AC = 5a, góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC)
Câu 7.2 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC 600 Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc600 Gọi I là trung điểm BC, H là hình chiếu vuông góc của A lên SI Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD) theo a
Câu 7.3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa, AD2a, SA(ABCD) Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBM) với M là trung điểm của CD biết góc giữa SC và mặt phẳng chứa đáy là với
5
1 tan
Câu 7.4 : Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên
mp(ABCD) trùng với giao điểm O của hai đường chéo AC và BD Biết SA = a 2 , AC = 2a , SM = 5
2
a
, với M là trung điểm cạnh AB.Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SC
Câu 7.5 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD), SAa 3 Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD bằng 3
3
a
, góc ACB30o Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB
Câu 7.6 : Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, BC = 2a, Góc
0
60
S Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm A tới mp(SBC)
PHẦN 7: HỆ PT VÔ TỶ- PT VÔ TỶ
Trang 8https://www.facebook.com/thayminh.edu Bồi dưỡng- luyện thi ĐH Toán khối 10.11.12 chất lượng cao
2
(x, y R) x(x 1) (2 y) y 2y 3
Câu 2 : ( 1điểm) Giải hệ phương trình:
2
Câu 3: Giải hệ phương trình :
y x y x y x
y x y x y x
2 4 4
2
0 6 3 10 2
5
2 3
2 2 3 3
MỌI CHI TIẾT LIÊN HỆ THẦY MINH
LỚP LUYỆN THI ĐẠI HỌC VÀ BỒI DƯỠNG MÔN TOÁN KHỐI 9.10.11.12
Đ/C: BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM ĐT 0169.535.0169
https://www.facebook.com/thayminh.edu
https://www.facebook.com/groups/hocsinhthayMinh/
https://www.facebook.com/hanam.edu/
ĐĂNG KÝ
LỚP ÔN THI CẤP TỐC KHAI GIẢNG VÀO THÁNG 5
CÁC LỚP 10 LÊN 11, 11 LÊN 12 HỌC HÈ KHAI GIẢNG THÁNG 6