Cho hàm số cĩ đồ thị như hình bên.. Giá trị của tham số thực m để hàm số nghịch biến trên là Lời giảiA. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y mx sinx đồng biến trên ...
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG 1 – GIẢI TÍCH 12
Năm học: 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 Cho hàm số cĩ đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên ; 2 1;
B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1.
C Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x 2
D Hàm số nghịch biến trên 2;0
Lời giải Chọn D
Dựa vào hình vẽ ta thấy trên khoảng 2;0 đồ thị của hàm số đi từ trái sang phải và từ trên xuống nên hàm số nghịch biến trên 2;0
Câu 2 Cho hàm số y x3 3x2mx1 Giá trị của tham số thực m để hàm số nghịch biến trên
là
Lời giải Chọn C
Ta cĩ y 3x26x m
Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi y 0, x
0
a
Câu 3 Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x
x m
nghịch biến trên 1;
A m1 B 0 m 1 C 0 m 1 D 0 m 1
Lời giải Chọn D
TXĐ: D\ m
2
m y
x m
Hàm số nghịch biến trên 1; 0 0 1
1
m
m m
Câu 4 Tất cả giá trị thực của m để hàm số y x 36x2mx1 đồng biến trên 0; là:
A m0 B m0 C m12 D m12
Lời giải Chọn C
Ta cĩ: y x 36x2mx1; y 3x212x m
Hàm số đồng biến trên 0; khi và chỉ khi y 3x212x m 0; x 0;
2
0;
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y mx sinx đồng biến trên
A m1 B m 1 C m1 D m0
Lời giải Chọn C
Ta cĩ y m cosx Để hàm số đồng biến trên thì
y x m x x m x x m
Trang 2Câu 6 Cho m, n không đồng thời bằng 0 Tìm điều kiện của m, n để hàm số
y m x n x x nghịch biến trên
A m3n39 B m3n39 C m2, n1 D m2n29
Lời giải Chọn D
2 2
y x m x n x x m n x x
Câu 7 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx m1 x2 nghịch biến trên D2;
A m0 B m 1 C 2 m 1 D m 1
Lời giải Chọn B
m
x
, y xác định trên khoảng 2; Nhận xét: khi x nhận giá trị trên 2; thì 1
2 x2 nhận mọi giá trị trên 0; Yêu cầu bài toán y 0, x 2; m1t m 0, t 0; (đặt 1
t x
)
1 0
1
1 0 0
m
m
Câu 8 Tìm m để hàm số 1 3 2
3
y x mx m x m đồng biến trên đoạn có độ dài bằng 2
A m 1 hoặc m2 B m 1 C Không tồn tại m D m2
Lời giải Chọn A
Ta có y x2 2mxm1
Vì a 1 0 nên yêu cầu bài toán thỏa mãn khi chỉ khi phương trình y0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa x1x2 2
2 2
2
2
1 0
2
m
Câu 9 Giả sử hàm số y f x( ) có đạo hàm cấp hai trong khoảng x0h x; 0h, với h0 Khẳng định nào sau đây luôn đúng ?
A Nếu ( ) 0f x o thì hàm số y f x( ) đạt cực đại tại xo
B Nếu ( ) 0f x o và ( ) 0f x o thì hàm số y f x( ) đạt cực đại tại xo
C Nếu ( ) 0f x o và ( ) 0f x o thì hàm số y f x( ) đạt cực đại tại xo
D Nếu ( ) 0f x o và ( ) 0f x o thì hàm số y f x( ) đạt cực tiểu tại xo
Lời giải Chọn C
Áp dụng lý thuyết
Câu 10 Cho hàm số y2x33x24 Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng:
Trang 3Lời giải Chọn C
yCD.yCT 20 Câu 11 Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên đoạn
[ 1; 3] và có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào
sau đây đúng?
A Hàm số có hai điểm cực đại là x 1, x2
B Hàm số có hai điểm cực tiểu là x0, x3
C Hàm số đạt cực tiểu tại x0, cực đại tại x2
D Hàm số đạt cực tiểu tại x0, cực đại tại x 1
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị hàm số ta suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x0, cực đại tại x2
Câu 12 Cho hàm sốy mx 42m25x24 Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số có ba điểm
cực trị trong đó có đúng 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại?
Lời giải Chọn A
y mx m x
Hàm số có 2 cực tiểu và 1 cực đại 2 5 0 3 5 0
0 0
m m
m
Nên m1 hoặc m2
Câu 13 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 33mx26m23x đạt cực trị tại
1
x
A Không có giá trị nào của m B m0
Lời giải Chọn B
Tập xác định: D
Đạo hàm: y3x26mx6m2 3 y 1 6m26m
Điều kiện cần: Hàm số đạt cực trị tại x1 thì 2 0
1
m
m
Điều kiện đủ:
Với m0 thì y 3x23; y 0 x 1 Dễ thấy hàm số đạt cực trị tại x1
Với m1 thì 2 2
y x x x Hàm số không có cực trị tại x1 Vậy với m0 hàm số sẽ đạt cực trị tại x1
Câu 14 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số sau có hai điểm cực trị cách
đều trục tung y x 32m1x24m1 x
A m 1 B m1 C m 1 D m0
Lời giải Chọn A
Ta có y' 3 x24m1 x 4m1
Đồ thị có hai điểm cực trị cách đều trục tung khi và chỉ khi
' 0
y có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 1 2
( )
0
x x L
3
y
Trang 4Khi và chỉ khi
2
1 2
' [2( 1)] 3(4 1) 0
1 4( 1)
0 3
m m
Câu 15 Cho đường thẳng :d y 4x1 Đồ thị của hàm số y x 33mx1 có hai điểm cực trị
nằm trên đường thẳng d khi
A m1 B m 1 C m3 D m2
Lời giải Chọn D
Đặt y f x x33mx Ta có f x y 3x23m Để hàm số có 2 cực trị thì phương trình y0 có hai nghiệm phân biệt m 0
Thực hiện phép chia f x cho f x ta được: 1 2 1
3
f x x f x mx Với m0 phương trình y có hai nghiệm phân biệt: 0 x1, x2 Khi đó
1 2 0
f x f x
Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có phương trình: y 2mx1
Để 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng :d y 4x1thì 2m 4 m 2
Câu 16 Cho hàm số y x3 3x2 Gọi A là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và d là đường
thẳng đi qua điểm M0; 2 có hệ số góc k Tìm k để khoảng cách từ A đến d bằng 1
4
4
k C k 1 D k1 Lời giải Chọn B
Đạo hàm y 3x23; 0 1
1
x y
x
Lập bảng biến thiên ta thấy tọa độ điểm cực tiểu A1;0
Phương trình đường thẳng d y k x: 0 2 kx y 2 0
2
4 1
k
k
Câu 17 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y x 33mx24m3 có hai
điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa độ
A 41
2
m ; 41
2
m B m 1;m1 C m1 D m0 Lời giải Chọn B
2
3 6
y x mx
2
y x mx 0 4 3 0
m
Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị A0;4m3 và B m2 ;0, m0
Câu 18 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x x32x2 x 2 trên đoạn 0; 2
A
0;2
maxy 2 B.max 0;2 50
27
y C
0;2
maxy1 D
0;2
maxy0 Lời giải Chọn D
Trang 5Ta có: f x 3x24x1, f x 0 x 1 hoặc 1
3
x
Ta có: f 0 2, f 1 2, f 2 0, 1 50
f nên max 0;2 y0
Câu 19 Giá trị lớn nhất của hàm số y 5x2 2x là
Lời giải Chọn B
Tập xác định: D 5; 5
5
x y
x
và y 0 x 2
5 2 5, 5 2 5, (2) 5
f f f nên giá trị lớn nhất của hàm số y 5x2 2x là
5
Câu 20 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f x sin 1 cosx x trên
đoạn 0;
2
4
M m C M 3 3; m1 D M 3;m1 Lời giải Chọn B
2
f x x x f x x x x x
x
f x
Vì 0;
3
x x hoặc x
f
, f 0 0; f 0
4
M m
Câu 21 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 54
4
2
x
trên khoảng 2;
A
2;
miny 0
2;
miny 13
C
2;
miny 23
2;
miny 21
Lời giải Chọn C
Cách 1: Sử dụng bảng biến thiên
3
54
x
; y 0 x 2 3 x 5;y 5 23
Lập bảng biến thiên ta tìm được
2;
miny y 5 23
Cách 2: Sử dụng bất đẳng thức Côsi cho 3 số dương 2 ;2 27 ; 27
x
Ta có 2 4 54
2
x
Trang 6 2 27 27
x
2 3
Đẳng thức xảy ra khi: 2 27
2
x
Vậy
2;
miny y 5 23
Câu 22 Với giá trị nào của m thì hàm số y mx 1
x m
đạt giá trị lớn nhất bằng 1
3 trên [0;2]
A m 1 B m1 C m 3 D m3
Lời giải Chọn B
Ta có,
2 2
1
y
x m
Suy ra, hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Để hàm số y mx 1
x m
đạt giá trị lớn nhất bằng 1
3trên [0;2] thì
1
2
m m
y
m
Câu 23 Một sợi dây kim loại dài 0,9m được cắt thành hai đoạn Đoạn thứ nhất được uốn thành
tam giác đều, đoạn thứ hai được uốn thành hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Tìm độ dài cạnh của tam giác đều (tính theo đơn vị cm) sao cho tổng diện tích của tam giác và hình chữ nhật là nhỏ nhất
A 60
3 2 C 30
3 8 Lời giải Chọn B
Gọi ,a b lần lượt là độ dài cạnh tam giác đều và chiều rộng hình chữ nhật
Khi đó 3 6 90 30
2
a
a b cm b cm
2
Để S nhỏ nhất thì f a 2 3a2120a1800 nhỏ nhất với a0;30
2 2 3 120
f a a
Ta có f 0 1800, f 30 900 3, 60 3600 3 5400
Nên min0;30 60 3600 3 5400
a
thì S nhỏ nhất
Câu 24 Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 4 x 2m có nghiệm
A 2 m 2 B 2 1
2 m C 2 m 2 D 2 1
2 m Lời giải Chọn B
Trang 7Đặt f x( ) x 2 4x trên [2;4]
Phương trình đã cho có nghiệm khi :
min ( ) 2f x mmax ( )f x (*)
2 2 2 4
(2) 2; (4) 2; (3) 2
2;4
max ( ) 2f x ; min ( ) 2;4 f x 2 thay vào (*), ta có : 2 2 2 2 1
2
Câu 25 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1
3
y x
A y 3 B x3 C x 3 D y3
Lời giải Chọn D
Ta có: lim lim 3 1 3
3
x
nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y3 Câu 26 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ bên Tiệm cận đứng
và tiệm cận ngang của đồ thị lần lượt là
A x và 1 y2 B x và 1 y2
C x và 1 y 2 D x và 1 y 2
Lời giải Chọn B
Nhìn vào đồ thị ta suy ra ngay tiệm cận đứng và tiệm cận
ngang lần lượt là các đường thẳng x 1;y2
Câu 27 Đồ thị hàm số 22 3
x y
có tiệm cận đứng xa và tiệm cận ngang y b Khi đó giá trị a2b bằng:
Lời giải Chọn A
Ta có
2
2
x
x
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Suy ra a2b 2
Câu 28 Cho hàm số y f x xác định trên nửa khoảng 2;1 và có
2
x f x
1
lim
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A Đồ thị hàm số y f x có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x1
B Đồ thị hàm số y f x không có tiệm cận
C Đồ thị hàm số y f x có một tiệm cận đứng là đường thẳng x1và một tiệm cận ngang là đường thẳng y2
D Đồ thị hàm số y f x có một tiệm cận ngang là đường thẳng y2
Lời giải Chọn A
Vì đồ thị hàm số y f x có tiệm cận ngang là đường thẳng y2 nếu
2
lim
2
lim
y
3
2
Trang 8Câu 29 Đồ thị của hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
4
x y
x
x y
x y
2 1
x y x
Lời giải Chọn B
Cách 1 Nhận xét hàm số 2
x y
+ Bậc tử < bậc mẫu suy ra y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
+ x1 và x2 là nghiệm của mẫu số và không phải là nghiệm của tử số Suy ra x1
và x2 là hai tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Cách 2 Ta có lim 2 0
x
x
Suy ra y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 1
2 1
lim
lim
x
x
x
x
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2
2 2
lim
lim
x
x
x
x
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Đáp án A sai vì có 4 tiệm cận
Đáp án C, D sai vì có hai tiệm cận
Câu 30 Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2 2 1
2
x y
có 3 tiệm cận là
A m 1 hoặc m0 và 1
3
m B m 1 hoặc m0
C m 1 và 1
3
m D 1 m 0 và 1
3
m Lời giải Chọn A
Ta có: lim 1
Hàm số luôn có một tiệm cận ngang là đường thẳng y1
Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận khi và chỉ khi phương trình g x x22mx m 0 có hai nghiệm phân biệt khác 1
2
1
1
m
m
Câu 31 Tìm m để đồ thị hàm số 1 5
2
y
x m
có tiệm cận ngang là đường thẳng y1
A m2 B 5
2
Lời giải Chọn D
2
m
Do đó hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y1 khi chỉ khi m 1 2 m 1
Trang 9Thử thấy m1, hàm số không bị suy biến thành đường thẳng nên chọn D
Câu 32 Các giá trị của tham số a để đồ thị hàm số y ax 4x21 có tiệm cận ngang là:
A a 2 B a 2 và 1
2
a C a 1 D 1
2
a Lời giải Chọn A
TH1: a0:
2
1 4
1
x
không tồn tại thì
là hữu hạn khi 2 4 0 2
2
a
a
TH2: a0: Trình bày tương tự ta được a 2
TH3: a0:
2 lim 4 1
nên loại a0
Vậy các giá trị thỏa mãn là: a 2
PP trắc nghiệm
2
y ax x ax x a x
Nếu a 2 0 y
Nếu a 2 0 a 2 thì y0
Vậy các giá trị thỏa mãn là: a 2
Câu 33 Đồ thị như hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x 33x4 B y x 33 x2
C y x 33x24 D y x 33 x
Lời giải Chọn C
+) Giao điểm của đồ thị hàm số với Oy là 0; 4 :
x y
Loại đáp án B và D, còn đáp án A và C
+) Bấm máy tính tìm nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm thấy đáp án
C thỏa mãn vì có 2 nghiệm là 1 và 2
Câu 34 Cho hàm số y ax b
cx d
có đồ thị như hình vẽ bên
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
0
ad
bc
0
ad bc
0
ad
bc
0
ad bc
Lời giải Chọn C
x 2
y
2 4
1 -1
O
y
Trang 10Tiệm cận ngang y a 0 ac 0
c
(1) Tiện cận đứng x d 0 cd 0
c
(2)
d
(3)
Từ (1) và (2), suy ra adc2 0 ad0
Từ (2) và (3), suy ra bcd2 0 bc0
Câu 35 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
2 2
+ +
-1
-∞
+∞
+∞
-∞
y y' x
1
x y
x
x y x
1
x y x
1
x y x
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
Hàm số nhận y2 làm tiệm cận ngang
Hàm số nhận x 1 làm tiệm cận đứng
Hàm số đồng biến, tức có y0
Câu 36 Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ bên
x
y
O
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a0,b0,c0,d0 B a0,b0,c0,d 0
C a0,b0,c0,d 0 D a0,b0,c0,d0
Lời giải Chọn A
2
y ax bx c
Dựa vào đồ thị ta có a0 Hàm số có điểm cực tiểu thuộc Oy y0 có một nghiệm bằng 0 c 0
Hàm số có điểm cực đại nằm bên trái Oy y' 0 có nghiệm âm 2 0 0
3
b
b a
Hàm số có điểm cực tiểu thuộc Oy có tung độ âm d 0
Câu 37 Cho hàm số y ax b
x c
có đồ thị như hình vẽ bên
Tính giá trị của a2b c
A 1 B 2
Lời giải Chọn D
3 2 O 1
3 2
x y
Trang 11Đồ thị có tiệm cận đứng: x2
2
x
x c
Tiệm cận ngang y 1 lim lim
1
b a
c
x c
x
a 1
Đồ thị đi qua điểm A 3;0 0 .3 3 1 0 3
3
c
Vậy a2b c 3
Câu 38 Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số
2 1
1
x y
x
là
Lời giải Chọn D
Ta có 2 1
1
y
x
và tiệm cận đứng là x1 Gọi A x y 1; 1 , B x y2; 2 lần lượt là hai điểm
thuộc hai nhánh của đồ thị thỏa x1 1 x2 Đặt 1 1 1
2
1
1
b x
b
Suy ra ABmin 2 2
Câu 39 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Phương trình f x có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt
Lời giải Chọn A
Số nghiệm của phương trình f x cũng là số giao điểm của đường thẳng y và
đồ thị hàm số y f x Dựa vào đồ thị ta có số giao điểm là 6
O
y
x 1
3
4