1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn toán

7 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 741,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: toán năng suất, chuyển động và quan hệ số Câu 6: Góc ở tâm và góc nội tiếp: Tính nghĩa, số đo, tính chất?. Câu 7: Góc tạo bởi tia tiếp t

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI KỲ 2-TOÁN 9 THẦY TRẦN MINH-0169.535.0169.BÌNH NGHĨA-BL-HÀ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2- NĂM HỌC 2015 -2016

MÔN TOÁN

A.LÍ THUYẾT

Câu 1: Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn: Các phương pháp giải

Câu 2: Hàm số y = ax 2 (a khác 0): Tính chất và đồ thị?

Câu 3: Công thức nghiệm của ph ư ơng trình bậc 1 một ẩn.(Khi hệ số b chẵn và khi hệ số b lẻ)

Câu 4: Hệ thức Vi-et: Phát biểu và ứng dụng

Câu 5: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (toán năng suất, chuyển động và quan hệ số)

Câu 6: Góc ở tâm và góc nội tiếp: Tính nghĩa, số đo, tính chất?

Câu 7: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn: Định nghĩa, số đo, tính chất?

Câu 8: Liên hệ giữa cung và dây: Phát biểu định lí, vẽ hình, chứng minh

Câu 9: Cung chứa góc:

- Quỹ tích các Điểm M nhìn đoạn thẳng AB một góc 90 0

- Quỹ tích các Điểm M nhìn đoạn thẳng AB một góc ( 0 < < 180 0 ) Câu 10: Tứ giác nội tiếp:

- Định nghĩa, tính chất?

- Các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

Câu 11: Độ dài đường tròn, cung tròn Diện tích hình tròn, hình quạt tròn: Vẽ hình, viết công thức tính

B.BÀI TẬP

*Dạng 1: TOÁN RÚT GỌN

1

2 1

: 1

1 1

2

x x

x x

x x

x x

a) Rút gọn P b/Tính Pkhi x=5  2 3

Bài 2: Cho biểu thức:P=

1 2

1

2 1

1 2

1

a

a a a

a

a a a a a

a a

6 1

6

 , tìm giá trị của a? b) Chứng minh rằng P >

3 2

1

2

a

a a a

a

a a

a) Rút gọn P b) Biết a >1 Hãy so sánh P với P

c) Tìm a để P=2 d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Trang 2

Bài 4: Cho biểu thức:P=    

b ab a

b a a

b a b b a a

a b

ab a

a

2 2

2

1 : 1 3

3

 a) Rút gọn P

b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên

2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P >

6 1

a) Rút gọn A

b) So sánh A với 1

A

Bài 7 : Cho biểu thức: A = x x 1 x x 1 2 x 2 x 1 

:

x 1

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A < 0

c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

*Dạng 2: Các bài toán liên quan đến phương trình bậc hai một ẩn và áp dụng hệ thức Vi-et:

Bài 1: Cho phương trình x2  2m 2xm 1  0

Giải phương trình khi m =2

a) Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm

b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị của m để :

2 1 2

2

1 ( 1 2x ) x ( 1 2x) m

Bài 2: Cho phương trình : x2  2m 1xm2  4m 3  0

a) Xác định giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Xác định giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều nhỏ hơn không

c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm nếu có của phương trình Tính M = 2

2

2

1 x

x  theo m Tìm giá trị nhỏ nhất của M ( nếu có)

Bài 3: Cho phương trình: x2  2mx 2m 1  0

a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1; x2 với mọi m

b) Đặt A= 2 1 2

2

2

(

2 xxx x

Trang 3

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI KỲ 2-TOÁN 9 THẦY TRẦN MINH-0169.535.0169.BÌNH NGHĨA-BL-HÀ

b1) Chứng minh rằng: A=8m  18m 9

b2) Tìm m sao cho A= 27

c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia

Bài 4: Cho phương trình x2 mxn 3  0 (1) (n , m là tham số)

Cho n = 0 CMR phương trình luôn có nghiệm với mọi m

Tìm m và n để hai nghiệm: x1 ; x2 của phương trình (1) thoả mãn hệ:

7

1

2 2

2 1

2 1

x x

x x

Bài 5:Cho phương trình : x2 2m 3xm2  3m 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2thoả mãn 0 x1x2 5

Bài 6: Cho phương trình

x2  2m 1x 2m 10  0 (với m là tham số )

a) Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1; x2; hãy tìm một

hệ thức liên hệ giữa x1; x2 mà không phụ thuộc vào m

b) Tìm giá trị của m để 2

2

2 1 2 1

10x xxx đạt giá trị nhỏ nhất Bài 7: Cho phương trình

m 1x2  2mxm 1  0 với m là tham số

a) CMR phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt m 1

b) Xác định giá trị của m dể phương trình có tích hai nghiệm bằng 5, từ đó hãy tính tổng hai nghiêm của phương trình

c) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

d) Tìm m để phương trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn hệ thức:

0

2

5 1

2 2

1   

x

x x

Bài 8 : Cho phương trình (m + 2) x2 + (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m là tham số) a) Giải phương trình khi m = -

2 9

b) Chứng minh rằng phương trình đã cho có nghiệm với mọi m

c) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia

*Dạng 3: Các bài tập về hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn:

Bài 1: Tìm giá trị của m để hệ phương trình ;  

 

2 1

1 1

y m x

m y x m

Có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện x + y nhỏ nhất

Bài 2:Cho hệ phương trình :

a y x a

y x a

.

3 )

1 (

Trang 4

a) Giải hệ phương rình khi a= - 2

b) Xác định giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện:

x + y > 0

Bài 3 : Cho hệ phương trình :

mx y 2

x my 1

 

  

 1) Giải hệ phương trình theo tham số m

2) Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y) Tìm các giá trị của m để x + y = -1 3) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Bài 4 : Cho hệ phương trình:

(a 1)x y a

x (a 1)y 2

   

 có nghiệm duy nhất là (x; y)

a) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào a

b) Tìm các giá trị của a thoả mãn 6x2 – 17y = 5

c) Tìm các giá trị nguyên của a để biểu thức 2x 5y

x y

 nhận giá trị nguyên

*Dạng 4: Các bài tập về hàm số bậc hai và đồ thị hàm số y = ax2 ( a  0 )

Bài 1 Cho (P) yx2 và đường thẳng (d) y=2x+m

a) Vẽ (P)

b) Tìm m để (P) tiếp xúc (d)

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số: y =

2

1x2

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 2 ; -2 ) và B 1 ; - 4 )

b) Tìm giao điểm của đường thẳng vừa tìm được với đồ thị trên

Bài 3: Cho (P)

4

2

x

y  và (d): y=x+ m a) Vẽ (P)

b) Xác định m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B

c) Xác định phương trình đường thẳng (d') song song với đường thẳng (d) và cắt (P) tại điẻm có tung độ bằng - 4

Bài 4: Cho (P) 2

4

1

x

y  và đường thẳng (d) qua hai điểm A và B trên (P) có hoành

độ lầm lượt là -2 và 4

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Viết phương trình đường thẳng (d)

Trang 5

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI KỲ 2-TOÁN 9 THẦY TRẦN MINH-0169.535.0169.BÌNH NGHĨA-BL-HÀ

c) Tìm điểm M trên cung AB của (P) tương ứng hoành độ x 2 ; 4 sao cho

tam giác MAB có diện tích lớn nhất

(Gợi ý: cung AB của (P) tương ứng hoành độ x 2 ; 4 có nghĩa là A(-2; y A ) và

B(4; y B ) tính y ; A; y B )

Bài 5*: Cho đường thẳng (d) 2 (m 1 )x (m 2 )y  2

a) Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) yx2 tại hai điểm phân biệt A và B

b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB theo m

c) Tìm m để (d) cách gốc toạ độ một khoảng Max

d) Tìm điểm cố định mà (d) đi qua khi m thay đổi

*Dạng 5: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Bài 1

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B cách nhau 300 km Ô tô thứ

nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 10 km nên đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1

giờ Tính vận tốc mỗi xe ô tô

Bài 2: Một nhóm thợ đặt kế hoạch sản xuất 1200 sản phẩm Trong 12 ngày đầu họ

làm theo đúng kế hoạch đề ra, những ngày còn lại họ đã làm vượt mức mỗi ngày

20 sản phẩm, nên hoàn thành kế hoạch sớm 2 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày

cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm

Bài 3:

Một đoàn xe vận tải dự định điều một số xe cùng loại để vận chuyển 40 tấn hàng

Lúc sắp khởi hành đoàn xe được giao thêm 14 tấn hàng nữa do đó phải điều thêm 2

xe cùng loại trên và mỗi xe chở thêm 0,5 tấn hàng Tính số xe ban đầu biết số xe

của đội không quá 12 xe

Bài 4:

Một ca nô đi xuôi từ bến A đến bến B, cùng lúc đó một người đi bộ cũng đi từ

bến A dọc theo bờ sôngvề hướng bến B Sau khi chạy được 24 km, ca nô quay chở

lại gặp người đi bộ tại một địa điểm D cách bến A một khoảng 8 km Tính vận tốc

của ca nô khi nước yên lặng, biết vận tốc của người đi bộ và vận tốc của dòng nước

đều bằng nhau và bằng 4 km/h

Bài 5: Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể chứa không có nước thì sau 2 giờ 55

phút sẽ đầy bể Nếu chảy riêng thì vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai

2 giờ Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu ? Bài 6: Một cơ sở đánh cá dự định trung bình mỗi tuần đánh bắt được 20 tấn cá ,

nhưng đã vượt mức được 6 tấn mỗi tuần nên chẳng những đã hoàn thành kế hoạch

sớm 1 tuần mà còn vượt mức kế hoạch 10 tấn Tính mức kế hoạch đã định

Bài 7: Một người đi xe đạp từ A đến B trong một thời gian đã định Khi còn cách

B 30 Km , người đó nhận thấy rằng sẽ đến B chậm nửa giờ nếu giữ nguyên vận tốc

Trang 6

đang đi , nhưng nếu tăng vận tốc thêm 5 Km/h thì sẽ tới đích sớm hơn nửa giờ Tính vận tốc của xe đạp tren quãng đường đã đi lúc đầu

Bài 8: Hai tổ công nhân làm chung trong 12 giờ sẽ hoàn thành xong công việc đã định Họ làm chung với nhau trong 4 giờ thì tổ thứ nhất được điều đi làm việc khác , tổ thứ hai làm nốt công việc còn lại trong 10 giờ Hỏi tổ thứ hai làm một mình thì sau bao lâu sẽ hoàn thành công việc

*Dạng 6: Tứ giác nội tiếp

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD có đỉnh D nằm trên đường tròn đường kính

AB Hạ BN và DM cùng vuông góc với đường chéo AC

Chứng minh:

a) Tứ giác CBMD nội tiếp

b) Khi điểm D di động trên trên đường tròn thì B ˆ M D + B ˆ C D không đổi c) DB DC = DN AC

Câu 2: Cho đường tròn tâm O A là một điểm ở ngoài đường tròn, từ A kẻ tiếp

tuyến AM, AN với đường tròn, cát tuyến từ A cắt đường tròn tại B và C ( B nằm giữa A và C ) Gọi I là trung điểm của BC

1) Chứng minh rằng 5 điểm A, M, I, O, N nằm trên một đường tròn

2) Một đường thẳng qua B song song với AM cắt MN và MC lần lượt tại E

và F Chứng minh tứ giác BENI là tứ giác nội tiếp và E là trung điểm của

EF

Câu 3: Cho tam giác ABC , góc B và góc C nhọn Các đường tròn đường kính

AB, AC cắt nhau tại D Một đường thẳng qua A cắt đường tròn đường kính AB,

AC lần lượt tại E và F

1) Chứng minh B , C , D thẳng hàng

2) Chứng minh B, C , E , F nằm trên một đường tròn

3) Xác định vị trí của đường thẳng qua A để EF có độ dài lớn nhất

Câu 4:

Cho tam giác ABC vuông ở A và một điểm D nằm giữa A và B Đường tròn đường kính BD cắt BC tại E Các đường thẳng CD, AE lần lượt cắt đường tròn tại các điểm thứ hai F, G Chứng minh:

a) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác EBD

b) Tứ giác ADEC và AFBC nội tiếp được trong một đường tròn

c) AC song song với FG

d) Các đường thẳng AC, DE và BF đồng quy

Câu 5:

Trang 7

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI KỲ 2-TOÁN 9 THẦY TRẦN MINH-0169.535.0169.BÌNH NGHĨA-BL-HÀ

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O M là một điểm trên cung AC ( không chứa B ) kẻ MH vuông góc với AC ; MK vuông góc với BC

1) Chứng minh tứ giác MHKC là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh góc AMB = góc HMK

3) Chứng minh  AMB đồng dạng với  HMK

Câu 6: Cho đường tròn tâm O và điểm A nằm ngoài đường tròn đó Vẽ các tiếp

tuyến AB, AC và cát tuyến ADE tới đường tròn (B và C là tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của DE

a) CMR: A,B, H, O, C cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm của

đường tròn đó

b) CMR: HA là tia phân giác của góc BHC

c) Gọi I là giao điểm của BC và DE CMR: AB2 = AI.AH

d) BH cắt (O) ở K Chứng minh rằng: AE song song CK

Câu 7: Cho ba điểm A , B , C trên một đường thẳng theo thứ tự ấy và đường thẳng (d) vuông góc với AC tại A Vẽ đường tròn đường kính BC và trên đó lấy điểm M bất kì Tia CM cắt đường thẳng d tại D ; tia AM cắt đường tròn tại điểm thứ hai N

; tia DB cắt đường tròn tại điểm thứ hai P

a) CMR tứ giác ABMD nội tiếp được

b) CMR : CM.CD không phụ thuộc vị trí của M

c) Tứ giác APND là hình gì ? Tại sao ?

Câu 8: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn và P là điểm chính giữa của cung AB không chứa C và D Hai dây PC và PD lần lượt cắt dây AB tại E và

F Các dây AD và PC kéo dài cắt nhau tại I ; các dây BC và PD kéo dài cắt nhau tại K Chứng minh rằng:

a) Góc CID bằng góc CKD

b) Tứ giác CDFE nội tiếp được

c) IK // AB

d) Đường tròn ngoại tiếp tam giác AFD tiếp xúc với PA tại A

MỌI CHI TIẾT LIÊN HỆ THẦY MINH

LỚP LUYỆN THI ĐẠI HỌC VÀ BỒI DƯỠNG MÔN TOÁN KHỐI 9.10.11.12

Đ/C: BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM ĐT 0169.535.0169

https://www.facebook.com/thayminh.edu

https://www.facebook.com/groups/hocsinhthayMinh/

https://www.facebook.com/hanam.edu/

ĐĂNG KÝ

LỚP ÔN THI CẤP TỐC KHAI GIẢNG VÀO THÁNG 5

CÁC LỚP 10 LÊN 11, 11 LÊN 12 HỌC HÈ KHAI GIẢNG THÁNG 6

Ngày đăng: 14/04/2016, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w