b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 2... a/ Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.. c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ I LỚP 12 – 2010/2011
GIẢI TÍCH
Bài 1: Giải các phương trình
1 52x 625
Đáp số: x = 2
2 x 1 1
3
729
4 x 1 x x 1 x 3
5 x x
8 2 x 2 x
9 x 2 x 2 3x 3x
10 x 5
Bài 2: Giải các phương trình
log (x 3) log 5 2 log (x 1) log (x 1) x 2
1 log x log 5x 2 0
2
2
1
log x
7 log 5 log(x 10) 1 log(2x 1) log(21x 20) x 10 ; x 3
2
3
10 log x2 1 3 log 3 3 log2 23
8
10
x2 Bài 3: Giải các bất phương trình
1 x 2 7x 12
2 2x 1 x
2
3x 1
x 1
1
x 1 3
2
log 3
1 log 3
x2 Bài 4: Cho hàm số 3 2
y 2x 3x 2 a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 2
c/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình 3 2
2x 3x 2 m 0
Đáp số : b/ y = 12x – 22 c/ m < -3 , m > -2 : 1 nghiệm
m = -3 , m = -2 : 1 nghiệm -3 < x < -2 : 3 nghiệm
Trang 2Bài 5 : Cho hàm số 1 3 2
3
a/ Tìm những giá trị của m để hàm số y có số cực đại , số cực tiểu
b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với m = 1
c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) song song với đường thẳng y = -x + 2
Đáp số a/ m 3, m 3
c/ y x 8
3
Bài 6 : Cho hàm số 4 2 3
y x 2(m 1)x m 3m 1 a/ Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0
c/ Dùng đồ thị (C) tìm tất cả các giá trị của n để phương trình 4 2
x 2x n0 có hai nghiệm
Đáp số a/ m = 0 , m = 3
b/ n = -1 , n > 0 Bài 7: Cho hàm số y mx (m 3)
x m 5
a/ Với giá trị nào của m thì y là một hàm số nghịch biến ? Tìm giá trị nguyên của m để y là một hàm số nghịch biến
b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với m = 2
c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
Đáp số a/ 1 < m < 3
m = 2 c/ y = -4x + 10 HÌNH HỌC
Bài 1: Cho hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M , N , P , Q , R , S lần lượt là trung điểm của SA , SB , SC , AC , AB , BC
a/ Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD
b/ Tính thể tích khối tám mặt đều MNPQRS
Đáp số a/ VABCD a3 2
12
b/
3 MNPQRS
a 2 V
24
Bài 2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng đáy một góc
a/ Tính thể tích của khối chóp S.ABC
b/ Tính diện tích xung quanh khối nón ngoại tiếp khối chóp S.ABC
Đáp số a/ 3 2
S.ABC
3
4
xq( non)
S b cos Bài 3: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có sáu mặt đều là hình thoi cạnh a , góc nhọn bằng 600
a/ Tính thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’
b/ Tính thể tích khối chóp A.A’B’C’D’
Đáp số : a/
3 ABCD.A 'B'C 'D'
a 2 V
2
b/
3 A.A 'B'C ' D'
a 2 V
6
Bài 4: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 37 , 13 , 30 và diện tích xung quanh bằng 480
a/ Tính thể tích khối lăng trụ
b/ Tính diện tích xung quanh hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ
Đáp số a/ V1080 b/ S 481
2