7.1 Tính toán số kiểm tra
7.1.1 Tính toán số kiểm tra theo tiêu chuẩn cho các cấu trúc dữ liệu của
GS1
Thuật toán này là giống nhau đối với mọi cấu trúc dữ liệu của GS1 dạng số có chiều dài cố đi ̣nh yêu cầu cần số kiểm tra
Hình 7.10.1 - 1
Vi ̣ trí của các chữ số
GTIN-12 N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 N8 N9 N10 N11 N 12 GTIN-13 N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 N8 N9 N10 N11 N12 N 13 GTIN-14 N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 N8 N9 N10 N11 N12 N13 N 14
17 chữ
số
N 1 N 2 N 3 N 4 N 5 N 6 N 7 N 8 N 9 N 10 N 11 N 12 N 13 N 14 N 15 N 16 N 17
18 chữ
số N
1 N 2 N 3 N 4 N 5 N 6 N 7 N 8 N 9 N 10 N 11 N 12 N 13 N 14 N 15 N 16 N 17 N 18
Nhân giá tri ̣ ở mỗi vi ̣ trí với x3 X1 x3 x1 x3 x1 x3 x1 x3 x1 x3 x1 x3 x1 x3 x1 x3
Cộng dồn các kết quả = tổng Lấy bội của 10 gần tổng nhất trừ tổng = số kiểm tra
Hình 7.10.1 - 2 Ví dụ về cách tính số kiểm tra của trường dữ liệu 18 chữ số
Các vi ̣ trí N 1 N 2 N 3 N 4 N 5 N 6 N 7 N 8 N 9 N 10 N 11 N 12 N 13 N 14 N 15 N 16 N 17 N 18
Mã số chưa có số
Các kết quả cho
tổng
Bước 3: Lấy bội của 10 gần tổng nhất (110) trừ tổng (101) = Số kiểm tra (9)
Mã số với số kiểm
tra
7.1.2 Tính số kiểm tra cho trường giá/ trọng lượng
Để làm tăng độ an toàn cho việc đọc giá hay trọng lượng từ mã vạch, số kiểm tra cho các trường này không chỉ được tính theo các phương pháp đã nêu ở phần trước mà còn theo một thủ tục nêu trong phần này
Nguyên tắc cơ bản cho việc tính số kiểm tra là vi ̣ trí của mỗi chữ số trong trường giá/
trọng lượng được cấp cho một trọng số Các trọng số là 2-, 3, 5+, và 5- Mỗi trọng số ảnh
Trang 2hưởng đến việc tính toán đặc thù cho vi ̣ trí nói đến Kết quả của phép tính như vậy đượ gọi là tích trọng số
Các hình sau nêu các tích trọng số của các trọng số khác nhau
HÌnh 7.10.2 - 1
Trọng số 2
Quy tắc tính: Nhân các chữ số ở từng vi ̣ trí với 2, nếu kết quả là số có hai chữ số thì lấy chữ số hàng đơn vi ̣ trừ đi chữ số hàng chục Hiệu còn lại chính là tích trọng số
Digit
Weighted product
0
0
1
2
2
4
3
6
4
8
5
9
6
1
7
3
8
5
9
7
Hình 7.10.2 - 2
Trọng số 3
Quy tắc tính: Nhân các chữ số ở từng vi ̣ trí với 3 Chữ số hàng đơn vi ̣ của kết quả chính là tích trọng số
Digit
Weighted product
0
0
1
3
2
6
3
9
4
2
5
5
6
8
7
1
8
4
9
7
Hình 7.10.2 - 3
Trọng số 5+
Quy tắc tính: Nhân các chữ số ở từng vi ̣ trí với 5 Từ tích tìm được, lấy chữ số hàng chục cộng với chữ số hàng đơn vi ̣ Tổng tìm được là tích trọng số
Chữ số
Tích trọng số (Weighted
product)
0
0
1
5
2
1
3
6
4
2
5
7
6
3
7
8
8
4
9
9
Hình 7.10.2 - 4
Trọng số 5-
Quy tắc tính: Nhân các chữ số ở từng vi ̣ trí với 5 Lấy tích tìm được trừ đi chữ số hàng chục Chữ số hàng đơn vi ̣ của hiệu này chính là tích trọng số
Chữ số
Tích trọng số
0
0
1
5
2
9
3
4
4
8
5
3
6
7
7
2
8
6
9
1
Trang 37.1.3 Tính số kiểm tra cho trường giá 4 chữ số
Hình 7.10.3 - 1
Trọng số được cấp
Vi ̣ trí của chữ số 1 2 3 4
■ Bước tính 1: Xác đi ̣nh tích trọng số cho mỗi số ở các vi ̣ trí từ một đến bốn theo
thừa số trọng số đã cấp
■ Bước tính 2: Cộng các tích ở bước 1
■ Bước tính 3: Nhân kết quả của bước 2 với thừa số 3 Chữ số hàng đơn vi ̣ của
kết quả tìm được là số kiểm tra
Hình 7.10.3 – 2
Ví dụ về cách tính số kiểm tra
Vi ̣ trí của trường dữ liệu 1 2 3 4
Bước 1: tích trọng số theo con số
7.1.4 Tính số kiểm tra cho trường giá 5 chữ số
Hình 7.10.4 – 1
Trọng số được cấp
Vi ̣ trí của chữ số 1 2 3 4 5
■ Bước tính 1: Xác đi ̣nh tích trọng số cho mỗi số ở các vi ̣ trí từ một đến năm theo
trọng số được cấp
■ Bước tính 2: Cộng các tích của bước 1
■ Bước tính 4: Lấy kết quả và tìm số giống thế trong hàng tích trọng số ở Hình
7.10.2 – 4 Số kiểm tra là số ở hàng chữ số cùng cột
Vi ̣ trí ở hàng đơn vi ̣ là số kiểm tra
Trang 4Hình 7.10.4 – 2
Ví dụ về tính số kiểm tra
Step 1: tích trọng số theo chữ số 5 8 7 4 9
Step 4: tích trọng số 7 trong trọng số 5- chỉ số 6 = số kiểm tra