1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

từ điển tiếng ê đê việt

173 925 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 657 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

để sử dụng được bạn cần tải bộ Fonts TN Key. đây là bộ tự điền ê đê việt. dùng kèm với tài liệu học tiếng ê đê. có phân tích từ đa nghĩa, tỉ mỉ và công phu, chính xác nhất hiện nay.tài liệu do nhiều người soạn.từ điển gồm 168 tờ A4, bao quát đầy đủ các trường hợp từ đa nghĩa.

Trang 1

CÁCH SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN

1 Các từ trong từ điển được sắp xếp theo trật tự chữ cái

của tiếng Êđê hiện hành

2 Các chú thích về xuất xứ gốc từ được in nghiêng, chú

thích về lĩnh vực sử dụng được đặt trong ngoặc đơn

Ví dụ 1: Pen (prăng) : cái kìm.

La griâo (prăng): biểu tình Mit t^ng (Anh): mít tinh.

Ví dụ 2: K]eh (đgt) : Nở ( dùng cho trứng nở thành con)

3 Chữ số La Mã dùng cho các nghĩa lớn của từ và xuống

dòng, chữ số Ả Rập dùng cho các nghĩa nhỏ Nghĩa cụ thể trong các ví dụ dùng các chữ cái a); b); c) để phân biệt

Ví dụ: Boh: I (dt) 1 Quả, trái Boh suai: quả xoài; boh

krue#: trái cam;

2 Trứng; boh mnu\: trứng gà

II (đt) Giặt Boh ]hum ao: giặt quần áo

III (tt) Boh jhat: cái xấu

IV (tl) a) Dua boh k]ok: hai cái ly;

b) Sa boh sang: một ngôi nhà;

c) Êma boh ]ar: năm tỉnh;

d) Pă asăr boh krue#: bốn quả cam

4 Dấu phẩy phân biệt nghĩa giống nhau (đồng nghĩa); dấu

chấm phẩy phân biệt nghĩa khác nhau

5 Về ví dụ để giải thích các từ, cụm từ hoặc một ngữ được viết đầy đủ

Ví dụ: Boh: I (dt) quả, trái Boh suai: quả xoài; Boh krue#: trái cam

6 Cú pháp, tục ngữ, thành ngữ không thích hợp với một trong

những nghĩa đã kể ra thì dùng dấu hoa thị ( * )

Ví dụ: Mkă:

1 Cân

2 Đo Huă hnơ\ng [ơ\ng mkă (*) : ăn uống điều độ

7 Tên sinh vật (động vật, thực vật) khi không tìm được từ

tương ứng trong tiếng Việt thì phiên âm và thêm tên Latinh

in nghiêng (nếu có)

CHỮ VIẾT TẮT

Trang 2

1 Kí hiệu nguồn gốc của các từ vay mượn:

Anh : tiếng Anh

Pr (Prăng): tiếng Pháp

Yu(Yuăn): tiếng Việt

Trg : tiếng Trung Quốc

2 Kí hiệu chữ viết tắt:

dt : Danh từ hoặc những tổ hợp tương đương.đgt : Động từ hoặc những tổ hợp tương đương

đt : Đại từ hoặc những tổ hợp tương đương

lt : Liên từ hoặc những tổ hợp tương đương

pht : Phụ từ

tht : Thán từ hoặc những tổ hợp tương đương

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ÊĐÊ

CHỮ CÁI TIẾNG ÊĐÊ Âm tiếng Việt tương ứng

Trang 4

Adham (dt) Một nhóm trong tộc người Êđê.

Adhan (dt) Cành Adhan kyâo: Cành cây

Adhei (dt) Trán Adhei [ai: Trán rộng

Adiê (dt) Trời Adiê hjan: Trời mưa.

Adiê không Nắng hạn.

Trang 5

Adiê tlam Xế chiều.

Adih (đt) Kia Sang kâo ti anôk adih: Nhà tôi chỗ kia;

Hruê aguah

adih kâo đue# hiu: Sáng ngày kia tôi đi chơi

Adôk (đgt) Còn Kâo adôk prăk: Tôi còn tiền; Adôk

hd^p: Còn sống

Adrăng (dt) Rơm rạ Mkăm adrăng: Đống rơm

Adring (dt) Hiên nhà sàn Am^ kâo [hu mdiê ti adring:

Mẹ tôi phơi lúa ở hiên nhà sàn

Adro\k (dt) Con cóc

Aduôn (dt) Bà (nội, ngoại)

Adu\ (dt) 1.Phòng Adu\ p^t: Phòng ngủ; Adu\ hriăm:

Phòng học

2 Lớp Adu\ năm: Lớp 6; Adu\ pluh dua: Lớp

12

3 Cái ô Adu\ ju\: Ô màu đen

Adu\ bruă (dt) Văn phòng

Adu\ g^t gai bruă kiă kriê (dt) Phòng hành chính.

Adu\ t^ng yap (dt) Phòng kế toán

Adu\ng (dt) Mũi {ăng adu\ng: Lỗ mũi

Aê (dt) Ông (nội, ngoại)

Aê êa drao (dt) Bác sĩ Aê êa drao jing pô mdrao klei ruă kơ

jih jang mnuih: Bác sĩ là người chữa bệnh cho mọi người

Agam (tt) Loạn luân Klei ngă agam jing soh ho\ng klei

bhiăn anak Êđê: Loạn luân là hành động vi phạm phong tục của người Êđê

Agha (dt) Rễ Agha kram: Rễ tre

Aguah (trạng từ) Buổi sáng Aguah ưm: Sáng sớm; Aguah

mgi: Sáng mai; Aguah mbruê: Sáng hôm qua

Aguăt (dt) Con bọ cạp Aguăt du\] ruă snăk: Bọ cạp

đốt rất đau

Ah (hư từ) Ạ Kâo thâo klei soh leh am^ ah: Con biết

lỗi rồi mẹ ạ

Ai (dt) Sức Ai ktang: Sức mạnh

Ai hriăm (dt) Học lực

Ai êwa (dt) (tt) Khí thế, hơi sức Phung l^ng kahan rue#

nao ho\ng bo\ ai êwa: Đoàn quân bước đi

Trang 6

đầy khí thế; Amâo lo\ mâo ai êwa: Không còn hơi sức

Ai m^n (đgt) Suy nghĩ Tui si ai kâo m^n: Theo tôi nghĩ

Ak (dt) Con quạ Ju\ mse\ si ak: Đen như quạ

Akăt (dt) Bụi (khóm) Akăt kram: Bụi tre

Akâo (đgt) Xin Akâo prăk: Xin tiền; Akâo êa mnăm: Xin

Ala ]ar ta] êngao (dt) Nước ngoài

Alah (tt) Lười biếng Alah mă bruă: Lười làm việc;

Mnuih alah: Người lười biếng

Alah alan (tt) Uể oải Mă bruă alah alan: Làm việc uể

oải

Ală (dt) Mắt P^t ală: Nhắm mắt

Ală k^ng (dt) Kính Truă ală k^ng: Đeo kính

Ală mmăt (tt) Cận thị Ală mmăt kjham: Mắt cận thị

nặng

Ale\, Alue# (đgt) Nhả Ale\ djah êhăng: Nhả bã trầu

Alôk (đgt) Lột Alôk boh [ơr: Lột vỏ quả bơ

Alum akâo (đgt) Cầu xin Alum akâo kơ aê êa drao đru mdrao

brei anak kâo: Cầu xin bác sĩ cứu chữa

con tôi

Alum kkuh (đgt) Kính thưa

Alum mpu\ (đgt) Trân trọng, kính trọng

Alu\ (dt) Thôn, xóm

Alu\ wăl (dt) Vùng

Alu\ [uôn pro\ng Phố phường

Alư` (tt) Gớm Alư` bư`: Gớm giếc

Am pul pui (dt) Bóng đèn Am pul pui kmlă: Bóng điện.

Amâo (pht) Không Amâo mâo: Không có; Kâo amâo mâo

prăk: Tôi không có tiền; Amâo guôp: Không hợp

Trang 7

Amâo dah (lt) Hay (hoặc) Kâo amâo dah ih nao: Tôi hay

anh đi

Amâo dưi Không thể, không được

Amâo djo\ ai (tt) Không vừa lòng ~u mă bruă amâo djo\ ai

am^ ama: Nó làm việc không vừa lòng

bố mẹ

Amâo djo\ kno\ng (trgt)Chẳng những Amâo djo\ kno\ng hriăm hră

kriăng ôh, [iă dah mă bruă thâo mơh: Chẳng những chăm học mà còn lao động giỏi

Amâo kpă (tt) Bất chính Klei ngă amâo kpă: Hành động

bất chính

Amâo klă mnga] (tt) Bất minh Mje\ mjuk amâo klă mnga]: Quan

hệ bất minh

Amâo răk (đgt) Bất cứ, không kể đến Amâo răk kơ hlei:

Bất cứ ai Amâo răk kơ ênoh: Bất cứ giá nào

Amâo răk rai (hư từ) Bất diệt Klei đao\ knang amâo răk rai:

Niềm tin bất diệt

Amâo thâo knga (tt) Vô ơn Mnuih amâo thâo knga: Người vô ơn

Amâo mâo tu\ ư (đgt) Phản đối Kâo amâo mâo tu\ ư bruă `u ngă

amâo djo\: Tôi phản đối anh ta làm việc không đúng

Amiêt (dt) Cậu Anei amiêt kâo: Đây là cậu tôi

Am^ ama hđeh (dt) Phụ huynh

Amlơ\k (dt) Cám Amlơ\k ]iêm u\n: Cám lợn

Amra (pht) Sẽ Kâo amra nao: Tôi sẽ đi

Amrak (dt) Con công Rông amrak pioh dlăng: Nuôi công

Amung mdiê (dt) Bông lúa

Amung kngan (dt) Mu tay

Amung u\n (dt) Mõm lợn (heo)

Amuôn (dt) Cháu (cháu với cậu, bác là người anh, em

trai của mẹ) Amuôn, hriê kơ anei ho\ng

amiêt (awa): Cháu lại đây với cậu (bác).

Trang 8

Ana I.(dt) Cây Ana kneh: Cây mít Ana truôl: Cây

ổi

II.(tt) Giống cái (từ dùng chỉ động vật

giống cái) U|n ana: Lợn nái; Mnu\ ana: Gà mái

Anak (dt) Con (dùng cho người)

Anak ală (dt) Con ngươi

Anak ^ (dt) Trẻ sơ sinh

Anak rai (dt) Con rồng

Anal (dt) Con sâu nái

Anal ko\ (dt) Cái gối

Anăn I.(dt) Tên Anăn kâo Nam: Tên tôi là Nam.

II.(đại từ chỉ định) Đó, đấy Hlăk

anăn: Hồi đó Mơ\ng anei kơ anăn amâo kbưi ôh: Từ đây đến đó không xa

Anăn kdrưh (dt) Danh hiệu

Anăp (giới từ) Trước Ti anăp: Phía trước

Anei (đt) Đây Anei [^ng kâo: Đây là bạn tôi Kâo mă

bruă ti anei: Tôi làm việc ở đây

Ang^n (dt) Gió Ang^n dưr: Gió bắc Ang^n đru\ng:

Gió lốc, cơn lốc

Ang^n êbu\ (dt) Bão

Angưr (đgt) Ngẩng Angưr ko\: Ngẩng đầu

Anghar (đgt) Ngáy P^t anghar [rok [rok: Ngủ ngáy khò

khò

Anôk (dt) Nơi, chỗ, vị trí Tar anôk: Khắp nơi; Amâo

djăp anôk: Không đủ chỗ; Djo\ anôk: Đúng

vị trí

Anôk dôk (dt) Nơi ở, chổ ở

Anôk dôk êjai (dt) Nơi tạm trú

Anôk mjưh (dt) Nơi dừng Anôk mjưh êdeh: Bến xe

Anôk mjưh mran (dt) Cảng

Anuă (dt) Cái cưa

Anu\ng (dt) Túi Anu\ng hăt: Túi thuốc lá

Anur (dt) Con dúi.

Anut (dt) Cái cúc áo Sa boh anut: Một cái cúc

A`u\ (dt) Hạt cườm (chuỗi) Kngan buh a`u\: Cổ

tay đeo cườm

Trang 9

A`uê (dt) Chiếu Lang a`uê kơ adei p^t: Trải chiếu

cho em ngủ

A`huôr (đgt) Duỗi A`huôr jơ\ng ]iăng đăm êgah: Duỗi

chân cho đỡ mỏi

A`huih (đgt) Hỉ A`huih êa adu\ng: Hỉ mũi

Ao (dt) Áo Ao ko#: Áo trắng Ao hjan: Áo mưa

Ap gư\ (đgt) Đàn áp

Apro\ng (dt) Bác (chị của mẹ)

Ară anei (trgt) Hiện nay, bây giờ Nao ară anei yơh: Đi luôn

bây giờ

Arăn (đgt) Rặn Arăn kkiêng: Rặn sinh

Arăng (đt) Người ta Kâo hmư\ arăng blu\ lu kơ ayo\ng:

Tôi nghe người ta nói nhiều về anh

Areh (dt) Con rệp Areh ke\ ktăl êdi: Rệp cắn ngứa

thật

Ariêng (dt) Con cua

Aruăt (dt) Gân, sợi Sa aruăt [u\k: Một sợi tóc; Aruăt

ariêng: Gân cốt

Arul (dt) Họ của người Êđê

Arưp aram (đgt) Đe dọa Phung roh arưp aram mdjiê jih

mnuih [uôn sang: Bọn giặc đe dọa giết sạch dân làng

Asăp (dt) 1 Lời Asăp blu\: Lời nói.

2 Khói Asăp pui: Khói lửa

Asăp mtru\n (dt) Nghị quyết, nghị định, chỉ thị

Asăr (dt) 1.Hạt, hột Asăr mdiê: Hạt thóc (lúa);

Asăr boh suai: Hột soài

2 Viên Asăr phao: Viên đạn.

Aseh (dt) Con ngựa Sang kâo mâo rông dua drei aseh

ko#: Nhà tôi có nuôi hai con ngựa trắng

Asâo (dt) Con chó Rông dua drei asâo: Nuôi hai con

chó

Asei (dt) Thân, mình

Asei mlei (dt) Thân thể, cơ thể Asei mlei ê-un: Thân thể

mềm mại

Asei wah (dt) Lưỡi câu

Atăt (đgt) Dẫn Atăt ba kâo nao truh ti anôk ayo\ng mă

bruă: Dẫn tôi đi đến nơi anh làm việc

Atâo (dt) Người chết (thi hài người chết)

Trang 10

Ai tiê (dt) Tấm lòng.

Ai tiê jăk (dt) Sự tốt bụng, lòng tốt

Ai tiê kriăng (tt) Chăm chỉ, siêng năng

Atu\t (dt) Đốt Atu\t kram: Đốt tre; Atu\t kđiêng

kngan: Đốt ngón tay Atu\t klang ro\ng: Đốt sống

Atiêng (dt) Nhánh Atiêng êya: Nhánh gừng

Awa (dt) Bác (anh trai và chị gái của bố) Awa Hồ:

Bác Hồ

Awak (dt) Cái thìa

Awak boh (dt) Cái muôi (làm bằng tre)

Awan (dt) Khúc, đoạn (cây), dáng (người) Sa awan

kbâo: Một khúc mía Ayo\ng kâo dlông awan: Anh tôi dáng cao

Awăt (tt) Yếu, đuối Blu\ sa êwa awăt yơh: Nói một

hơi thì đuối Awăt êdu: Yếu đuối

Ayo\ng (dt) Anh Ayo\ng adei: Anh em

Ayo\ng khua (dt) Anh cả

Ă

Ăl (đgt) Mắng, giận Ăl kơ anak: Mắng đứa con

~u ăl kơ kâo: Nó giận tôi

Ăl ]ô` (tt) Giận hờn

Ăm (đgt) Nướng Ăm ]^m ]iăng bi ksă: Nướng thịt

cho chín.

Ăp (đgt) 1 Bịt Ăp đ^ng êa: Bịt ống nước

2 Áp Ăp knga ti mtih: Áp tai vào vách

3 Chườm Kdô pioh ăp: Túi chườm

Ăt (pht) 1 Vẫn Kâo ăt dôk ti anôk hđăp: Tôi vẫn ở

chỗ cũ

2 Cũng ~u ăt m^n mse\ si kâo mơh: Nó

cũng nghĩ như tôi; Ih la] snăn, kâo m^n ăt

djo\ mơh: Anh nói vậy, tôi nghĩ cũng phải

Trang 11

Ba (đgt) Mang Djă ba: Mang theo

Ba tian (đgt) Mang bầu (có chửa dùng cho người)

Ba kđi (đgt) Bồi thường

Bai (dt) Giỏ Bai djah: Giỏ rác

Bai đih (dt) Nôi (em bé)

Bă (đgt) Đụng, chạm phải

Băk (đgt) Đeo (vào cổ) Băk klei mah: Đeo dây

chuyền vàng

Be\ (tht) Thôi! (ý hối thúc) Nao be\ : Đi thôi!

Bê (dt) Dê (con vật) Bê knô: Dê đực; Ana bê: Dê

mẹ

Bhang (dt) Hè, hạ (mùa) Yan bhang: Mùa hè

Bha` (đgt) Hắt hơi

Bh^ (dt) Tên của một loài chim }^m bh^: Chim

Bhiâo hin (pht) Chóng vánh

Bhiâo riâo rit Chốc lát, tức thì, thoáng qua

Bh^t pum/bh^t dliê (dt) Bụi rậm

Bhôk gah (dt) Ngăn nhỏ ở gian trước nhà sàn Êđê

Bho\ng bho\ng (đgt) Ào ạt K[iă bho\ng bho\ng mse\ si klap: Ra

ào ạt như mối

Bhung aguah (trt) Suốt đêm Mlam bhung aguah hlo\ng amâo

p^t: Suốt đêm không ngủ

Bhung bhang (tt) Sáng sủa

Bi 1 (lt) Còn Kâo nao mă bruă bi anak kâo dê

nao sang hră: Tôi đi làm còn con tôi đi học

2 (trt) Phải Bi nao mtam ]iăng kơ hmao: Phải đi ngay cho kịp

Bi ăl (đgt) Giận nhau

Bi blu\ (đgt) Đàm thoại, đối thoại

Bi ]^k (đgt) Vật nhau

Trang 12

Bi kmiêk (đgt) Ôm nhau

Bi lar (đgt) Trau dồi

Bi leh (đgt) Hoàn thành

Bi liê (đgt) Tiêu, xài

Bi lir (gt) Liền nhau (sát)

Bi lông 1 Thi (thi cử) Bi lông klei Êđê: Thi tiếng

Êđê

2 Đua Bi lông êdeh: Đua xe

Bi lui (đgt) Ly dị, bỏ nhau

Bi mđ^ (đgt) Nâng cao Bi mđ^ klei thâo săng: Nâng cao

kiến thức

Bi m^n (đgt) Suy nghĩ

Bi mlih (đgt) Thay đổi

Bi mtlaih (đgt) Giải thoát, giải phóng

Bi rue# (đgt) Kết thúc, bế giảng, bế mạc

Bi ru\ng (đgt) Gây rối, nổi loạn

Bi u\k bi ăk (tt) Tấp nập (chỉ sự ồn ào, náo nhiệt ở

chợ)

Bi yông (tt) Ỷ lại nhau

Biêng (đgt) Đập }ăm biêng: Đánh đập

Biêr (tt) 1 Lùn Jar mnuih biêr: Dáng người lùn

2.Thấp Ana kyâo biêr: Cây thấp

Bih (dt) Thuộc nhóm dân tộc Êđê

Bip (dt) Vịt Bip knô: Vịt đực

Bip êa (dt) Con vịt nước

Bir (dt) Vỉa hè Êbat ti dlông bir êlan: Đi (bộ) trên

vỉa hè

Bla] (đgt) Mổ Bla] prô] êbeh: Mổ ruột thừa

Blah I.(đgt)1 Bổ Blah djuh: Bổ củi

2 Chẻ Blah đrao: Chẻ nứa

II Từ dùng để đếm số cái, số tấm, số chiếc Dua blah ao: Hai cái áo; Sa blah

Trang 13

abăn: Một tấm chăn; Tlâo blah ]hiăm: Ba chiếc khăn.

Blang (đgt) Nở (hoa) Mnga blang: Hoa nở

Blao (tt) Nhát

Bliư\ I.(đgt) Lật Êdeh bliư\: Xe lật

II.(dt) Lần Êma bliư\, kjuh tal: Năm lần, bảy lượt

Blô (tt) Bầu (bĩnh) {o# blô: Mặt bầu bĩnh

Blu\ (đgt) Nói Blu\ êku\t: Nói sau lưng; Blu\ lo\k luăl:

Nói ngọng; Blu\ mdiêr: Nói quanh co; Blu\

mgao: Nói quá; Blu\ mha]: Nói thầm

Blu\ bi hmư\ (đgt) Nói khóe

Blu\ mhriêng (đgt) Nói bóng

Blu\ tlao (đgt) Cười nói

Blu\ wah wơ (đgt) Nói trống không

Blu\ myâo (đgt) Nói khéo

Blu\ yăl (đgt) Nói năng

Boh I.(dt) 1 Quả, trái Boh suai: Quả xoài; Boh

kruê#: Trái cam

2 Trứng Boh mnu\: Trứng gà

II.(đgt) Giặt Boh ]hum ao: Giặt quần áo III Từ dùng để đếm cái Dua boh k]ok

(]hiên): Hai cái ly (chén) Sa boh sang: Một ngôi nhà Năm boh ]ar: Sáu tỉnh Êma boh ê`an: Năm bậc thang

Boh anăn (dt) Danh từ

Boh anut (dt) Cái khuy (cúc áo) Kă boh anut ao: Đơm cúc

áo

Boh areh (dt) Long não

Boh bip êđai (dt) Trứng vịt lộn

Boh dlông (dt) Chiều cao, chiều dài

Boh đe#] (dt) Hoa văn M`am boh đe#]: Dệt hoa văn

Boh blu\ (dt) Từ ngữ (từ vựng)

Boh blu\ m]uê (dt) Giới từ, từ nối

Boh [ai (dt) Diện tích

Boh [leh (dt) Thận, cật Ruă boh [leh: Đau thận

Boh hră (dt) Chữ, chữ cái

Boh kbưi (dt) Cách xa, khoảng cách

Boh jhat (tt) Sự xấu xa

Boh jing (dt) 1 Tính từ

Trang 14

2 Thành quả.

Boh ke#` (dt) Bánh chè

Boh ko\ (dt) Cái đầu Ruă kno\ng sa boh ko\: Đau mỗi

cái đầu

Boh kpăt (dt) Bồ hòn Ph^ mse\ s^ boh kpăt : Đắng như

quả bồ hòn

Boh lăn (dt) Trái đất Boh lăn dar: Trái đất quay

Boh m’o# (dt) 1 Hầu (người)

2 Xoài rừng (hột nhỏ).

Boh mdê (dt) Đặc thù

Boh mtuh (dt) Lựu đạn

Boh nik (nak) (tt) Nhất là

Boh păm (dt) Bồ kết }ô ko\ ho\ng êa boh păm: Gội đầu

bằng nước bồ kết

Boh pha (dt) Bắp vế

Boh phu\n (dt) Nội dung

Boh pia (dt) Phụ âm

Boh tih (dt) Bắp chân

Boh tluôn (dt) Cái mông

Bo\k (đgt) Sưng, viêm (phù) Bo\k kso\: Viêm phổi,

sưng phổi Mniê anăn ba tian bo\k jơ\ng: Cô ấy có chửa bị phù chân

Bo\k yơi (dt) Quai bị

Bo\k wi wu (đgt) Sưng vù

Bo\ng bu\ (dt) Bìm bịp

Bông (dt) Quan tài (hòm)

Bơ bhô (tt) Ồng ộc

Braih (dt) Gạo Ple#] braih: Vo gạo

Braih ka hroh (dt) Gạo lức

Braih mkue# (dt) Gạo (gạo thóc nói chung) Sang kâo amâo

mâo braih mkue# ôh: Nhà tôi không có gạo thóc gì cả

Brang (dt) Gai (cây gai)

Bring (tt) Rỉ, rỉ sét

Bro# (dt) Đàn Pe\ bro#: Đánh đàn (ghi ta)

Bru bra (đgt) Tán loạn

Bru\ (tt) Thối {âo bru\: Hôi thối

Bru\ hiă (tt) Thối hoắc, thối nát

Trang 15

Bruă (dt) Việc.

Bruă ]uăn (dt) Quy định, chuẩn hóa

Bruă kmrơ\ng dhông (dt) Lâm nghiệp.

Bruă lo\ hma (dt) Nông nghiệp, việc đồng áng

Bruă l^ng kahan (dt) Quân sự

Bruă mă (dt) Nghề nghiệp

Bruă mă hgăm (dt) Công tác bí mật

Bruă mă kơ lu mnuih (dt) Dịch vụ.

Bruă mdrao mgu\n (dt) 1 Y tế Knơ\ng bruă mdrao mgu\n:

Trung tâm y tế

2 Y khoa Sang hră gưl pro\ng hriăm bruă mdrao mgu\n: Trường Đại học y khoa

Bruă mgang ala ]ar (dt) Quốc phòng

Bruă mjeh mjuk (dt) Công tác dân vận

Bruă t^ng yap (dt) Kế toán

Bruă truh (dt) Sự việc

Bruă yua (dt) Công dụng

Bruă yua kiê kngan (dt)Nghề thủ công.

Brung (tt) Đốm Miêu brung: Mèo đốm

Brung bre#] (tt) Sặc sỡ H’ô ao brung bre#]: Mặc áo sặc

sỡ

Buê (dt) Hoa tai (bông tai) }u\t buê mah: Đeo bông tai

vàng

Buh (đgt) 1 Đeo ( ở tay, chân)

2 Trỉa Buh mdiê: Trỉa lúa

II (dt) Nệm

Bum (tt) Mù, đui Bum sa ală: Mù một mắt

Buôr (đt) Hạch Bo\k buôr: Sưng hạch

Bur (dt) Cháo {ơ\ng bur: Ăn cháo

Bu\ (dt) Con gái (gọi thân trong nhà) Ơ bu\, ti ih

nao?: Con gái ơi, đi đâu hả con?

Bu\] (đgt) Nhổ Bu\] rơ\k mdiê: Nhổ cỏ lúa

Bu\l (tt) Cuộn (dây, chỉ) Bu\l klei: Cuộn dây; Bu\l

mrai: Cuộn chỉ

Bu\ng (dt) Cái gùi Bu\ng điêt: Gùi nhỏ

Bư\ (đgt) Rào Bư\ mnư\: Rào hàng rào

Bư\ guê (đgt) Đắp bờ

Bưn (dt) Vườn (ở xa nhà, vườn rẫy)

Bưng (dt) Bát (làm bằng bầu khô)

Trang 16

Bưng go\ (dt) Nồi niêu.

{

{ah (tt) Mẻ (sứt) }hiên [ah: Chén bị mẻ

{ah dah [ah dah Vừa vừa Ayo\ng kâo [ah dah ]iăng nao

hma [ah dah ]iăng đru ama ngă sang: Anh tôi vừa muốn đi rẫy vừa muốn giúp bố tôi làm nhà

{ai I.(tt) Rộng {ăng bhă anei [ai: Cái cửa này

rộng

II.(đgt) Ác ôn Phung jhat [ai: Bọn ác ôn.

{ai kdai (tt) Rộng rãi

{aih (ct) Ôi (chỉ sự ngạc nhiên)

{aih haih (ct) Ái chà

{ă (đgt) Địu, cõng {ă anak: Địu con

{ă anak lung êra Chửa con so

{ă pum (dt) Chửa hoang

{âo bru\ (tt) Hôi thối

{âo iu (tt) Ôi thiu ( Bị ôi, bị thiu)

{âo khơr (tt) Khai ( mùi khai)

{âo km^l (tt) Hôi nách

{âo mnâo (đgt) Đánh hơi

Trang 17

{âo mngưi (tt) Thơm (mùi thơm) Mnga [âo ngưi: Hoa thơm.

{ap (dt) Cái ví {ap dưm prăk: Cái ví bỏ tiền; {ap

djă ti kngan Ví xách tay

{ar (đgt) Mặc (váy, khố) {ar m’iêng: Mặc váy; {ar

kpin: Mặc khố

{ar h’ô (đgt) Ăn mặc

{e\ (dt) 1 Cái Tlâo [e\ giê: Ba cái que

2 Cây Dua [e\ giê ]ih: Hai cây viết; Năm [e\ ana [ơr: Sáu cây bơ

{e#] (đgt) Bẫy {e#] [ưi: Đặt bẫy; {e#] kkuih: Bẫy

chuột

{e#] [e#] Lẩm bẩm

{e#` (dt) Bánh {e#` [ao: Bánh bao; {e#` boh hra:

Bánh rán; {e#` trang: Bánh tráng

{e#` hra (dt) Đường ăn

{e#` kpu\ng (mi) (dt) Bánh mì

{e#` mlim (dt) Kẹo Pluh klo\ mlim: Mười viên kẹo

{h^ (tt) Nát, ải Tlê [h^: Giã nát; Lăn [h^: Đất ải

{h^ [he#` (tt) Li ti

{hiăr (tt) Phẳng lì

{hơi (đgt) Đáng

{hư (tt) Rộ Mdiê ksă [hư: Lúa chín rộ

{hu\l (dt) Bụi mù

{hur (tt) Thổi {hur pui: Thổi lửa

{i (yu) Bi Boh [i: Viên bi

{iă [iă (tt) Chút ít

{iă dah (lt) Nhưng

{iêk (dt) Khóe miệng, mép môi

{iêp [iêp (tt) Nhai nhải Blu\ [iêp [iêp: Nói nhai nhải

{iêr (dt) Bia Mnăm [iêr: Uống bia

{ik [ik (tt) Nườm nượp Mmông mă bruă êdeh êrô [ik

[ik bo\ êlan bi kduê: Giờ cao điểm xe nườm nượp nối đuôi nhau

Trang 18

{lă (dt) Ốc sên.

{le\ (đgt) 1 Chảy Êa [le\: Nước chảy

2 Mọc Yang hruê [le\: Mặt trời mọc

3 Trổ Mdiê mrâo [le\: Lúa mới trổ bông

{le\ eh (đgt) Ỉa Hđeh điêt [le\ eh hlăm ]hum: Đứa bé ỉa

trong quần

{le\ êa ală (đgt) Rơi nước mắt

{le\ k’ho\ k’hang (đgt) Toát mồ hôi

{le\ tlao (đgt) Phì cười (bật cười)

{le\ k’ul (tt) {uồn nôn

{le#] [lir (tt) Đểu Êđai [le#] [lir: Đồ đểu

{lia (tt) Láng {u\k g^ [lia: Tóc chảy láng bóng

{ling (tt) Lé Ală [ling: Mắt lé

{l^p [l^p (tt) Chớp (ánh sáng)

{lir (đgt) 1 Dán {lir rup: Dán hình (ảnh)

{lir [lir (tt) Long lanh

{l^t (tt) Dính {ơ\ng đio\ [l^t kngan: Ăn xôi dính tay

{lo\ng [lo\ng (tt) Véo von

{lo\ng [lut (tt) Lênh đênh

{lô (dt) Một nhánh người thuộc dân tộc Êđê

{lông (dt) Gòn Ana [lông: Cây gòn

{luôn (dt) Múi {luôn boh kneh: Múi mít

{o# mta (dt) Khuôn mặt (mặt mày)

{ơ\ng I (đgt) 1 Ăn (ăn trái cây, bánh kẹo, xôi,

thịt, canh) {ơ\ng boh kroh: Ăn trái cây; {ơ\ng ktơr: Ăn bắp

2 Cháy Pui [ơ\ng sang: Cháy nhà

II (tt) 2 Sắc (bén) Dho\ng [ơ\ng: Dao sắc (bén)

{ơ\ng dô] (tt) Ăn vặt

{ơ\ng ho\ng kngan Ăn bốc

{ơ\ng ngăn (tt) Ăn hối lộ, tham ô

{r^k (dt) Gạch Klo\ [r^k: Viên gạch

{rah [rơp (tt) Long đong

Trang 19

{ro\ng (dt) Ngọn (cây).

{ru [ra (tt) Tán loạn

{ruih (dt) Bụi

{ruih [ram (dt) Bụi bặm

{ru\k [ru\k (tt) Sùng sục Êa ktơ\ng [ru\k [ru\k: Nước sôi

sùng sục

{rư\ [rư\ (tt) Dần dần, từ từ

Brư\ hruê [rư \(lt) Càng ngày càng

{uah (đgt) Trách

{uăn (đgt) Hứa Klei [uăn: Lời hứa

{uăn rơ\ng (đgt) Cam đoan, cam kết

{uh (đgt) Thấy Ală [uh, knga hmư\: Mắt thấy, tai

nghe

{uh klei soh Thấy khuyết điểm

{un [in (dt) Nghèo nàn

{uôn (dt) 1.Buôn, làng {uôn Alê A: Buôn Alê A; Sang ti

ko\ [uôn: Nhà ở đầu làng

2 Ấp R^ng mnuih [uôn sang jing [uôn:

Chiêu dân lập ấp

{uôn hgu\m (dt) Phường, thị trấn

{uôn phu\n (dt) Thủ đô

{uôn pro\ng (dt) Thành phố, thị xã

{uôn sang (dt) Làng mạc, quê hương {uôn taih kbưi:

Làng xa sôi

{uôr (đgt) Khơi (mương) {uôr êa nao hlăm lo\: Khơi

nước vào ruộng

{ur (dt) Bụi cây nhỏ (lùm cây ) {ur kpal: Bụi rậm

{u\k (dt) Tóc G^ [u\k: Chải tóc {u\k k]ar: Tóc sâu

{u\k [iêk (dt) Tóc tai

{u\l [u\l (tt) Đông đúc

{ư\ (đgt) Ưỡn (người), (uốn cây) {ư\ awan: Ưỡn

người ra {ư\ kyâo bi kpă: Uốn cây cho thẳng

Trang 20

}ah (dt) Vấp Tăm ]ah boh tâo: Vấp phải đá

}ai (dt) Nhựa cây dầu, dầu chai

}aih (đgt) Bừa }aih lo\: Bừa ruộng

}am (dt) Chăm Phung Chăm: Người chăm

}an (đgt) Vay }an prăk: Vay tiền

}ang (đgt) 1 Mong, mong chờ Kâo ]ang `u hriê: Tôi

mong nó đến

2 Viếng, phúng điếu Nao ]ang djiê: Đi viếng

}ang hmang (đgt) Trông mong

}ar I (dt) Tỉnh }ar Dak Lak: Tỉnh Dak Lak

II (đgt) Chẻ }ar mnu\ng: Chẻ lạt

}ar adhei (dt) Vầng trán

}ar kwar (dt) Tổ quốc

}ar ta] êngao (dt) Nước ngoài, tỉnh ngoài

}ă (dt) Hà }ă [ơ\ng jơ\ng: Hà ăn chân

}ăm (đgt) Đánh }ăm biêng: Đánh đập (hành hung)

}ăm [lê Làm thuốc cho cá say

}ăp I (đgt).Trói, buộc }ăp kngan: Trói tay; }ăp

djuh: Buộc củi

II (dt) Bó Blei dua ]ăp djam bei: Mua hai bó rau cải

}ăt (đgt) Mọc Ktơr ]ăt dlông leh: Ngô đã mọc cao }

ăt êgei: Mọc răng

}ăt b^n (tt) Chai sần Plă kngan ]ăt b^n: Bàn tay chai

sần

}ăt oh Mốc Braih ]ăt oh leh: Gạo đã lên mốc

}eh (dt) Ché (cái ché) Dua boh ]eh kpiê: Hai ché

rượu

}e\ (dt) Chắt (cháu bốn đời) Aduôn kâo mâo dua ]

ô ]e\: Bà tôi có hai đứa chắt

}ê (dt) Chè (trà) Mnăm êa ]ê: Uống nước chè

(trà)

}e#] (đgt) Giằm }e#] amre#]: Giằm ớt

}e#] kdre#] (tt) Tỉ mỉ

Trang 21

}hai (đgt) Bàn ( bàn bạc, trao đổi) }hai bruă: Bàn

công việc

}hao (đgt) Đánh.}hao êgei: Đánh răng }hao druôm

jơ\ng: Đánh giày

}har (dt) Thanh la, phèng la

}hăt (đgt) Thái (thịt) }hăt ]^m u\n: Thái thịt heo

}hiăm (dt) Khăn }hiăm sut: Khăn lau }hiăm siap jhưng:

Khăn trải bàn }hiăm gue#]: Khăn trùm }hiăm băk hrah: Khăn quàng đỏ

}hiăm gru lăn ala Lá cờ Tổ quốc

}hiăm hnun (dt) Tã lót Păn ]hiăm hnun kơ anak: Quấn tã

lót cho con

}hiên (dt) Chén }hiên êsei: Chén cơm

}hiên mngan (dt) Chén bát

}h^ mnia (đgt) Buôn bán

}h^ kơ ala ta] êngao Xuất khẩu

}ho\ng mran (dt) Đò Waih ]ho\ng mran: Chèo đò

}huang (đgt) Bước }huang êbat: Bước đi

}hum (dt) Quần }hum ao: Quần áo; }hum dlông:

Quần dài;}hum đu\t: Quần đùi (quần ngắn)

}hu\, ]huai (đgt) Nhầm, lẫn Mă ]hu\ đuôn: Lấy nhầm mũ;

Mu\t ]huai sang: Vào nhầm nhà

}hu\` (đgt) Nếm }hu\` [iă kpiê; Nếm chút rượu

}hưn (đgt) Chơi Dôk ]hưn: Ngồi chơi; Nao ]hưn: Đi

chơi;

}hưn ênguê đt) Tham quan

}hưn dhing (dt) Du lịch

}iă (đgt) Gọt (quả), cắt, thái (rau)

}iăng (đgt) Muốn

}iêm (đgt) Cho ăn }iêm u\n: Cho lợn ăn

}iêm adei huă Đút cho em ăn

}iêm rông (đgt) Nuôi dạy

Trang 22

}iêng (đgt) Đeo (cặp, giỏ,) }iêng kdô hră: Đeo cặp

(bên hông); }iêng bai: Đeo giỏ

}ih(đgt) Ghi, viết.}ih anăn: Ghi tên; }ih pioh: Ghi

nhớ; }ih hră m’^t: Viết thư; }ih anôk dôk: Ghi địa chỉ;

}ih knăl (dt) Ghi chú

}ih hră êa drao Kê đơn thuốc

}ih rup (đgt) Họa, vẽ

}ih mđao\ (dt) Chính tả

}ih mkra (đgt) Biên soạn }ih mkra hdruôm hră mblang klei

Yuăn: Biên soạn sách từ điển Việt

Êđê-}^k (đgt) Vật Bi ]^k: Vật lộn

}^m (dt) 1 Thịt }^m ghang: Thịt nướng bằng

vĩ; }^m ăm: Thịt nướng; }^m krô (thu): Thịt khô; }^m mtah: Thịt tươi (sống); }^m đeh: Thịt chiên(sào); }^m ksâo: Thịt dọi; }

^m aruăt:Thịt bạc nhạc }^m pra^: Thịt mỡ

2 Chim }^m ]ap: Chim chóc; }^m hrai: Chim sẻ; }^m iăt: Chim én; }^m jhưng: Con cò; }^m jông: Con yểng; }^m kôk: Chim cuốc; }^m wăt: Chim cút; }^m bh^: Chim phí; }^m w^t ]ô: Chim khách; }^m [ơ\ng kan: Chim bói cá; }^m kt^a: Con vẹt

}^m pun (dt) Con cheo

}ing (dt) Chiêng Tông ]ing: Đánh chiêng

}ing ]har (dt) Cồng chiêng

}iu (đgt) Đền Brei ]iu: Bắt đền

}^ng ]ă (dt) Thằn lằn

}oh (đgt) 1 Mổ Mnu\ ]oh mkue#: Gà ăn tấm

2 Cắn Ala ]oh jơ\ng êmô: Rắn cắn chân bò

3 Cuốc }oh lăn: Cuốc đất

}oh ]uăn Cơ bản

Trang 23

1.(dt) Cháu (ông bà gọi) Aduôn [ă ]ô: Bà

cõng cháu

2 (đgt) Gội Kâo ]ô ko\: Tôi gội đầu

3 ( từ dùng đếm số người: Đứa, người) Sa ]ô anak; Một đứa con; Sa ]ô (mnuih): một người

}ô đơ điêt, ]ô [ia [iă Mỗi người một ít

}ô` (đgt) Tự ái

}ua (đgt) Vạch đường để chọc lỗ tỉa lúa

}uă 1 (dt) Bã (rượu) Suai ]uă kpiê ]eh: Đổ bã

ruợu cần

2 (đgt) Thăm Kâo nao ]uă aduôn kâo: Tôi đi thăm bà tôi

}uă mđing (đgt) Thăm dò

}uă awăng (đgt) Tuần tra

}uah (dt) Cát Lăn ]uah êga: Đất cát sỏi Kdăn ]uah:

Bãi cát

}uăn dar (đgt) Vây kín, vây bọc

}uê (đt) Lối mòn (con thú đi tạo ra), nối (dây) }uê

klei: Nối dây

}uê nuê Nối nòi ( tục nối dây trong luật hôn nhân

của người Êđê xưa)

}uh (đgt) Đốt, thui, thắp.}uh dliê: Đốt rừng; }uh

u\n: Thui lợn; }uh pui kđen: Đốt đèn, thắp đèn

}uh ul (tt) Buồn nôn

}uk (đgt) 1 Ủi Êdeh ]uk lăn: Xe ủi đất

2 Dũi U|n êđai ]uk amung hlăm tian ana duah ksâo: Lợn con dũi mõm vào bụng mẹ tìm vú

}ung (đgt) Dìu }ung êbat: Dìu đi

}ung ba (đgt) Dìu dắt

}uôn k’u\t (đgt) Quỳ gối

}uôr (dt) 1 Mái }uôr sang: Mái nhà

2 Bãi (vùng có nhiều khe suối tiếp nối

nhau) }uôr dăng: Khe suôi nối tiếp nhau; }uôr rơ\k: Bãi cỏ ven sông

}uôr hip mdơ\ng Nóc tủ

}uôt (tt) Bủn xỉn

Trang 24

}uôt knhit (tt) Hẹp hòi

}ut (dt) Đậu mùa (bệnh)

}u\m (đgt) Hôn, thơm (đứa bé)

}u\m hrip (đgt) Hôn hít

}u\r (dt) Vôi }u\r [ơ\ng êhăng: Vôi ăn trầu.}u\r mia

sang: Vôi quét nhà

Cu\r ]ih (dt) Phấn viết

}u\t (đgt) 1 Cắm }u\t wah: Cắm câu; }u\t đ^ng

}ưng boh (đgt) Đá bóng

}ưng mlâo mnu\ (đgt) Đá cầu

D

Dai w^t dai nao (đgt) Đu đưa

Dai kngan (đgt) Đưa tay Êbat dai kngan: Đi đưa tay Dai

êjao: Đưa võng

Dam (dt) Con trai (từ dùng gọi con trai) Ơ dam: Con

trai ơi

Dam knai (dt) Bạn bè trai

Dan (đgt) Ăn xin Mnuih hiu dan: Người đi ăn xin

Dang (dt) Đĩa (hát) Dang đ^ng mmu`: Đĩa hát

Dar I (đgt) Quay Êru\m mmông adôk dar: Kim

đồng hồ còn quay

II.(dt) Vòng Sa dar: Một vòng

Dat (đgt) Đập (đập đồ vật) Dat k]ok ti dlông

jhưng: Đập ly trên bàn

Trang 25

Dap (tt) Bằng (bằng phẳng) Anôk dap: Nơi bằng

Dăng re\ (dt) Lá giang

Dăp (đgt) Xếp Dăp dua prue#: Xếp hai hàng Dăp ]

hum ao dưm hlăm hip: Xếp quần áo bỏ vào trong tủ; Dăp pioh mhing: Xếp thành đống Dăp bi prue#: Xếp theo hàng lối; Dăp rơ riêm: Xếp thứ tự; Dăp bi kpă: Xếp cho thẳng

Dăp êmiêt (tt) Sắp xếp Dăp êmiêt mnơ\ng mnuă hlăm

pưk sang khuăt mluăt: Sắp xếp đồ đạc trong nhà cho gọn gàng

Dăp boh pia Gieo vần

De#] (đgt) Trốn (tránh) De#] bruă: Trốn việc; De#]

đue# hiu: Trốn đi chơi

De#] dar (tt) Tráo trở

Dhar kreh (dt) Văn hóa

Dhiăr (dt) Chong chóng

Dhit dhut (tt) Lề mề

Dho\ng (dt) Dao Dho\ng riêk m’ar: Dùng dao rọc giấy;

Dho\ng khắt: Dao cắt; Dho\ng klo\k: Dao găm; Dho\ng ku\p: Dao bầu; Dho\ng kuêh: Dao cạo; Dho\ng krah: Dao cầu; Dho\ng [ơ\ng êhăng: Dao chìa vôi (ăn trầu); Dho\ng gut: Dao nhíp; Dho\ng k]oh ]^m: Dao pha; Dho\ng tlo\ êrah: Dao phay; Dho\ng k’kut: Dao xếp

Dhua (tt) Liên lụy Đăm ngă bi dhua truh kơ mnuih

mkăn: Đừng làm liên lụy đến người khác

Dhuan (tt) Phiền hà

Dhul (dt) Sương mù Aguah ưm yan hjan khăng mâo

dhul: Sáng sớm mùa mưa thường có sương mù

Trang 26

Dhu\ng (dt) Nam (miền, hướng) Awa Hô hdơr nanao kơ

kwar Dhu\ng: Bác Hồ luôn nhớ đến miền Nam

Dhu\p (đgt) Thụp Dôk gu\ thu\p ti gu\: Ngồi thụp

xuống

Di `u, di gơ\ (đt) Họ (ngôi thứ ba số ít)

Diăn (dt) Cây nến }uh pui diăn: Thắp nến

Diăn kra (dt) Ngọc lan Pe\ mnga diăn kra: Hái hoa ngọc

lan

D^ng buăl (dt) Đầy tớ D^ng buăl đru bruă kơ mnuih [uôn

sang: Đầy tớ cho nhân dân

Djah (dt) Rác Kih djah: Quét rác

Djah djâo (dt) Rác rưởi

Djah djap (tt) Lôi thôi Mă bruă djah djap: Làm việc lôi

thôi

Djaih (dt) Nhựa cây để bẫy chim

Djam (dt) 1 Rau Djam bei: rau cải; Djam brang: Rau

đay; Djam [âo mngưi: Rau thơm; Djam [âo anghir: Rau diếp cá; Djam mlăng: Rau mồng tơi, rau sam Djam hru\m: Rau dền; Djam puăn: Rau muống; Djam djă, djam k[ô] ktiă: Rau ngót; Djam hdru\] hlang: Rau càng cua; Djam knga kkuih: Rau má; Djam pho\k: Rau Cần nước

2 Canh Tu\k djam tro\ng: Nấu canh cà

Djam tam (dt) Rau (nói chung)

Djam bei boh (dt) Củ cải

Djam bei đu\ng (dt) Bắp cải (bắp sú)

Djam bei hla êrui Cải xanh

Djam đre#] (dt) Bèo Djam đre#] hlăm êa ênao: Bèo trong

ao

Djam bei mnoh hgơr (dt) Su hào

Djao (dt) 1 Xơ Djao êyăn: Xơ mướp

Trang 27

2 Vợt Tuah kan ho\ng djao: Vớt cá bằng cái vợt.

Djao wak wai Màng nhện

Djă (đgt) 1 Cầm Djă giê ]ih: Cầm bút viết

2 Giữ Djă êdeh waih kơ kâo pom: Giữ xe đạp cho tôi bơm

Djă ko\ (đgt) Dẫn đầu

Djă krơ\ng (đgt) Đảm nhiệm

Djăl (tt) Mau, nhanh }hum ao [hu djăl thu: Quần áo

phơi mau khô

Djăl hin (tt) Mau chóng, nhanh chóng

Djăl [iă (tt) Nhanh lên, mau lên Nao djăl [iă leh êla: Đi

nhanh lên kẻo muộn

Djăp (tt) 1 Đủ Mă bruă kno\ng djăp [ơ\ng huă: Làm

Djiê (đgt) Chết, từ trần, qua đời Djiê ruă: Chết

bệnh; K’iăng khua đảng djiê leh: Phó bí thư đã từ trần

Djiê bru\ (tt) Chết chóc

Djiê hd^p (đgt) Sống chết Djiê hd^p mb^t hrăm: Sống

chết có nhau

Djiê mdriêng (đgt) Chết tai nạn

Djiêt (đgt) Vắt Djiêt krue# ]ê`: Vắt chanh; Djiêt ]hum

ao bi thu êa: Vắt quần áo cho ráo nước

Djiêu (tt) Cạnh Ti djiêu: Bên cạnh

Djim (đgt) Bâu Ruê djim: Ruồi bâu

Djiu (đgt) Rù Mnu\ djiu: Gà rù

Djeh djut (tt) 1 Kèo nhèo Mo# `u khăng djeh djut êdi:

Vợ nó hay kèo nhèo lắm

2 Lặt vặt Blei du\m mnơ\ng djeh djut: Mua mấy thứ lặt vặt

3 Nhỏ nhen Mniê anăn snăk: Cô ấy rất nhỏ nhen

Dje\ dju` (tt) Nhẹ nhàng

Djik djak (đgt) Mỉa mai Tlao djik djak: Cười mỉa mai

Trang 28

Dj^k djơ\k (tt) Lầy lội Êlan klông dj^k djơ\k: Đường sá

lầy lội

Djh^t djh^t (tt) Sụt sịt Hia djh^t djh^t: Khóc sụt sịt

Djh^t djhu\t (tt) Dầm dề }hum ao djh^t djhu\t msă: Quần

áo dầm dề ướt

Djhông djhông (tt) Ngân nga Asăp wao hla djhông djhông:

Tiếng sáo diều ngân nga

Djo\ (tt) 1 Trúng Mnah djo\ anôk ]uăn: Bắn trúng

mục tiêu; Djo\ ang^n: Trúng gió

2 Đúng }ih djo\ boh blu\: Viết đúng từ

Djo\ ai I (đgt) Đắc ý

II (tt) Thích chí Djo\ ai tlao bi ariăk: Thích

chí cười giòn giã

Djo\ guôp Thích hợp, hợp lý

Djo\ hnơ\ng Điều hòa Yan adiê djo\ hnơ\ng: Thời tiết

điều hòa

Djo\ tuôm Liên quan

Djo\k (tt) Chín nhũn Mtei ksă djo\k: Chuối chín

nhũn

Djuê (dt) 1 Loài, giống

2 Họ Mă djuê am^: Lấy họ mẹ

Djuê ana (dt) Dân tộc Djuê ana [iă: Dân tộc thiểu số;

Djuê ana lar: Dân tộc đa số

Djuê anăn (dt) Họ tên

Djuh (đt) Củi

Dju\p (đgt) Hút Dju\p hăt: Hút thuốc

Djhu\r djhăr (tt) Nhầy nhụa

Dlai (tt) Tràn Êa dlai: Nước tràn

Dlăm (đgt) Liệng, vứt

Dlăng (đgt) 1 Đọc Dlăng hră: Đọc sách

2 Coi, nhìn Dlăng mse\ si ayo\ng adei: Coi như anh em; Dlăng kluôm: Nhìn chung; Dlăng phă anôk kbưi: Nhìn về phía xa

3 Xem: Dlăng rup: Xem tranh; Dlăng Tiwi:Xem ti vi

Dlăng ba (đgt) Chăm nom

Dlăng klei ruă (đgt) Khám bệnh

Dlăng prue# bi kpă Gióng hàng cho thẳng

Dlao (đgt) Chửi, mắng

Dlao wa] kua] k]^ng (tng): Xỉ vả, chửi bới.

Trang 29

Dleh (tt) Khó Klei t^ng anei dleh: Phép tính này

khó

Dleh knap (tt) Gian khổ

Dleh dlan (tt) Khó khăn, vất vả

Dleh êmăn (tt) Khó nhọc

Dliê (dt) Rừng Dliê kpal: Rừng dày; Dliê mkuôm:

Rừng cấm; Dliê khua: Rừng già

Dliê tlô (dt) Phong cảnh

Dliu (tt) Héo Djam dliu: Rau úa

Dlô (dt) Não (óc)

Dlô klang (dt) Tủy

Dlông (tt) 1 Dài Ao dlông kngan: Áo dài tay

2 Cao ~u dlông h^n kơ kâo: Nó cao hơn tôi; Dlông awan dhuan: Dáng cao ráo

Dlông ai (tt) Nhẫn nại, dẻo dai

Dluih (đgt) Xoa bóp

Dlưh (đgt) Sập Dlưh [ăng ê- ưng: Sập hầm

Dlưh ai (tt) Cảm động

Dlưh tru\n (tt) Suy sụp

Doh bhung (tt) Sạch sẽ

Do\\ (dt) Đồ Do\ yua hriăm hră: Đồ dùng học tập

Do\ dô (dt) Đồ đạc

Dôk (đgt) 1 Đang Kâo dôk mă bruă: Tôi đang làm

Dôk gu\ (đgt) Ngồi xuống

Dôk jho\ng jhư (đgt) Ngồi xổm

Trang 30

Dôk ti krah Ở giữa.

Do\ng dăt (tt) Ngúng nguẩy

Dơ\k dria (tt) Nháo nhác Êran dơ\k dria hiu duah: Chạy

nháo nhác đi tìm

Dơ\ng (đgt) 1 Sắp ~u dơ\ng dôk ung: Nó sắp lấy

chồng; Dơ\ng truh tian: Chuyển dạ

2 Chững Hđeh mrâo thâo dơ\ng: Đứa bé mới biết chững

Dơ\ng mơ\ng Từ Dơ\ng mơ\ng sang kâo truh kơ sang ]ơ

năng ai 5km: Từ nhà tôi đến chợ khoảng 5km

Dơr (đgt) Chôn (vùi)

Dơr [ăng (đgt) Lấp hố

Drai (dt) Thác Drai êa: Thác nước

Drang (tt) Phượng hoàng

Drao (dt) Bùa, ngãi

Dră (đgt) Chống (đỡ) Dră pưk hu^ le\ buh: Chống

chòi để khỏi đỗ

Dră k’iêng (đgt) Chống nạnh

Drei I (đt) Ta, chúng ta {uôn sang drei mâo klei

hd^p mda [rư\ hruê [rư\ đ^ kyar: Nhân dân

ta có cuộc sống càng ngày càng tiến bộ Drei bi g^r ktưn hriăm klei Êđê: Chúng

ta phải cố gắng học tiếng Êđê

II (dt) Con (từ dùng để đếm số lượng con vật) Dua drei ]^m: Hai con chim; Tlâo drei êmô: Ba con bò

Dria dria (tt) Rôm rả

Driah (tt) Giát Pơ\ng driah jhưng: Đóng giát giường

Dro# (dt) Rọ Mă u\n bi mu\t hlăm dro#: Bắt lợn cho

vào rọ

Drông (đgt) Đón Kâo nao drông anak: Tôi đi đón con

Druôm (đgt) Chặt, đốn củi

Dua (số từ) Hai Dua pluh: Hai mươi (20); Dua tal: Hai

tầng, hai lớp; Jih di`u dua: Cả hai đứa; Dua păn: Số 9

Dua klei blu\ (dt) Song ngữ Drei bi yua dua klei blu\ s^t nao

mtô la] hlăm [uôn sang djuê ana hriêt: Chúng

Trang 31

ta phải dùng song ngữ khi vào tuyên truyền trong [uôn làng dân tộc thiểu số.

Duah (đgt) Tìm, kiếm Duah prăk lui]: Tìm tiền mất

Duah ênu\] (đgt) Gây sự Duah ênu\] bi mneh msao: Gây

sự để chửi nhau

Duah đao\ (tt) Ảo tưởng

Duah hmư\ (đgt) Nghe ngóng

Duah ksiêm dlăng (dt) Khảo sát

Duah ksiêm mkra (đgt)Nghiên cứu Duah ksiêm mkra klei ruă truh

kơ u\n, mnu\: Nghiên cứu về bệnh dịch gà, lợn

Duah hưn (đgt) Phao tin

Duah m]eh (đgt) Bịa đặt

Duah mhing (đgt) Rêu rao

Duah mne#] (tt) Mưu mô

Duah mne#] jhat Âm mưu, thủ đoạn

Duam (tt) Ốm (đau) Ruă duam: ốm đau

Duê (dt) Thơ Klei duê: Bài thơ

Duh bruă(đgt) Giúp việc

Duh mkra (đgt) Tổ chức, sửa soạn (cho bữa tiệc)

Du` (đgt) Nhặt, lượm

Du` du` (đgt) Lẩm bẩm, lầu bầu

Duôm (đgt) Vá Duôm ]hum ao t^: vá quần áo rách

Du\ (đgt) Chuyển Du\ braih ba kơ êdeh: Chuyển gạo

ra xe

Du\] (đgt) Đốt Hông du\]: Ong đốt; Aguăt du\]: Bò

cạp đốt

Du\m (đt) 1 Mấy? Du\m thu\n? Mấy tuổi?

2 Bao nhiêu? Du\m ]h^ sa ]ăp? Bao nhiêu một bó

Du\m boh sui Bao lâu

Dưi 1 Được Hđeh năm thu\n dưi nao mu\t

hriăm adu\ sa: Trẻ em sáu tuổi được vào học lớp một

2 Đậu Dưi bi lông mu\t gưl hriăm pro\ng: Đậu vào Đại học

3 Thắng }ưng boh dưi leh: Đá bóng thắng rồi

Dưm (đgt) 1.Đặt Rup awa Hồ dưm ti dlông jhưng:

Tượng Bác Hồ đặt trên bàn

Trang 32

2 Đựng Giêt dưm kpiê: Chai đựng rượu; Go\ pro\ng dư\m braih: Nồi to đựng gạo.

Dưn (đgt) Kế thừa, thừa hưởng

Đ

Đa (gt) 1 Với Brei kâo đa: Cho tôi với

2 Cả Đa ih mơh nao: Cả anh cũng đi

3 Nữa Kâo đa: Tôi nữa

Đa đa (ht) Vân vân Mâo lu mta kan hd^p hlăm êa mse\

si kan ko#, kan ke#`, đa đa Có nhiều loại cá sống trong nước như: Cá trắng, cá trê v.v

Đah I (dt) Hào Sa prăk dua đah: Một đồng hai

hào

II.(dt) Đánh Bơ drei hlăp đah tuôr: Nào chúng ta chơi đánh cù

Đah da (dt) Ngực

Đal (đgt) 1 Gối Đal ko\: Gối đầu

2 Chèn Đal pông êdeh: Chèn bánh xe

Đang (dt) 1 Luống Đang djam bei: Luống rau cải

2 Vườn Đang kphê đang ksu Dak Lak: Vườn cà phê vườn cao su Dak Lak

3 Đảng Đảng drei sa ai ho\ng [uôn sang: Đảng ta một lòng vì dân

2 Đoán Kno\ng đao\ mtrưm: Chỉ đoán mò

Đar (đgt) Gõ Đar ko\: Gõ đầu

Đat (tt) Tẹt Adu\ng đat: Mũi tẹt

Đă (tt) Cong Giê anei đă: Cây này cong

Đăk (đgt) Bẻ Đăk ktơr: Bẻ bắp (ngô)

Đăm (bt) 1 Đừng, chớ Đăm ngă ya mta klei jhat:

Đừng làm những việc gì xấu

2 Ngủ lại Ih đăm ho\ng hmei: Anh ngủ lại với chúng tôi

3 Chớ Đăm ngă snăn: Chớ làm như vậy

Trang 33

Đăng (tt) Giòn Êtak [hu đăng măng ai: Đậu phơi giòn

quá cỡ

Đeh (đgt) 1 Xào (xào các loại thực phẩm) Đeh ]

^m êmô: Xào thịt bò

2 Chiên Đeh boh bip: Chiên trứng

3 Rang (rang các loại hạt, đậu) Đeh ktơr: Rang ngô

Đei (tt) Quá Ha` đei: Quá mức

Đê (dt) 1 Trục Đê pông êdeh: Trục bánh xe

2 Xà ngang dưới sàn nhà dài Êđê

Đe#] (đgt) Làm hoa văn Arăng đe#] siam snăk: Người

ta làm hoa văn rất đẹp

Đhăn (đgt) Quấy Hđeh điêt hlơr đhăn hia jih sa mlam:

Bé ấm đầu quấy khóc suốt đêm

Đhih đhuaih (tt) Ưỡn ẹo ~u êbat đhih đhuaih: Chị đi ưỡn

Đi ]ơ (tt) Đĩ điếm

Đi đư (tt) Đong đưa ~u gui bu\ng êbat đi đư: Nó

bước đi cái gùi đong đưa

Đih (đgt) Nằm Đih đang: Nằm ngửa; Đih ku\p: Nằm

úp; Đih ]iêng: Nằm nghiêng; Đih ku\n nằm co; Đih sang êa drao: Nằm viện

Đih pui (dt) Ở cữ Truh mlan đih pui: Đến tháng ở cữ

Đing (đgt) Nghi ~u đing amâo djo\: Anh nghi không

đúng

Đing đao\ (đgt) Nghi ngờ

Đing đang (tt) Ngả nghiêng

Đing đưng (tt) Bồng bềnh

Điâo (dt) Trái T^ng điâo: Bên trái

Điêt (tt) 1 Nhỏ Adei điêt: Em bé

2 Bé Boh mnu\ điêt: Quả trứng gà bé

Trang 34

Điêt kriêt (tt) Nhỏ xíu, tí hon

Điêt dhiêt (tt) 1.Bé nhỏ Êđai mnu\ điêt dhiêt: Gà con bé

nhỏ

2 Chút xíu {iă điêt dhiêt kâo soh: Chút xíu nữa tôi sai

Đio\ (dt) Nếp Braih đio\: Gạo nếp; Đio\ ê-un [ơ\ng

jăk: Xôi dẻo ăn ngon

Đ^ (đgt) 1 Cưỡi Kâo đ^ êman: Tôi cưỡi voi

2 Leo Kâo đ^ kyâo: Tôi leo cây

3 Lên Kâo đ^ sang: Tôi lên nhà

4 Đi Kâo đ^ mran: Tôi đi thuyền

Đ^ ai (đgt) Động lực

Đ^ ai kre#` Nổi cơn giận, (nổi cơn lôi đình)

Đ^ ai kơ bruă Hăng làm việc

Đ^ kyar (bt) Tiến bộ

Đ^ đơ\ (tt) Chập chững E| hriăm êbat đ^ đơ\: Bé tập

đi chập chững

Đ^ng (dt) Ống Đ^ng êa: Ống nước

Đ^ng buôt (dt) Sáo I-u\ đ^ng buôt: Thổi sáo

Đ^ng jô (dt) Cúp Gru\p [ơ\ng ]ưng boh mâo mă đ^ng jô:

Đội thắng đá banh được thưởng cúp

Đ^ng khen (dt) Kèn amônica

Đ^ng kpiê (dt) Cần rượu

Đ^ng năm (dt) Kèn bầu sáu ống

Đ^ng nuh (dt) Ống tra lúa (ống đựng thóc để trỉa lúa

trên rẫy)

Đ^ng tiông (dt) Ống tên

Đ^ng tu\t (dt) Kèn ống nứa

Đoh (đgt) 1 Chảy Êa đoh: Nước chảy

2 Kéo Êman đoh kyâo: Voi kéo gỗ

Đo\ đơ` (tt) Kệch cỡm Blu\ yăl đo\ đơ`: Ăn nói kệch

cỡm

Đo\k (dt) Giọng Đo\k am^ ê-un êdu: Giọng mẹ dịu

dàng

Đo\ng đăt (tt) Đỏng đảnh Amai anei m’ai đo\ng đăt: Chị

này ưa đỏng đảnh

Đo\ng đưt (tt) 1 Bấp bênh Mdhă k^t đo\ng đưt: Ván kê

bấp bênh

Trang 35

2 Gập ghềnh Êlan lu boh tâo đo\ng đưt: Đường nhiều đá gập ghềnh.

Đo\ng dlơt (tt) Thọt Jơ\ng đo\ng dlơt: Chân thọt

Đôk (đgt) Bóc Đôk hmôk kyâo: Bóc vỏ cây

Đơ (trt) 1 Tất cả Đơ mta mâo jing mb^t: Tất cả

của chung

2 Cỡ Đơ leh?: Cỡ bao nhiêu?

3 Những Đơ gru đưm đă lă êlâo: Những di tích ngày xưa để lại

Đơ đip (tt) Trùng trùng điệp điệp }ư\ ]hiăng đơ đip:

Núi non trùng trùng điệp điệp

Đơ đ^k (tt) Ngắc Djiê đơ đ^k: Chết ngắc

Đơ đhiar (đgt) Giãy nảy

Đơ đhiăk (đgt) Giãy dụa

Đơl đhơl/ đơt dhơt (tt) Ngắn ngủn

Đram (đgt) Đốt (đốt rẫy) Đram hma ênah: Đốt rẫy

mới

Đrao (dt) Nứa.Đrao đ^ jing siam mda: Nứa đang lên

xanh tốt

Đre#` (tt) Giòn {ê` trang leh uih ho\ng pui đre#`:

Bánh tráng nướng xong giòn

Đre#` rơ riăp (tt) Đanh Ênai boh phao đuh đre#` rơ riăp:

Tiếng súng nổ đanh

Đre#` rơ ro\k (tt) Giòn tan (thức ăn)

Đring đring (tt) Ầm ầm

Đro\ng đrô] (tt) Ốm nhòm

Đrông (dt) 1 Dãy Sang đrông: Dãy nhà

2 Băng (vải) Khăt sa đrông mnal: Cắt một băng vải

3 Hoài Ih ngă djo\ nanao đrông: Anh làm đúng hoài

Đrut (đgt) Nhúng Đrut ]hiăm hlăm êa: Nhúng khăn

trong nước

Trang 36

Đrư\ (dt)

Đu] (đgt) Thôi Kno\ng sa hruê đu]: Chỉ một ngày thôi

Đung I (đgt).1 Trôi Êa đung sa hlâo yep: Nước

trôi đôi dép

2 Bay Hla krô đung hiu: Lá khô bay đi

II (dt) Thóp Đung hđeh điêt mgei êdah: Thóp trẻ con đập thấy rõ

Đup (tt) Nhịn Thâo đup djăp mta klei: Biết nhịn tất

cả mọi việc

Đup gưt (tt) Lễ phép

Đua (đgt) 1 Đội Đua mu: Đội mũ

2 Mang Đua ê-i: Mang thúng

Đue# (đgt) 1 Cút Ih đue# yơh!: Anh cút đi

2 Đi Hmei đue# dôk ti hma: Chúng tôi đi ở rẫy

3 Bạt đi Mdê mnuih đue# mdê anôk: Mỗi người bạt đi một nơi

Đue# dăp (đgt) Ẩn nấp

Đuôm (đgt) 1 Mắc Ao đuôm ti dhan kyâo: Áo mắc trên

Đuôn (dt) Mũ, nón

Đuôn jo\ng (dt) Nón lá

Đuôn ê-i (dt) Nón quai thao

Đu\ng (đgt) 1 Gói Đu\ng đio\ ho\ng hla mtei: Gói xôi

bằng lá chuối

2 Đốp Ênai mtuh hmư\ đu\ng: Tiếng nổ nghe đốp

Đu\t (tt) 1 Ngắn Giê đu\t: Cây ngắn

2 Thấp Êkei anăn đu\t: Anh đó thấp

Đut dhu\t (tt) Ngắn ngủn

Đưl (đgt) Bẩy Đưl kmeh sang: Bẩy cột nhà.

Đưm (tt) 1 Xưa Đưm mphu\n dô: Đời xưa

2 Cổ Do\ dô Đưm: Đồ cổ

3 Đưm Ară: Xưa nay; Đưm adih: Xưa kia

Trang 37

Eh klê (dt) Phân xu E| mrâo kkiêng mâo eh klê: Trẻ sơ

sinh có phân xu

Eh mđiă (dt) Rôm sẩy, ra Phung hđeh khăng djo\ eh

mđiă: Trẻ con hay bị rôm sẩy

Eh tlo\ng (dt) Ráy tai

Ek ek (tt) Eng éc U|n ur ek ek: Lợn kêu eng éc

Ek ôk (tt) Ồm ộp Aj^k m`ê ek ôk: Ếch kêu ồm

ộp

Ep (đgt) Rèn Ep hriăm: Rèn học; Ep mjuăt: Rèn

luyện

Et ot (đgt) 1 Õng ẻo Êbat et ot: Đi õng ẻo

2 Cọt kẹt Kram m`ê et ot: Tre kêu cọt kẹt

Êa (dt) 1 Nước Êa êngeh [hang: Nước trong vắt

2 Màu Ao anei êa mtah: Áo này màu xanh

Êa bah (dt) Nước miếng

Êa drao (dt) Thuốc

Êa drao gu\n (dt) Thuốc men

Êa jua (dt) Nước nôi

Êa juôr (dt) Sông ngòi

Êa k’ho\ (dt) Mồ hôi

Êa klô` (dt) Nước hoa

Êa ksâo (dt) Sữa

Nước máy

Trang 38

Êa pui (dt) Dầu lửa.

Êa săng (dt) Xăng

Ê- ăt (tt) 1 Lạnh Adiê hruê anei ê- ăt: Trời hôm nay

lạnh; Djo\ ê- ăt: Nhiễm lạnh

2 Nguội Êsei ê- ăt: Cơm nguội

Ê- ăt hriêt (tt) 1 Lạnh ngắt Kiê kngan ê- ăt hriêt: Bàn tay

Êbah (tt) Kiệt Êbah ai tiê: Kiệt sức

Êbai grăm (dt) Đậu ngự

Êbai gri (dt) Đậu rồng

Êbăng (tt) Thính Knga aê êbăng êdi: Tai ông rất thính

Êbeh êbiêr (tt) 1 Dư dật Prăk ngăn êbeh êbiêr: Tiền của

Êbhơr, êbơr (tt) 1.Trơn Êlan anei êbhơr: Đường này trơn

2 Láng Mnal anei êbhơr [lia: Vải này láng bóng

Êbuê (đgt) Từ trần

Êbua (dt) Môn Êbua anei ktăl: Môn này ngứa

Êbhui (tt) 1 Rữa Boh ksă êbhui: Quả chín rữa

2 Mục }^m bru\ êbhui jih: Thịt thối mục hết

Trang 39

3 Bở Mnal sô êbhui: Vải cũ bở ra

Êbu\ (dt) Bão Ang^n êbu\: Gió bão

Êbu\ng (dt) Măng

Ê[ak (tt) 1 Bừa bãi Blu\ tlao ê[ak: Ăn nói bừa bãi

2 Tục Dlao wa] ê[ak: Chửi tục

Ê[ăt (tt) 1 Gọn gàng

2 Sạch Mnuih ê[ăt: Người sạch

Ê]ăm (dt) Họ Ê]ăm ( họ của người Êđê)

Êdam (dt) Thanh niên (nam) Hđeh êdam êra: Thanh

niên

Êdam ngiêk (dt) Thiếu niên

Êdah (tt) 1.Lộ, phô Tlao tơl êdah êgei: Cười đến

nỗi lộ cả hàm răng

2 Hiện rõ ~u êdah klă êdi: Nó hiện rõ

Êdah brưl (bt) Rõ ràng

Êdai (dt) 1.Bễ Kwă êdai iu\ pui: Kéo bễ thổi lò

2 Đưa Êdai jao: Đưa võng

Êdak (dt) Bí đao, bí xanh

Êdei êdă (trt) Sau cùng

Êdei adih (trt) Sau này

Êdei anăp (trt) Tương lai

Êdi (pht) 1 Rất, lắm Siam êdi: Đẹp lắm

2 Chắc Êdi he\? Chắc hả (thật không?).

3 Thật vậy Snăn êdi: Thật vậy; Djo\ êdi: Đúng vậy

Êdjin (tt) Nhão, mềm

Êdu (tt) 1 Yếu Mta bruă ăt dôk êdu: Phong trào còn

yếu

2 Dịu Êdu đo\k k[ông: Dịu giọng

3 Kém Ală êdu: Mắt kém

Êdu ]hut (tt) Hời hợt

Êdu êdo\k (tt) Yếu kém Klei m^n êdu êdo\k: Suy nghĩ

yếu kém

Trang 40

Êdu\k (dt) 1 Ngọn Êdu\k plei: Ngọn bí

2 Sau cùng Kpiê êa êdu\k kba: Rượu sau cùng nhạt

3 Mũi Êdu\k đao: Mũi đao

Êđai (dt) 1 Khốn/thằng Êđai ktu\t: Tên khốn Êđai

asâo: Chó con

2 Con (chỉ dùng cho con vật thay thực vật cây con) Êđai êmô: Con bê; Êđai mdiê: Mạ

Êgar (tt) Lạ Mnuih êgar: Người lạ

Êgaih (tt) 1 Rõ ràng Boh blu\ êgaih: Lời nói rõ ràng

2 Chính nghĩa Drei mblah kyua klei êgaih mnga]: Chúng ta chiến đấu vì chính nghĩa

Êgao (đgt) Qua Kâo êgao mnư\: Tôi qua hàng rào;

Êgao sa thu\n: Qua một năm

Êghaih (đgt) Gỡ Êghaih nư: Gỡ nợ.

Êhao (tt) 1 Tốn Huă [ơ\ng êhao: Ăn uống tốn

2 Thuận tiện Hruê anei mă bruă êhao snăk: Hôm nay làm việc rất thuận tiện

Êghăng (tt) Chắc, trơ trụi Kyâo êghăng: cây đã rụng

hết lá

Êhăng (dt) Trầu

Êhăk êhai (tt) 1 Lạc quan Hd^p m’ak m’ưr êhăk êhai:

Sống vui vẻ lạc quan

2 Hồn nhiên Ai tiê êhăk êhai: Tấm lòng hồn nhiên

Ngày đăng: 12/04/2016, 00:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ÊĐÊ - từ điển tiếng ê đê  việt
BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ÊĐÊ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w