để sử dụng được bạn cần tải bộ Fonts TN Key. đây là bộ tự điền ê đê việt. dùng kèm với tài liệu học tiếng ê đê. có phân tích từ đa nghĩa, tỉ mỉ và công phu, chính xác nhất hiện nay.tài liệu do nhiều người soạn.từ điển gồm 168 tờ A4, bao quát đầy đủ các trường hợp từ đa nghĩa.
Trang 1CÁCH SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN
1 Các từ trong từ điển được sắp xếp theo trật tự chữ cái
của tiếng Êđê hiện hành
2 Các chú thích về xuất xứ gốc từ được in nghiêng, chú
thích về lĩnh vực sử dụng được đặt trong ngoặc đơn
Ví dụ 1: Pen (prăng) : cái kìm.
La griâo (prăng): biểu tình Mit t^ng (Anh): mít tinh.
Ví dụ 2: K]eh (đgt) : Nở ( dùng cho trứng nở thành con)
3 Chữ số La Mã dùng cho các nghĩa lớn của từ và xuống
dòng, chữ số Ả Rập dùng cho các nghĩa nhỏ Nghĩa cụ thể trong các ví dụ dùng các chữ cái a); b); c) để phân biệt
Ví dụ: Boh: I (dt) 1 Quả, trái Boh suai: quả xoài; boh
krue#: trái cam;
2 Trứng; boh mnu\: trứng gà
II (đt) Giặt Boh ]hum ao: giặt quần áo
III (tt) Boh jhat: cái xấu
IV (tl) a) Dua boh k]ok: hai cái ly;
b) Sa boh sang: một ngôi nhà;
c) Êma boh ]ar: năm tỉnh;
d) Pă asăr boh krue#: bốn quả cam
4 Dấu phẩy phân biệt nghĩa giống nhau (đồng nghĩa); dấu
chấm phẩy phân biệt nghĩa khác nhau
5 Về ví dụ để giải thích các từ, cụm từ hoặc một ngữ được viết đầy đủ
Ví dụ: Boh: I (dt) quả, trái Boh suai: quả xoài; Boh krue#: trái cam
6 Cú pháp, tục ngữ, thành ngữ không thích hợp với một trong
những nghĩa đã kể ra thì dùng dấu hoa thị ( * )
Ví dụ: Mkă:
1 Cân
2 Đo Huă hnơ\ng [ơ\ng mkă (*) : ăn uống điều độ
7 Tên sinh vật (động vật, thực vật) khi không tìm được từ
tương ứng trong tiếng Việt thì phiên âm và thêm tên Latinh
in nghiêng (nếu có)
CHỮ VIẾT TẮT
Trang 21 Kí hiệu nguồn gốc của các từ vay mượn:
Anh : tiếng Anh
Pr (Prăng): tiếng Pháp
Yu(Yuăn): tiếng Việt
Trg : tiếng Trung Quốc
2 Kí hiệu chữ viết tắt:
dt : Danh từ hoặc những tổ hợp tương đương.đgt : Động từ hoặc những tổ hợp tương đương
đt : Đại từ hoặc những tổ hợp tương đương
lt : Liên từ hoặc những tổ hợp tương đương
pht : Phụ từ
tht : Thán từ hoặc những tổ hợp tương đương
BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ÊĐÊ
CHỮ CÁI TIẾNG ÊĐÊ Âm tiếng Việt tương ứng
Trang 4Adham (dt) Một nhóm trong tộc người Êđê.
Adhan (dt) Cành Adhan kyâo: Cành cây
Adhei (dt) Trán Adhei [ai: Trán rộng
Adiê (dt) Trời Adiê hjan: Trời mưa.
Adiê không Nắng hạn.
Trang 5Adiê tlam Xế chiều.
Adih (đt) Kia Sang kâo ti anôk adih: Nhà tôi chỗ kia;
Hruê aguah
adih kâo đue# hiu: Sáng ngày kia tôi đi chơi
Adôk (đgt) Còn Kâo adôk prăk: Tôi còn tiền; Adôk
hd^p: Còn sống
Adrăng (dt) Rơm rạ Mkăm adrăng: Đống rơm
Adring (dt) Hiên nhà sàn Am^ kâo [hu mdiê ti adring:
Mẹ tôi phơi lúa ở hiên nhà sàn
Adro\k (dt) Con cóc
Aduôn (dt) Bà (nội, ngoại)
Adu\ (dt) 1.Phòng Adu\ p^t: Phòng ngủ; Adu\ hriăm:
Phòng học
2 Lớp Adu\ năm: Lớp 6; Adu\ pluh dua: Lớp
12
3 Cái ô Adu\ ju\: Ô màu đen
Adu\ bruă (dt) Văn phòng
Adu\ g^t gai bruă kiă kriê (dt) Phòng hành chính.
Adu\ t^ng yap (dt) Phòng kế toán
Adu\ng (dt) Mũi {ăng adu\ng: Lỗ mũi
Aê (dt) Ông (nội, ngoại)
Aê êa drao (dt) Bác sĩ Aê êa drao jing pô mdrao klei ruă kơ
jih jang mnuih: Bác sĩ là người chữa bệnh cho mọi người
Agam (tt) Loạn luân Klei ngă agam jing soh ho\ng klei
bhiăn anak Êđê: Loạn luân là hành động vi phạm phong tục của người Êđê
Agha (dt) Rễ Agha kram: Rễ tre
Aguah (trạng từ) Buổi sáng Aguah ưm: Sáng sớm; Aguah
mgi: Sáng mai; Aguah mbruê: Sáng hôm qua
Aguăt (dt) Con bọ cạp Aguăt du\] ruă snăk: Bọ cạp
đốt rất đau
Ah (hư từ) Ạ Kâo thâo klei soh leh am^ ah: Con biết
lỗi rồi mẹ ạ
Ai (dt) Sức Ai ktang: Sức mạnh
Ai hriăm (dt) Học lực
Ai êwa (dt) (tt) Khí thế, hơi sức Phung l^ng kahan rue#
nao ho\ng bo\ ai êwa: Đoàn quân bước đi
Trang 6đầy khí thế; Amâo lo\ mâo ai êwa: Không còn hơi sức
Ai m^n (đgt) Suy nghĩ Tui si ai kâo m^n: Theo tôi nghĩ
Ak (dt) Con quạ Ju\ mse\ si ak: Đen như quạ
Akăt (dt) Bụi (khóm) Akăt kram: Bụi tre
Akâo (đgt) Xin Akâo prăk: Xin tiền; Akâo êa mnăm: Xin
Ala ]ar ta] êngao (dt) Nước ngoài
Alah (tt) Lười biếng Alah mă bruă: Lười làm việc;
Mnuih alah: Người lười biếng
Alah alan (tt) Uể oải Mă bruă alah alan: Làm việc uể
oải
Ală (dt) Mắt P^t ală: Nhắm mắt
Ală k^ng (dt) Kính Truă ală k^ng: Đeo kính
Ală mmăt (tt) Cận thị Ală mmăt kjham: Mắt cận thị
nặng
Ale\, Alue# (đgt) Nhả Ale\ djah êhăng: Nhả bã trầu
Alôk (đgt) Lột Alôk boh [ơr: Lột vỏ quả bơ
Alum akâo (đgt) Cầu xin Alum akâo kơ aê êa drao đru mdrao
brei anak kâo: Cầu xin bác sĩ cứu chữa
con tôi
Alum kkuh (đgt) Kính thưa
Alum mpu\ (đgt) Trân trọng, kính trọng
Alu\ (dt) Thôn, xóm
Alu\ wăl (dt) Vùng
Alu\ [uôn pro\ng Phố phường
Alư` (tt) Gớm Alư` bư`: Gớm giếc
Am pul pui (dt) Bóng đèn Am pul pui kmlă: Bóng điện.
Amâo (pht) Không Amâo mâo: Không có; Kâo amâo mâo
prăk: Tôi không có tiền; Amâo guôp: Không hợp
Trang 7Amâo dah (lt) Hay (hoặc) Kâo amâo dah ih nao: Tôi hay
anh đi
Amâo dưi Không thể, không được
Amâo djo\ ai (tt) Không vừa lòng ~u mă bruă amâo djo\ ai
am^ ama: Nó làm việc không vừa lòng
bố mẹ
Amâo djo\ kno\ng (trgt)Chẳng những Amâo djo\ kno\ng hriăm hră
kriăng ôh, [iă dah mă bruă thâo mơh: Chẳng những chăm học mà còn lao động giỏi
Amâo kpă (tt) Bất chính Klei ngă amâo kpă: Hành động
bất chính
Amâo klă mnga] (tt) Bất minh Mje\ mjuk amâo klă mnga]: Quan
hệ bất minh
Amâo răk (đgt) Bất cứ, không kể đến Amâo răk kơ hlei:
Bất cứ ai Amâo răk kơ ênoh: Bất cứ giá nào
Amâo răk rai (hư từ) Bất diệt Klei đao\ knang amâo răk rai:
Niềm tin bất diệt
Amâo thâo knga (tt) Vô ơn Mnuih amâo thâo knga: Người vô ơn
Amâo mâo tu\ ư (đgt) Phản đối Kâo amâo mâo tu\ ư bruă `u ngă
amâo djo\: Tôi phản đối anh ta làm việc không đúng
Amiêt (dt) Cậu Anei amiêt kâo: Đây là cậu tôi
Am^ ama hđeh (dt) Phụ huynh
Amlơ\k (dt) Cám Amlơ\k ]iêm u\n: Cám lợn
Amra (pht) Sẽ Kâo amra nao: Tôi sẽ đi
Amrak (dt) Con công Rông amrak pioh dlăng: Nuôi công
Amung mdiê (dt) Bông lúa
Amung kngan (dt) Mu tay
Amung u\n (dt) Mõm lợn (heo)
Amuôn (dt) Cháu (cháu với cậu, bác là người anh, em
trai của mẹ) Amuôn, hriê kơ anei ho\ng
amiêt (awa): Cháu lại đây với cậu (bác).
Trang 8Ana I.(dt) Cây Ana kneh: Cây mít Ana truôl: Cây
ổi
II.(tt) Giống cái (từ dùng chỉ động vật
giống cái) U|n ana: Lợn nái; Mnu\ ana: Gà mái
Anak (dt) Con (dùng cho người)
Anak ală (dt) Con ngươi
Anak ^ (dt) Trẻ sơ sinh
Anak rai (dt) Con rồng
Anal (dt) Con sâu nái
Anal ko\ (dt) Cái gối
Anăn I.(dt) Tên Anăn kâo Nam: Tên tôi là Nam.
II.(đại từ chỉ định) Đó, đấy Hlăk
anăn: Hồi đó Mơ\ng anei kơ anăn amâo kbưi ôh: Từ đây đến đó không xa
Anăn kdrưh (dt) Danh hiệu
Anăp (giới từ) Trước Ti anăp: Phía trước
Anei (đt) Đây Anei [^ng kâo: Đây là bạn tôi Kâo mă
bruă ti anei: Tôi làm việc ở đây
Ang^n (dt) Gió Ang^n dưr: Gió bắc Ang^n đru\ng:
Gió lốc, cơn lốc
Ang^n êbu\ (dt) Bão
Angưr (đgt) Ngẩng Angưr ko\: Ngẩng đầu
Anghar (đgt) Ngáy P^t anghar [rok [rok: Ngủ ngáy khò
khò
Anôk (dt) Nơi, chỗ, vị trí Tar anôk: Khắp nơi; Amâo
djăp anôk: Không đủ chỗ; Djo\ anôk: Đúng
vị trí
Anôk dôk (dt) Nơi ở, chổ ở
Anôk dôk êjai (dt) Nơi tạm trú
Anôk mjưh (dt) Nơi dừng Anôk mjưh êdeh: Bến xe
Anôk mjưh mran (dt) Cảng
Anuă (dt) Cái cưa
Anu\ng (dt) Túi Anu\ng hăt: Túi thuốc lá
Anur (dt) Con dúi.
Anut (dt) Cái cúc áo Sa boh anut: Một cái cúc
A`u\ (dt) Hạt cườm (chuỗi) Kngan buh a`u\: Cổ
tay đeo cườm
Trang 9A`uê (dt) Chiếu Lang a`uê kơ adei p^t: Trải chiếu
cho em ngủ
A`huôr (đgt) Duỗi A`huôr jơ\ng ]iăng đăm êgah: Duỗi
chân cho đỡ mỏi
A`huih (đgt) Hỉ A`huih êa adu\ng: Hỉ mũi
Ao (dt) Áo Ao ko#: Áo trắng Ao hjan: Áo mưa
Ap gư\ (đgt) Đàn áp
Apro\ng (dt) Bác (chị của mẹ)
Ară anei (trgt) Hiện nay, bây giờ Nao ară anei yơh: Đi luôn
bây giờ
Arăn (đgt) Rặn Arăn kkiêng: Rặn sinh
Arăng (đt) Người ta Kâo hmư\ arăng blu\ lu kơ ayo\ng:
Tôi nghe người ta nói nhiều về anh
Areh (dt) Con rệp Areh ke\ ktăl êdi: Rệp cắn ngứa
thật
Ariêng (dt) Con cua
Aruăt (dt) Gân, sợi Sa aruăt [u\k: Một sợi tóc; Aruăt
ariêng: Gân cốt
Arul (dt) Họ của người Êđê
Arưp aram (đgt) Đe dọa Phung roh arưp aram mdjiê jih
mnuih [uôn sang: Bọn giặc đe dọa giết sạch dân làng
Asăp (dt) 1 Lời Asăp blu\: Lời nói.
2 Khói Asăp pui: Khói lửa
Asăp mtru\n (dt) Nghị quyết, nghị định, chỉ thị
Asăr (dt) 1.Hạt, hột Asăr mdiê: Hạt thóc (lúa);
Asăr boh suai: Hột soài
2 Viên Asăr phao: Viên đạn.
Aseh (dt) Con ngựa Sang kâo mâo rông dua drei aseh
ko#: Nhà tôi có nuôi hai con ngựa trắng
Asâo (dt) Con chó Rông dua drei asâo: Nuôi hai con
chó
Asei (dt) Thân, mình
Asei mlei (dt) Thân thể, cơ thể Asei mlei ê-un: Thân thể
mềm mại
Asei wah (dt) Lưỡi câu
Atăt (đgt) Dẫn Atăt ba kâo nao truh ti anôk ayo\ng mă
bruă: Dẫn tôi đi đến nơi anh làm việc
Atâo (dt) Người chết (thi hài người chết)
Trang 10Ai tiê (dt) Tấm lòng.
Ai tiê jăk (dt) Sự tốt bụng, lòng tốt
Ai tiê kriăng (tt) Chăm chỉ, siêng năng
Atu\t (dt) Đốt Atu\t kram: Đốt tre; Atu\t kđiêng
kngan: Đốt ngón tay Atu\t klang ro\ng: Đốt sống
Atiêng (dt) Nhánh Atiêng êya: Nhánh gừng
Awa (dt) Bác (anh trai và chị gái của bố) Awa Hồ:
Bác Hồ
Awak (dt) Cái thìa
Awak boh (dt) Cái muôi (làm bằng tre)
Awan (dt) Khúc, đoạn (cây), dáng (người) Sa awan
kbâo: Một khúc mía Ayo\ng kâo dlông awan: Anh tôi dáng cao
Awăt (tt) Yếu, đuối Blu\ sa êwa awăt yơh: Nói một
hơi thì đuối Awăt êdu: Yếu đuối
Ayo\ng (dt) Anh Ayo\ng adei: Anh em
Ayo\ng khua (dt) Anh cả
Ă
Ăl (đgt) Mắng, giận Ăl kơ anak: Mắng đứa con
~u ăl kơ kâo: Nó giận tôi
Ăl ]ô` (tt) Giận hờn
Ăm (đgt) Nướng Ăm ]^m ]iăng bi ksă: Nướng thịt
cho chín.
Ăp (đgt) 1 Bịt Ăp đ^ng êa: Bịt ống nước
2 Áp Ăp knga ti mtih: Áp tai vào vách
3 Chườm Kdô pioh ăp: Túi chườm
Ăt (pht) 1 Vẫn Kâo ăt dôk ti anôk hđăp: Tôi vẫn ở
chỗ cũ
2 Cũng ~u ăt m^n mse\ si kâo mơh: Nó
cũng nghĩ như tôi; Ih la] snăn, kâo m^n ăt
djo\ mơh: Anh nói vậy, tôi nghĩ cũng phải
Trang 11Ba (đgt) Mang Djă ba: Mang theo
Ba tian (đgt) Mang bầu (có chửa dùng cho người)
Ba kđi (đgt) Bồi thường
Bai (dt) Giỏ Bai djah: Giỏ rác
Bai đih (dt) Nôi (em bé)
Bă (đgt) Đụng, chạm phải
Băk (đgt) Đeo (vào cổ) Băk klei mah: Đeo dây
chuyền vàng
Be\ (tht) Thôi! (ý hối thúc) Nao be\ : Đi thôi!
Bê (dt) Dê (con vật) Bê knô: Dê đực; Ana bê: Dê
mẹ
Bhang (dt) Hè, hạ (mùa) Yan bhang: Mùa hè
Bha` (đgt) Hắt hơi
Bh^ (dt) Tên của một loài chim }^m bh^: Chim
Bhiâo hin (pht) Chóng vánh
Bhiâo riâo rit Chốc lát, tức thì, thoáng qua
Bh^t pum/bh^t dliê (dt) Bụi rậm
Bhôk gah (dt) Ngăn nhỏ ở gian trước nhà sàn Êđê
Bho\ng bho\ng (đgt) Ào ạt K[iă bho\ng bho\ng mse\ si klap: Ra
ào ạt như mối
Bhung aguah (trt) Suốt đêm Mlam bhung aguah hlo\ng amâo
p^t: Suốt đêm không ngủ
Bhung bhang (tt) Sáng sủa
Bi 1 (lt) Còn Kâo nao mă bruă bi anak kâo dê
nao sang hră: Tôi đi làm còn con tôi đi học
2 (trt) Phải Bi nao mtam ]iăng kơ hmao: Phải đi ngay cho kịp
Bi ăl (đgt) Giận nhau
Bi blu\ (đgt) Đàm thoại, đối thoại
Bi ]^k (đgt) Vật nhau
Trang 12Bi kmiêk (đgt) Ôm nhau
Bi lar (đgt) Trau dồi
Bi leh (đgt) Hoàn thành
Bi liê (đgt) Tiêu, xài
Bi lir (gt) Liền nhau (sát)
Bi lông 1 Thi (thi cử) Bi lông klei Êđê: Thi tiếng
Êđê
2 Đua Bi lông êdeh: Đua xe
Bi lui (đgt) Ly dị, bỏ nhau
Bi mđ^ (đgt) Nâng cao Bi mđ^ klei thâo săng: Nâng cao
kiến thức
Bi m^n (đgt) Suy nghĩ
Bi mlih (đgt) Thay đổi
Bi mtlaih (đgt) Giải thoát, giải phóng
Bi rue# (đgt) Kết thúc, bế giảng, bế mạc
Bi ru\ng (đgt) Gây rối, nổi loạn
Bi u\k bi ăk (tt) Tấp nập (chỉ sự ồn ào, náo nhiệt ở
chợ)
Bi yông (tt) Ỷ lại nhau
Biêng (đgt) Đập }ăm biêng: Đánh đập
Biêr (tt) 1 Lùn Jar mnuih biêr: Dáng người lùn
2.Thấp Ana kyâo biêr: Cây thấp
Bih (dt) Thuộc nhóm dân tộc Êđê
Bip (dt) Vịt Bip knô: Vịt đực
Bip êa (dt) Con vịt nước
Bir (dt) Vỉa hè Êbat ti dlông bir êlan: Đi (bộ) trên
vỉa hè
Bla] (đgt) Mổ Bla] prô] êbeh: Mổ ruột thừa
Blah I.(đgt)1 Bổ Blah djuh: Bổ củi
2 Chẻ Blah đrao: Chẻ nứa
II Từ dùng để đếm số cái, số tấm, số chiếc Dua blah ao: Hai cái áo; Sa blah
Trang 13abăn: Một tấm chăn; Tlâo blah ]hiăm: Ba chiếc khăn.
Blang (đgt) Nở (hoa) Mnga blang: Hoa nở
Blao (tt) Nhát
Bliư\ I.(đgt) Lật Êdeh bliư\: Xe lật
II.(dt) Lần Êma bliư\, kjuh tal: Năm lần, bảy lượt
Blô (tt) Bầu (bĩnh) {o# blô: Mặt bầu bĩnh
Blu\ (đgt) Nói Blu\ êku\t: Nói sau lưng; Blu\ lo\k luăl:
Nói ngọng; Blu\ mdiêr: Nói quanh co; Blu\
mgao: Nói quá; Blu\ mha]: Nói thầm
Blu\ bi hmư\ (đgt) Nói khóe
Blu\ mhriêng (đgt) Nói bóng
Blu\ tlao (đgt) Cười nói
Blu\ wah wơ (đgt) Nói trống không
Blu\ myâo (đgt) Nói khéo
Blu\ yăl (đgt) Nói năng
Boh I.(dt) 1 Quả, trái Boh suai: Quả xoài; Boh
kruê#: Trái cam
2 Trứng Boh mnu\: Trứng gà
II.(đgt) Giặt Boh ]hum ao: Giặt quần áo III Từ dùng để đếm cái Dua boh k]ok
(]hiên): Hai cái ly (chén) Sa boh sang: Một ngôi nhà Năm boh ]ar: Sáu tỉnh Êma boh ê`an: Năm bậc thang
Boh anăn (dt) Danh từ
Boh anut (dt) Cái khuy (cúc áo) Kă boh anut ao: Đơm cúc
áo
Boh areh (dt) Long não
Boh bip êđai (dt) Trứng vịt lộn
Boh dlông (dt) Chiều cao, chiều dài
Boh đe#] (dt) Hoa văn M`am boh đe#]: Dệt hoa văn
Boh blu\ (dt) Từ ngữ (từ vựng)
Boh blu\ m]uê (dt) Giới từ, từ nối
Boh [ai (dt) Diện tích
Boh [leh (dt) Thận, cật Ruă boh [leh: Đau thận
Boh hră (dt) Chữ, chữ cái
Boh kbưi (dt) Cách xa, khoảng cách
Boh jhat (tt) Sự xấu xa
Boh jing (dt) 1 Tính từ
Trang 142 Thành quả.
Boh ke#` (dt) Bánh chè
Boh ko\ (dt) Cái đầu Ruă kno\ng sa boh ko\: Đau mỗi
cái đầu
Boh kpăt (dt) Bồ hòn Ph^ mse\ s^ boh kpăt : Đắng như
quả bồ hòn
Boh lăn (dt) Trái đất Boh lăn dar: Trái đất quay
Boh m’o# (dt) 1 Hầu (người)
2 Xoài rừng (hột nhỏ).
Boh mdê (dt) Đặc thù
Boh mtuh (dt) Lựu đạn
Boh nik (nak) (tt) Nhất là
Boh păm (dt) Bồ kết }ô ko\ ho\ng êa boh păm: Gội đầu
bằng nước bồ kết
Boh pha (dt) Bắp vế
Boh phu\n (dt) Nội dung
Boh pia (dt) Phụ âm
Boh tih (dt) Bắp chân
Boh tluôn (dt) Cái mông
Bo\k (đgt) Sưng, viêm (phù) Bo\k kso\: Viêm phổi,
sưng phổi Mniê anăn ba tian bo\k jơ\ng: Cô ấy có chửa bị phù chân
Bo\k yơi (dt) Quai bị
Bo\k wi wu (đgt) Sưng vù
Bo\ng bu\ (dt) Bìm bịp
Bông (dt) Quan tài (hòm)
Bơ bhô (tt) Ồng ộc
Braih (dt) Gạo Ple#] braih: Vo gạo
Braih ka hroh (dt) Gạo lức
Braih mkue# (dt) Gạo (gạo thóc nói chung) Sang kâo amâo
mâo braih mkue# ôh: Nhà tôi không có gạo thóc gì cả
Brang (dt) Gai (cây gai)
Bring (tt) Rỉ, rỉ sét
Bro# (dt) Đàn Pe\ bro#: Đánh đàn (ghi ta)
Bru bra (đgt) Tán loạn
Bru\ (tt) Thối {âo bru\: Hôi thối
Bru\ hiă (tt) Thối hoắc, thối nát
Trang 15Bruă (dt) Việc.
Bruă ]uăn (dt) Quy định, chuẩn hóa
Bruă kmrơ\ng dhông (dt) Lâm nghiệp.
Bruă lo\ hma (dt) Nông nghiệp, việc đồng áng
Bruă l^ng kahan (dt) Quân sự
Bruă mă (dt) Nghề nghiệp
Bruă mă hgăm (dt) Công tác bí mật
Bruă mă kơ lu mnuih (dt) Dịch vụ.
Bruă mdrao mgu\n (dt) 1 Y tế Knơ\ng bruă mdrao mgu\n:
Trung tâm y tế
2 Y khoa Sang hră gưl pro\ng hriăm bruă mdrao mgu\n: Trường Đại học y khoa
Bruă mgang ala ]ar (dt) Quốc phòng
Bruă mjeh mjuk (dt) Công tác dân vận
Bruă t^ng yap (dt) Kế toán
Bruă truh (dt) Sự việc
Bruă yua (dt) Công dụng
Bruă yua kiê kngan (dt)Nghề thủ công.
Brung (tt) Đốm Miêu brung: Mèo đốm
Brung bre#] (tt) Sặc sỡ H’ô ao brung bre#]: Mặc áo sặc
sỡ
Buê (dt) Hoa tai (bông tai) }u\t buê mah: Đeo bông tai
vàng
Buh (đgt) 1 Đeo ( ở tay, chân)
2 Trỉa Buh mdiê: Trỉa lúa
II (dt) Nệm
Bum (tt) Mù, đui Bum sa ală: Mù một mắt
Buôr (đt) Hạch Bo\k buôr: Sưng hạch
Bur (dt) Cháo {ơ\ng bur: Ăn cháo
Bu\ (dt) Con gái (gọi thân trong nhà) Ơ bu\, ti ih
nao?: Con gái ơi, đi đâu hả con?
Bu\] (đgt) Nhổ Bu\] rơ\k mdiê: Nhổ cỏ lúa
Bu\l (tt) Cuộn (dây, chỉ) Bu\l klei: Cuộn dây; Bu\l
mrai: Cuộn chỉ
Bu\ng (dt) Cái gùi Bu\ng điêt: Gùi nhỏ
Bư\ (đgt) Rào Bư\ mnư\: Rào hàng rào
Bư\ guê (đgt) Đắp bờ
Bưn (dt) Vườn (ở xa nhà, vườn rẫy)
Bưng (dt) Bát (làm bằng bầu khô)
Trang 16Bưng go\ (dt) Nồi niêu.
{
{ah (tt) Mẻ (sứt) }hiên [ah: Chén bị mẻ
{ah dah [ah dah Vừa vừa Ayo\ng kâo [ah dah ]iăng nao
hma [ah dah ]iăng đru ama ngă sang: Anh tôi vừa muốn đi rẫy vừa muốn giúp bố tôi làm nhà
{ai I.(tt) Rộng {ăng bhă anei [ai: Cái cửa này
rộng
II.(đgt) Ác ôn Phung jhat [ai: Bọn ác ôn.
{ai kdai (tt) Rộng rãi
{aih (ct) Ôi (chỉ sự ngạc nhiên)
{aih haih (ct) Ái chà
{ă (đgt) Địu, cõng {ă anak: Địu con
{ă anak lung êra Chửa con so
{ă pum (dt) Chửa hoang
{âo bru\ (tt) Hôi thối
{âo iu (tt) Ôi thiu ( Bị ôi, bị thiu)
{âo khơr (tt) Khai ( mùi khai)
{âo km^l (tt) Hôi nách
{âo mnâo (đgt) Đánh hơi
Trang 17{âo mngưi (tt) Thơm (mùi thơm) Mnga [âo ngưi: Hoa thơm.
{ap (dt) Cái ví {ap dưm prăk: Cái ví bỏ tiền; {ap
djă ti kngan Ví xách tay
{ar (đgt) Mặc (váy, khố) {ar m’iêng: Mặc váy; {ar
kpin: Mặc khố
{ar h’ô (đgt) Ăn mặc
{e\ (dt) 1 Cái Tlâo [e\ giê: Ba cái que
2 Cây Dua [e\ giê ]ih: Hai cây viết; Năm [e\ ana [ơr: Sáu cây bơ
{e#] (đgt) Bẫy {e#] [ưi: Đặt bẫy; {e#] kkuih: Bẫy
chuột
{e#] [e#] Lẩm bẩm
{e#` (dt) Bánh {e#` [ao: Bánh bao; {e#` boh hra:
Bánh rán; {e#` trang: Bánh tráng
{e#` hra (dt) Đường ăn
{e#` kpu\ng (mi) (dt) Bánh mì
{e#` mlim (dt) Kẹo Pluh klo\ mlim: Mười viên kẹo
{h^ (tt) Nát, ải Tlê [h^: Giã nát; Lăn [h^: Đất ải
{h^ [he#` (tt) Li ti
{hiăr (tt) Phẳng lì
{hơi (đgt) Đáng
{hư (tt) Rộ Mdiê ksă [hư: Lúa chín rộ
{hu\l (dt) Bụi mù
{hur (tt) Thổi {hur pui: Thổi lửa
{i (yu) Bi Boh [i: Viên bi
{iă [iă (tt) Chút ít
{iă dah (lt) Nhưng
{iêk (dt) Khóe miệng, mép môi
{iêp [iêp (tt) Nhai nhải Blu\ [iêp [iêp: Nói nhai nhải
{iêr (dt) Bia Mnăm [iêr: Uống bia
{ik [ik (tt) Nườm nượp Mmông mă bruă êdeh êrô [ik
[ik bo\ êlan bi kduê: Giờ cao điểm xe nườm nượp nối đuôi nhau
Trang 18{lă (dt) Ốc sên.
{le\ (đgt) 1 Chảy Êa [le\: Nước chảy
2 Mọc Yang hruê [le\: Mặt trời mọc
3 Trổ Mdiê mrâo [le\: Lúa mới trổ bông
{le\ eh (đgt) Ỉa Hđeh điêt [le\ eh hlăm ]hum: Đứa bé ỉa
trong quần
{le\ êa ală (đgt) Rơi nước mắt
{le\ k’ho\ k’hang (đgt) Toát mồ hôi
{le\ tlao (đgt) Phì cười (bật cười)
{le\ k’ul (tt) {uồn nôn
{le#] [lir (tt) Đểu Êđai [le#] [lir: Đồ đểu
{lia (tt) Láng {u\k g^ [lia: Tóc chảy láng bóng
{ling (tt) Lé Ală [ling: Mắt lé
{l^p [l^p (tt) Chớp (ánh sáng)
{lir (đgt) 1 Dán {lir rup: Dán hình (ảnh)
{lir [lir (tt) Long lanh
{l^t (tt) Dính {ơ\ng đio\ [l^t kngan: Ăn xôi dính tay
{lo\ng [lo\ng (tt) Véo von
{lo\ng [lut (tt) Lênh đênh
{lô (dt) Một nhánh người thuộc dân tộc Êđê
{lông (dt) Gòn Ana [lông: Cây gòn
{luôn (dt) Múi {luôn boh kneh: Múi mít
{o# mta (dt) Khuôn mặt (mặt mày)
{ơ\ng I (đgt) 1 Ăn (ăn trái cây, bánh kẹo, xôi,
thịt, canh) {ơ\ng boh kroh: Ăn trái cây; {ơ\ng ktơr: Ăn bắp
2 Cháy Pui [ơ\ng sang: Cháy nhà
II (tt) 2 Sắc (bén) Dho\ng [ơ\ng: Dao sắc (bén)
{ơ\ng dô] (tt) Ăn vặt
{ơ\ng ho\ng kngan Ăn bốc
{ơ\ng ngăn (tt) Ăn hối lộ, tham ô
{r^k (dt) Gạch Klo\ [r^k: Viên gạch
{rah [rơp (tt) Long đong
Trang 19{ro\ng (dt) Ngọn (cây).
{ru [ra (tt) Tán loạn
{ruih (dt) Bụi
{ruih [ram (dt) Bụi bặm
{ru\k [ru\k (tt) Sùng sục Êa ktơ\ng [ru\k [ru\k: Nước sôi
sùng sục
{rư\ [rư\ (tt) Dần dần, từ từ
Brư\ hruê [rư \(lt) Càng ngày càng
{uah (đgt) Trách
{uăn (đgt) Hứa Klei [uăn: Lời hứa
{uăn rơ\ng (đgt) Cam đoan, cam kết
{uh (đgt) Thấy Ală [uh, knga hmư\: Mắt thấy, tai
nghe
{uh klei soh Thấy khuyết điểm
{un [in (dt) Nghèo nàn
{uôn (dt) 1.Buôn, làng {uôn Alê A: Buôn Alê A; Sang ti
ko\ [uôn: Nhà ở đầu làng
2 Ấp R^ng mnuih [uôn sang jing [uôn:
Chiêu dân lập ấp
{uôn hgu\m (dt) Phường, thị trấn
{uôn phu\n (dt) Thủ đô
{uôn pro\ng (dt) Thành phố, thị xã
{uôn sang (dt) Làng mạc, quê hương {uôn taih kbưi:
Làng xa sôi
{uôr (đgt) Khơi (mương) {uôr êa nao hlăm lo\: Khơi
nước vào ruộng
{ur (dt) Bụi cây nhỏ (lùm cây ) {ur kpal: Bụi rậm
{u\k (dt) Tóc G^ [u\k: Chải tóc {u\k k]ar: Tóc sâu
{u\k [iêk (dt) Tóc tai
{u\l [u\l (tt) Đông đúc
{ư\ (đgt) Ưỡn (người), (uốn cây) {ư\ awan: Ưỡn
người ra {ư\ kyâo bi kpă: Uốn cây cho thẳng
Trang 20}ah (dt) Vấp Tăm ]ah boh tâo: Vấp phải đá
}ai (dt) Nhựa cây dầu, dầu chai
}aih (đgt) Bừa }aih lo\: Bừa ruộng
}am (dt) Chăm Phung Chăm: Người chăm
}an (đgt) Vay }an prăk: Vay tiền
}ang (đgt) 1 Mong, mong chờ Kâo ]ang `u hriê: Tôi
mong nó đến
2 Viếng, phúng điếu Nao ]ang djiê: Đi viếng
}ang hmang (đgt) Trông mong
}ar I (dt) Tỉnh }ar Dak Lak: Tỉnh Dak Lak
II (đgt) Chẻ }ar mnu\ng: Chẻ lạt
}ar adhei (dt) Vầng trán
}ar kwar (dt) Tổ quốc
}ar ta] êngao (dt) Nước ngoài, tỉnh ngoài
}ă (dt) Hà }ă [ơ\ng jơ\ng: Hà ăn chân
}ăm (đgt) Đánh }ăm biêng: Đánh đập (hành hung)
}ăm [lê Làm thuốc cho cá say
}ăp I (đgt).Trói, buộc }ăp kngan: Trói tay; }ăp
djuh: Buộc củi
II (dt) Bó Blei dua ]ăp djam bei: Mua hai bó rau cải
}ăt (đgt) Mọc Ktơr ]ăt dlông leh: Ngô đã mọc cao }
ăt êgei: Mọc răng
}ăt b^n (tt) Chai sần Plă kngan ]ăt b^n: Bàn tay chai
sần
}ăt oh Mốc Braih ]ăt oh leh: Gạo đã lên mốc
}eh (dt) Ché (cái ché) Dua boh ]eh kpiê: Hai ché
rượu
}e\ (dt) Chắt (cháu bốn đời) Aduôn kâo mâo dua ]
ô ]e\: Bà tôi có hai đứa chắt
}ê (dt) Chè (trà) Mnăm êa ]ê: Uống nước chè
(trà)
}e#] (đgt) Giằm }e#] amre#]: Giằm ớt
}e#] kdre#] (tt) Tỉ mỉ
Trang 21}hai (đgt) Bàn ( bàn bạc, trao đổi) }hai bruă: Bàn
công việc
}hao (đgt) Đánh.}hao êgei: Đánh răng }hao druôm
jơ\ng: Đánh giày
}har (dt) Thanh la, phèng la
}hăt (đgt) Thái (thịt) }hăt ]^m u\n: Thái thịt heo
}hiăm (dt) Khăn }hiăm sut: Khăn lau }hiăm siap jhưng:
Khăn trải bàn }hiăm gue#]: Khăn trùm }hiăm băk hrah: Khăn quàng đỏ
}hiăm gru lăn ala Lá cờ Tổ quốc
}hiăm hnun (dt) Tã lót Păn ]hiăm hnun kơ anak: Quấn tã
lót cho con
}hiên (dt) Chén }hiên êsei: Chén cơm
}hiên mngan (dt) Chén bát
}h^ mnia (đgt) Buôn bán
}h^ kơ ala ta] êngao Xuất khẩu
}ho\ng mran (dt) Đò Waih ]ho\ng mran: Chèo đò
}huang (đgt) Bước }huang êbat: Bước đi
}hum (dt) Quần }hum ao: Quần áo; }hum dlông:
Quần dài;}hum đu\t: Quần đùi (quần ngắn)
}hu\, ]huai (đgt) Nhầm, lẫn Mă ]hu\ đuôn: Lấy nhầm mũ;
Mu\t ]huai sang: Vào nhầm nhà
}hu\` (đgt) Nếm }hu\` [iă kpiê; Nếm chút rượu
}hưn (đgt) Chơi Dôk ]hưn: Ngồi chơi; Nao ]hưn: Đi
chơi;
}hưn ênguê đt) Tham quan
}hưn dhing (dt) Du lịch
}iă (đgt) Gọt (quả), cắt, thái (rau)
}iăng (đgt) Muốn
}iêm (đgt) Cho ăn }iêm u\n: Cho lợn ăn
}iêm adei huă Đút cho em ăn
}iêm rông (đgt) Nuôi dạy
Trang 22}iêng (đgt) Đeo (cặp, giỏ,) }iêng kdô hră: Đeo cặp
(bên hông); }iêng bai: Đeo giỏ
}ih(đgt) Ghi, viết.}ih anăn: Ghi tên; }ih pioh: Ghi
nhớ; }ih hră m’^t: Viết thư; }ih anôk dôk: Ghi địa chỉ;
}ih knăl (dt) Ghi chú
}ih hră êa drao Kê đơn thuốc
}ih rup (đgt) Họa, vẽ
}ih mđao\ (dt) Chính tả
}ih mkra (đgt) Biên soạn }ih mkra hdruôm hră mblang klei
Yuăn: Biên soạn sách từ điển Việt
Êđê-}^k (đgt) Vật Bi ]^k: Vật lộn
}^m (dt) 1 Thịt }^m ghang: Thịt nướng bằng
vĩ; }^m ăm: Thịt nướng; }^m krô (thu): Thịt khô; }^m mtah: Thịt tươi (sống); }^m đeh: Thịt chiên(sào); }^m ksâo: Thịt dọi; }
^m aruăt:Thịt bạc nhạc }^m pra^: Thịt mỡ
2 Chim }^m ]ap: Chim chóc; }^m hrai: Chim sẻ; }^m iăt: Chim én; }^m jhưng: Con cò; }^m jông: Con yểng; }^m kôk: Chim cuốc; }^m wăt: Chim cút; }^m bh^: Chim phí; }^m w^t ]ô: Chim khách; }^m [ơ\ng kan: Chim bói cá; }^m kt^a: Con vẹt
}^m pun (dt) Con cheo
}ing (dt) Chiêng Tông ]ing: Đánh chiêng
}ing ]har (dt) Cồng chiêng
}iu (đgt) Đền Brei ]iu: Bắt đền
}^ng ]ă (dt) Thằn lằn
}oh (đgt) 1 Mổ Mnu\ ]oh mkue#: Gà ăn tấm
2 Cắn Ala ]oh jơ\ng êmô: Rắn cắn chân bò
3 Cuốc }oh lăn: Cuốc đất
}oh ]uăn Cơ bản
Trang 23}ô 1.(dt) Cháu (ông bà gọi) Aduôn [ă ]ô: Bà
cõng cháu
2 (đgt) Gội Kâo ]ô ko\: Tôi gội đầu
3 ( từ dùng đếm số người: Đứa, người) Sa ]ô anak; Một đứa con; Sa ]ô (mnuih): một người
}ô đơ điêt, ]ô [ia [iă Mỗi người một ít
}ô` (đgt) Tự ái
}ua (đgt) Vạch đường để chọc lỗ tỉa lúa
}uă 1 (dt) Bã (rượu) Suai ]uă kpiê ]eh: Đổ bã
ruợu cần
2 (đgt) Thăm Kâo nao ]uă aduôn kâo: Tôi đi thăm bà tôi
}uă mđing (đgt) Thăm dò
}uă awăng (đgt) Tuần tra
}uah (dt) Cát Lăn ]uah êga: Đất cát sỏi Kdăn ]uah:
Bãi cát
}uăn dar (đgt) Vây kín, vây bọc
}uê (đt) Lối mòn (con thú đi tạo ra), nối (dây) }uê
klei: Nối dây
}uê nuê Nối nòi ( tục nối dây trong luật hôn nhân
của người Êđê xưa)
}uh (đgt) Đốt, thui, thắp.}uh dliê: Đốt rừng; }uh
u\n: Thui lợn; }uh pui kđen: Đốt đèn, thắp đèn
}uh ul (tt) Buồn nôn
}uk (đgt) 1 Ủi Êdeh ]uk lăn: Xe ủi đất
2 Dũi U|n êđai ]uk amung hlăm tian ana duah ksâo: Lợn con dũi mõm vào bụng mẹ tìm vú
}ung (đgt) Dìu }ung êbat: Dìu đi
}ung ba (đgt) Dìu dắt
}uôn k’u\t (đgt) Quỳ gối
}uôr (dt) 1 Mái }uôr sang: Mái nhà
2 Bãi (vùng có nhiều khe suối tiếp nối
nhau) }uôr dăng: Khe suôi nối tiếp nhau; }uôr rơ\k: Bãi cỏ ven sông
}uôr hip mdơ\ng Nóc tủ
}uôt (tt) Bủn xỉn
Trang 24}uôt knhit (tt) Hẹp hòi
}ut (dt) Đậu mùa (bệnh)
}u\m (đgt) Hôn, thơm (đứa bé)
}u\m hrip (đgt) Hôn hít
}u\r (dt) Vôi }u\r [ơ\ng êhăng: Vôi ăn trầu.}u\r mia
sang: Vôi quét nhà
Cu\r ]ih (dt) Phấn viết
}u\t (đgt) 1 Cắm }u\t wah: Cắm câu; }u\t đ^ng
}ưng boh (đgt) Đá bóng
}ưng mlâo mnu\ (đgt) Đá cầu
D
Dai w^t dai nao (đgt) Đu đưa
Dai kngan (đgt) Đưa tay Êbat dai kngan: Đi đưa tay Dai
êjao: Đưa võng
Dam (dt) Con trai (từ dùng gọi con trai) Ơ dam: Con
trai ơi
Dam knai (dt) Bạn bè trai
Dan (đgt) Ăn xin Mnuih hiu dan: Người đi ăn xin
Dang (dt) Đĩa (hát) Dang đ^ng mmu`: Đĩa hát
Dar I (đgt) Quay Êru\m mmông adôk dar: Kim
đồng hồ còn quay
II.(dt) Vòng Sa dar: Một vòng
Dat (đgt) Đập (đập đồ vật) Dat k]ok ti dlông
jhưng: Đập ly trên bàn
Trang 25Dap (tt) Bằng (bằng phẳng) Anôk dap: Nơi bằng
Dăng re\ (dt) Lá giang
Dăp (đgt) Xếp Dăp dua prue#: Xếp hai hàng Dăp ]
hum ao dưm hlăm hip: Xếp quần áo bỏ vào trong tủ; Dăp pioh mhing: Xếp thành đống Dăp bi prue#: Xếp theo hàng lối; Dăp rơ riêm: Xếp thứ tự; Dăp bi kpă: Xếp cho thẳng
Dăp êmiêt (tt) Sắp xếp Dăp êmiêt mnơ\ng mnuă hlăm
pưk sang khuăt mluăt: Sắp xếp đồ đạc trong nhà cho gọn gàng
Dăp boh pia Gieo vần
De#] (đgt) Trốn (tránh) De#] bruă: Trốn việc; De#]
đue# hiu: Trốn đi chơi
De#] dar (tt) Tráo trở
Dhar kreh (dt) Văn hóa
Dhiăr (dt) Chong chóng
Dhit dhut (tt) Lề mề
Dho\ng (dt) Dao Dho\ng riêk m’ar: Dùng dao rọc giấy;
Dho\ng khắt: Dao cắt; Dho\ng klo\k: Dao găm; Dho\ng ku\p: Dao bầu; Dho\ng kuêh: Dao cạo; Dho\ng krah: Dao cầu; Dho\ng [ơ\ng êhăng: Dao chìa vôi (ăn trầu); Dho\ng gut: Dao nhíp; Dho\ng k]oh ]^m: Dao pha; Dho\ng tlo\ êrah: Dao phay; Dho\ng k’kut: Dao xếp
Dhua (tt) Liên lụy Đăm ngă bi dhua truh kơ mnuih
mkăn: Đừng làm liên lụy đến người khác
Dhuan (tt) Phiền hà
Dhul (dt) Sương mù Aguah ưm yan hjan khăng mâo
dhul: Sáng sớm mùa mưa thường có sương mù
Trang 26Dhu\ng (dt) Nam (miền, hướng) Awa Hô hdơr nanao kơ
kwar Dhu\ng: Bác Hồ luôn nhớ đến miền Nam
Dhu\p (đgt) Thụp Dôk gu\ thu\p ti gu\: Ngồi thụp
xuống
Di `u, di gơ\ (đt) Họ (ngôi thứ ba số ít)
Diăn (dt) Cây nến }uh pui diăn: Thắp nến
Diăn kra (dt) Ngọc lan Pe\ mnga diăn kra: Hái hoa ngọc
lan
D^ng buăl (dt) Đầy tớ D^ng buăl đru bruă kơ mnuih [uôn
sang: Đầy tớ cho nhân dân
Djah (dt) Rác Kih djah: Quét rác
Djah djâo (dt) Rác rưởi
Djah djap (tt) Lôi thôi Mă bruă djah djap: Làm việc lôi
thôi
Djaih (dt) Nhựa cây để bẫy chim
Djam (dt) 1 Rau Djam bei: rau cải; Djam brang: Rau
đay; Djam [âo mngưi: Rau thơm; Djam [âo anghir: Rau diếp cá; Djam mlăng: Rau mồng tơi, rau sam Djam hru\m: Rau dền; Djam puăn: Rau muống; Djam djă, djam k[ô] ktiă: Rau ngót; Djam hdru\] hlang: Rau càng cua; Djam knga kkuih: Rau má; Djam pho\k: Rau Cần nước
2 Canh Tu\k djam tro\ng: Nấu canh cà
Djam tam (dt) Rau (nói chung)
Djam bei boh (dt) Củ cải
Djam bei đu\ng (dt) Bắp cải (bắp sú)
Djam bei hla êrui Cải xanh
Djam đre#] (dt) Bèo Djam đre#] hlăm êa ênao: Bèo trong
ao
Djam bei mnoh hgơr (dt) Su hào
Djao (dt) 1 Xơ Djao êyăn: Xơ mướp
Trang 272 Vợt Tuah kan ho\ng djao: Vớt cá bằng cái vợt.
Djao wak wai Màng nhện
Djă (đgt) 1 Cầm Djă giê ]ih: Cầm bút viết
2 Giữ Djă êdeh waih kơ kâo pom: Giữ xe đạp cho tôi bơm
Djă ko\ (đgt) Dẫn đầu
Djă krơ\ng (đgt) Đảm nhiệm
Djăl (tt) Mau, nhanh }hum ao [hu djăl thu: Quần áo
phơi mau khô
Djăl hin (tt) Mau chóng, nhanh chóng
Djăl [iă (tt) Nhanh lên, mau lên Nao djăl [iă leh êla: Đi
nhanh lên kẻo muộn
Djăp (tt) 1 Đủ Mă bruă kno\ng djăp [ơ\ng huă: Làm
Djiê (đgt) Chết, từ trần, qua đời Djiê ruă: Chết
bệnh; K’iăng khua đảng djiê leh: Phó bí thư đã từ trần
Djiê bru\ (tt) Chết chóc
Djiê hd^p (đgt) Sống chết Djiê hd^p mb^t hrăm: Sống
chết có nhau
Djiê mdriêng (đgt) Chết tai nạn
Djiêt (đgt) Vắt Djiêt krue# ]ê`: Vắt chanh; Djiêt ]hum
ao bi thu êa: Vắt quần áo cho ráo nước
Djiêu (tt) Cạnh Ti djiêu: Bên cạnh
Djim (đgt) Bâu Ruê djim: Ruồi bâu
Djiu (đgt) Rù Mnu\ djiu: Gà rù
Djeh djut (tt) 1 Kèo nhèo Mo# `u khăng djeh djut êdi:
Vợ nó hay kèo nhèo lắm
2 Lặt vặt Blei du\m mnơ\ng djeh djut: Mua mấy thứ lặt vặt
3 Nhỏ nhen Mniê anăn snăk: Cô ấy rất nhỏ nhen
Dje\ dju` (tt) Nhẹ nhàng
Djik djak (đgt) Mỉa mai Tlao djik djak: Cười mỉa mai
Trang 28Dj^k djơ\k (tt) Lầy lội Êlan klông dj^k djơ\k: Đường sá
lầy lội
Djh^t djh^t (tt) Sụt sịt Hia djh^t djh^t: Khóc sụt sịt
Djh^t djhu\t (tt) Dầm dề }hum ao djh^t djhu\t msă: Quần
áo dầm dề ướt
Djhông djhông (tt) Ngân nga Asăp wao hla djhông djhông:
Tiếng sáo diều ngân nga
Djo\ (tt) 1 Trúng Mnah djo\ anôk ]uăn: Bắn trúng
mục tiêu; Djo\ ang^n: Trúng gió
2 Đúng }ih djo\ boh blu\: Viết đúng từ
Djo\ ai I (đgt) Đắc ý
II (tt) Thích chí Djo\ ai tlao bi ariăk: Thích
chí cười giòn giã
Djo\ guôp Thích hợp, hợp lý
Djo\ hnơ\ng Điều hòa Yan adiê djo\ hnơ\ng: Thời tiết
điều hòa
Djo\ tuôm Liên quan
Djo\k (tt) Chín nhũn Mtei ksă djo\k: Chuối chín
nhũn
Djuê (dt) 1 Loài, giống
2 Họ Mă djuê am^: Lấy họ mẹ
Djuê ana (dt) Dân tộc Djuê ana [iă: Dân tộc thiểu số;
Djuê ana lar: Dân tộc đa số
Djuê anăn (dt) Họ tên
Djuh (đt) Củi
Dju\p (đgt) Hút Dju\p hăt: Hút thuốc
Djhu\r djhăr (tt) Nhầy nhụa
Dlai (tt) Tràn Êa dlai: Nước tràn
Dlăm (đgt) Liệng, vứt
Dlăng (đgt) 1 Đọc Dlăng hră: Đọc sách
2 Coi, nhìn Dlăng mse\ si ayo\ng adei: Coi như anh em; Dlăng kluôm: Nhìn chung; Dlăng phă anôk kbưi: Nhìn về phía xa
3 Xem: Dlăng rup: Xem tranh; Dlăng Tiwi:Xem ti vi
Dlăng ba (đgt) Chăm nom
Dlăng klei ruă (đgt) Khám bệnh
Dlăng prue# bi kpă Gióng hàng cho thẳng
Dlao (đgt) Chửi, mắng
Dlao wa] kua] k]^ng (tng): Xỉ vả, chửi bới.
Trang 29Dleh (tt) Khó Klei t^ng anei dleh: Phép tính này
khó
Dleh knap (tt) Gian khổ
Dleh dlan (tt) Khó khăn, vất vả
Dleh êmăn (tt) Khó nhọc
Dliê (dt) Rừng Dliê kpal: Rừng dày; Dliê mkuôm:
Rừng cấm; Dliê khua: Rừng già
Dliê tlô (dt) Phong cảnh
Dliu (tt) Héo Djam dliu: Rau úa
Dlô (dt) Não (óc)
Dlô klang (dt) Tủy
Dlông (tt) 1 Dài Ao dlông kngan: Áo dài tay
2 Cao ~u dlông h^n kơ kâo: Nó cao hơn tôi; Dlông awan dhuan: Dáng cao ráo
Dlông ai (tt) Nhẫn nại, dẻo dai
Dluih (đgt) Xoa bóp
Dlưh (đgt) Sập Dlưh [ăng ê- ưng: Sập hầm
Dlưh ai (tt) Cảm động
Dlưh tru\n (tt) Suy sụp
Doh bhung (tt) Sạch sẽ
Do\\ (dt) Đồ Do\ yua hriăm hră: Đồ dùng học tập
Do\ dô (dt) Đồ đạc
Dôk (đgt) 1 Đang Kâo dôk mă bruă: Tôi đang làm
Dôk gu\ (đgt) Ngồi xuống
Dôk jho\ng jhư (đgt) Ngồi xổm
Trang 30Dôk ti krah Ở giữa.
Do\ng dăt (tt) Ngúng nguẩy
Dơ\k dria (tt) Nháo nhác Êran dơ\k dria hiu duah: Chạy
nháo nhác đi tìm
Dơ\ng (đgt) 1 Sắp ~u dơ\ng dôk ung: Nó sắp lấy
chồng; Dơ\ng truh tian: Chuyển dạ
2 Chững Hđeh mrâo thâo dơ\ng: Đứa bé mới biết chững
Dơ\ng mơ\ng Từ Dơ\ng mơ\ng sang kâo truh kơ sang ]ơ
năng ai 5km: Từ nhà tôi đến chợ khoảng 5km
Dơr (đgt) Chôn (vùi)
Dơr [ăng (đgt) Lấp hố
Drai (dt) Thác Drai êa: Thác nước
Drang (tt) Phượng hoàng
Drao (dt) Bùa, ngãi
Dră (đgt) Chống (đỡ) Dră pưk hu^ le\ buh: Chống
chòi để khỏi đỗ
Dră k’iêng (đgt) Chống nạnh
Drei I (đt) Ta, chúng ta {uôn sang drei mâo klei
hd^p mda [rư\ hruê [rư\ đ^ kyar: Nhân dân
ta có cuộc sống càng ngày càng tiến bộ Drei bi g^r ktưn hriăm klei Êđê: Chúng
ta phải cố gắng học tiếng Êđê
II (dt) Con (từ dùng để đếm số lượng con vật) Dua drei ]^m: Hai con chim; Tlâo drei êmô: Ba con bò
Dria dria (tt) Rôm rả
Driah (tt) Giát Pơ\ng driah jhưng: Đóng giát giường
Dro# (dt) Rọ Mă u\n bi mu\t hlăm dro#: Bắt lợn cho
vào rọ
Drông (đgt) Đón Kâo nao drông anak: Tôi đi đón con
Druôm (đgt) Chặt, đốn củi
Dua (số từ) Hai Dua pluh: Hai mươi (20); Dua tal: Hai
tầng, hai lớp; Jih di`u dua: Cả hai đứa; Dua păn: Số 9
Dua klei blu\ (dt) Song ngữ Drei bi yua dua klei blu\ s^t nao
mtô la] hlăm [uôn sang djuê ana hriêt: Chúng
Trang 31ta phải dùng song ngữ khi vào tuyên truyền trong [uôn làng dân tộc thiểu số.
Duah (đgt) Tìm, kiếm Duah prăk lui]: Tìm tiền mất
Duah ênu\] (đgt) Gây sự Duah ênu\] bi mneh msao: Gây
sự để chửi nhau
Duah đao\ (tt) Ảo tưởng
Duah hmư\ (đgt) Nghe ngóng
Duah ksiêm dlăng (dt) Khảo sát
Duah ksiêm mkra (đgt)Nghiên cứu Duah ksiêm mkra klei ruă truh
kơ u\n, mnu\: Nghiên cứu về bệnh dịch gà, lợn
Duah hưn (đgt) Phao tin
Duah m]eh (đgt) Bịa đặt
Duah mhing (đgt) Rêu rao
Duah mne#] (tt) Mưu mô
Duah mne#] jhat Âm mưu, thủ đoạn
Duam (tt) Ốm (đau) Ruă duam: ốm đau
Duê (dt) Thơ Klei duê: Bài thơ
Duh bruă(đgt) Giúp việc
Duh mkra (đgt) Tổ chức, sửa soạn (cho bữa tiệc)
Du` (đgt) Nhặt, lượm
Du` du` (đgt) Lẩm bẩm, lầu bầu
Duôm (đgt) Vá Duôm ]hum ao t^: vá quần áo rách
Du\ (đgt) Chuyển Du\ braih ba kơ êdeh: Chuyển gạo
ra xe
Du\] (đgt) Đốt Hông du\]: Ong đốt; Aguăt du\]: Bò
cạp đốt
Du\m (đt) 1 Mấy? Du\m thu\n? Mấy tuổi?
2 Bao nhiêu? Du\m ]h^ sa ]ăp? Bao nhiêu một bó
Du\m boh sui Bao lâu
Dưi 1 Được Hđeh năm thu\n dưi nao mu\t
hriăm adu\ sa: Trẻ em sáu tuổi được vào học lớp một
2 Đậu Dưi bi lông mu\t gưl hriăm pro\ng: Đậu vào Đại học
3 Thắng }ưng boh dưi leh: Đá bóng thắng rồi
Dưm (đgt) 1.Đặt Rup awa Hồ dưm ti dlông jhưng:
Tượng Bác Hồ đặt trên bàn
Trang 322 Đựng Giêt dưm kpiê: Chai đựng rượu; Go\ pro\ng dư\m braih: Nồi to đựng gạo.
Dưn (đgt) Kế thừa, thừa hưởng
Đ
Đa (gt) 1 Với Brei kâo đa: Cho tôi với
2 Cả Đa ih mơh nao: Cả anh cũng đi
3 Nữa Kâo đa: Tôi nữa
Đa đa (ht) Vân vân Mâo lu mta kan hd^p hlăm êa mse\
si kan ko#, kan ke#`, đa đa Có nhiều loại cá sống trong nước như: Cá trắng, cá trê v.v
Đah I (dt) Hào Sa prăk dua đah: Một đồng hai
hào
II.(dt) Đánh Bơ drei hlăp đah tuôr: Nào chúng ta chơi đánh cù
Đah da (dt) Ngực
Đal (đgt) 1 Gối Đal ko\: Gối đầu
2 Chèn Đal pông êdeh: Chèn bánh xe
Đang (dt) 1 Luống Đang djam bei: Luống rau cải
2 Vườn Đang kphê đang ksu Dak Lak: Vườn cà phê vườn cao su Dak Lak
3 Đảng Đảng drei sa ai ho\ng [uôn sang: Đảng ta một lòng vì dân
2 Đoán Kno\ng đao\ mtrưm: Chỉ đoán mò
Đar (đgt) Gõ Đar ko\: Gõ đầu
Đat (tt) Tẹt Adu\ng đat: Mũi tẹt
Đă (tt) Cong Giê anei đă: Cây này cong
Đăk (đgt) Bẻ Đăk ktơr: Bẻ bắp (ngô)
Đăm (bt) 1 Đừng, chớ Đăm ngă ya mta klei jhat:
Đừng làm những việc gì xấu
2 Ngủ lại Ih đăm ho\ng hmei: Anh ngủ lại với chúng tôi
3 Chớ Đăm ngă snăn: Chớ làm như vậy
Trang 33Đăng (tt) Giòn Êtak [hu đăng măng ai: Đậu phơi giòn
quá cỡ
Đeh (đgt) 1 Xào (xào các loại thực phẩm) Đeh ]
^m êmô: Xào thịt bò
2 Chiên Đeh boh bip: Chiên trứng
3 Rang (rang các loại hạt, đậu) Đeh ktơr: Rang ngô
Đei (tt) Quá Ha` đei: Quá mức
Đê (dt) 1 Trục Đê pông êdeh: Trục bánh xe
2 Xà ngang dưới sàn nhà dài Êđê
Đe#] (đgt) Làm hoa văn Arăng đe#] siam snăk: Người
ta làm hoa văn rất đẹp
Đhăn (đgt) Quấy Hđeh điêt hlơr đhăn hia jih sa mlam:
Bé ấm đầu quấy khóc suốt đêm
Đhih đhuaih (tt) Ưỡn ẹo ~u êbat đhih đhuaih: Chị đi ưỡn
Đi ]ơ (tt) Đĩ điếm
Đi đư (tt) Đong đưa ~u gui bu\ng êbat đi đư: Nó
bước đi cái gùi đong đưa
Đih (đgt) Nằm Đih đang: Nằm ngửa; Đih ku\p: Nằm
úp; Đih ]iêng: Nằm nghiêng; Đih ku\n nằm co; Đih sang êa drao: Nằm viện
Đih pui (dt) Ở cữ Truh mlan đih pui: Đến tháng ở cữ
Đing (đgt) Nghi ~u đing amâo djo\: Anh nghi không
đúng
Đing đao\ (đgt) Nghi ngờ
Đing đang (tt) Ngả nghiêng
Đing đưng (tt) Bồng bềnh
Điâo (dt) Trái T^ng điâo: Bên trái
Điêt (tt) 1 Nhỏ Adei điêt: Em bé
2 Bé Boh mnu\ điêt: Quả trứng gà bé
Trang 34Điêt kriêt (tt) Nhỏ xíu, tí hon
Điêt dhiêt (tt) 1.Bé nhỏ Êđai mnu\ điêt dhiêt: Gà con bé
nhỏ
2 Chút xíu {iă điêt dhiêt kâo soh: Chút xíu nữa tôi sai
Đio\ (dt) Nếp Braih đio\: Gạo nếp; Đio\ ê-un [ơ\ng
jăk: Xôi dẻo ăn ngon
Đ^ (đgt) 1 Cưỡi Kâo đ^ êman: Tôi cưỡi voi
2 Leo Kâo đ^ kyâo: Tôi leo cây
3 Lên Kâo đ^ sang: Tôi lên nhà
4 Đi Kâo đ^ mran: Tôi đi thuyền
Đ^ ai (đgt) Động lực
Đ^ ai kre#` Nổi cơn giận, (nổi cơn lôi đình)
Đ^ ai kơ bruă Hăng làm việc
Đ^ kyar (bt) Tiến bộ
Đ^ đơ\ (tt) Chập chững E| hriăm êbat đ^ đơ\: Bé tập
đi chập chững
Đ^ng (dt) Ống Đ^ng êa: Ống nước
Đ^ng buôt (dt) Sáo I-u\ đ^ng buôt: Thổi sáo
Đ^ng jô (dt) Cúp Gru\p [ơ\ng ]ưng boh mâo mă đ^ng jô:
Đội thắng đá banh được thưởng cúp
Đ^ng khen (dt) Kèn amônica
Đ^ng kpiê (dt) Cần rượu
Đ^ng năm (dt) Kèn bầu sáu ống
Đ^ng nuh (dt) Ống tra lúa (ống đựng thóc để trỉa lúa
trên rẫy)
Đ^ng tiông (dt) Ống tên
Đ^ng tu\t (dt) Kèn ống nứa
Đoh (đgt) 1 Chảy Êa đoh: Nước chảy
2 Kéo Êman đoh kyâo: Voi kéo gỗ
Đo\ đơ` (tt) Kệch cỡm Blu\ yăl đo\ đơ`: Ăn nói kệch
cỡm
Đo\k (dt) Giọng Đo\k am^ ê-un êdu: Giọng mẹ dịu
dàng
Đo\ng đăt (tt) Đỏng đảnh Amai anei m’ai đo\ng đăt: Chị
này ưa đỏng đảnh
Đo\ng đưt (tt) 1 Bấp bênh Mdhă k^t đo\ng đưt: Ván kê
bấp bênh
Trang 352 Gập ghềnh Êlan lu boh tâo đo\ng đưt: Đường nhiều đá gập ghềnh.
Đo\ng dlơt (tt) Thọt Jơ\ng đo\ng dlơt: Chân thọt
Đôk (đgt) Bóc Đôk hmôk kyâo: Bóc vỏ cây
Đơ (trt) 1 Tất cả Đơ mta mâo jing mb^t: Tất cả
của chung
2 Cỡ Đơ leh?: Cỡ bao nhiêu?
3 Những Đơ gru đưm đă lă êlâo: Những di tích ngày xưa để lại
Đơ đip (tt) Trùng trùng điệp điệp }ư\ ]hiăng đơ đip:
Núi non trùng trùng điệp điệp
Đơ đ^k (tt) Ngắc Djiê đơ đ^k: Chết ngắc
Đơ đhiar (đgt) Giãy nảy
Đơ đhiăk (đgt) Giãy dụa
Đơl đhơl/ đơt dhơt (tt) Ngắn ngủn
Đram (đgt) Đốt (đốt rẫy) Đram hma ênah: Đốt rẫy
mới
Đrao (dt) Nứa.Đrao đ^ jing siam mda: Nứa đang lên
xanh tốt
Đre#` (tt) Giòn {ê` trang leh uih ho\ng pui đre#`:
Bánh tráng nướng xong giòn
Đre#` rơ riăp (tt) Đanh Ênai boh phao đuh đre#` rơ riăp:
Tiếng súng nổ đanh
Đre#` rơ ro\k (tt) Giòn tan (thức ăn)
Đring đring (tt) Ầm ầm
Đro\ng đrô] (tt) Ốm nhòm
Đrông (dt) 1 Dãy Sang đrông: Dãy nhà
2 Băng (vải) Khăt sa đrông mnal: Cắt một băng vải
3 Hoài Ih ngă djo\ nanao đrông: Anh làm đúng hoài
Đrut (đgt) Nhúng Đrut ]hiăm hlăm êa: Nhúng khăn
trong nước
Trang 36Đrư\ (dt) Vó
Đu] (đgt) Thôi Kno\ng sa hruê đu]: Chỉ một ngày thôi
Đung I (đgt).1 Trôi Êa đung sa hlâo yep: Nước
trôi đôi dép
2 Bay Hla krô đung hiu: Lá khô bay đi
II (dt) Thóp Đung hđeh điêt mgei êdah: Thóp trẻ con đập thấy rõ
Đup (tt) Nhịn Thâo đup djăp mta klei: Biết nhịn tất
cả mọi việc
Đup gưt (tt) Lễ phép
Đua (đgt) 1 Đội Đua mu: Đội mũ
2 Mang Đua ê-i: Mang thúng
Đue# (đgt) 1 Cút Ih đue# yơh!: Anh cút đi
2 Đi Hmei đue# dôk ti hma: Chúng tôi đi ở rẫy
3 Bạt đi Mdê mnuih đue# mdê anôk: Mỗi người bạt đi một nơi
Đue# dăp (đgt) Ẩn nấp
Đuôm (đgt) 1 Mắc Ao đuôm ti dhan kyâo: Áo mắc trên
Đuôn (dt) Mũ, nón
Đuôn jo\ng (dt) Nón lá
Đuôn ê-i (dt) Nón quai thao
Đu\ng (đgt) 1 Gói Đu\ng đio\ ho\ng hla mtei: Gói xôi
bằng lá chuối
2 Đốp Ênai mtuh hmư\ đu\ng: Tiếng nổ nghe đốp
Đu\t (tt) 1 Ngắn Giê đu\t: Cây ngắn
2 Thấp Êkei anăn đu\t: Anh đó thấp
Đut dhu\t (tt) Ngắn ngủn
Đưl (đgt) Bẩy Đưl kmeh sang: Bẩy cột nhà.
Đưm (tt) 1 Xưa Đưm mphu\n dô: Đời xưa
2 Cổ Do\ dô Đưm: Đồ cổ
3 Đưm Ară: Xưa nay; Đưm adih: Xưa kia
Trang 37Eh klê (dt) Phân xu E| mrâo kkiêng mâo eh klê: Trẻ sơ
sinh có phân xu
Eh mđiă (dt) Rôm sẩy, ra Phung hđeh khăng djo\ eh
mđiă: Trẻ con hay bị rôm sẩy
Eh tlo\ng (dt) Ráy tai
Ek ek (tt) Eng éc U|n ur ek ek: Lợn kêu eng éc
Ek ôk (tt) Ồm ộp Aj^k m`ê ek ôk: Ếch kêu ồm
ộp
Ep (đgt) Rèn Ep hriăm: Rèn học; Ep mjuăt: Rèn
luyện
Et ot (đgt) 1 Õng ẻo Êbat et ot: Đi õng ẻo
2 Cọt kẹt Kram m`ê et ot: Tre kêu cọt kẹt
Êa (dt) 1 Nước Êa êngeh [hang: Nước trong vắt
2 Màu Ao anei êa mtah: Áo này màu xanh
Êa bah (dt) Nước miếng
Êa drao (dt) Thuốc
Êa drao gu\n (dt) Thuốc men
Êa jua (dt) Nước nôi
Êa juôr (dt) Sông ngòi
Êa k’ho\ (dt) Mồ hôi
Êa klô` (dt) Nước hoa
Êa ksâo (dt) Sữa
Nước máy
Trang 38Êa pui (dt) Dầu lửa.
Êa săng (dt) Xăng
Ê- ăt (tt) 1 Lạnh Adiê hruê anei ê- ăt: Trời hôm nay
lạnh; Djo\ ê- ăt: Nhiễm lạnh
2 Nguội Êsei ê- ăt: Cơm nguội
Ê- ăt hriêt (tt) 1 Lạnh ngắt Kiê kngan ê- ăt hriêt: Bàn tay
Êbah (tt) Kiệt Êbah ai tiê: Kiệt sức
Êbai grăm (dt) Đậu ngự
Êbai gri (dt) Đậu rồng
Êbăng (tt) Thính Knga aê êbăng êdi: Tai ông rất thính
Êbeh êbiêr (tt) 1 Dư dật Prăk ngăn êbeh êbiêr: Tiền của
Êbhơr, êbơr (tt) 1.Trơn Êlan anei êbhơr: Đường này trơn
2 Láng Mnal anei êbhơr [lia: Vải này láng bóng
Êbuê (đgt) Từ trần
Êbua (dt) Môn Êbua anei ktăl: Môn này ngứa
Êbhui (tt) 1 Rữa Boh ksă êbhui: Quả chín rữa
2 Mục }^m bru\ êbhui jih: Thịt thối mục hết
Trang 393 Bở Mnal sô êbhui: Vải cũ bở ra
Êbu\ (dt) Bão Ang^n êbu\: Gió bão
Êbu\ng (dt) Măng
Ê[ak (tt) 1 Bừa bãi Blu\ tlao ê[ak: Ăn nói bừa bãi
2 Tục Dlao wa] ê[ak: Chửi tục
Ê[ăt (tt) 1 Gọn gàng
2 Sạch Mnuih ê[ăt: Người sạch
Ê]ăm (dt) Họ Ê]ăm ( họ của người Êđê)
Êdam (dt) Thanh niên (nam) Hđeh êdam êra: Thanh
niên
Êdam ngiêk (dt) Thiếu niên
Êdah (tt) 1.Lộ, phô Tlao tơl êdah êgei: Cười đến
nỗi lộ cả hàm răng
2 Hiện rõ ~u êdah klă êdi: Nó hiện rõ
Êdah brưl (bt) Rõ ràng
Êdai (dt) 1.Bễ Kwă êdai iu\ pui: Kéo bễ thổi lò
2 Đưa Êdai jao: Đưa võng
Êdak (dt) Bí đao, bí xanh
Êdei êdă (trt) Sau cùng
Êdei adih (trt) Sau này
Êdei anăp (trt) Tương lai
Êdi (pht) 1 Rất, lắm Siam êdi: Đẹp lắm
2 Chắc Êdi he\? Chắc hả (thật không?).
3 Thật vậy Snăn êdi: Thật vậy; Djo\ êdi: Đúng vậy
Êdjin (tt) Nhão, mềm
Êdu (tt) 1 Yếu Mta bruă ăt dôk êdu: Phong trào còn
yếu
2 Dịu Êdu đo\k k[ông: Dịu giọng
3 Kém Ală êdu: Mắt kém
Êdu ]hut (tt) Hời hợt
Êdu êdo\k (tt) Yếu kém Klei m^n êdu êdo\k: Suy nghĩ
yếu kém
Trang 40Êdu\k (dt) 1 Ngọn Êdu\k plei: Ngọn bí
2 Sau cùng Kpiê êa êdu\k kba: Rượu sau cùng nhạt
3 Mũi Êdu\k đao: Mũi đao
Êđai (dt) 1 Khốn/thằng Êđai ktu\t: Tên khốn Êđai
asâo: Chó con
2 Con (chỉ dùng cho con vật thay thực vật cây con) Êđai êmô: Con bê; Êđai mdiê: Mạ
Êgar (tt) Lạ Mnuih êgar: Người lạ
Êgaih (tt) 1 Rõ ràng Boh blu\ êgaih: Lời nói rõ ràng
2 Chính nghĩa Drei mblah kyua klei êgaih mnga]: Chúng ta chiến đấu vì chính nghĩa
Êgao (đgt) Qua Kâo êgao mnư\: Tôi qua hàng rào;
Êgao sa thu\n: Qua một năm
Êghaih (đgt) Gỡ Êghaih nư: Gỡ nợ.
Êhao (tt) 1 Tốn Huă [ơ\ng êhao: Ăn uống tốn
2 Thuận tiện Hruê anei mă bruă êhao snăk: Hôm nay làm việc rất thuận tiện
Êghăng (tt) Chắc, trơ trụi Kyâo êghăng: cây đã rụng
hết lá
Êhăng (dt) Trầu
Êhăk êhai (tt) 1 Lạc quan Hd^p m’ak m’ưr êhăk êhai:
Sống vui vẻ lạc quan
2 Hồn nhiên Ai tiê êhăk êhai: Tấm lòng hồn nhiên