1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3

8 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Vòng Sơ Khảo Cấp Trường Lớp 3
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại đề thi
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 204,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3 tham khảo. Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3 tham khảo.Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3 tham khảo.Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3 tham khảo.Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3 tham khảo.Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3 tham khảo.Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3 tham khảo.Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3 tham khảo.Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3 tham khảo.Đề thi Trạng nguyên tiếng Việt vòng sơ khảo cấp trường lớp 3 tham khảo.

Trang 1

1

Tiếng Việt - Vòng Sơ khảo - Cấp Trường Câu hỎi 1 Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

A Bạn đã đi những đâu để có thể mua được cuốn sách đó

B Nơi đâu trên đất nước mình cũng có những cảnh đẹp thiên nhiên

C Dù ở nơi đâu, anh ấy cũng nhớ về quê hương, đất nước mình

D Em đâu có ngờ bạn Phương lại chuyển đi

Câu hỏi 2 Tiếng "hiện" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

A phát, kiến

B biểu, thực

C thể, bao

D đại, minh

Câu hỏi 3 Tiếng "tâm" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

A lễ, an

B trạng, lí

C trung, tân

D tối, tận

Câu hỏi 4 Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

A Ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

B Mọi người đều trầm trồ trước màn biểu diễn xiếc vô cùng thú vị

C Giọng hát của bạn Hoa rất thánh thót, trong trẻo

D Cô giáo dao cho chúng em nhiệm vụ làm việc nhóm

Câu hỏi 5 Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

A Con trâu là đầu nông nghiệp

B Con trâu là đầu nghề nghiệp

C Con trâu là đầu doanh nghiệp

D Con trâu là đầu cơ nghiệp

Trang 2

2

Câu hỏi 6 Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết khung cảnh thiên nhiên được miêu tả như thế nào?

"Dòng kênh như chiếc gương soi

Long lanh chứa cả bầu trời tháng Giêng

Điên điển ríu rít trôi nghiêng

Vàng hoa phơn phớt hồn nhiên nở đầy."

(Lê Minh Quốc)

A Khung cảnh thiên nhiên rất đẹp, nên thơ

B Khung cảnh thiên nhiên rất ảm đạm, u buồn

C Khung cảnh thiên nhiên rất hoang vu, heo hút

D Khung cảnh thiên nhiên rất sầm uất, nhộn nhịp

Câu hỏi 7 Đoạn văn dưới đây miêu tả khung cảnh thiên nhiên vào lúc nào?

"Trên cao, mây mù lúc trời mưa chẳng rõ đã bay về nơi nào Bầu trời bây giờ xanh ngát, trong trẻo tựa buổi bình minh Nhưng cũng vì vắng mây, ông mặt trời lại đỏ rực, tròn trĩnh và chiếu nắng muôn nơi Ven vườn, hàng cau cao vút dang tàu lá rũ mưa Chúng cứ như là anh cả đứng đầu trong khu vườn này vậy, chúng vươn cao hẳn lên so với những loài cây khác."

(Thanh Thảo)

A Khung cảnh thiên nhiên trước cơn mưa

B Khung cảnh thiên nhiên trong cơn mưa

C Khung cảnh thiên nhiên trong buổi bình minh

D Khung cảnh thiên nhiên sau cơn mưa

Câu hỏi 8 Từ nào dưới đây có nghĩa là "mạnh mẽ và gây được ấn tượng đẹp"?

A hùng tráng

B to lớn

C ý nghĩa

D sâu sắc

Câu hỏi 9 Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

A Chớ thấy nước cả mà rã tay chèo

Trang 3

3

B Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

C Chớ thấy gió cả mà rã tay chèo

D Chớ thấy biển cả mà rã tay chèo

Câu hỏi 10 Đáp án nào gồm các từ chỉ hoạt động trong đoạn thơ sau?

"Bé chọn màu xanh

Vẽ đồng lúa biếc

Bé chọn màu xanh

Vẽ rừng trùng điệp."

(Nguyễn Lãm Thắng)

A chọn, vẽ

B xanh, biếc

C trùng điệp, vẽ

D lúa, rừng

Câu hỏi 11 Đáp án nào gồm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau?

"Bên thềm gió mát

Bé nặn đồ chơi

Mèo nằm vẫy đuôi

Tròn xoe đôi mắt."

(Nguyễn Ngọc Ký)

A mèo, đồ chơi

B thềm, đôi mắt

C mát, tròn xoe

D nặn, nằm

Câu hỏi 12 Đáp án nào gồm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau?

"Chớp đông chớp tây

Rồi mưa nặng hạt

Cây lá xoè tay

Hứng làn nước mát."

Trang 4

4

(Trần Tâm)

A nặng, mát

B xoè, mát

C mưa, nước

D hứng, xoè

Câu hỏi 13 Đáp án nào ghép với "Búp sen hồng" để tạo thành câu văn có

sử dụng biện pháp so sánh thích hợp?

A Như chiếc ô xanh tí hon vươn lên từ mặt hồ

B Như chiếc bút lông viết thơ lên trời xanh

C Bụ bẫm, vươn lên trời nhọn hoắt

D Bao lấy, che chở cho nhuỵ hoa vàng tươi, thơm ngát

Câu hỏi 14 Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

(1) Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ (2) Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng (3) Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn (4) Lúc này, trên bãi biển, ngư dân đang chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động

(Theo Thu Trang)

A câu 3

B câu 1

C câu 2

D câu 4

Câu hỏi 15 Câu văn nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

Trang 5

5

A Những con sóng lô nhô đuổi nhau đến tận bờ, xô vào cát trắng, sủi bọt rồi biến mất

B Sau cơn mưa, các ao hồ đều đầy nước, ếch nhái ở đó thi nhau kêu uôm uôm như đang hoà nhịp một dàn đồng ca đón mùa hạ sang

C Trong rừng già có một ngọn thác lớn, nước đổ từ trên cao xuống, tung bọt trắng xoá

D Một con nai nhỏ dò dẫm đi ra suối uống nước và nhấm nháp cỏ non

Câu hỏi 16 Câu văn nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

Trang 6

6

A Bình minh trên núi cao, những thửa ruộng bậc thang nằm mơ màng trong sương sớm

B Trong thung lũng, đàn dê gặm cỏ non rồi nô giỡn với nhau khiến những giọt sương mai giật mình trốn vào lòng đất

C Sáng sớm, khi sương trắng còn vờn quanh những ngọn núi xanh, các bác nông dân đã ra đồng cấy lúa

D Cánh đồng làng em đang vào mùa lúa chín, mấy cô bác nông dân mang liềm

đi gặt

Câu hỏi 17 Giải câu đố sau:

Giữ nguyên sáng ở trời cao

Sắc vào nhạc khí dạt dào thanh âm

Từ giữ nguyên là từ gì?

A sao

B mây

C trăng

D sấm

Câu hỏi 18 Điền "d/r" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống:

rậm … ạp

biên … ới

Trang 7

7

Câu hỏi 19 Điền "d/r" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống:

cảm … ác

tham … ự

Câu hỏi 20 Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau:

Non …… nước biếc

Câu hỏi 21 Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Lời chào …… hơn mâm cỗ

Câu hỏi 22

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Các bạn học sinh mang trên vai chiếc cặp sách mới

Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là từ …………

Câu hỏi 23 Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ chứa cặp từ có

nghĩa trái ngược nhau:

Thức ……… dậy sớm

Câu hỏi 24

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy

2 Con hơn cha là nhà có phúc

3 Chim có tổ, người có tông

Câu tục ngữ ở vị trí số …… khuyên chúng ta phải luôn nhớ về cội nguồn, biết

ơn tổ tiên

Câu hỏi 25

Câu chuyện dưới đây đang bị đảo lộn trật tự các ý Em hãy sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước mỗi câu

… Rồi khi vụ mùa đến, người nông dân muốn mang hai hạt giống ấy đi gieo trên đồng

… Sau hai tháng, hạt giống thứ hai trở thành một cái cây xanh mướt còn hạt thứ nhất thì chết dần chết mòn vì không có ánh nắng và nước tưới

… Một người nông dân chọn hai hạt đậu để dành làm giống cho vụ sau

Trang 8

8

… Vì không muốn phải chịu nắng gió, hạt thứ nhất đã núp vào kẽ tối để trốn còn hạt thứ hai vì muốn trải nghiệm cuộc sống nên đã theo người nông dân ra ruộng

Câu hỏi 26 Nối các tiếng ở hai cột để tạo thành từ

Câu hỏi 27 Nối các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải

tìm hiểu, phát huy, khắc phục Từ chỉ sự vật

Câu hỏi 28 Nối các từ ở hai cột để được các cặp từ có nghĩa giống nhau

Câu hỏi 29 Nối hai vế để tạo thành câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh

Dáng người của Bác sáng ngời như chứa triệu vì sao

Câu hỏi 30

Nối hai vế để tạo thành câu có hình ảnh so sánh thích hợp

Chú vịt con có bộ lông mềm mượt như một tấm lưới để vây bắt

con mồi

Chiếc lông nhím nhọn hoắt tựa như một nhánh cây khô Chiếc sừng lớn của chú hươu như một mũi tên

Ngày đăng: 21/12/2023, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w