1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề Lớp bò sát Sinh 7

17 3,9K 91

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 202,5 KB
File đính kèm Chu de Sinh 7 - Lop Bo Sat.rar (31 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án dạy học theo chủ đề môn Sinh học 7 Lớp bò sát. Các thầy cô có thể tải về và sửa theo ý kiến cá nhân. Rất mong nhận được sự quan tâm và góp ý của thầy cô Mọi thắc mắc liên hệ qua email: luongtatmanh.lcgmail.com

Trang 1

CHỦ ĐỀ: LỚP BÒ SÁT

Thời lượng thực hiện: ( 3 tiết)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS nêu được các đặc điểm cấu tạo phù hợp với sự di chuyển của bò sát trong môi trường sống trên cạn

- Nêu được những đặc điểm cấu tạo thích nghi với điều kiện sống của một số đại diện (Thằn lăn, Tắc kè, rắn…)

- Mô tả được một số tập tính di chuyển và bắt mồi của các loài trên

- Trình bày được tính đa dạng và thống nhất của lớp bò sát

- Phân biệt được ba bộ bò sát thường gặp ( Bọ có vảy, Bộ rùa, Bộ cá sấu)

- Trình bày vai trò của bò sát trong tự nhiên và trong đời sống con người

2 Kỹ năng

- Biết mổ và quan sát động vật có xương sống ( Bò sát)

- Tìm hiểu, thu thập tư liệu về hình ảnh, tập tính của các loài bò sát…

- Vận dụng kiến thức để giải thích thực tiễn ( Tập tính, Hình thức sinh sản…)

- Hợp tác, chia sẻ, trao đổi thông tin

- Vận dụng ngôn ngữ để trình bày khái quát về bò sát…

3 Thái độ:

- Có ý thức bảo vệ các loài bò sát quí hiếm

- Tuyên truyền, vận động mọi người tham gia cùng bảo vệ môi trường và bảo vệ các động vật bò sát quí hiếm

4 CÁC NĂNG LỰC HƯỚNG TỚI TRONG CHỦ ĐỀ

- Quan sát và phân tích các hình ảnh, thông tin qua đó khai thác kiến thức về đặc điểm cấu tạo phù hợp thích nghi với điều kiện sống…

- Sưu tầm, phân loại các loài bò sát trong tự nhiên

- So sánh đặc điểm tiến hóa trong sinh sản và môi trường sống của bò sát so với lớp lưỡng cư

- Phát hiện và giải quyết các vấn đề về mối quan hệ dinh dưỡng giúp tiêu diệt thiên địch của lớp bò sát trong sản xuất nông nghiệp

- Vận dụng kiến thức về chủ đề lớp bò sát để áp dụng trong thực tiễn: Bảo vệ môi trường sống của bò sát, bảo vệ động vật quý hiếm thuộc lớp bò sát Đồng thời tuyên truyền nâng cao hiểu biết trong cộng đồng về việc bảo vệ các loài bò sát quý hiếm

- Sử dụng ngôn ngữ để định nghĩa, trình bày, mô tả, giải thích,…kiến thức về đặc điểm cấu tạo, tập tính của bò sát

- Xö lÝ th«ng tin, lµm viÖc hîp t¸c nhãm cho hiÖu qu¶, biÕt qu¶n lÝ thêi gian vµ ph©n c«ng nhiÖm vô hîp lÝ cho b¶n th©n vµ trong nhãm

Trang 2

II Bảng mô tả

B NG MÔ T CÁC M C ẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC CHO CHỦ ĐỀ ẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC CHO CHỦ ĐỀ ỨC ĐỘ NHẬN THỨC CHO CHỦ ĐỀ ĐỘ NHẬN THỨC CHO CHỦ ĐỀ NH N TH C CHO CH ẬN THỨC CHO CHỦ ĐỀ ỨC ĐỘ NHẬN THỨC CHO CHỦ ĐỀ Ủ ĐỀ ĐỀ

Kiến thức:

- Nêu được các đặc điểm cấu tạo phù hợp với sự

di chuyển của bò sát trong môi trường sống trên

cạn

- Nêu được những đặc điểm cấu tạo thích nghi

với điều kiện sống của một số đại diện ( Thằn

lăn, Tắc kè, rắn…)

- Mô tả được một số tập tính di chuyển và bắt

mồi của các loài trên

- Trình bày được tính đa dạng và thống nhất của

lớp bò sát

- Trình bày vai trò của bò sát trong tự nhiên và

trong đời sống con người

- Mô tả đặc điểm cấu tạo trong và ngoài của lớp bò sát thông qua đại diện thằn lằn bóng đuôi dài

- Trình bày được các hoạt động sinh lý của lớp

bò sát thích nghi với đời sống hoàn toàn ở trên cạn

- Mô tả được một số tập tính di chuyển và bắt mồi của các loài trên

- Trình bày được sự phù hợp giữa cấu tạo

và chức năng đảm bảo

hệ thống nhất trong cơ thể thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn ( Trừ Cá sấu)

- Trình bày được sự

đa dạng của bò sát và đặc điểm đặc trưng của ba bộ bò sát thường gặp ( Bộ có vảy, Bộ rùa, Bộ cá sấu)

- So sánh thằn lằn bóng đuôi dài với Ếch

để thấy được các đặc điểm tiến hóa hơn về sinh sản và môi trường sống của Bò sát với Lưỡng cư

- Liên hệ bảo vệ các loài động vật quý hiếm

- Vận dụng KT về Bò sát để giải thích 1 số

HT trong thưc tế

Kỹ năng

- Biết mổ và quan sát động vật có xương sống

( Bò sát)

- Tìm hiểu, thu thập tư liệu về hình ảnh, tập tính

của các loài bò sát…

- Vận dụng kiến thức để giải thích thực tiễn

( Tập tính, Hình thức sinh sản…)

Trang 3

- Hợp tác, chia sẻ, trao đổi thông tin

- Vận dụng ngôn ngữ để trình bày khái quát về

bò sát…

Trang 4

III Ngân hàng câu hỏi và bài tập minh họa cho chủ đề

Nhận biết

1 Mô tả các động tác di chuyển của thằn lằn bóng đuôi dài?

2 Kể tên các cơ quan trong hệ tiêu hóa của thằn lằn bóng đuôi dài? 3.Thằn lằn hô hấp bằng gì?

A Bằng da, phổi

B Bằng phổi

C Bằng mang, phổi

D Bằng mang

4 Bò sát có đặc điểm chung gì?

5 Kể tên những loài bò sát có ở địa phương em?

Thông hiểu

6 Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống trên cạn?

7 Trình bày đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn?

8 So sánh sự sinh sản và môi trường sống của thằn lằn với ếch?

Vận dụng

9 Giải thích tại sao khủng long bị tiêu diệt, còn những loài bò sát cỡ nhỏ vẫn sống sót và tồn tại đến ngày nay?

10 Khi bị rắn độc cắn thì em sẽ làm gì?

11 Đề xuất một số biện pháp bảo vệ các loài Bò sát quý hiếm đang

có nguy cơ tuyệt chủng?

ĐÁP ÁN

1 Thân và đuôi tì vào đất cử động liên tục, phối hợp với các chi làm con vật tiến lên phía trước

2 Miệng- thực quản- dạ dày- ruột non- ruột già- lỗ huyệt

4 Là ĐV có xương sống, thích nghi hoàn tooàn với đời sống ở cạn: da khô, vảy sừng khô, cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai, chi yếu có vuốt sắc, phổi có nhiều vách ngăn, tim có vách hụt ngăn tâm thất ( trừ cá sấu), máu

đi nuôi cơ thể là máu pha, là ĐV biến nhiệt Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong; trứng có màng giai, giàu noãn hoàng

5 Rắn, thằn lằn bóng đuôi dài, thạch sùng, tắc kè, kỳ đà, trăn…

6 Da khô có vảy sừng; cổ dài, mắt có mi cử động và tuyến lệ; màng nhĩ nằm trong hốc tai Đuôi và thân dài; chân ngắn, yếu, có vuốt sắc

7 Thở hoàn toàn bằng phổi, sự trao đổi khí được thực hiện nhờ sự co dãn của các cơ liên sườn; tim suốt hiện vách hụt ngăn tạm thời tâm thất thành

2 nửa( 4 ngăn chưa hoàn toàn) Máu nuôi cơ thể là máu pha Cơ thể giữ nước nhờ vảy sừng và hậu thận cùng trực tràng có khả năng hấp thu lại nước

8

- Sinh sản trong môi trường nước, - Sinh sản trên môi trường cạn

Trang 5

- Phát triển qua biến thái

- Thụ tinh ngoài

- Trứng không có vỏ bảo vệ

- MT sống: vừa ở cạn vừa ở nước

- Phát triển không qua biến thái

- Thụ tinh trong

- Trứng có màng dai bảo vệ

- MT sống hoàn toàn ở cạn( trừ cá sấu)

9 Thiên tai khói bụi xảy ra trong nhiều năm ảnh hưởng tới sự quang hợp

Khủng long thiếu chỗ trú ẩn, thiếu thức ăn

10 Cần sơ cứu kịp thời theo những thao tác sau: Buộc chặt vết thương từ 5-10cm theo chiều máu chảy về tim sau đó kịp thời đưa đến bệnh viện gần nhất ( cứ 10 phút phải nới lỏng trong 90 giây và nhích về phía vết cắn)

11 - Không săn bắn động vật quý hiếm

- Không buôn bán, vận chuyển, giết mổ động vật quý hiếm

- Không chặt phát rừng bừa bãi làm mất nơi ở và nơi sinh sản của các loài động vật

- Tuyên truyền rộng rãi để mọi người đều biết về tầm quan trọng của động vật quý hiếm từ đó có ý thức bảo vệ

- v v …

IV Đồ dùng dạy - học

- Tranh ảnh, mô hình thằn lằn búng đuôi dài, video clip về đời sống của thằn lằn,…

V Phương pháp dạy và học

Phương pháp vấn đáp tìm tòi, hoạt động nhóm

Giải thích minh họa, quan sát

VI Tổ chức dạy học theo chủ đề

Ngày soạn: 10/01/2016

Ngày dạy: 13/01/2016

Tiết 40 CHỦ ĐỀ: LỚP BÒ SÁT (tiết 1) (Bài 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI)

1 Ổn định

2 Khởi động: Kiểm tra bài cũ,kt sự chuẩn bị của hs

? Nêu đặc điểm chung của lớp lưỡng cư

* GTB: Thằn lằn là một đại diện của lớp bò sát vậy chúng có đời sống và cấu tạo

như thế nào hôm nay chúng ta cùng nhau đi nghiện cứu

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Đời sống

- Mục tiêu: HS kể ra được các đặc điểm về đời sống của thằn lằn, so sánh được với

ếch đồng

- Thời gian: 13p

- Đồ dùng:

- Cách tiến hành:

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin SGK trả lời

? So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn

1 - Đời sống :

Trang 6

bóng đuôi dài với ếch đồng.

Gv kẻ nhanh bảng so sánh lên bảng

Yêu cầu thảo luận hoàn thành bảng

Các nhóm hoạt động nhóm theo yêu cầu của

GV

Gv gọi đại diện nhóm lên hoàn thành bảng,

lớp nhận xét bổ sung

GV chốt lại kiến thức bảng chuẩn

1- Nơi sống và hoạt

động

2- Thời gian kiếm

mồi

3- Tập tính

- Sống và bắt mồi ở nơi khô ráo

- Bắt mồi vào ban đêm

- Thích phơi nắng

- Trú đông trong các hốc đất khô ráo

- Sống, bắt mồi ở nơi ẩm ướt cạn các khu vực nước

- Bắt mồi vào chập tối hay đêm

- Thích ở nơi tối hay có bóng râm

- Trú đông trong các hốc đất ẩm bên vực nước hoặc trong bùn

? Qua bảng trên hãy rút ra kết luận về đời sống của

thằn lằn

HS: Thằn lằn thích nghi hoàn toàn với môi trường

trên cạn

? Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?

? Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít

HS: Thằn lằn thụ tinh trong tỉ lệ trứng gặp tinh trùng

cao nên số lượng trứng ít

? Trứng thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gì đối với đời sống

ở cạn ?

HS: Trứng có vỏ có tác dụng bảo vệ

GV chốt kiến thức

* Môi trường sống trên cạn

* Đời sống:

- Sống nơi khô rảo, thích phơi nắng

- Ăn sâu bọ

- Có tập tính trú đông

- Là động vật biến nhiệt

* Sinh sản :

- Thụ tinh trong

- Trứng có vỏ dai, nhiễu nõng hoàng, phát triển trực tiếp

Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển

- Mục tiêu: Hs nêu được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời

sống ở cạn Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn

- Thời gian: 20p

- Đồ dùng:

- Cách ti n h nhến hành ành

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin SGK và II Cấu tạo ngoài và di chuyển

Trang 7

nghiên cứu bảng Tr 125

- Gv yêu cầu Hs đọc câu trả lời chọn

lựa, hoàn thành bảng Tr 125 SGK

Hs tự thu nhận kiến thức bằng cách đọc

cột đặc điểm cấu tạo ngoài

Gv treo bảng phụ, gọi 1 Hs lên hoàn

thành bảng bằng cách điền các chữ cái

tương ứng với các số sao cho phù hợp

HS lựa chọn câu cần thiết để hoàn thành

bảng

GV gọi HS lên bảng hoàn thành, HS

khác nhận xét bổ sung GV chốt kiến

thức

a- Cấu tạo ngoài:

Đặc điểm cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi

1 - Da khô có vẩy sừng bao dọc

2 - Có cổ dài

3 - Mắt có mi cử động có nước mắt

4 - Màng nhĩ nằm trong 1 hốc nhỏ bên

đầu

5 - Thân dài, đuôi rất dài

6 - Bàn chân có 5 ngón có nuốt

G E D C B A

Gv yêu cầu Hs quan sát H 38.2, đọc

thông tin SGK Tr 125 nêu thứ tự cử

động của thân và đuôi khi thằn lằn di

chuyển

Hs quan sát H 38.1 SGK nêu thứ tự cử

động

Yêu cầu nêu được: + Thân uốn sang

phải

đuôi uốn trái, chi trước phải chuyển lên

phía trước

+ Thân uốn sang trái (động tác ngược

lại)

b - Di chuyển :

- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi tiến lên phía trước

Ngày soạn: 15/01/2016

Ngày dạy: 18/01/2016

Tiết 41 CHỦ ĐỀ: LỚP BÒ SÁT (tiết 2) (CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN)

1 Ổn định tổ chức(1’)

2 Khởi động: (5’)

Trang 8

* Kiểm tra bài cũ,kt sự chuẩn bị của hs

? Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài phù hợp với đời sống hoàn toàn ở cạn

*GTB: Thằn lằn có câu tạo trongnhư thế nào để thích nghi với đời sống hoàn toàn

ở cạn và chúng tiến hoá hơn so với các lớp trước như thế nào chúng ta cùng nhau vào bài hôm nay

3 Bài mới

Hoạt động 1: Bộ xương

Mục tiêu: Hs kể được và chỉ ra được cấu tạo bộ xương, so sánh với ếch đồng

Thời gian: 10p

Đồ dùng:

Cách tiến hành:

Gv yêu cầu Hs quan sát bộ xương thằn

lằn, đối chiếu với H 39.1 SGK

? Xác định vị trí các xương

Hs quan sát hình vẽ đọc chú thích ghi

nhớ tên các xương của thằn lằn

Gv gọi Hs lên chỉ trên tranh

? Bộ xương của thằn lằn chia làm mấy

phần

Hs đối chiếu mô hình xác định được

Xương đầu

Xương cột sống

Xương sườn

Các xương đai và các xương

chi

Gv phân tích: Xuất hiện xương sườn

cùng với xương mỏ ác lồng ngực có tầm

quan trọng lớn trong sự hô hấp ở cạn

Gv yêu cầu Hs đối chiếu bộ xương thằn

lằn với bộ xương ếch nêu rõ sai khác nổi

bật

Hs so sánh 2 bộ xương đưa ra nhận xét

Yêu cầu nêu được

+ Thằn lằn xuất hiện xương sườn tham

gia quá trình hô hấp

+ Đốt sống cổ có 8 đốt cử động linh

hoạt

+ Cột sống dài

+ Đai vai khớp với cột sống chi trước

linh hoạt

Gv chốt lại : Tất cả các đặc điểm đó

thích nghi hơn so với ếch

1 - Bộ xương:

- Gồm : Xương đầu Cột sống có các xương sườn Xương chi

Trang 9

Hoạt động 2: Các cơ quan dinh dưỡng

Mục tiêu: HS kể được cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sống ở cạn, so

sánh được với lưỡng cư

Thời gian: 16p

Đồ dùng:

Cách tiến hành:

Gv yêu cầu Hs quan sát H 39.2 SGK

? Theo dõi các số ghi trên hình tìm các

hệ cơ quan; tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá,

bài tiết, sinh sản của thằn lằn

a - Tìm hiểu hệ tiêu hoá :

? Hệ tiêu hoá của thằn lằn gồm những

bộ phận nào? những điểm nào khác hệ

tiêu hoá của ếch

Hs tự xác định vị trí các hệ cơ quan trên

hình 39.2

GV gọi Hs lên bảng chỉ trên tranh các

cơ quan lớp nhận xét bổ sung

Hs nêu chỉ ra được các hệ cơ quan

b - Tìm hiểu hệ tuần hoàn hô hấp :

Gv yêu cầu Hs quan sát H 39.3 SGK

thảo luận

? Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì giống

và khác ếch ?

? Cơ quan hô hấp của thằn lằn là gì

? Sự thông khí ở phổi thực hiện nhờ đấu

? Hệ hô hấp của thằn lằn khác ếch ở

điểm nào

Hs nhớ lại kiến thức cũ về hệ tuần hoàn

của ếch và quan sát H 39.3 trả lời Yêu

cầu nêu được:

- Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn xuất

hiện vách hụt tâm thất

- Hô hấp nhờ phổi

- Sự thông khí ở phổi thực hiện nhờ sự

xuất hiện của các cơ liên sườn

Gv chốt: Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp có

cấu tạo phù hợp hơn với đời sống ở cạn

c - Tìm hiểu hệ bài tiết :

? Nước tiểu đặc của thằn lằn liên quan

gì đến đời sống ở cạn

HS: Nước tiểu đặc để chống mất nước

2 - Các cơ quan dinh dưỡng:

a - Hệ tiêu hoá :

- Ống tiêu hoá phân hoá rõ hơn

- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước

b - Hệ tuần hoàn hô hấp :

* Hệ tuần hoàn:

- Tim 3 ngăn (2 TN,1TT )

xuất hiện vách ngăn hụt

- 2 vòng tuần hoàn máu đi nuôi cơ thể ít

bị pha hơn

* Hệ hô hấp :

- Phổi có nhiều vách ngăn

- Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ giữa sườn

c - Bài tiết :

- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nước, nước tiểu đặc, chống mất nước

Trang 10

Hoạt động 3: Thần kinh và giác quan

Mục tiêu: Hs nhận biết được sự phát triển của thần kinh và giác quan của rhằn lằn

Thời gian:7p

Cách tiến hành:

Gv yêu cầu Hs đọc thông tin SGK và quan sát

mô hình bộ não thằn lằn

? Xác định các bộ phận của não

Hs nghiên cứu thông tin và quan sát mô hình

bộ não thằn lằn

Gv gọi Hs lên xác định trên mô hình và trên

tranh vẽ

Hs lên xác định trên tranh và mô hình nêu

được các bộ phận

3 - Thần kinh và giác quan:

SGK

Ngày soạn: 19/01/2016

Ngày dạy: 22/01/2016

Tiết 42 CHỦ ĐỀ: LỚP BÒ SÁT (ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT)

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Khởi động: (5’)

* Kiểm tra bài cũ,kt sự chuẩn bị của hs:

? Trình bày những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở

cạn

*GTB: Lớp bò sát rất đa dạng về số lượng loài,chúng được phân loại như thế nào?

bò sát có những đặc điểm chung nào? Chúng ta vào bài hôm nay

3 Bài mới

Hoạt động 1: Sự đa dạng của bò sát.

Mục tiêu: HS trình bày được sự đa dạng của bò sát, phân biệt được 3 bộ bò sát

thường gặp

Thời gian: 10p

Đồ dùng:

Cách tiến hành:

Gv yêu cầu Hs đọc thông tin SGK trang

130

? Từ nội dung bảng trên tìm sự đa dạng

của bò sát thể hiện ở những đặc điểm

nào

Hs nghiên cứu thông tin ra câu trả lời:

đa dạng về số lượng loài, về cấu tạo

Gv gọi Hs trả lời, HS khác nhận xét, bổ

sung

Trang 11

GV nhận xét và chốt lại kiến thức.

1 - Sự đa dạng của bò sát.

- Lớp bò sát rất đa dạng số loài lớn, chia làm 4 bộ

+ Bộ đầu mỏ + Bộ có vảy + Bộ cá sấu + Bộ rùa

Hoạt động 2: Các loài khủng long

Mục tiêu: Nêu được lý do của sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long

Thời gian: 14p

Đồ dùng:

Cách tiến hành:

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin SGK và

quan sát H 40.2 SGK trả lời câu hỏi

? Khủng long ra dời thời gian nào

HS đọc thông tin, quan sát hình, trả lời

câu hỏi: Khoảng 280-230 triệu năm

? Nguyên nhân sự phồn thịnh của khủng

long

HS: Nguyên nhân do điều kiện sống

thuận lợi, chưa có kẻ thù, các loại khủng

long rất đa dạng

Gv yêu cầu kẻ bảng để nêu được đặc

điểm cấu tạo của khủng long thích nghi

với đời sống của chúng ?

2 - Các loài khủng long:

a - Sự ra đời và thời đại :

Bò sát hình thành cách đây khoảng

280 - 230 triệu năm

b - Sự diệt vong của khủng long:

- Lý do diệt vong:

+ Do cạnh tranh với chim thú + Do ảnh hưởng của khí hậu

Đặc

điểm

Tên KL

MT

Dinh dưỡng

Ý nghĩa thích nghi

Khủng

L.sấm

Khủng

L.cổ dài

Cạn Cạn

Dài Rất dài

4 chi to khoẻ

4 chi to khoẻ

Dài to Dài rất to

Ăn TV mõm ngắn

Ăn TV mõm ngắn

Thường đầm mình vực nước ngọt, ít di chuyển và chậm chạp Khủng

L.bạo

chúa

Cạn Ngắn 2 chi trước

ngắn có vuốt sắc nhọn 2 chi sau to khoẻ

Dài to Ăn thịt ĐV

ở cạn, mõm ngắn

Rất dữ, di chuyển nhanh, linh hoạt

Ngày đăng: 05/04/2016, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w