1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHƯƠNG PHÁP LUẬN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

63 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 6,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP LUẬN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆPTHÔNG TIN CHUNG: Ngày tạo: 15/01/2008 Tác giả: Phạm Ngọc Quang Mục đích: Nội dung Văn hoá AG Người đọc: Ban lãnh đạo AG Những người quan tâmThông

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP LUẬN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

THÔNG TIN CHUNG:

Ngày tạo: 15/01/2008

Tác giả: Phạm Ngọc Quang

Mục đích: Nội dung Văn hoá AG

Người đọc: Ban lãnh đạo AG

Những người quan tâmThông tin khác: 19/1/09: Thêm

Mô hình chiến lược

Mở đầu: đố tược, mục đích của tài liệu

Mô hình Các giai đoạn phát triển của doanh nghiệp 14/1/08: bắt đầu

Trang 2

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

- MỤC LỤC

-PHƯƠNG PHÁP LUẬN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP 1

- MỤC LỤC - 2

MỞ ĐẦU 3

- PHẦN I: LÝ LUẬN CHUNG - 4

SỰ CẦN THIẾT PHƯƠNG PHÁP LUẬN 5

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ PHƯƠNG PHÁP LUẬN 10

PHƯƠNG PHÁP LUẬN 13

-PHẦN II: CÁC MÔ HÌNH - 15

MÔ HÌNH CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA DOANH NGHIỆP 16

MÔ HÌNH TỔNG THỂ 18

MÔ HÌNH SỨ MỆNH 20

MÔ HÌNH CHIẾN LƯỢC 21

MÔ HÌNH BUSINESS MODEL 23

MÔ HÌNH BUSINESS PROCESS 25

MÔ HÌNH SWIMLANE 28

MÔ HÌNH TỔ CHỨC 30

MÔ HÌNH ĐỘNG LỰC 33

MÔ HÌNH DÒNG TIỀN 36

MÔ HÌNH HỆ THỐNG KẾ TOÁN 39

MÔ HÌNH KỸ THUẬT HỆ THỐNG THÔNG TIN 41

MÔ HÌNH HỆ THỐNG MẠNG VẬT LÝ 43

MÔ HÌNH VĂN PHÒNG VẬT LÝ 44

MÔ HÌNH ĐIỀU HÀNH – CEO – CHIEF EXCUTIVE OFFICER 45

MÔ HÌNH ĐIỀU HÀNH TÀI CHÍNH – CFO – CHIEF FINANCIAL OFFICER 47

MÔ HÌNH DÒNG TRI THỨC (Knowledge WorkFlow) 48

MÔ HÌNH HỆ THỐNG QUẢN TRỊ TRI THỨC 50

MÔ HÌNH NĂNG SUẤT 51

MÔ HÌNH LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP 52

MÔ HÌNH CON NGƯỜI AG 53

MÔ HÌNH NHU CẦU MASLOW 55

- PHẦN III: PHƯƠNG PHÁP - 58

PHÂN TÍCH PEST 59

PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC 61

- PHẦN IV - ỨNG DỤNG TRONG THỰC TIẾN - 63

Trang 2

Trang 3

MỞ ĐẦU

Để Giàu có cả TRONG và NGOÀI, chúng ta cần xây dựng Hệ thống, để xây dựng Hệ thống chúng ta cần phương pháp Tài liệu này trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn cho vấn đề đó

Tài liệu này dành cho ai?

Tài liệu này dành cho những người muốn làm chủ số phận của mình, là cổ đông, giám đốc điều hành, đặc biệt cho các nhà tư vấn/thiết kế

Mục đích của Tài liệu

Tài liệu này là cơ sở lý luận để xây dựng, phát triển doanh nghiệp:

Phương pháp mô tả các khía cạnh của doanh nghiệp từ cách thức vận hành, mô hình quyền lực, tài chính, v.v

Phương pháp thành lập business mới, đánh giá business cũ, cải tổ doanh nghiệp

Hợp tác với các doanh nghiệp khác

.v.v

Nội dung của tài liệu:

Tài liệu gồm các phần sau:

Trang 4

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

- PHẦN I: LÝ LUẬN CHUNG

-Trang 4

Trang 5

SỰ CẦN THIẾT PHƯƠNG PHÁP LUẬN

Chúng ta đang xây dựng Công ty -> Chúng ta cần đầu tư cho khâu thiết kế để tiết kiệm thời gian và chi phí

Thực tế qua hoạt động của SiS, AG, An lạc, v.v, có 2 loại hình công ty: “Quân chủ” <>

“Cộng hoà” Công ty theo dạng “Quân chủ” là một người quyết từ A-Z, nhân viên chỉ là như máy, dựa trên niềm tin, quan hệ cá nhân Công ty “Cộng hoà” nhiều người tham gia Chế độ “cộng hoà” – cổ phần – nghe có vẻ hay (tập hợp được sức mạnh, khả năng

mở rộng) nhưng thực tế khó thành công! Để có sự dân chủ cần có TRI THỨC! Tiếc

Trang 6

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Những khó khăn khi xây dựng doanh nghiệp

Hiện tượng

Chúng ta đã lăn lộn trong thực tế, được tiếp xúc với nhiều doanh nghiệp Chúng ta thấy xây dựng và phát triển doanh nghiệp rất khó, phức tạp và phần lớn là thất bại

Chúng ta thấy một số hiện tượng sau:

Giám đốc bị gắn chặt với công việc

Khi đi làm tư nhân, chúng ta đi tìm tự do Tuy nhiên, nhiều người trở thành nô lệ của công việc Mọi việc đều phải qua “xếp” ký duyệt -> Nhiều người phải làm việc tới 8-9h tối, bất kể thứ 7, CN

Mặc dù làm rất chăm chỉ, nhưng giám đốc làm không xuể và chỉ cần nghỉ một thời gian thì công ty lộn xộn

Khó tìm được người thay thế

Nhiều doanh nghiệp muốn thuê giám đốc, nhưng không tìm được người phù hợp Họ mất chi phí thuê công ty head hunter tìm được nhân viên cao cấp của tập đoàn nước ngoài, nhưng sau một thời gian họ cũng ra đi Vì vậy, có những công ty lớn, giám đốc

đã gần 60 tuổi vẫn phải làm việc với cường độ hơn cả lúc tuổi trẻ

Công ty không có tổ chức rõ ràng

Nhân viên mới mất rất nhiều thời gian để làm quen tổ chức mới Khi có vấn đề không biết kêu ai

Mâu thuẫn giữa các cổ đông

Các cổ đông không thống nhất phương hướng phát triển côgn ty

Mâu thuẫn giữa Giám đốc và Cổ đông mà HĐQT là đại diện

Đây là mâu thuẫn muôn thủa: Giám đốc muốn phát triển công ty cần nguồn lực và muốn được đầu tư; Cổ đông muốn kết quả trước thì mới đầu tư

Phát triển công ty không biết bao giờ “dừng”

Công ty luôn đòi hỏi đầu tư, luôn mở rộng, luôn thay đổi Chủ doanh nghiệp không biết khi nào có thể “dừng”, rút tiền ra hoặc rút khỏi cuộc chơi để làm việc khác có thể hiệu quả hơn

Việc đánh giá tài sản công ty rất khó khăn do: tài sản hữu hình thì không đáng kể, tài sản vô hình thì không chuyển thành tiền được

Điều này dẫn tới tình trạng nhiều công ty trong 5 năm đầu tiên thường phát triển rất nhanh, mọi người hăng hái; sau đó phát triển chậm dần, không theo kịp và cầm cự.Còn rất, rất nhiều hiện tượng nữa

Trang 6

Trang 7

Tổ chức

Con người kết hợp nhau thành tổ chức để đạt được mục tiêu mà một người không làm được Có 2 loại mô hình cơ bản Tập trung <> Phân tán

Sơ đồ

Mô tả Có người “quản lý” tất, vừa sở

hữu và kinh doanh

Vì vậy, có thể gọi đây là:

mô hình Quân chủ - có vua toàn quyền sinh, quyền sát

Mô hình Kiến chúa

Có nhóm người cùng sở hữu và quản lý

Vì vậy, có thể gọi là:

Mô hình cộng hoà: do nhóm người cùng quyết định

Hệ thống tin

học

Hệ thống mainframeChương trình stand alone

Hệ thống client-serverChương trình chạy trên mạng

Loại tổ chức Công ty tư nhân Công ty cổ phần

Trang 8

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

1 Tách quyền Sở hữu và quyền Kinh doanh: người

sở hữu và người kinh doanh có thể khác nhau

Điều này gây ra nhiều mâu thuẫn về Trách nhiệm – Quyên lợi – Quyền hạn Nếu không giải quyết ổn thoả sẽ dẫn đến mâu thuẫn, mât đoàn kết, đổ vỡ

Ví dụ: các công ty nhà nước thường dẫn đến thất thoát rất lớn do không có cơ chế phù hợp Tài sản của nhà nước, giám đốc không chịu trách nhiệm

2 “mất cân xứng thông tin”:

Giữa Giám đốc <> Cổ đôngcác cổ đông: sở hữu nhưng mù mờ về hoạt động của công ty) và

giám đốc: có thể không sở hữu nhưng điều hành trực tiếp công ty

Giữa Chuyên gia <> Người bình thườngCác chuyên gia luôn dựa vào hiểu biết của mình để có lợi cho bản thân nhất

Người bình thường không có kiến thức nhưng phải ra quyết định

- Văn hoá, Xã hội – Chính trị luốn thay đổi

Điều này gây khó khăn cho việc hoạch định

Bản chất con người là

phức tạp Đúng vậy, hệ thống nào liên quan tới con người đều rủi ro và phức tạp Con người có niềm đam mê, có lòng

tham, có nỗi sợ hãi, v.v Con người là tổng hoà các mối quan hệ xã hội, v.v

Vì thế, có người phải thốt lên: “làm sao hiểu hết được cuộc đời?” Đúng vậy, rất ít người hiểu được ngay cả

Trang 8

Trang 9

Ngôn ngữ chung giữa Giám đốc và HĐQT, giữa chuyên gia và người bình thường

Giải quyết tận gốc sự mất cân đối thông tin và xây dựng cơ chế thoả đáng để cân bằng Trách nhiệm – Quyền lợi – Quyên hạn

Giúp từng cá nhân tham gia cuộc chơi hiểu rõ hơn về chính mình: Bản thân phải làm gì? Có lợi gì?

Đối phó nhanh với những biến động của môi trường Xác định vấn đề sớm và có giải pháp kịp thời

Lợi ích của phương pháp luận

Phương pháp luận (PPL) sẽ mang lại các lợi ích sau:

Tăng khả năng thành

công Nếu chúng ta không biết sẽ xây dựng cái gì thì chắc chắn sẽ thất bại PPL sẽ chỉ ra xây dựng cái gì?

Giảm chi phí Thiết kế kỹ ban đầu, tổng quát ->

Triển khai nhanh: tiết kiệm chi phí cơ hộiTránh sai sót: giảm chi phí sửa chữaHạn chế thay đổi: giảm chi phí thay đổi

Đoàn kết PPL liên kết những người làm tại lĩnh vực khác nhau,

background khác nhau

PPL tạo cách nhìn thống nhất về vấn đềTạo sự đoàn kết trong nhóm phát triển (developer)

Trang 10

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ PHƯƠNG PHÁP LUẬN

Yêu cầu đối với Phương pháp luận

Phương pháp luận phải đảm bảo các yếu tố sau:

Hữu dụng Phương pháp luận phải mng lại hiệu quả đích thực cho người sử

dụng – Đây là yêu cầu quan trong nhất

Những người sử dụng phương pháp là:

Chủ đầu tư: để biết định hướng phát triển của doanh nghiệpNgười vận hành: để biết doanh nghiệp hoạt động như thế nào có thể tác động vào đâu? Mục tiêu như thế nào?

Dễ sử dụng Tài liệu của phương pháp luận dễ tra cứu, dễ đọc

Không cần có kiến thức chuyên sâu

Hiện đại Hiện nay, ngành “vật liệu xây dựng doanh nghiệp” rất phong phú và

đang phát triển theo xu hướng Outsource, Internet, v.v

Vi vậy phương pháp luận phải sử dụng thành tựu mới nhất của thế giới

Phân tích

Các cá nhân tham gia vào quá trình xây dựng và phát triển doanh nghiệp:

1 Chủ đầu tư

(cổ đông)

Đánh giá hiệu quả hoạt động, khả năng sinh lời

Đầu tư tài chính

Chiến lược của doanh nghiệp

Cách thức vận hành

Trang 10

Trang 11

2 Giám đốc Người chịu trách nhiệm chung Thông tin mọi hoạt động

Các phương tiện đê điều hành

Mối liên quan với các công việc khác

Trang 12

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Process

-Oriented Sử dụng mô hình process là mô hình chính để xây dựng các mô hình khác.

Đây là cách tiếp cận hiện đại được thế giới sử dụng

Ứng dụng tin

học Sử dụng phần mềm MS Visio để vẽ các mô hình Phần mềm này có các ưu điểm sau:

Dễ sử dụng, tương đối phổ biến

Có thể attach các file khác như Excel, Word, v.vTái sử dụng các thành phần bằng stencil

Trang 13

PHƯƠNG PHÁP LUẬN

Cấu trúc của phương pháp

Phương pháp luận gồm các phần sau:

Kiến thức chung:

Các mô hình mô tả các khía cạnh khác nhau của doanh nghiệp,

Các phương cơ bản: Phương pháp phân tích hoạt động doanh nghiệp

.v.v

Phương pháp Setup Công ty: Xây dựng công ty từ đầu

Phương pháp cải tổ Doanh nghiệp: Xác định vấn đề, các mục tiêu, v.v

Hình thức

Phương pháp luận bao gồm:

Tài liệu:

Trang 14

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Cách sử dụng

Mỗi công ty sau khi hoàn công sẽ có một tập các sơ đồ, ghi chi tiết cấu hình

Việc này cũng giống như ngành xây dựng

Trang 14

Trang 15

-PHẦN II: CÁC MÔ

HÌNH -GIỚI THIỆU CHUNG

Những đối tượng tham gia:

Danh sách các mô hình theo loại:

Trang 16

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

MÔ HÌNH CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA DOANH NGHIỆP

Thông tin chung:

Trang 17

Vai trò

Cách sử dụng:

Mô hình này sử dụng để:

Trao đổi giữa các bên: Chủ đầu tư – Nhà tư vấn – Người xây dựng

Quản lý quá trình xây dựng và vận hành doanh nghiệp: Chủ đầu tư quản lý chất lượng

“công trình doanh nghiệp” theo các sản phẩm chuyển giao tại các mốc thời gian

.v.v

Trang 18

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Mô hình này mô tả:

Môi trường (vĩ mô và vĩ mô của doanh nghiệp), các đầu ra đầu vào

Đầu vào, đầu ra của doanh nghiệp

Trang 19

Nội dung chi tiết

Mô hình này gồm các thành phần sau:

Môi trường vĩ mô:

Môi trường này gồm 6 yếu tố chính:

Kinh tế

Luật pháp

Công nghệ

Văn hoá – Xã hội

Tài nguyên – Môi trường

Chính trị

Môi trường Vĩ mô là “hạ tầng” của ngành

Môi trường Vi mô

Nguồn lực đầu vào:

Thị trường

Doanh nghiệp

Bao gồm Các business line và các phòng ban

Trang 20

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Mission – Tôn chỉ - Vì sao doanh nghiệp tồn tại?

Values – Giá trị - Điều gì quan trọng đối với doanh nghiệp?

Vision – Tầm nhìn – Doanh nghiệp sẽ như thế nào trong 5, 10, 20 năm nữa?

Những yếu tố này do chủ đầu tư – những cổ đông chính – quyết định Những yếu tố này mang tính chủ quan và nhận định cá nhân Tầm nhìn càng xa thì doanh nghiệp có định hướng càng tốt Đay là những user requirement mà chủ doanh nghiệp “đặt hàng” đối với nhà tư vấn/thiết kế

Những yếu tố này là cơ sở để lựa chọn giải pháp, ra quyết định những vấn đề cụ thể

Sơ đồ:

Trang 20

Trang 21

MÔ HÌNH CHIẾN LƯỢC

Thông tin chung:

Mô hình này chia hệ thống mục tiêu thành 4 nhóm:

Tài chính (financial): thường gồm mục tiêu tăng doanh thu, tăng lợi nhuận

Khách hàng (Customer): tăng thương hiệu, tăng sự hài lòng khách hàng, dịch vụ, v.v

Bộ máy (Operation): Tổ chức bộ máy, quy trình nghiệp vụ, v.v

Nhân sự (People): Con người cần được đào tạo, hiểu mục tiêu của doanh nghiệp

Mục tiêu được phân cấp: mục tiêu chính và mục tiêu con

Mô hình này mô tả hệ thống mục tiêu đó, và chỉ ra mối quan hệ nhân quả giữa chúng Điều này giúp các lãnh đạo đơn vị, HĐQT và bộ máy điều hành phối hợp, tạo sự hiểu biết chung

Mô hình

Trang 22

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Cách sử dụng

Xác định mục tiêu tài chính sau đó phân rã thành các mục tiêu con

Trang 22

Trang 23

MÔ HÌNH BUSINESS MODEL

Thông tin chung

Người sử dụng:

Chủ đầu tư – người đặt ra yêu cầu

Người tư vấn/thiết kế - thiết kế business line

Mô tả chung:

Đây là mô hình mô tả tổng quát đặc điểm của business

Mô hình này mang lại ích lợi:

Thực hiện chiến lược Đại dương xanh: Thiết kế Business mới có Value Proposition mới: giúp tạo ra sản phẩm mới nhờ đưa thêm/loại bỏ/ tăng cường/giảm các tính năng (value) của sản phẩm

Tập trung vào core capabilities của doanh nghiệp

Xác định được chi phí và doanh thu

Trang 24

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Mô hình

Định nghĩa lại giá trị của sản phẩm sẽ tạo ra mô hình kinh doanh mới Tham khảo:

Trang 24

Trang 25

MÔ HÌNH BUSINESS PROCESS

Thông tin chung

Processing System : mô hình tổng thể của doanh nghiệp

Value Chain : Các business line – tập trung mang lại giá trị doanh nghiệpProcess Level : chi tiết hoá các process trong value chain

Subprocess/Process – step level

Task level : Xác định các công việc cụ thể cần làm

Tính toán chi phí: cơ sở của phương

pháp Activity Based Cost

Cơ sở để tunning hệ thống

.v.v

Trang 26

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Mô hình

Sơ đồ chung:

Trang 26

Trang 27

Mô hình khung process của ACP

Trang 28

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Đây là cách vẽ mô hình process mô tả các yếu tố chính:

Người thực hiện (Agent): người thao tác, xử lý task

Công việc (task): công việc thể hiện bằng hình chữ nhật, sử dụng động từ

Luồng dữ liệu, vật liệu: Mỗi task có đầu ra, đầu vào nhất định

Điều kiện

Sự kiện: Điểm bắt đầu và kết thúc

Thời gian: trình tự thời gian của côgn việc

Mô hình này có 2 phiên bản chiều dọc và ngang

Mô hình

Trang 28

Trang 29

Hiểu được công việc cần làmCông ty xây dựng bộ quy trình để:

Nhân viên – đặc biệt là nhân viên mới - nắm bắt ngay được công việc của mình

Dễ chuyển giao công việc, thậm chí thay đổi lãnh đạo một cách nhanh chóng

Cải tiến và thay đổi liên tục

.v.v

Trang 30

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Mô hình này mô tả tô chức công ty Mô hình chỉ ra mệnh lệnh hành chính:

Ai phân việc cho ai?

Ai có trách nhiệm báo cáo cho ai

Việc tạo ra các cấp quản lý do tầm quản lý của mỗi người có hạn Mỗi người chỉ có thể quản lý trực tiếp 10 người Tuy nhiên khi tạo ra các mức quản lý thì sinh ra overhead management cost

Sơ đồ sau mô tả các liên kết:

Trong bản thân cá nhân: không liên quan tới người khác

Giữa cá nhân trong phòng

Giữa cá nhân của các phòng

Giữa cá nhân giữa các công ty

Rõ ràng chia nhỏ công ty, nhiều cấp quản lý thì chi phí quản lý càng tăng Để giải quyết mâu thuẫn này cần:

Sử dụng CNTT để liên kết nhanh Sử dụng mô hình quản lý tập trung thì càng tốt Cả tập đoàn sử dụng chung một centralized database

Chuẩn hoá giao dịch: xác định protocol cụ thể Sử dụng các form

Trang 30

Trang 31

Họp giao ban hàng tuần: gồm tất cả trưởng các bộ phận và giải quyết ngay vướng mắc.Thách thức xây dựng mô hình tổ chức ở đây là:

Giải pháp ở đây không gì khác là chuản hoá bộ máy

Các mức chuẩn hoá:

Trang 32

Chuyên nghiệp dẫn tới Thành công

Mô hình

Trang 32

Trang 33

MÔ HÌNH ĐỘNG LỰC

Thông tin chung

Người sử dụng:

Cán bộ tổ chức, thiết kế công việc

Những nhà đầu tư tham gia vào công ty

Mô tả chung:

Mô hình này mô tả mối rằng buộc giữa Quyền lợi - Trách nhiệm – Quyền hạn Giải quyết hài hoà mối quan hệ này giúp xây dựng quan hệ bền vững, ổn định, Win-Win

Mô hình

Ngày đăng: 05/04/2016, 00:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức - PHƯƠNG PHÁP LUẬN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
Hình th ức (Trang 13)
Sơ đồ chung : - PHƯƠNG PHÁP LUẬN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
Sơ đồ chung (Trang 18)
Sơ đồ chung: - PHƯƠNG PHÁP LUẬN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
Sơ đồ chung (Trang 26)
Sơ đồ sau mô tả các liên kết: - PHƯƠNG PHÁP LUẬN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
Sơ đồ sau mô tả các liên kết: (Trang 30)
Sơ đồ chung : - PHƯƠNG PHÁP LUẬN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
Sơ đồ chung (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w