Lưu huỳnh là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu S và số nguyên tử 16. Nó là một phi kim phổ biến, không mùi, không vị, nhiều hóa trị. Lưu huỳnh, trong dạng gốc của nó là chất rắn kết tinh màu vàng chanh. Trong tự nhiên, nó có thể tìm thấy ở dạng đơn chất hay trong các khoáng chất sulfua và sulfat. Nó là một nguyên tố thiết yếu cho sự sống và được tìm thấy trong hai axít amin. Sử dụng thương mại của nó chủ yếu trong các phân bón nhưng cũng được dùng rộng rãi trong thuốc súng, diêm, thuốc trừ sâu và thuốc diệt nấm.
Trang 1Câu hỏi 1: So sánh tính chất hóa học hai dạng thù hình của oxi Viết 2
phương trình hóa học để minh họa.
có tỉ khối so với hidro là 18 Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X?
Trang 4NỘI DUNG
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NGUYÊN TỬ
NỘI DUNG
Trang 8Cấu tạo tinh thể
Khối lượng riêng 2,07g/cm3 1, 96 g/cm3
Nhiêêt đôê nóng chảy 1130 C 1190 C
Nhiêêt đôê bền Dưới 95,50 C Từ 95,5 đến
1190 C
Trang 9Tiếp tục đun nóng
ở nhiệt độ cao, lưu huỳnh có biến đổi không nhỉ ?
Tiếp tục đun nóng
ở nhiệt độ cao, lưu huỳnh có biến đổi không nhỉ ?
< 95,5o
95,5o đến 119o
Trang 11S rắn
S8vàng
S4, S6, S8
da cam
445oC
S hơi
Trang 13Tác dụng với nhiều kim loại ở nhiệt độ cao,
tạo ra muối sunfua
Trang 14ứng với H2 tạo H2S.
Sau một thời gian, xuất hiện kết tủa màu đen trong cốc đựng dd CuSO4. Chứng tỏ S đã phản
Trang 15t 2
t
6 2
+ − + −
+ →
+ →
Trang 16Phương trình
Hiện tượng
Tác dụng với các hợp chất có tính oxi hóa.
Quan sát thí nghiệm và hoàn thành phiếu
học tập số 3
S cháy cho lửa xanh tím và có khói màu trắng đục thoát ra Giấy quỳ chuyển sang màu hồng.
S cháy cho lửa xanh tím và có khói màu trắng đục thoát ra Giấy quỳ chuyển sang màu hồng.
Quan sát thí nghiệm “S tác dụng với KClO3” Hãy cho biết:
Hiện tượng xảy ra?
Trang 17+ O 2 + F Tính khử 2
Trang 18Sản xuất
H2SO4
Biểu đồ tỉ lệ phần trăm về ứng dụng của lưu
huỳnh trong các ngành công nghiệp
Trang 19I Vị trí, cấu hình electron
1 Hai dạng thù hình của S
II Tính chất vật lý
III Tính chất hóa học
IV Ứng dụng
V Trạng thái tự nhiên – sản xuất
Củng cố
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ
1 Tính oxi hóa 2.Tính khử
Trang 20Quan sát mô phỏng “Quy trình sản xuất lưu huỳnh” Bạn hãy cho biết người ta khai thác lưu huỳnh bằng phương pháp
Gồm các giai đoạn chính:
………
………
Trang 21Thiết bi khai thác lưu huỳnh
Lưu huỳnh nóng chảy
Trang 221
Trang 23Câu 1 Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit nào? Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit nào?
Trang 25Câu 3 Phân tử lưu huỳnh khi tham gia phản ứng sẽ thể hiện tính chất hóa học
Trang 26Câu 4 ở nhiệt độ thường? ở nhiệt độ thường?
Trang 27Câu 5 Phát biểu nào sau đây là sai?
543210
Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là
hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
Hai dạng thù hình của lưu huỳnh chỉ khác nhau về
cấu tạo tinh thể còn tính chất vật lý giống nhau.
Hai dạng thù hình của lưu huỳnh chỉ khác nhau về
cấu tạo tinh thể còn tính chất hóa học giống nhau.
Trang 28Làm bài tập 1,2,3,4,5 (SGK/132)
Chuẩn bị bài: Hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit
Trang 29Quan sát
sự biến đổi màu sắc,
trạng thái của lưu huỳnh theo thời gian
Quan sát
sự biến đổi màu sắc,
trạng thái của lưu huỳnh theo thời gian
Trang 30hiện tượng,
dự đoán
và viết phương trình hóa học xảy ra?
hiện tượng,
dự đoán
và viết phương trình hóa học xảy ra?
Trang 31Sau một thời gian, cốc đựng dung dịch CuSO 4 có hiện tượng gì? Dự đoán khí sinh ra và viết các PTPƯ
Sau một thời gian, cốc đựng dung dịch CuSO 4 có hiện tượng gì? Dự đoán khí sinh ra và viết các PTPƯ
Trang 32tượng xảy ra?
- Khí sinh
ra là khí gì? TN nào
chứng minh
điều
đó?
tượng xảy ra?
- Khí sinh
ra là khí gì? TN nào
chứng minh
điều
đó?
Trang 33Đây là nguyên
tố gì ??
Đây là nguyên
tố gì ??