1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết và Bài tập về Lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh có đáp án Hóa học 10.

6 384 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 44,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết và Bài tập về Lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh có đáp án Hóa học 10. Lý thuyết và Bài tập về Lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh có đáp án Hóa học 10. Lý thuyết và Bài tập về Lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh có đáp án Hóa học 10.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 7: LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

1 Lưu huỳnh

- Tính oxi hoá: tác dụng với kim loại và hidro

S phản ứng với các kim loại ở nhiệt độ cao, riêng phản ứng với thuỷ ngân ở nhiệt độ thường

=> ứng dụng: dùng lưu huỳnh để loại bỏ thuỷ ngân trong nhiệt kế vỡ

- Tính khử: tác dụng với phi kim

2 Hidrosunfua

- Hidro sunfua (H2S) là một chất khí, không màu, mùi trứng thối và rất độc

- Tính axit yếu: - tác dụng với bazơ => tạo 2 loại muối: muối sunfua (S2-) và muối hidrosunfua (HS-)

H2S + O2 (dư)  H2O + SO2

* Điều chế: 2HCl + FeS  FeCl2 + H2S

Chú ý tính tan của muối sunfua:

K, Na, Ca, (Ba, Al) Mn, Zn, Fe Sn, Pb, Cu, Hg, Ag, Pt, Au Tan trong nước không tan trong nước

nhưng tan trong axit

không tan trong nước, không tan trong axit

3 Lưu huỳnh đioxit

- Lưu huỳnh dioxit (SO2) (khí sunfurơ) là một chất khí, không màu, mùi hắc, độc

- Là một oxit axit: tác dụng với bazơ => tạo 2 loại muối: muối sunfit (SO32-) và muối hidrosunfit (HSO3-)

- Tính oxi hoá: tác dụng với chất có tính khử mạnh

SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

- Tính khử: tác dụng với chất có tính oxi hoá mạnh

Br2 + SO2 + H2O  HBr + H2SO4

=> SO2 có khả năng làm mất màu dung dịch brom => phản ứng dùng để nhận ra

SO2

* Điều chế SO 2

- Trong PTN: Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2SO3

- Trong công nghiệp: đốt S hoặc quặng pirit sắt:

4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2

4 Axit sunfuric

* Tính chất vật lí: Axit H2SO4 tan vô hạn trong nước, quá trình toả nhiều nhiệt => Khi pha loãng H2SO4 đặc phải rót từ từ axit vào nước

* Tính chất hoá học

Trang 2

- Tính chất chung của dd H2SO4 loãng: Tính axit

- Tính chất của H2SO4 đặc:

+ Tính oxi hoá:

- Tác dụng với hầu hết kim loại (trừ Au.Pt):

KL (trừ Au.Pt) + H2SO4 đn’  muối + SO2 + 2H2O

Chú ý: Một số kim loại (Al, Fe ) bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội

- Tác dụng với nhiều phi kim: C, S, P

2H2SO4 đn + C  CO2 + 2SO2 + 2H2O

- Tác dụng với nhiều hợp chất có tính khử:

+ Tính háo nước: - Hút ẩm, làm khô khí

- Hoá than hợp chất hữu cơ: (C5H10O5)n  5nC + 5nH2O

* Sản xuất axit sunfuric :

FeS2, S  SO2  SO3  H2SO4.nSO3  H2SO4

(oleum)

Trang 3

LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Số oxi hoá của S trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là:

A +2 B +4 C +6 D +8

Câu 2: Cho phương trình hoá học:

Br2 + SO2 + H2O  HBr + H2SO4

Sau khi lập phương trình hoá học cho phản ứng trên, hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:

A 1 và 1 B 1 và 2 C 2 và 1 D 2 và 2

Câu 3: Lưu huỳnh tác dụng với H2SO4 đặc nóng theo phản ứng:

S + 2H2SO4  3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử với số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:

A 1 : 2 B 1 : 3 C 2 : 1 D 3 : 1

Câu 4: Nguyên tắc hoà tan axit H2SO4 đặc vào nước là:

A Rót từ từ axit vào nước B Rót từ từ nước vào axit

C Rót nhanh axit vào nước D Rót nhanh nước vào axit

Câu 5: Axit sunfuric đặc làm khô được chất khí nào sau đây:

A Hidro sunfua B Clo C Hidro D Hidro bromua

Câu 6: Axit sunfuric đặc không thể hoá than hợp chất nào sau đây?

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D đá vôi

Câu 7: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với axit sunfuric loãng?

A Cu, CuO, Na2CO3 B KNO3, CuO, NaOH

C MgCl2, ZnO, KOH D Na2CO3, ZnO, KOH

Câu 8: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với axit sunfuric đặc nguội?

A Cu, Au, CuO B Al, CuO, NaOH

C CaCO3, ZnO, KOH D Fe, CuO, Na2CO3

Câu 9: (ĐH-A-13) Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau

a) 2H2SO4 + C  2SO2 + CO2 + 2H2O

b) H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O

c) 4H2SO4 + 2FeO  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

d) 6H2SO4 + 2Fe  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

A (a) B (c) C (b) D (d)

Câu 10: Cho một mẩu lưu huỳnh vào ống nghiệm chứa axit sunfuric đặc nóng thì

có bọt khí thoát ra và làm mất màu dung dịch thuốc tím Khí này là:

Trang 4

A H2SO3 B SO2 C SO3 D H2

Câu 11: Rót dung dịch H2SO4 đặc nóng vào ống nghiệm chứa đường saccarozơ, thấy đường hoá đen và có sủi bọt khí Khí thoát ra là:

A CO2 B SO2 C SO3 D CO2 và SO2

Câu 12: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thì chất bột được dùng

để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là:

A vôi sống B muối ăn C cát D Lưu huỳnh

Câu 13: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A BaCl2, Na2CO3, FeS B FeCl3, MgO, Cu

Al O ,Ba(OH) ,Ag

Câu 14: Lưu huỳnh trong SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

Câu 15: Phương pháp điều chế SO2 trong công nghiệp là:

A cho muối Na2SO3 tác dụng với axit sunfuric

B khử lưu huỳnh trioxit

C đốt quặng sắt pirit hoặc đốt lưu huỳnh

D Dùng nhiệt phân huỷ muối natri sunfat

Câu 16: Cặp chất nào sau đây không điều chế được khí SO2?

A Cu + H2SO4 đặc B H2S + O2 C Na2SO3 + HCl D H2S + nước

Br2

Câu 17: Cặp chất nào sau đây không điều chế được khí H2S?

A FeS + HCl B CuS + HCl C K2S + HCl D Na2S + HCl

Câu 18: Phân biệt hai khí SO2 và CO2, dùng chất nào dưới đây?

A dung dịch NaOH B dung dịch Ca(OH)2

C dung dịch nước brom D dung dịch BaCl2

Câu 19: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch:

A AgNO3 B NaOH C NaHS D Pb(NO3)2

Câu 20: Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

Trang 5

A 40% B 60% C 20% D 80%

Câu 21: Hoà tan hoàn hoàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa

đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lit khí H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là:

A 4,83 gam B 5,83 gam C 7,23 gam D 7,33 gam

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 1,78 gam hỗn hợp 3 kim loại trong dung dịch H2SO4

loãng thu được 0,896 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của

m là:

A 5,62 B 3,70 C 5,70 D 6,52

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO và ZnO bằng 300ml dung dịch H2SO4 0,1M vừa đủ Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối thu được là:

A 5,15 gam B 5,21 gam C 5,51 gam D 5,69 gam

Câu 24: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10 %, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:

A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 1M

và H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:

Câu 26: Để 27 gam Al ngoài không khí, sau một thời gian được 39,8 gam hỗn hợp

X (gồm Al và Al2O3) Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư tạo thành V lít khí SO2 (đktc) Giá trị của V là:

A 10,8 B 15,68 C 31,16 D 33,61

Câu 27: Cho 12,6 g hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ số mol 3 : 2 tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được 0,15 mol sản phẩm có lưu huỳnh Xác định sản phẩm trên là SO2, S hay H2S?

xác định được

Câu 28: Hòa tan hết 16,3 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,55 mol SO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:

A 51,8 g B 55,2 g C 69,1 g D 82,9 g

Câu 29: Thể tích nước nguyên chất cần thêm vào 1 lit dung dịch H2SO4 98% (d = 1,84) để được dung dịch mới có nồng độ 10% là:

Trang 6

A 14,192 ml B 15,192 ml C 16,192 ml D 17,192 ml

Câu 30: Hoà tan 200 gam SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4 78,4% Giá trị của m là:

A 133,3 gam B 146,9 gam C 272,2 gam D 300 gam

Câu 31: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để pha thành 280 gam dung dịch CuSO4 16%:

A 180g và 100g B 60g và 220g C 40g và 240g D 330g và 250g

Câu 32: Trong CN người ta điều chế H2SO4 từ FeS2 Tính lượng H2SO4 98% điều chế được từ 1 tấn quặng pirit chứa 60% FeS2 biết hiệu suất quá trình là 80%

A 800 kg B 1000 kg C 1250 kg D 1333 kg

Câu 33: Một nhà máy hoá chất mỗi ngày sản xuất 100 tấn H2SO4 98% Hỏi một ngày nhà máy tiêu thụ bao nhiêu tấn quặng pirit chứa 80% FeS2 biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%

A 80 tấn B 83,3 tấn C 90 tấn D 96,6 tấn

Câu 34: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS và a mol CuS vào dung dịch HNO (vừa đủ) thu được dung dịch gồm 2 muối Fe2(SO)3 , CuSO và khí NO duy nhất Giá trị của a là:

A 0.04 B 0.075 C 0.12 D 0.06

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lượng dự dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu được khí Y Toàn bộ khí Y hấp thụ hết vào dung dịch KMnO4 vừa đủ thu được dung dịch Z không màu có pH = 2 Thể tích (lit) của dung dịch Z là:

A 1,14 B 2,28 C 11,4 D 22,8

Câu 36: Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 sinh ra ở trên vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 22,34 B 12,18 C 15,32 D 19,71

Ngày đăng: 09/04/2019, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w