1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kế hoạch giáo dục khối lá

18 1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 453,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI LÁ I/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT A/ Phát triển vận động - Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp - Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

KHỐI LÁ

I/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

A/ Phát triển vận động

- Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp

- Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động

- Tập các cử động bàn tay , ngón tay và sử dụng một số đồ dung , dụng cụ

B/ Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

- Nhận biết một số món ăn và thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

- Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoat

- Giữ gìn sức khỏe và an toàn

HOẠT CHƠI NGOÀI TRỜI GIỜ HỌC CHƠI GÓC CHỦ ĐỀ

A PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG

I Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

- Hô Hấp – Tay – Chân - Bụng -Bật

II/ Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các

tố chất trong vận động

1 - ĐI

- Đi trên ván kê dốc dài 2m; rộng 0.3m; 1 đầu kê cao 0.30m X

- Đi thay đổi tốc độ, hướng zic zắc theo hiệu lệnh X

2 – CHẠY

Trang 2

- Chạy thay đổi tốc độ, hướng zic zắc theo hiệu lệnh X

- Chạy 18m trong khoảng 5 – 7 giây ( chỉ số 12) 1h

- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.(chỉ số 13) X

3 – BÒ

4 – TRƯỜN

5 – TRÈO

- Trèo lên xuống thang ở độ cao 1.5m so với mặt đất.( Chỉ số 4) 1h

6 – TUNG

-Đập và bắt bóng bằng hai tay (chỉ số 10)

7 – NÉM

8 – BẮT

- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa tôí thiểu 4m ( chỉ số 3) X

9 – BẬT

10 – NHẢY

- Nhảy xuống từ độ cao 40 cm ( Chỉ số 2) 1h

11 – NHẢY

- Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu 1h

Trang 3

( CS 9)

12 – ĐI

-Đi thăng bằng trên ghế thể dục ( 2m x 0.25m x 0.35m ) ( chỉ số 11) X

III Tập các cử động của bàn tay ,ngón tay ,phối hợp tay –

mắt và sử dụng 1 số đồ dùng , dụng cụ

− Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay TDBS

− Cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây SHChiều

Thể hiện sự dẻo dai của cơ thể:

- Tham gia hoạt động học tập liên tục, không có biểu hiện mệt mỏi

trong 30phúc ( chỉ số 14 )

X

B GIÁO DỤC DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

I Thực hành vệ sinh cá nhân và kỹ năng tự phục vụ:

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách Vệ sinh

- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay

- Tự rửa mặt và chải răng hằng ngày ( chỉ số 16 )

-Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng và quần áo gọn gàng ( chỉ số 18 ) Vệ sinh

- Tự thay quần áo khi ướt bẩn và để vào nơi quy định Vệ sinh

- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp ( chỉ số 17 ) Mọi lúc mọi nơi

- Sử dụng đũa, nĩa thành thạo Giờ ăn

II/ Biết thực hành về an toàn

- Nhận biết một số biểu hiện khi bị ốm và biết thông báo vơí ngươì

lớn

X

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm ( chỉ số

21)

X

- Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm ( chỉ số 22) X

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh và nguy hiểm ( chỉ số 23) X

- Biết các nơi, khu vực có thể gây nguy hiểm X

- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm ( chỉ số 25) X

Trang 4

- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người

thân cho phép ( chỉ số 24) Trả trẻ

III/ DINH DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày( chỉ số 19) Giờ ăn

-Biết không được ăn, uống những thứ có hại cho sức khoẻ (chỉ số

- Biết sử dụng trang phục phù hợp vơí thơì tiết Giờ ngủ

2/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

A/ Khám phá khoa học :

- Các bộ phận cơ thể con người

- Đồ vật

- Động vật và thực vật

- Một số hiện tượng tự nhiên

B/Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

- Tập hợp ,số lượng, số thứ tự và đếm

- Xếp tương ứng

- So sánh ,sắp xếp theo quy tắc

- Đo lường

- Hình dạng

- Định hướng trong không gian và định hướng thời gian

C/Khám phá khoa học

Trang 5

- Bản thân ,gia đình ,họ hàng và cộng đồng

- Trường mầm non

- Một số nghề phổ biến

- Danh lam thắng cảnh và các ngày lễ hội

GIỜ SINH HOẠT

NGOÀI TRỜI GIỜ HỌC CHƠI GÓC

CHỦ ĐỀ

A Khám phá khoa học

1.Các bộ phận của cơ thể con người

2 Đồ vật :

* Đồ dùng ,đồ chơi:

CĐ Gia đình

- So sánh sự giống nhau và khác nhau của đồ dùng ,đồ chơi và sự đa

-Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công

* Phương tiện giao thông:

- Đặc điểm ,công dụng của một số phương tiện giao thông và phân

loại theo 2-3 dấu hiệu

- Một số biến báo, luật an toàn giao thông

1h

CĐ Giao Thông

3.Động vật và thực vật

-Đặc điểm, ích lợi, và tác hại của con vật

CĐ Động vật

-So sánh, sự khác nhau và giống nhau của một số con vật

- Phân loại con vật theo 2 – 3 dấu hiệu

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của con vật ,điều

kiện sống của một số con vật ( chỉ số 93 )

- Quan sát,phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi

trường sống

- Gọi tên nhóm con vật theo đặc điểm chung ( chỉ số 92 )

Trang 6

- Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân – kết quả đơn giản trong

cuộc sống hàng ngày (Chỉ số 94)

- Loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn

lại ( chi3 số 115)

- Hay đặt câu hỏi (chỉ số 112)

-So sánh, sự khác nhau và giống nhau của một số ,cây ,hoa ,quả

- Phân loại ,cây ,hoa ,quả theo 2 – 3 dấu hiệu

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của con vật ,điều

kiện sống của một số ,cây ,hoa ,quả ( chỉ số 93 )

- Quan sát,phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa ,cây ,hoa ,quả với

môi trường sống

- Gọi tên ,cây ,hoa ,quả theo đặc điểm chung ( chỉ số 92 )

- Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân – kết quả đơn giản trong

cuộc sống hàng ngày ( chỉ số 114)

- Hay đặt câu hỏi ( chỉ số 112)

4 Một số hiện tượng tự nhiên :

* Thời tiết ,mùa :

-Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và các thứ tự theo

-Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người ,con vật và cây theo

mùa

-Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ

sống; ( chỉ số 94 )

-Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

(chỉ số 95)

-Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh

( chỉ số 113)

* Ngày và đêm ,mặt trời ,mặt trăng

-Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

( Chỉ số 95)

- Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự ( chỉ số 109)

- Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng

Trang 7

- Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ Chiều

* Nước

-Ích lợi của nước với đời sống con người ,con vật và cây

-Một số đặc điểm tính chất của nước

-Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vê nguồn nước

-Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày

( tiết kiệm điện, nước, bỏ rác đúng chỗ ) ( chỉ số 57 )

* Không khí ,ánh sáng

- Không khí ,các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc

* Đất ,đá ,cát ,sỏi

B Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

1.Tập hợp ,số lượng ,số thứ tự và đếm :

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10 (Chỉ

- Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số

-Nhận biết ý nghĩa các con số dược sử dụng trong cuộc sống hằng

2.Xếp tương ứng :

- Ghép thành cặp những dối tượng có mối liên quan X

3.So sánh ,sắp xếp theo qui tắc :

-So sánh,phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theo qui tắc X

- Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy

4.Đo lường :

5.Hình dạng :

Trang 8

-Nhận biết,gọi tên khối cầu,khối vuông,khối chữ nhật,khối trụ và

- Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo

-Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và

6.Định hướng trong không gian và định hướng thời gian :

- Xác định được vị trí (trong,ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái)

- Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự ( chỉ số 109) Trò chuyện

- Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng

- Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ ( chỉ số 111) SH Chiều

C Khám phá xã hội :

1.Bản thân ,gia đình,trường mầm non,cộng đồng :

-Họ tên, ngày sinh, giới tính,đặc điểm bên ngoài,sở thích của bản

- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp cùa bố, mẹ;sở thích của

các thành viên trong gia đình; qui mô gia đình(gia đình nhỏ, gia đình

lớn).nhu cầu của gia đình Đia chỉ gia đình

-Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; công việc của

-Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường

2.Một số nghề trong xã hội :

-Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề

3.Danh lam thắng cảnh ,các ngày lễ hội,sự kiện văn hóa :

-Đặc điểm nổi bật của một số di tích,danh lam, thắng cảnh, ngày lễ

- Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống Trò chuyện

-Gọi tên và nói ý nghĩa các ngày lễ hội:Trung thu, 20-11, Noel, Tết

Trang 9

3/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ - GIAO TIẾP

1/ Nghe

- Nghe các từ chỉ người ,sự vật , hiện tượng ,đặc điểm ,tính chất,hoạt động và các từ biểu cảm ,từ khái quát

- Nghe lời nói trong giao tiếp hằng ngày

- Nghe kể chuyện ,đọc thơ ,ca dao,đồng dao phù hợp với độ tuổi

- 2/ Nói

- Phát âm rõ các tiếng trong tiếng việt

- Bày tỏ nhu cầu, tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các loại câu khác nhau

- Sử dụng đúng từ ngữ và cạu trong giao tiếp hằng ngày Trả lời và đặt câu hỏi

- Đọc thơ ca dao đồng dao và kể chuyện

- Lễ phép chủ động và tự tin trong giao tiếp

3/ Làm quen với việc đọc và viết

- Làm quen với cách sử dụng sách, bút

- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống

- Làm quen với chữ viết ,với việc đọc sách

Giờ sinh hoạt Chơi NT Giờ học Chơi góc

Chủ đề

1.Nghe :

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức,

- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3

- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn

- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành

cho lứa tuổi của trẻ ( chỉ số 64 )

SH Chiều

- Hiểu làm theo hai, ba yêu cầu liên tiếp Mọi lúc mọi nơi

- Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét

Trang 10

- Trẻ thuộc ( 13 ) bài thơ SH Chiều 11h

2 Nói :

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu , phụ âm cuối gấn giống nhau

-Bày tỏ tình cảm , nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng , dễ

-Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân,so sánh tại sao?có gì giống

nhau ?có gì khác nhau?do dâu mà có ? Đặt các câu hỏi:tại sao?

như thế nào ?làm bằng gì?

X

- Nói và thể hiện cử chỉ , điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu ,

hoàn cảnh giao tiếp

X

-Kể lại sự việc theo trình tự Chiều

* Sáng tạo:

- Đặt tên mơí cho đồ vật, câu chuyện.

- Kể lại câu chuyện theo cách khác nhau X

X

- Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ chỉ biểu

cảm trong sinh hoạt hàng ngày ( chỉ số 66)

- Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp ( chỉ số 67) Trò chuyện

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh

nghiệm của bản thân ( chỉ số 68)

Trò chuyện

-Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động

- Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được

( Chỉ số 70)

Trò chuyện

-Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định

-Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện ( chỉ số 72 ) Trò chuyện

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao

tiếp; ( chỉ số 73 )

Góc

-Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện

Trang 11

-Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi

không hiểu người khác nói ( chỉ số 76 ) Trò chuyện

- Sử dụng một số từ chào hỏi từ lễ phép phù hợp với tình huống;

( chỉ số 77)

Đón trẻ

3 Làm quen với đọc, viết:

-Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống

(nhà vệ sinh,lối ra ,nơi nguy hiểm ,biển báo giao thông:đường

cho người đi bộ, … )

X

-Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt:

+Hướng đọc ,viết :từ trái sang phải, từ dòng trên xuống

dòng dưới

+Hướng viết của các nét chữ;đọc ngắt nghỉ sau các dấu

-“Đọc”truyện qua các tranh vẽ

-Giữ gìn ,bảo vệ sách

-Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh

( chỉ số 79 )

- Thể hiện sự thích thú với sách ( chỉ số 80)

- Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách ( chỉ số 81)

- Có một số hành vi như người đọc sách( chỉ số 83)

- “ Đọc” theo truyện tranh đã biết( chỉ số 84 )

- Biết kể truyện theo tranh ( chỉ số 85 )

- Biết chữ viết có thể đọc và thay thế cho lời nói ( chỉ số 86 )

- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu

cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân ( chỉ số 87 )

- Bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái ( chỉ số 88) SH Chiều

-Biết “ viết” tên của bản thân theo cách của mình( chỉ số 89) SH Chiều

-Biết “ viết “ theo chữ thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

Trang 12

- Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt ( chỉ số

91)

Chơi góc

4/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN QUAN HỆ TÌNH CẢM – XÃ HỘI

1/Phát triển tình cảm

- Trẻ thể hiện sự ý thức về bản thân

- Trẻ biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc,tình cảm với con người ,sự vật và hiện tượng xung quanh

2/Phát triển kỹ năng xã hội

- Trẻ thể hiện hành vi và quy tắc ứng xử xã hội trong sinh hoạt,gia đình ,trường lớp mầm non ,cộng đồng gần gũi

- Quan tâm bảo vệ mội trường

Giờ sinh hoạt Chơi NT Giờ học Chơi góc

Chủ đề 1.Phát triển tình cảm :

* Ý thức về bản thân

- Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân ( chỉ số 29)

1 Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia

đình ( chỉ số 27)

- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân (chỉ số 28 )

-Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân

( chỉ số 30 )

- Điểm giống và khác nhau của mình với người khác

-Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học

-Thể hiện sự vui thích khi hòan thành công việc( chỉ số 32 ) Trò chuyện

Trang 13

- Chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày( chỉ số 33) Vệ sinh

* Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con

người sự vật và hiện tượng xung quanh

- Nhận biết trạng thái cảm xúc của những ngươì xung quanh Đón trẻ

-Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh

-Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích

-Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng,đồ chơi với những

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn; ( chỉ số 45) Trò chuyện

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động( chỉ số 47) Giờ ăn

2.Phát triển kỹ năng xã hội

*Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội :

- Một số qui định ở lớp,(để đồ dùng ,đồ chơi đúng chỗ ;trật tự khi

ăn ,khi ngủ)

- Lắng nghe ý kiến của người khác; ( Chỉ số 48) SH Chiều

- Thể hiện với sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè ( chỉ số 50 ) Trò chuyện

- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn ( chỉ số

-Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác ( chỉ số

-Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác(chỉ số

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với

-Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết ( chỉ số 55) Trò chuyện

Trang 14

- Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối

-Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân(chỉ số

-Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình (Chỉ số 59) X

- Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn ( chỉ số 60 ) X

-Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận X

* Quan tâm đến môi trường

-Tiết kiệm điện, nước

-Giữ gìn vệ sinh môi trường

-Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày (chỉ số

57)

-Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối

X

5/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ

- Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống gần gũi xung quanh trẻ và trong các tác phẩm nghệ thuật

- Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc(nghe hát ,vận động theo nhạc) và hoạt động tạo hình (vẽ nặn ,cắt ,xé dán,xếp hình)

- Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc , tạo hình)

Giờ sinh hoạt Chơi NT Giờ học Chơi góc Chủ đề

1 Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của

các

sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống nghệ

thuật(âm nhạc , tạo hình )

-Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm,

các bài hát, bản nhạc, và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự

vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác

phẩm nghệ thuật

SH Chiều

2 Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc( nghe

hát, vận động theo nhạc) và hoạt động tạo

hình(vẽ,nặn, cắt, xé dán, xếp hình)

Ngày đăng: 31/03/2016, 16:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THỐNG KÊ - kế hoạch giáo dục khối lá
BẢNG THỐNG KÊ (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w