Thuyết trình chương 2 lý thuyết ứng suất
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA XÂY DỰNG VÀ CƠ HỌC ỨNG DỤNG
LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
Chương 2:
CBHD: Phạm Tấn Hùng Nhóm 1
Trang 2CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
I Lực khối, lực bề mặt và lực tập trung tại một điểm trên bề mặt:
1.Lực khối (lực thể tích): là lực tác dụng trên phân
tố thể tích hay khối lượng của vật thể Kí hiệu Fi (i=1,2,3) Ví dụ: lực trọng trường
2.Lực bề mặt: là lực tiếp xúc trên bề mặt tự do
giới hạn của vật thể Kí hiệu: Ti (i=1,2,3) Ví dụ: áp lực gió
Trang 3CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
I Lực khối, lực bề mặt và lực tập trung tại một điểm trên bề mặt:
3.Lực tập trung tại một điểm:
Trên mặt phẳng cắt qua vật thể:
Trang 4CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
I Lực khối, lực bề mặt và lực tập trung tại một điểm trên bề mặt:
3.Lực tập trung tại một điểm:
Trên 1 điểm của vật thể:
Trang 5CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
II Ten xơ ứng suất:
1.Khảo sát trạng thái ứng suất tại một điểm:
Diện tích 1 mặt vi phân trong 1 mặt phẳng hệ trục tọa độ: dAi=nidA
Trang 6CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
II Ten xơ ứng suất:
1.Khảo sát trạng thái ứng suất tại một điểm:
Phương trình lực tác dụng lên 1 phương của điểm khảo sát
Trang 7CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
II.Ten xơ ứng suất:
1.Khảo sát trạng thái ứng suất tại một điểm:
Là những công thức cơ bản của Cauchy
Chứng tỏ trạng thái ứng suất tại 1 điểm hoàn toàn được xác định nếu biết các thành phần của các véc
tơ ứng suất tác dụng trên 3 mặt phẳng trực giao tại điểm này
1 1 2 2 3 3
.
0 3
Trang 8CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
II.Ten xơ ứng suất:
9 thành phần σij cần thiết cho việc xác định trạng thái ứng suất tạo thành tenxơ ứng suất, kí hiệu σij, và ma trận là:
Trang 9CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
III.Điều kiện biên bề mặt:
Tại mỗi điểm của mặt giới hạn môi trường liên tục khảo sát, những lực mặt TidA thì tương đương với các lực tiếp xúc tidA Do đó ta có:
σijni=Tj; {n}T[σ]= {T}
Đây là điều kiện biên bề mặt (điều kiện trên biên)Hay còn gọi là các phương trình cân bằng trên bề mặt
Trang 10CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
III.Điều kiện biên bề mặt:
Theo kí hiệu của kĩ sư, các cosin chỉ phương của pháp tuyến đơn vị ngoài được định bằng l,m,n, khi
Trang 11CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
IV Các phương trình cân bằng:
Tách khỏi môi trường liên tục 1 phân tố lăng trụ chữ nhật cơ bản với các cạnh dxi song song với
trục xi Chỉ xét các thành phần song song trục x1
cho đơn giản:
Trang 12CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
IV Các phương trình cân bằng:
Phương trình cân bằng hình chiếu trên trục x1
được viết:
Trang 13CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
IV Các phương trình cân bằng:
3 phương trình vi phân cân bằng theo thể tích
Trang 14CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
IV Các phương trình cân bằng:
Theo ký hiệu cổ điển ta có:
000
Trang 15CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
IV Các phương trình cân bằng:
Để có cân bằng về moment, chọn 1 trục song song với x1 và đi qua trọng tâm của phân tố như hình vẽ:
Trang 16CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
IV Các phương trình cân bằng:
Lực tham gia vào phương trình xoay:
Trang 17CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
IV Các phương trình cân bằng:
=> σ23-σ32=0
Tương tự, ta có:
σij=σji (i≠j)
Trang 18CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
IV Các phương trình cân bằng:
Nhận xét:
a.Diễn tả “Nguyên lý tương hỗ của ứng suất tiếp”:
τxy=τyx ; τxz=τzx ; τyz=τzy
b.Diển tả tenxơ ứng suất σij đối xứng
=> trạng thái ứng suất tại 1 điểm của môi trường liên tục chỉ còn phụ thuộc vào 6 thông số
Trang 19CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
V Mặt chính, phương chính, ứng suất chính:
Ta đặt lại hệ trục tọa độ, và mặt nghiêng ABC sao cho t song song n
Trang 20CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
V Mặt chính, phương chính, ứng suất chính:
Mặt phẳng chính: Tại 1 điểm O của môi trường
liên tục, ta luôn luôn tìm được 3 mặt vuông góc
với nhau, trên đó véctơ ứng suất chỉ thuần túy là ứng suất pháp, còn các ứng suất tiếp triệt tiêu.
Các mặt phẳng đó gọi là “mặt phẳng chính”.
Những thành phần ứng suất pháp trên các mặt
phẳng này là các “ứng suất chính”, kí hiệu là σI,
σII, σIII,
Những trục vuông góc với những mặt phẳng này
là “các trục chính” (hay phương chính)
Trang 21CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
V Mặt chính, phương chính, ứng suất chính:
Trang 22CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
V Mặt chính, phương chính, ứng suất chính:
Tenxơ ứng suất trong hệ trục chính:
Các bất biến của trạng thái ứng suất chính:
Trang 23CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VI Tenxơ lệch ứng suất, tenxơ cầu ứng suất
a.Ứng suất pháp trung bình:
Trang 24CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
Trạng thái ứng suất phẳng khi tại một điểm véctơ ứng suất luôn nằm trong cùng một mặt
phẳng, bất chấp phạm vi khảo sát
Gọi mặt phẳng Oxy là mp này, khi đó:
Trang 25CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
1 Ứng suất chính
Gọi σ1, σ2 là các ứng suất chính trong mp Oxy
Với: σ1 ≥ σ2
Phương trình đặc trưng:
Các bất biến:
Trang 26CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
Trang 27CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
Trang 28VII Trạng thái ứng suất phẳng:
2 Biểu diễn hình học trạng thái ứng suất Vòng tròn Mohr ứng suất:
Ta có phương trình xác định trạng thái ứng suất trên mặt cắt nghiêng:
CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
Trang 29CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
2 Biểu diễn hình học trạng thái ứng suất Vòng tròn Mohr ứng suất:
7.1
Trang 30CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
2 Biểu diễn hình học trạng thái ứng suất Vòng tròn Mohr ứng suất:
Ta sắp xếp lại phương trình (7.1), bình phương 2
vế phương trình và cộng lại ta được như sau:
7.2
Trang 31CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
2 Biểu diễn hình học trạng thái ứng suất Vòng tròn Mohr ứng suất:
Với:
Từ phương trình (7.2), ta được:
Đây là phương trình đường tròn tâm C (c,0), bán kính
R, trong hệ trục (σ,τ): Vòng tròn Mohr ứng suất
Trang 32CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
2 Biểu diễn hình học trạng thái ứng suất Vòng tròn Mohr ứng suất:
Trang 33
CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
Trang 34CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
4 Ứng suất trên mặt cắt nghiêng: (Tìm σ u , τ uv )
Trang 35CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
Trang 36CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
7 Các trường hợp đặc biệt:
a Trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt:
Phân tố có σy = 0, điểm P nằm trên trục tung, nên vòng tròn ứng suất phải cắt trục này
Do đó, ta có 2 ứng suất chính σ1 và σ3 khác dấu nhau
Trang 37CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
7 Các trường hợp đặc biệt:
b Trạng thái trượt thuần túy:
Tâm vòng tròn Mohr trùng với gốc tọa độ,
những ứng suất chính khác dấu nhau và bằng giá trị của ứng suất tiếp
Trang 38CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT ỨNG SUẤT
VII Trạng thái ứng suất phẳng:
8 Hệ 3 vòng tròn Mohr: