1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔ HÌNH THỰC THỂ - KẾT HỢP

64 328 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 7,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Khóa / thuộc tính xác địnhkey / identifier Khóa là một thuộc tính hoặc tổ hợp các thuộc tính dùng để xác định duy nhất một thể hiện của một kiểu thực thể..  Quan hệ relation là một

Trang 1

MÔ HÌNH THỰC THỂ - KẾT HỢP

Nguyễn Đỗ Thái Nguyên

nguyenndt@math.hcmup.edu.vn

Trang 3

Mô hình thực thể kết hợp (ER)

entity-relationship model

Mô hình thực thể kết hợp là cách tiếp cận chính để mô hình hóa dữ liệu ý niệm

(conceptual data modeling).

Mô hình ER là công cụ giao tiếp giữa người thiết kế CSDL và người sử dụng cuối cùng

để xây dựng CSDL trong giai đoạn phân tích.

Mô hình ER được dùng để xây dựng mô hình

dữ liệu ý niệm (conceptual data model) nhằm

biểu diễn cấu trúc và các ràng buộc của

1 Giới thiệu ER

Trang 4

Các thành phần của mô hình thực thể kết hợp

Thực thể và các thuộc tính.

Mối kết hợp và các thuộc tính.

1 Giới thiệu ER

Trang 5

1 Giới thiệu ER

Trang 6

Attribute symbols

Trang 7

Thể hiện thực thể

entity instance

Thể hiện thực thể là người, vị trí, đối tượng,

sự kiện, khái niệm (thường tương ứng với một hàng của bảng).

Thực thể nên là

đối tượng có nhiều thể hiện trong CSDL.

đối tượng có nhiều thuộc tính.

đối tượng cần được mô hình hóa.

Thực thể không nên là

người sử dụng của hệ CSDL.

kết xuất của hệ CSDL (ví dụ bản báo cáo).

2 Thực thể

Trang 8

Kiểu thực thể

entity type

Kiểu thực thể là tập hợp các thực thể thuộc cùng một loại (thường tương ứng với một bảng).

Được biểu diễn bằng hình chữ nhật.

2 Thực thể

Trang 9

Thuộc tính

attribute

Thuộc tính là một đặc tính / tính chất của một kiểu thực thể (thường tương ứng với một vùng tin trong một bảng).

Được biểu diễn bằng hình bầu dục.

Các loại thuộc tính

Thuộc tính bắt buộc và thuộc tính tùy chọn.

Thuộc tính đơn và thuộc tính phức hợp.

Thuộc tính đơn trị và thuộc tính đa trị.

Thuộc tính chứa và thuộc tính dẫn xuất.

2 Thực thể

Trang 10

Thuộc tính đơn và thuộc tính phức hợp

Thuộc tính đơn (simple attribute) là thuộc tính không bị phân rã thành nhiều thuộc tính khác.

Thuộc tính phức hợp (composite attribute) là

thuộc tính bị phân rã thành nhiều thuộc tính khác.

2 Thực thể

Ngày sinh: 22/11/2003

Trang 11

2 Thực thể

Thuộc tính đơn

Thuộc tính phức hợp

Trang 12

Thuộc tính đơn trị và thuộc tính đa trị

Thuộc tính đơn trị (single-valued attribute) là

thuộc tính chỉ chứa một giá trị.

Thuộc tính đa trị (multivalued attribute) là

thuộc tính chứa nhiều giá trị khác nhau thuộc một miền trị, được biểu diễn bằng hình bầu dục nét đôi.

2 Thực thể

Trang 13

Thuộc tính chứa và thuộc tính dẫn xuất

Thuộc tính chứa (stored attribute) là thuộc tính mà giá trị của nó không được suy dẫn từ các thuộc tính khác.

Thuộc tính dẫn xuất (derived attribute) là

thuộc tính mà giá trị của nó được suy dẫn từ các thuộc tính khác, được biểu diễn bằng

hình bầu dục nét đứt.

2 Thực thể

Trang 14

2 Thực thể

Thuộc tính đơn trị

Thuộc tính đa trị

Thuộc tính chứa Thuộc tính dẫn xuất

Trang 15

Khóa / thuộc tính xác định

key / identifier

Khóa là một thuộc tính hoặc tổ hợp các thuộc tính dùng để xác định duy nhất một thể hiện của một kiểu thực thể.

Thuộc tính khóa và thuộc tính không khóa

Thuộc tính khóa là thuộc tính ở trong khóa.

key attribute / prime attribute / identifier attribute

Thuộc tính không khóa (non-key attribute) là

2 Thực thể

Trang 16

Khóa đơn và khóa phức hợp

Khóa đơn (simple key) là khóa chỉ có một thuộc tính.

Khóa phức hợp (composite key) là khóa có

nhiều hơn một thuộc tính.

2 Thực thể

Trang 19

Kiểu mối kết hợp

relationship type

Kiểu mối kết hợp là sự kết hợp giữa các kiểu thực thể.

Được biểu diễn bằng hình thoi.

Mối kết hợp có thể có nhiều thuộc tính dùng

để mô tả các đặc tính của sự kết hợp giữa các thực thể.

Hai thực thể có thể có nhiều kiểu mối kết hợp giữa chúng.

3 Mối kết hợp

Trang 20

3 Mối kết hợp

Mối kết hợp có thuộc tính Hai thực thể có nhiều mối kết hợp

Trang 21

Bậc / ngôi của mối kết hợp

degree / arity of relationship

Bậc của mối kết hợp là số lượng kiểu thực thể tham gia đồng thời vào mối kết hợp này.

Các loại mối kết hợp

Mối kết hợp 1-ngôi (unary relationship)

Mối kết hợp 2-ngôi (binary relationship)

Mối kết hợp 3-ngôi (ternary relationship): 3

kiểu thực thể đồng thời tham gia vào mối kết hợp.

3 Mối kết hợp

Trang 22

3 Mối kết hợp

One entity related to

another of the same

entity type

Entities of two different types related to each other

Entities of three different types related to each other

Trang 23

3 Mối kết hợp

Trang 24

3 Mối kết hợp

Mối kết hợp 2-ngôi

Trang 25

3 Mối kết hợp

Trang 26

Lượng số của mối kết hợp

một - nhiều (one-to-many): một thực thể a kết hợp với nhiều thực thể b; một thực thể b kết hợp với một thực thể a.

nhiều - nhiều (many-to-many): một thực thể a kết hợp với nhiều thực thể b; một thực thể b kết hợp với nhiều thực thể a.

3 Mối kết hợp

Trang 27

Ràng buộc lượng số

cardinality constraint

Ràng buộc lượng số là số lượng thể hiện của thực thể này có thể hoặc phải kết hợp với một thể hiện của thực thể khác.

Lượng số nhỏ nhất

Lượng số lớn nhất

Số lượng lớn nhất.

3 Mối kết hợp

Trang 28

3 Mối kết hợp

Trang 29

3 Mối kết hợp

Mối kết hợp 1-ngôi một-một có lượng số tùy chọn

Trang 30

3 Mối kết hợp

Mối kết hợp có lượng số tối đa xác định

Lượng số lớn nhất

Trang 31

Quan hệ (relation) là một bảng dữ liệu hai chiều bao gồm nhiều hàng (mẩu tin) và nhiều cột (thuộc tính hoặc vùng tin).

Mỗi hàng là duy nhất: không thể có hai hàng

có cùng các giá trị ở tất cả vùng tin.

Thứ tự của các hàng là không quan trọng.

Thứ tự của các cột là không quan trọng.

Không phải mọi bảng đều là quan hệ Quan

hệ là một bảng không chứa các hàng giống hệt nhau.

Quan hệ

Trang 32

Quan hệ

Quan hệ: Supplier

S1 Nguyễn Trung Tiến SF

S3 Nguyễn Văn An SF

Trang 33

Khóa

key

Khóa quan hệ là một tập nhỏ nhất các thuộc tính dùng để xác định duy nhất một hàng.

Một khóa chỉ có một thuộc tính được gọi là

khóa đơn (simple key).

Một khóa có nhiều thuộc tính được gọi là

khóa phức hợp (composite key).

Khóa thường được sử dụng làm chỉ mục

(index) của bảng dữ liệu để làm tăng tốc độ

Quan hệ

Trang 34

Khóa

Một quan hệ phải có ít nhất một khóa và có thể có nhiều khóa.

Các thuộc tính thuộc một khóa được gọi là

thuộc tính khóa (prime attribute), các thuộc tính còn lại trong lược đồ quan hệ được gọi

là các thuộc tính không khóa (nonprime

attribute).

Các thuộc tính khóa được gạch dưới.

Các thuộc tính khóa không được có giá trị

rỗng (null value).

Quan hệ

Trang 35

Khóa

Tất cả các khóa của một quan hệ được gọi là

khóa dự tuyển (candidate key).

Một trong các khóa dự tuyển được chọn làm khóa tiêu biểu, khóa này được gọi là khóa chính (primary key).

Một quan hệ chỉ có một khóa chính và có thể

có nhiều khóa dự tuyển.

Trong một quan hệ, một hoặc nhiều thuộc tính được gọi là khóa ngoại (foreign key) nếu

của một quan hệ khác.

Quan hệ

Trang 36

Cơ sở dữ liệu quan hệ (relational database) bao

gồm các bảng (quan hệ) biểu diễn các thực thể

và các khóa chính / khóa ngoại biểu diễn các mối kết hợp.

Cơ sở dữ liệu quan hệ

Trang 37

Cơ sở dữ liệu quan hệ

Primary Key

Foreign Key (implements 1:N relationship between customer and order)

Combined, these are a composite

primary key (uniquely identifies the

order line)…individually they are

foreign keys (implement M:N

relationship between order and product)

Trang 38

Cơ sở dữ liệu quan hệ

Trang 39

Mỗi quan hệ (bảng) tương ứng với một kiểu thực thể hoặc với một kiểu mối kết hợp nhiều - nhiều.

Mỗi hàng tương ứng với một thể hiện thực thể hoặc với một thể hiện mối kết hợp nhiều - nhiều.

Mỗi cột tương ứng với một thuộc tính.

Từ quan hệ (relation) trong cơ sở dữ liệu quan

hệ không có cùng nghĩa với từ mối quan hệ

Sự tương ứng với mô hình ER

Trang 40

Lược đồ cơ sở dữ liệu

Lược đồ cơ sở dữ liệu

Lược đồ cơ sở dữ liệu:

Emp (Empnum, Name, Sal, Tax, Mgrnum, Deptnum) Dept (Deptnum, Name, Area, Mgrnum)

Supplier (Snum, Name, City) Supply (Snum, Pnum, Deptnum, Quan)

Trang 41

Ràng buộc toàn vẹn

integrity constraint

Ràng buộc toàn vẹn là một qui tắc mà tất cả các dữ liệu trong CSDL phải thỏa mãn qui tắc này.

Trang 42

Qui tắc hoạt động

action assertion

Các qui tắc nghiệp vụ (business rule).

Ràng buộc toàn vẹn

Trang 43

Ràng buộc toàn vẹn

Trang 44

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

referential integrity constraint

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu là một qui tắc mà tất cả các giá trị của khóa ngoại (nếu

khác null) trong quan hệ bên phía nhiều phải

có trong các giá trị của khóa chính trong quan hệ bên phía một.

Ràng buộc toàn vẹn

Trang 45

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

phụ thuộc tương ứng với các hàng bên phía cha.

của các hàng bên phía phụ thuộc tương ứng với

thực thể yếu.

Ràng buộc toàn vẹn

Trang 46

Ràng buộc toàn vẹn

Ví dụ về ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

Referential integrity constraints are drawn via arrows from

dependent to parent table

Trang 47

Qui tắc 1: Biến đổi một kiểu thực thể thành một quan hệ.

Đối với kiểu thực thể thông thường (regular

entity type): khóa của quan hệ là khóa của kiểu thực thể.

Thuộc tính của quan hệ là thuộc tính của kiểu thực thể.

Quan hệ chỉ chứa các thuộc tính thành phần của thuộc tính phức hợp.

Quan hệ không chứa các thuộc tính đa trị.

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Trang 48

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Biến đổi kiểu thực thể thông thường

CUSTOMER relation

CUSTOMER entity type with

simple attributes

Trang 49

Biến đổi ERD thành các quan hệ

CUSTOMER entity type with

composite attribute

CUSTOMER relation with address detail

Trang 50

Qui tắc 2: Biến đổi thuộc tính đa trị thành một quan hệ.

Quan hệ chứa khóa của kiểu thực thể và thuộc tính đa trị.

Khóa của quan hệ gồm khóa của kiểu thực thể và thuộc tính đa trị.

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Trang 51

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Multivalued attribute becomes a separate relation with foreign key

1–to–many relationship between

Trang 52

Qui tắc 3: Biểu diễn mối kết hợp 1-ngôi hoặc ngôi có lượng số một-một.

2-Đặt khóa của kiểu thực thể bên phía bắt buộc

và các thuộc tính của mối kết hợp vào quan

hệ của kiểu thực thể bên phía tùy chọn.

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Trang 53

Biến đổi ERD thành các quan hệ

EMPLOYEE relation with recursive foreign key EMPLOYEE entity with Manages relationship

Trang 54

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Biến đổi mối kết hợp hai ngôi có lượng số một - một

Trang 55

Qui tắc 4: Biểu diễn mối kết hợp 1-ngôi hoặc ngôi có lượng số một-nhiều.

2-Đặt khóa của kiểu thực thể bên phía một và

các thuộc tính của mối kết hợp vào quan hệ

của kiểu thực thể bên phía nhiều.

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Trang 56

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Biến đổi mối kết hợp một ngôi có lượng số một - nhiều

EMPLOYEE relation with recursive foreign key EMPLOYEE entity with Manages relationship

Trang 57

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Note the mandatory one

Again, no null value in the foreign key…this is

Trang 58

Qui tắc 5: Biến đổi mối kết hợp 1-ngôi hoặc ngôi có lượng số nhiều-nhiều thành một quan hệ.

2-Quan hệ chứa các khóa của các kiểu thực thể tham gia vào mối kết hợp.

Khóa của quan hệ gồm cả hai khóa của hai kiểu thực thể.

Thuộc tính của quan hệ là thuộc tính của mối kết hợp.

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Trang 59

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Bill-of-materials relationships (M:N)

ITEM and COMPONENT relations

Trang 60

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Biến đổi mối kết hợp hai ngôi có lượng số nhiều - nhiều

Trang 61

Qui tắc 6: Biến đổi mối kết hợp 3-ngôi thành một quan hệ.

Quan hệ chứa ba khóa của ba kiểu thực thể tham gia vào mối kết hợp.

Mối kết hợp có bao nhiêu kiểu thực thể bên phía một thì quan hệ có bấy nhiêu khóa: đối

với một kiểu thực thể bên phía một thì khóa

của quan hệ gồm cả hai khóa của hai kiểu thực thể còn lại Nếu không có kiểu thực thể bên phía một thì khóa của quan hệ bao gồm

cả ba khóa của ba kiểu thực thể.

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Trang 62

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Biến đổi mối kết hợp ba ngôi

Trang 63

Biến đổi ERD thành các quan hệ

Trang 64

HẾT

Ngày đăng: 29/03/2016, 15:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bầu dục nét đứt. - MÔ HÌNH THỰC THỂ - KẾT HỢP
Hình b ầu dục nét đứt (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w