1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ loại ôn tập HK1 khối lớp 2

4 403 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gạch chân vào các từ chỉ sự vật: 2.. Gạch chân các từ chỉ sự vật: Nắng chạy nhanh lắm nhé Chẳng ai đuổi kịp đâu Thoát đã về vườn rau Soi cho ông nhặt cỏ Rồi xuyên qua cửa sổ Nắng giúp bà

Trang 1

ÔN _ TỪ VÀ CÂU ( Phần 1: TỪ LOẠI)

1 Gạch chân vào các từ chỉ sự vật:

2 Điền tiếp các từ chỉ sự vật sao cho phù hợp:

- Từ chỉ người

Ông, bà, anh

Kỹ sư, bác sĩ, giáo viên

- Từ chỉ cây cối

Rau muống, cà rốt, su su Hoa lan, phượng vĩ, bằng lăng

3 Gạch chân các từ chỉ sự vật:

Nắng chạy nhanh lắm nhé

Chẳng ai đuổi kịp đâu

Thoát đã về vườn rau

Soi cho ông nhặt cỏ Rồi xuyên qua cửa sổ Nắng giúp bà xâu kim

Trang 2

4 Viết các từ chỉ hoạt động phù hợp với sự vật sau:

Giảng bài

5 Ghi lại các từ chỉ hoạt động:

- Bắt đầu bằng phụ âm b :

- Có dấu hỏi:

6 Tìm các từ chỉ hoạt động trong bài đồng dao sau:

Trang 3

Con mẻo, con meo

Con mèo tam thể,

Mày không học bế,

Mày không học chào,

Mày không học đào,

Mày không học đắp,

Mày không học cắt,

Mày không học may, Mày không học cày, Mày không học cày, Mày không học cấy, Mày đi đâu đấu? Con mẻo, con meo

Trang 4

7 Gạch bỏ các từ không thuộc nhóm trong mỗi dãy từ sau:

a) Trắng muốt, vuông vắn, đỏ ối, vàng vọt, xanh ngắt

b) Tròn trĩnh, vuông vắn, thẳng tắp, chuyên cần

c) Thoang thoảng, ngào ngạt, vâng lời, dìu dịu

8 Các từ ở bài tập 7 thuộc loại từ gì?

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a) Từ chỉ sự vật b) Từ chỉ hoạt động c) Từ chỉ tính chất, đặc điểm

9 Gạch chân dưới các từ chỉ đặc điểm:

Mẹ mua về một bó hoa ly, liền cắm ngay vào bình hoa pha lê trong suốt Em đem bình hoa đặt trên cái bàn gỗ cao bên cửa sổ Mùi hương dìu dịu tỏa khắp căn phòng nhỏ

10 Đặt câu cho bộ phận in đậm theo kiểu câu Ai làm gì? hoặc Ai thế nào? trong các câu sau:

- Cô bé tập tễnh vì đau  ………

- Anh Dũng nói  ………

- Bông hoa nở sặc sỡ  ………

- Cốc nước bị vỡ tan  ………

- Hồ nước đầy ắp nước  ………

- Em làm bài tập  ………

- Em rất thích làm bài tập  ………

- Bố đánh thức em dậy  ………

- Mẹ rán bánh ngon lắm  ………

- Chú Ba đánh trâu ra đồng  ………

- Chiếc bút chì đã cũ  ………

- Cây cau chết khô  ………

- Con chó ngủ dưới bếp  ………

- Vườn rau xanh ngút một màu  ………

- Bình nước đã hết từ lâu  ………

- Làng em xanh xanh lũy tre  ………

- Bạn Long khóa cửa  ………

Ngày đăng: 23/03/2016, 05:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w