Bài 1: Chuyển động trong cơ thểVận chuyển vật chất qua màng sinh học... gradC THẨM THẤU _Dung môi _Màng bán thấm, không có lực ngoài tác động _áp suất thẩm thấu _Phụ thuộc C, không phụ t
Trang 1VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG SINH HỌC
Trương Huệ Linh
Y2F
Trang 2Bài 1: Chuyển động trong cơ thể
Vận chuyển vật chất
qua màng sinh học
Trang 4KHUẾCH TÁN
Trang 6CÁC HI N T Ệ ƯỢ NG V N CHUY N V T CH T C B N ( M C Đ Ậ Ể Ậ Ấ Ơ Ả Ở Ứ Ộ PHÂN T ) Ử
KHUẾCH TÁN _Chất tan
_Sự chênh lệch nồng độ _Chuyển động nhiệt hỗn loạn Thế năng tiềm ẩn trong gradient nồng độ
ĐL FICK
J = -D gradC
THẨM THẤU
LỌC / SIÊU LỌC
Trang 7Thẩm thấu
Trang 8CÁC HI N T Ệ ƯỢ NG V N CHUY N V T CH T C B N ( M C Đ Ậ Ể Ậ Ấ Ơ Ả Ở Ứ Ộ PHÂN T ) Ử
KHUẾCH TÁN _Chất tan
_Sự chênh lệch nồng độ _Chuyển động nhiệt hỗn loạn Thế năng tiềm ẩn trong gradient nồng độ
J = -D gradC
THẨM THẤU _Dung môi
_Màng bán thấm, không có lực ngoài tác động
_áp suất thẩm thấu
_Phụ thuộc C, không phụ thuộc điện tích._công thức Van’t Hoff
pTT = i C R.T_áp suất thẩm thấu keo_Đẳng, ưu, nhược trương
LỌC / SIÊU LỌC
Trang 10CÁC HI N T Ệ ƯỢ NG V N CHUY N V T CH T C B N ( M C Đ Ậ Ể Ậ Ấ Ơ Ả Ở Ứ Ộ PHÂN T ) Ử
KHUẾCH TÁN _Chất tan
_Sự chênh lệch nồng độ _Chuyển động nhiệt hỗn loạn Thế năng tiềm ẩn trong gradient nồng độ
J = -D gradC
THẨM THẤU _Dung môi
_Màng bán thấm, không có lực ngoài tác động
_áp suất thẩm thấu
_Phụ thuộc C, không phụ thuộc điện tích._công thức Van’t Hoff
pTT = i C R.T_áp suất thẩm thấu keo_Đẳng, ưu, nhược trương
LỌC / SIÊU LỌC _Dung môi + chất tan
_Lực ngoài, lỗ màng_áp suất thủy tĩnh
Jv = ∆p (π.r4.N) / (8 l)η
Trang 11B VCVC QUA MÀNG SINH HỌC
Trang 12VC thụ động
VC
VC chủ động
VC chủ động
Khuếch tán liên hợp Tiên phát Thứ phát
lớp lipid kép kênh protein
Trang 13Kn/ Động lực Cơ chế Chất VC Yếu tố ảnh hưởng
KHUẾCH TÁN
ĐƠN THUẦN
_thuận chiều_chuyển động nhiệt hỗn loạn
_không chất mang, không ATP
Qua lớp lipid kép _bản chất lipid
_tan trong lipid : O2, N2, CO2, vi ADEK
_H20_Phân tử nhỏ (trừ ion)
_CÓ chất mang, không ATP
Chất mang Glucose, aa 1. Nồng độ cơ chất
2. Chất mang
3. ĐK Vd : insulin gắn thụ thể màng
TÍCH CỰC
NGUYÊN PHÁT
_Ngược chiều_ATP
_Chất mang
Bơm (protein mang)
3Na+ - 2K+ Ý nghĩa: tạo điện thế nghỉ, duy trì
_Chất mang
Đồng vân chuyển Glucose, aa
Trang 14_Xuất bào
_Nhập bào
Tế bào, mảnh mô, hạt thức ăn : kích thước lớn Những giọt dịch hòa tan các phân tử nhỏ
Đại thực bào, bạch cầu trung tính Xảy ra liên tục ở hầu hết các tế bào
Trang 15 Glucose chỉ được vận chuyển theo hình thức vận chuyển thụ động
Sai : glucose được vận chuyển qua nhờ khuếch tán liên hợp và VCTC thứ phát
Trang 16 Nước vừa khuếch tán qua màng phospholipid kép, vừa khuếch tán qua kênh dành cho nước.
Trang 17 Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào nồng độ và điện tích của chất tan
Sai : không phụ thuộc điện tích
Trang 18 số lượng phân tử chất tan càng nhiều, áp suất thẩm thấu nó gây ra càng lớn
Trang 19 Sự vận chuyển tích cực của glucose chịu ảnh hưởng của bơm Na+ K+ ATPase
ĐÚNG : tích cực thứ phát
Trang 20 Quá trình khuếch tán và lọc đều chịu ảnh hưởng của độ nhớt môi trường ĐÚNG : xem lại các định luật
Trang 21 Rượu vận chuyển thụ động qua lớp lipid kép của màng
Trang 22 Vận chuyển chất qua thành mao mạch
Siêu lọc ở cầu thận
Trang 23A Trắc nghiệm
Câu 1 : Chọn đúng
Các cơ chế vận chuyển vật chất qua màng:
A Nước chỉ khuếch tán qua kênh dành cho nước.
B Vận chuyển tích cực với sự giúp đỡ của các phân tử chất mang và năng lượng dự trữ trong các loại gradient ở vùng màng.
C.Khuếch tán qua kênh protein và kênh ion dành cho các phân tử thích nước
và các ion.
D Glucose chỉ được vận chuyển thụ động nhờ chất mang.
Trang 24 Câu 2 : Quá trình nào dưới đây bao hàm mọi quá trình khác:
Trang 25 Câu 3 : Ngăn A chứa dung dịch chất a, C1
Ngăn B chứa dung dịch chất b, C2
C Cân bằng nồng độ đạt được do nước từ ngăn B sang ngăn A
D Cân bằng động đạt được bắt đầu từ thời điểm số phân tử chất tan ở
mỗi bên bằng nhau.
Trang 26B Câu hỏi ngắn
Câu 1: Nêu vai trò của các loại áp suất trong quá trình trao đổi chất ở thành mao mạch Vẽ sơ đồ minh họa
(nước và các chất hòa tan)
=> Trình bày quá trình trao đổi chất ở thành mao mạch
Câu 2: Vì sao khi bị mất nước do tiêu chảy lại cho bệnh nhân uống dung dịch chứa glucose, muối nồng độ cao?
Trang 27(V i m i ph n ch rõ : giá tr t ng áp su t, áp su t đó làm n ớ ỗ ầ ỉ ị ừ ấ ấ ướ c đi t đâu ừ
t i đâu Chung cu c thì n ớ ộ ướ c và ch t hòa tan đi t đâu đ n đâu) ấ ừ ế
3 N u các áp su t này b t th ế ấ ấ ườ ng thì gây h u qu gì ? ậ ả
Đ tr l i các ý này : trong tài li u phát tay ể ả ờ ệ
Trang 28 Câu 2 : Gi i thích d a vào hi n t ả ự ệ ượ ng th m th u và v n chuy n ẩ ấ ậ ể glucose, Na+