NƯỚC THẤM VÀO ĐẤT VÀ NƯỚC CHẢY TRÀN TRÊN CÁC LoẠI ĐẤT KHÁC NHAU... TÍNH THẤM NƯỚC THAY ĐỔI THEO THỜI GIAN VÀ THEO TỪNG LOẠI ĐẤT... Các dạng độ ẩm và sự ảnh hưởng đối với cây trồngĐộ ẩm h
Trang 13.3 Sự vận chuyển của nước
Đi m bão hòa: t t c ể ấ ả
Trang 2Mô t b ng ngôn ng riêng c a b n đi u gì x y ra đ i ả ằ ữ ủ ạ ề ả ố
v i n ớ ướ ở c hình v sau đây: ẽ
Nước
Tầng A – Đất khô
Trang 3Trả lời
N ướ c di chuy n qua m t ể ộ
bên và h ướ ng xu ng d ố ướ i
Hi n t ệ ượ ng này đ ượ c gây
Trang 5Sự di chuyển của nước
N u l p cát n m d ế ớ ằ ướ ớ i l p đ t th t, ấ ị
n ướ c s không di chuy n vào cát cho ẽ ể
đ n khi ph n th t đ t m c bão hòa ế ầ ị ạ ứ
Trang 6Sự di chuyển của nước
N u l p th t n m trên l p sét, ế ớ ị ằ ớ
n ướ c s di chuy n vào l p sét, ẽ ể ớ
nh ng vì di chuy n ch m nên n ư ể ậ ướ c
hình thành trên l p đ t sét ở ớ ấ
Nước
Thịt
Sét
Trang 7QUI LUẬT CỦA SỰ VẬN CHUYỂN NƯỚC TRONG ĐẤT
1) Kích th ướ c l h ng là m t trong nh ng ỗ ổ ộ ữ
đ c đi m c b n quan tr ng nh t nh h ặ ể ơ ả ọ ấ ả ưở ng
đ n s v n chuy n c a n ế ự ậ ể ủ ướ c trong đ t L ấ ỗ
Trang 83) Tr ng l c và l c mao d n di n ra đ ng th i trong đ t L c ọ ự ự ẫ ễ ồ ờ ấ ự mao d n làm cho các phân t n ẫ ử ướ c liên k t v i nhau Tr ng l c ế ớ ọ ự kéo n ướ c di chuy n h ể ướ ng xu ng khi n ố ướ c không còn ch u nh ị ả
h ưở ng c a l c mao d n Th t s , tr ng l c ch nh h ủ ự ẫ ậ ự ọ ự ỉ ả ưở ng t i ớ
n ướ c trong tr ng thái đ t đ t đ m bão hòa ạ ấ ạ ộ ẩ
4) Đ t cát ch a nhi u l h ng h n đ t sét, tuy nhiên t ng th ấ ứ ề ỗ ổ ơ ấ ổ ể tích l h ng trong đ t sét cao h n ỗ ổ ấ ơ
Trang 95) Đ t cát không ch a nhi u n ấ ư ề ướ c trên m t ộ
s v n chuy n c a n ự ậ ể ủ ướ c trong đ t ấ
7) T c đ và h ố ộ ướ ng n ướ c di chuy n trong đ t ể ấ
b nh h ị ả ưở ng b i các l p đ t khác nhau S ở ớ ấ ự thay đ i đ t ng t v kích c các l h ng t ổ ộ ộ ề ỡ ỗ ổ ừ
l p này đ n l p khác cũng nh h ớ ế ớ ả ưở ng đ n s ế ự
v n chuy n c a n ậ ể ủ ướ c Khi có m t l p đ t ộ ớ ấ
m n che ph lên l p đ t thô, s di chuy n ị ủ ớ ấ ự ể
c a n ủ ướ c h ướ ng xu ng s ng ng l i b ố ẽ ừ ạ ở ề
m t đ t thô cho đ n khi l p đ t m n phía ặ ấ ế ớ ấ ị ở trên g n đ t tr ng thái bão hòa ầ ạ ạ
Trang 10NƯỚC TRONG ĐẤT – CÂY – KHÍ QUYỂN
SPAC
Trang 11NƯỚC THẤM VÀO ĐẤT VÀ NƯỚC CHẢY TRÀN
TRÊN CÁC LoẠI ĐẤT KHÁC NHAU
Trang 12TÍNH THẤM NƯỚC THAY ĐỔI THEO THỜI GIAN
VÀ THEO TỪNG LOẠI ĐẤT
Trang 133.4 Chu trình hydro được tạo ra bởi năng lượng mặt trời – Sự bay hơi
Các phân t n ử ướ c bay h i ơ
và làm tăng l ượ ng h i n ơ ướ c
vào khí quy n ể
Trang 14Chu trình hydro – Sự thoát hơi nước
N ướ c thoát ra kh i b m t ỏ ề ặ
c a lá ủ
H u h t các lo i cây đang ầ ế ạ
sinh tr ưở ng có kh năng ả
thoát h i n ơ ướ c nhi u g p 5- ề ấ
Trang 163.5 Ẩm độ của đất
Đ m đ t là khái ni m bi u th m i quan h gi a n ộ ẩ ấ ệ ể ị ố ệ ữ ướ c trong đ t v i ấ ớ
đ t, hay nói cách khác đ m bi u th m c đ ch a n ấ ộ ẩ ể ị ứ ộ ứ ướ c c a đ t ủ ấ
Trang 17Pw = (Kh i l ố ượ ng đ t m – kh i l ấ ẩ ố ượ ng đât s y khô) ấ X 100
Kh i l ố ượ ng đ t s y khô (tuy t đ i) ấ ấ ệ ố
Pw = (Kh i l ố ượ ng đ t m – kh i l ấ ẩ ố ượ ng đât s y khô) ấ X 100
Kh i l ố ượ ng đ t m ban đ u (t ấ ẩ ầ ươ ng đ i) ố
Trang 18Pw = 2 D = Vsoil msoil
Vsoil
O VH
Pv = 2
Trang 19Các dạng độ ẩm và sự ảnh hưởng đối với cây trồng
Độ ẩm héo cây
Độ ẩm bão hòa Độ chứa ẩm
đồng ruộng
Sức căng tăng Thiếu oxy
Lý tưởng cho cây
Tốc độ
phát triển
của cây
Trang 20CÁC DẠNG ĐỘ ẨM TRÊN MỘT SỐ LOẠI ĐẤT
Trang 21CÁC DẠNG ĐỘ ẨM TƯƠNG ỨNG VỚI LỰC
GIỮ NƯỚC KHÁC NHAU
Trang 22Cân bằng nước trong đất
http://wwwcimis.water.ca.gov/cimis/infoIrrBudget.jsp
Irrigation (Tưới tiêu) Run off (Chảy tràn) Storage (Tích trữ) Capilary (mao dẫn) Precipitation (mưa) Bốc thoát hơi nước
Trực di
Trang 233.7 Cách tính trữ lượng nước trong đất
Câu h i: Có bao nhiêu mm n ỏ ướ c trong m t đ n v ộ ơ ị
Trang 24N ướ c h u hi u ữ ệ
(Available Water Capacity -AWC)
L ượ ng n ướ c h u hi u trong đ t là t ng s n ữ ệ ấ ổ ố ướ c có th xâm nh p vào ể ậ cây, ch a trong l p đ t thu c khu r Mu n tính đ ứ ớ ấ ộ ễ ố ượ c n ướ c h u hi u ữ ệ
c n tính n ầ ướ c t ng s và n ổ ố ướ c cây không s d ng đ ử ụ ượ c (n ướ c ch t) ế
% N ướ c h u hi u = % l ữ ệ ượ ng n ướ c t i đ ạ ộ
m đ ng ru ng – % l ng n c t i đ m
héo cây (n ướ c ch t) ế
Ph n trăm t ng l ầ ổ ượ ng n ướ c h u hi u n m ữ ệ ằ trong kho ng 0 – 85% ả
Trang 25Y u t nào nh h ế ố ả ưở ng t i n ớ ướ c h u hi u ữ ệ cho cây Available Water Capacity (AWC)?
h ng Đ t th t pha limon (silt loam) có l ổ ấ ị ượ ng
n ướ c h u hi u cao nh t, ti p đó là đ t th t pha ữ ệ ấ ế ấ ị
sét pha limon
Trang 26Độ cao nước hữu hiệu trên một
số loại đất
Cát Thịt pha cát Thịt mịn Thịt pha
limon
Thịt pha sét Sét
Trang 27Độ cao nước hữu hiệu của một số
Cát pha th t (Loamy Sand) ị 1.10 - 1.20 8.25 – 9.00
Th t pha cát (Sandy Loams) ị 1.25 - 1.40 9.38 – 10.50
Th t pha cát m n (Fine Sandy Loam) ị ị 1.50 - 2.00 11.25 – 15.00
Th t m n (Loam) ị ị 1.80- 2.00 13.50 – 15.00
Th t pha limon (Silt Loams) ị 2.00 - 2.50 15.00 – 18.75
Th t pha sét (Clay Loam) ị 1.80-2.00 13.50 – 15.00
Th t phá sét, limon(Silty Clay Loams) ị 1.80 - 2.00 13.50 – 15.00
Sét pha th t (Silty Clay) ị 1.50 - 1.70 11.25 – 12.75
Sét (Clay) 1.20 - 1.50 9.00 – 11.25
Trang 29Bài tập 2: Tính toán độ cao nước hữu hiệu trong đất
Kh i l ố ượ ng c a đ t trong Ring đã s y khô = 240g ủ ấ ấ
Kh i l ố ượ ng c a đ t trong Ring t i đ ch a m đ ng ru ng =350g ủ ấ ạ ộ ứ ẩ ồ ộ
Kh i l ố ượ ng c a đ t trong Ring t i đ m héo cây = 300g ủ ấ ạ ộ ẩ
Kh i l ố ượ ng c a đ t trong Ring t i m t th i đi m ngày 8 tháng 4 = ủ ấ ạ ộ ờ ể 320
Trang 3055-30 = 25% & ( % n c h u hi u x cm đ t = cm n c) ướ ữ ệ ấ ướ
Trang 31Bài tập 3: Tính lượng nước thấm vào đất.
Gi s có m t c n m a 2cm vào ngày 7 tháng 4, tính đ ả ử ộ ơ ư ộ sâu c a n ủ ướ c th m vào đ t sau c n m a m t ngày (th i ấ ấ ơ ư ộ ờ