HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH VÀNH CẤPPGS TS Trương Quang Bình MD, PhD, FSCAI... 10 năm đầu Từ 30 năm Từ 40 năm Từ 50 nămNMCT Bệnh mạch ngoại biên Đột quị Rối loạn chức năng nội mạc Phòng ngừ
Trang 1HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH VÀNH CẤP
PGS TS Trương Quang Bình MD, PhD, FSCAI
Trang 2Giải phẫu ĐM vành tim
TQB 2015
Trang 3Giải phẫu ĐM vành tim
TQB 2015
Trang 410 năm đầu Từ 30 năm Từ 40 năm Từ 50 năm
NMCT Bệnh mạch
ngoại biên Đột quị
Rối loạn chức năng nội mạc
Phòng ngừa tiên phát Phòng ngừa thứ phát
Kiểm soát các yếu tố nguy cơ
Các tế
bào bọt
Vệt mỡ
Tổn thương trung gian
Mảng
xơ vữa
Tổn thương gây biến chứng
Pepine CJ Am J Cardiol 1998;82(suppl 10A):23S-27S.
TQB 2015
Trang 5Hội chứng mạch vành cấp
• Cơn đau thắt ngực ổn định
• Đau thắt ngực không ổn định
• Nhồi máu cơ tim cấp
TQB 2015
Trang 6Bệnh động mạch vành
• Cơn đau thắt ngực ổn định
Đau thắt ngực không ổn định
• Nhồi máu cơ tim cấp
Thiếu máu cơ tim lúc gắng sức
Thiếu máu cơ tim nặng nề
nhưng tb cơ tim chưa chết
Thiếu máu cơ tim nặng nề đến
mức tb cơ tim bị chết
HỘI CHỨNG VÀNH CẤP
HỘI CHỨNG VÀNH MẠN
Trang 7ĐN: Hội chứng vành cấp
TQB 2015
Trang 8TỶ LỆ NHẬP VIỆN Ở HOA KỲ DO HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
Acute Coronary Syndromes*
1.57 Million Hospital Admissions - ACS
*Primary and secondary diagnoses †About 0.57 million NSTEMI and 0.67 million UA.
Heart Disease and Stroke Statistics – 2007 Update Circulation 2007; 115:69–171.
TQB 2015
Trang 9ACS CLASSIFICATION
TQB 2015
Trang 10RCA in ACS without ST elevation
TQB 2015
Trang 11Total occlusion of RCA
TQB 2015
Trang 12SINH LÝ BỆNH
TQB 2015
Trang 13Sự nứt vỡ của các mảng xơ vữa:
sự hình thành huyết khối
TQB 2015
Trang 14Clot from the RCA
TQB 2015
Trang 15Sự hoạt hóa và kết tập
Trang 16Tri u ch ng Hội chứng vành cấp ệ ứ
TQB 2015
Trang 17TQB 2015
Trang 18ĐAU NGỰC KHI NGHỈ
TQB 2015
Trang 19• Dữ dội
• Vã mồ hôi
TQB 2015
Trang 20Kéo dài ≥ 20 ph
Trang 21Khó thở
TQB 2015
Trang 22Rối loạn nhịp tim
Trang 23Ngậm Nitroglycerine dưới lưỡi mà không hết đau ngực
TQB 2015
Trang 27Diễn tiến hội chứng mạch vành cấp
TQB 2015
Trang 28khác nhau
Trang 29Xem có ST chênh lên hay không
• Xem đo n ST ạ
- ST chênh lên: HCVC có ST chênh lên
- ST không chênh lên (ST chênh xu ng ố
ho c đ ng đi n mà có thay đ i sóng T) ặ ẳ ệ ổ
TQB 2015
Trang 30Acute Myocardial Infarction
A 60 y/o man, began having chest pain at midnight.
He arrived at the ER at 01:00 am
ST chênh lên ở D2, D3, aVF
TQB 2015
Trang 31Acute Myocardial Infarction
A 60 y/o man, began having chest pain at midnight.
He arrived at the ER at 01:00 am
NMCTC có ST chênh lên
TQB 2015
Trang 32Door to ECG
NHAAP Recommendations U.S Department of Health NIH Publication: 1997:97-3787.
The Four Ds
Trang 33Acute Myocardial Infarction
Acute Myocardial Infarction
Pt with ischemic-type chest discomfort
Assess initial 12 lead ECG
Normal or non-diagnostic ECG
Normal or non-diagnostic ECG
•Initiate anti-ischemic therapy
•Initiate reperfusion strategy
•Assess contraindications to
thrombolysis
•Initiate anti-ischemic therapy
•Initiate reperfusion strategy
Trang 34XN Men tim
• G n nh 100% các case ACS có ST chênh lên ầ ư
là s có ho i t c tim và men tim s t ng ẽ ạ ử ơ ẽ ă
• R t hi m g p: ST chênh lên trong co th t ấ ế ặ ắ
M vành
Đ ST s h t chênh và men tim ẽ ế
không t ng ă
Trang 35Không ST chênh lên:
ST chênh xuống
ST đẳng điện + thay đổi sóng T
ST đẳng điện + sóng T bình thường
TQB 2015
Trang 36ECG/ b/n HCĐMVC
De Lemos JA et al Hurt’s The Heart, 13 th ed 2011, McGraw-Hill p 1328-1351
Trang 37ST đẳng điện
T âm ≥ 1 mm, đối xứng
Trang 38Không ST chênh lên:
Trang 39Định Nghĩa NMCT Cấp (AMI) đã
có nhiều thay đổi theo thời gian
TQB 2015
Trang 40Định Nghĩa NMCT Cấp Lần Thứ 3 của ESC/ACCF/AHA/WHF 2012
TQB 2015
Trang 42Men tim trở thành trung tâm
của tiêu chuẩn chẩn đoán
TQB 2015
Trang 43Thời gian tăng các biomarker cơ tim
sau khi bị NMCT cấp
Shapiro BP, Jaffe AS Cardiac biomarkers In: Murphy JG, Lloyd MA, editors Mayo Clinic Cardiology: Concise Textbook 3 rd ed Rochester, MN: Mayo Clinic
Scientific Press and New York: Informa Healthcare USA, 2007:773–80 Anderson JL, et al J Am Coll Cardiol 2007;50:e1–e157, Figure 5.
TQB 2015
Trang 47Thang điểm nguy cơ TIMI/ hội chứng ĐMV
cấp không ST chênh lên
Trang 48Nguy cô cao
1 Tái diễn đau ngực/các triệu chứng thiếu máu cơ tim lúc nghỉ hoặc khi vận động rất nhẹ dù đã điều trị nội khoa tối ưu
2 Men Troponin tăng
3 Mới xuất hiện đoạn ST chênh xuống trên điện tâm đồ
4 Tái diễn đau ngực/các triệu chứng thiếu máu cơ tim kèm theo các triệu chứng của suy tim, tiếng ngựa phi T3, phù phổi, ran ở phổi tăng lên, hở van 2 lá mới xuất hiện hoặc nặng thêm lên
5 Xuất hiện các biểu hiện nguy cơ cao khi thăm dò gắng sức không xâm lấn
6 Rối loạn chức năng tâm thu thất trái (thăm dò không xâm lấn: phân suất tống máu < 40%)
7 Huyết động không ổn định
8 Nhịp nhanh thất dai dẳng
9 Can thiệp động mạch vành trong vòng 6 tháng
10 Tiền sử phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Trang 49GRACE Score
Trang 51So sánh giữa can thiệp sớm với can
thiệp muộn/ bệnh nhân HCĐMVC- KSTC
(tử vong, NMCT, đột quỵ)
Mehta SR et al.N Engl J Med 2009; 288: 1851-1858
Trang 52Pts presenting with NSTE-ACS
ASA/Clopidogrel/UFH
Nitrate, Betablocker High risk Low risk Initally planned
invasive stratey Initally planned
conservative stratey Immediate (< 2.5 hrs) angio planned: GPI can be postponed Early (< 48 hrs) angio planned: upstream GPI (Tirofiban, Eptifibatide) Early noninvasive
stress testing PCI
PCI PCI Medical
treatment
Trang 53Kết luận
• ACS: gặp nhiều
• ACS: trầm trọng
• ACS: lâm sàng
• ACS: ECG, ST chênh lên, không ST chênh lên
• ACS: men tim, NSTEMI, UA
• ACS: không ST chênh lên phân tầng NC
• ACS: xử trí theo từng thể bệnh
Trang 54The end