PHẦN I: TÍNH TOÁN SÀNA - TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN I... Để đánh số hiệu cho ô sàn, ta dựa vào sự khác nhau theo kích thước hoặc tải trọng tĩnh tải hoặc hoạt tải.. Tính toán thuyế
Trang 1Chiều cao tầng trệt là 4m (từ cos +0.00 đến sàn lầu 1)
Chiều cao các tầng còn lại: HTầng = 3.3 m
Đà kiềng ở vị trí -0.6 m
Đỉnh móng ở vị trí -1.2 m
Chiều cao sàn mái cầu thang là 3 m
Trang 2PHẦN I: TÍNH TOÁN SÀN
A - TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN
I TIÊU CHUẨN TÍNH TOÁN
Sử dụng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737-1995 và TCVN 356 - 2005 để tính toán
II TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
n
Trong đó: n – là hệ số vượt tải
γ - là trọng lượng đơn vị của vật liệu ( kG/m3)
δ - là độ dày của lớp vật liệu ( m )
Trang 3Ptt – là hoạt tải tính toán.
Ptc – là hoạt tải tiêu chuẩn
n - là hệ số vượt tải
Dựa vào TCVN 2737 – 1995, xác định giá trị hoạt tải cho các phòng theo chức năng
HOẠT TẢI TIÊU CHUẨN PHÂN BỐ ĐIỀU TRÊN SÀN
3 CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ VẬT LIỆU
Theo TCVN 356 - 2005
Bê tông :
Cầp độ bền B15 cho cả dầm và sàn
+ Rb = 8.5 Mpa = 85 kG/cm2+ Rbt = 0.75 Mpa = 7.5 kG/cm2+ E = 2.3 x 104 Mpa = 2.3 x 105 kG/cm2
Thép :
Nhóm CI (AI): cho thép sàn và cốt đai dầm.
+ Rs = Rsc = 225 Mpa = 2250 kG/cm2
+ Rsw = 175 Mpa = 1750 kG/cm2
Trang 4Nhóm CII (AII): cho cốt dọc dầm, cột.
Trang 5 PHẦN TÍNH TOÁN SÀN
I TÍNH TOÁN SÀN TẦNG
1 CẤU TẠO VÀ PHÂN TÍCH KẾT CẤU SÀN
• Mặt bằng sàn : xem bản vẽ
• Đánh số hiệu ô sàn : xem bản vẽ Để đánh số hiệu cho ô sàn, ta dựa vào sự
khác nhau theo kích thước hoặc tải trọng (tĩnh tải hoặc hoạt tải)
Do công trình có kết cấu khung chịu lực nên ta dùng phương pháp đổ sàn bêtông cốtthép toàn khối Quan niệm các cạnh là ngàm cứng vào hệ dầm xung quanh Các sànđược tính toán theo dạng sơ đồ 9 (ngàm 4 cạnh)
α ta chia ô sàn ra làm 2 loại sau:
Nếu α >2 là sàn thuộc loại sàn một phương ( bản – dầm).
Nếu α ≤2 là sàn thuộc loại sàn hai phương ( bản kê 4 cạnh)
Trang 6Tính toán thuyết minh cụ thể cho sàn S1 và S3 là sàn đại diện cho loại sàn một phương
và hai phương Tính tương tự với các sàn một phương và hai phương còn lại bằng cáchlập bảng tính bằng phần mềm tính toán thông dụng Excel
Trang 7g G
TĨNH TẢI SÀN TẦNG
2.2 Hoạt tải tác dụng lên sàn
Tùy theo chức năng của từng loại phòng mà hoạt tải khác nhau (Theo TCVN
2737-1995 ) – Tra sổ tay thực hành kết cấu công trình - Võ Mạnh Hùng ( Trang 40, 41, 42)
p tc (kG/m 2 )
Hệ số vượt tải n
Hoạt tải tính toán
p tt (kG/m 2 )
Trang 9 Mômen tại giữa nhịp:
( dấu “ – “ thể hiện mômen âm )
q là tải trọng phân bố trên bản sàn ( kG/m)
l là chiều dài đoạn dầm mà ta xét (m)
Cốt thép: chỉ tính cốt thép chịu mômen dương và âm theo phương cạnh ngắn, phương
dài chỉ bố trí thép theo cấu tạo ( φ6a200 hoặc 1/4 As tính toán)
Các công thức tính toán cốt thép:
Tính As:
M 1
M I
Trang 10 2
o b m
bh R
R
bh R
R
R
ξ
Điều kiện: µmin <µ <µmax
Chọn cốt thép sàn: tra bảng Phụ lục 12 trang 447 – Kết cấu bêtông cốt thép(Tập2) – Võ Bá Tầm
3.3 Tính toán nội lực sàn hai phương ( khi 2
1
2
L L
α = ≤ )Cắt bản rộng 1 mét theo cả hai phương của sàn để tính toán:
+ M1 : Mômen dương lớn nhất ở giữa ô bản, tác dụng theo phương cạnh ngắn
+ M2 : Mômen dương lớn nhất ở giữa ô bản, tác dụng theo phương cạnh dài
+ MI : Mômen âm lớn nhất ở gối tựa, tác dụng theo phương cạnh ngắn
+ MII : Mômen âm lớn nhất ở gối tựa, tác dụng theo phương cạnh dài
+ L1 : Chiều dài cạnh ngắn của bản sàn
+ L2 : Chiều dài cạnh dài của bản sàn
+ m91, m92, k91 ,k92:các hệ số được thành lập bảng sẳn phụ thuộc tỉ số α tra theo sơ đồ 9bảng 1-19 trang 34 - sổ tay Thực Hành kết cấu công trình - Vũ Mạnh Hùng)
+ p: hoạt tải của sàn (kG/m2)
+ g: tĩnh tải của sàn (kG/m2)
Trang 114 Tính toán sàn đại diện
4.1 Tính toán sàn 1 phương S1 :Với L1=1.0 m ; L2 = 3.4 m
Trang 12R
ξµ
µmin=0.1%
Vậy µmin< µ< µmax ⇒Thoả điều kiện hàm lượng
Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:
1 18
200
34001
=
a L
Trang 13⇒Chọn số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn là 18 thanh.
Tính thép chịu moment âm M I = -47.42 kG.m theo phương cạnh ngắn L 1
Diện tích thép
013.05.610085
5.610085013.0
cm R
Tra bảng bảng phụ lục tra thép sàn ta chọn thép φ6a200mm với As = 1.41 cm2
và bố trí ở thớ trên, chiều dài của đoạn thép chụp này bằng ¼ nhịp và tính từ gối ra
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%22.0
%1005.6100
41.1
%1002250
85673.0
%100
s
b R
Vậy µmin< µ< µmax ⇒Thoả điều kiện hàm lượng
Số thanh thép chịu moment âm theo phương cạnh ngắn :
181200
34001
⇒Chọn số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn là 18 thanh.
Kiểm tra lai kết quả tính tay ở trên bằng cách lập bảng Excel để tính
CanhngắnL1(m)
Hoạttải
Ptt(kG/m2)
Tĩnhtải
Gtt(kG/m2) q
(kG.m)
47.42
Trang 14BẢNG TÍNH CHO Ô SÀN 1 PHƯƠNG S1
=> Tính toán tương tự cho các ô sàn 1 phương còn lại, ta có bảng kết quả sau:
Số hiệu
ô sàn
CạnhdàiL2(m)
CanhngắnL1(m)
Hoạttải
Ptt(kG/m2)
Tĩnhtải
Gtt(kG/m2) q
(kG.m)
47.42S9 3.1 1.0 3.1 240 329 569 23.7147.42
ho
(cm )
b
(cm )
Rb
(MPa )
Rs
(MPa )
Trang 15S17 3.2 1.0 3.2 240 329 569 23.71
47.42S21 4.4 1.6 2.75 480 329 809 33.7167.42S26 4.5 1.5 3.0 480 329 809 33.7167.42
47.42S36 4.5 1.0 4.5 360 329 689 28.7157.42
M I 4742 6.5 100 8.5 225 0.013 0.993 0.33 6 200 1.42 0.22 S15 M 1 3371 6.5 100 8.5 225 0.009 0.995 0.23 6 200 1.42 0.22
M I 6742 6.5 100 8.5 225 0.019 0.991 0.47 6 200 1.42 0.22 S17 M 1 2371 6.5 100 8.5 225 0.007 0.997 0.16 6 200 1.42 0.22
M I 4742 6.5 100 8.5 225 0.013 0.993 0.33 6 200 1.42 0.22 S21 M 1 3371 6.5 100 8.5 225 0.009 0.995 0.23 6 200 1.42 0.22
M I 6742 6.5 100 8.5 225 0.019 0.991 0.47 6 200 1.42 0.22 S26 M 1 3371 6.5 100 8.5 225 0.009 0.995 0.23 6 200 1.42 0.22
M I 6742 6.5 100 8.5 225 0.019 0.991 0.47 6 200 1.42 0.22 S35 M 1 2371 6.5 100 8.5 225 0.007 0.997 0.16 6 200 1.42 0.22
M I 4742 6.5 100 8.5 225 0.013 0.993 0.33 6 200 1.42 0.22 S36 M 1 2871 6.5 100 8.5 225 0.008 0.996 0.20 6 200 1.42 0.22
6.4
= 1 < 2 ⇒ Sàn làm việc theo 2 phương.
Chọn chiều dày sàn là hs = 8cm, lớp bảo vệ a = 1.5cm ⇒ho= 6.5cm.
Trang 172 2
5.610085062.0
cm R
Tra bảng phụ lục ta chọn thép φ8a200mm với As =2.52 cm2 và bố trí thớ dưới
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%39.0
%1005.6100
52.2
%1002250
85673.0
%100
Trang 18 Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:
200
46001
5.61008515.0
cm R
Tra bảng phụ lục tra thép sàn ta chọn thép φ8a100mm với As= 5.03 cm2,
bố trí ở thớ trên và đi từ gối ra một đoạn bằng ¼ nhịp
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%77.0
%1005.6100
03.5
%1002250
85673.0
%100
Vậy µmin< µ < µmax ⇒Thỏa điều kiện hàm lượng.
Số thanh thép chịu moment âm theo phương cạnh ngắn :
100
46001
21552
2 2
5.610085081.0
cm R
Trang 19Tra bảng phụ lục tra thép sàn ta chọn thépφ8a200mm với As = 2.52 cm2, bố tríthớ dưới và nằm trên thép của moment M1.
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%44.0
%1007.5100
52.2
%1002250
85673.0
%100
Vậy: µmin< µ< µmax ⇒Thỏa điều kiện hàm lượng.
Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:
200
46001
5.61008515.0
cm R
%1005.6100
03.5
%1002250
85673.0
%100
Vậy µmin< µ < µmax ⇒thỏa điều kiện hàm lượng.
Số thanh thép chịu moment âm theo phương cạnh ngắn :
100
46001
Trang 20=> Kiểm tra lai kết quả tính tay ở trên bằng cách lập bảng Excel để tính
L 2 /L 1
Trang 21Tương tự như vậy ta tính và bố trí thép cho các ô sàn 2 phương còn lại
1 m91m92k91k92
HoạttảipttdaN/m2
TĩnhtảigttdaN/m2
Trang 26II TÍNH TOÁN SÀN MÁI :
1.Cấu tạo và phân tích kết cấu sàn:
• Mặt bằng sàn mái: xem bản vẽ.
• Đánh số hiệu ô sàn : xem bản vẽ Để đánh số hiệu cho ô sàn, ta dựa vào sự
khác nhau theo kích thước hoặc tải trọng (tĩnh tải hoặc hoạt tải)
2 Phân loại sàn mái:
Trang 27S2 4.6 1.1 4.2 Sàn sê nô 1 phương
Trang 28TĨNH TẢI SÀN SÊ-NÔ
3.2 Hoạt tải
Tải trọngtiêu chuẩn
ptc (kG/m2)
Hệ sốvượt tải n
CạnhngắnL1(m)
HoạttảiPtt(kG/m2)
TĩnhtảiPtt(kG/m2)
Trang 29(m)S2 4.6 1.1 4.2 397.5 293 690.5 28.7757.54
57.54S4 6.3 1.1 5.7 397.5 293 690.5 28.7757.54
Hoạt tải
Tĩnh tải
Trang 32 ht : là chiều cao tường
- Trọng lượng bản thân của dầm chính: để SAP 2000 tự truy xuất khi giải
HT tính toán
p tt (kG/m 2 )
Trang 33B TÍNH TOÁN VÀ TRUYỀN TẢI VÀO DẦM KHUNG TRỤC 3
I CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM
Chọn sơ bộ tiết diện dầm theo công thức kinh nghiệm sau:
- Các đoạn dầm giữa trục 2 và 3, giữa trục 3 và 4: 200 x 400 mm
- Đoạn dầm A-A’ và E-E’: 200 x 300 mm
- Đoạn dầm A-B, B-C và D-E: 200 x 400 mm
- Đoạn dầm C-D: 250 x 500 mm
Trang 34II TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM
Đối với sàn 2 phương :
Ta quy đổi các tải tam giác và hình thang thành hình chữ nhật tương đương theo cáccông thức chuyển đổi sau đây:
Tải hình thang truyền từ một phía dầm:
2
q L1k
q td =Tải tam giác truyền từ một phía dầm:
2
.8
• q là tải trọng tác dụng lên sàn (có thể là tĩnh tải: gtt hoặc hoạt tải: ptt )
Đối với sàn 1 phương :
Vẫn truyền tải theo 2 phương, phương ngắn là 1 tam giác nhỏ
Sơ đồ truyền tải sàn tầng vào dầm trục 3: xem bản vẽ.
SÀN CÁC TẦNG TỪ 1-6
1 Tĩnh tải: ( Trọng lượng bản thân dầm để SAP tự tính)
TẢI PHÂN BỐ ĐỀU:
a Đoạn dầm A’-A :
- Tải trọng tam giác do ô sàn S35 truyền vào:
)/(8.1022
13298
52
13298
52
Trang 35Tải trọng do tường truyền vào:
)/(4.65318003.31.01.1
5.3329756.02
5.3
5.43298
52
.4623.4354.653
6.1329766.02
6.1
1.23298
52
5.13298
52
Trang 36Tải trọng do ô sàn S26 truyền vào từ một phía có dạng tam giác:
)/(2.1542
5.13298
52
2.33298
52
6.132997.02
6.1
6.13298
52
6.132997.02
Trang 375.13298
52
6.132997.02
4.3329777.02
4.3
0.23298
52
4.3329777.02
4.3
Trang 38Tải trọng do ô sàn S5 truyền vào từ một phía có dạng tam giác:
)/(3.2672
6.23298
52
13298
52
13298
52
Do đoạn dầm 3.3 m bên trái truyền vào:
Dầm 2-3 trục A’: dầm có tiết diện 200 x 300 mm
Trọng lượng bản thân dầm:
)/(121)08.03.0(2.02500
132996.02
g g q
)(
'
.
⇒
Trang 39 Do đoạn dầm 4.5 m bên phải truyền vào:
Dầm 3-4 trục A’: dầm có tiết diện 200 x 300 mm
Trọng lượng bản thân dầm:
)/(121)08.03.0(2.02500
1329977.02
g g q
2
5.4)1214.6537.160(2
)(
132996.02
5.33298
52
(
.
⇒
Trang 40 Do đoạn dầm 4.5 m bên phải truyền vào:
Dầm 3-4 trục A: dầm có tiết diện 200 x 400 mm
Trọng lượng bản thân dầm:
)/(176)08.04.0(2.02500
1329977.02
5.43298
52
5.13298
52
6.13298
52
Trang 412
35.1)1214.6532.1545.164
5.13298
52
2329852.02
6.1329765.02
6.1
=> Tải trọng tập trung tại nút 2’.B’: P2'.B'=738kG
=> Sơ đồ tính tải cho dầm B-C trục 2’:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm B-C trục 2’như sau:
=> Lực tập trung tại nút C.2’: P C.2' =2892.94kG
=> Lực tập trung tại nút B.2’: P B.2' =2758.76kG
Trang 42 Dầm 2-3 trục B: dầm có tiết diện 200 x 400 mm.
Tải trọng do tường truyền vào dầm:
)/(4.65318003.31.01.1
23298
52
6.13298
52
5.33298
52
=> Sơ đồ tính tải cho dầm 2-3 trục B:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 2-3 trục Bnhư sau:
Trang 431.23298
52
5.132979.02
5.13298
52
1.232981.02
5.43298
52
Trang 44=> Sơ đồ tính tải cho dầm 3-4 trục B:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 3-4 trục Bnhư sau:
23298
52
5.13298
52
2.33298
52
Trang 45=> Sơ đồ tính tải cho dầm 2-3 trục C:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 2-3 trục Cnhư sau:
6.132997.02
6.1
n
Trang 46Tải trọng hình tam giác do ô sàn S15 truyền vào:
)/(5.1642
6.13298
52
5.1329949.02
=> Tải tập trung tại nút C.3’’’:P C.3''=3362.57kG
=> Sơ đồ tính tải cho dầm 3-4 trục C:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 3-4 trục Cnhư sau:
Trang 475.13298
52
6.13298
52
g g q
)(
5.13298
52
6.13298
52
g g q
2
65.1)1764.65322.1545.164(2
)(
Trang 485.13298
52
5.13298
52
6.13298
52
6.13298
52
.6532)22.1545.164
=> Tổng tải tập trung tại nút 2”.C”: P2".C" =947.2×2=1894.4kG
=> Sơ đồ tính tải cho dầm C’-D trục 2”:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm C’-D trục2” như sau:
5.13298
52
Trang 49Tải trọng hình tam giác do ô sàn S12 truyền vào:
)/(22.1542
5.13298
52
4.33298
52
.653222.15456
=> Sơ đồ tính tải cho dầm 2-3 trục D:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 2-3 trục Dnhư sau:
23298
52
Trang 50Tải trọng hình thang do ô sàn S7 truyền vào:
)/(1762
3.1329823.02
3.1
g g
)(
6.13298
52
3.13298
52
2329463.02
Tải tập trung tại nút D.3’’’:P C.3'' =3362.57kG
=> Sơ đồ tính tải cho dầm 3-4 trục D:
Trang 51Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 3-4 trục Dnhư sau:
132996.02
4.33298
52
)(
Trang 521329976.02
6.2329857.02
6.2
)(
.
Tổng lực tập trung tại nút 3E là: P3.E =1128+1582=2710kG
g Tại nút 3.E’:
Do đoạn dầm 3.3 m bên trái truyền vào:
Dầm 2-3 trục E’: dầm có tiết diện 200 x 300 mm
Trọng lượng bản thân dầm:
)/(121)08.03.0(2.02500
132996.02
g g q
2
3.3)1214.65392.157(2
)(
'
.
⇒
Do đoạn dầm 4.5 m bên phải truyền vào:
Dầm 3-4 trục E’: dầm có tiết diện 200 x 300 mm
Trọng lượng bản thân dầm:
Trang 531329977.02
g g q
)(
12408
52
13608
52
5.3240756.02
Trang 545.42408
52
6.1240766.02
1.24808
52
5.14808
52
5.14808
52
2.34808
52
6.148097.02
Trang 55
52
6.148097.02
6.1
5.14808
52
6.148097.02
6.1
4.3240777.02
4.3
Trang 560.23608
52
4.3240777.02
4.3
6.22408
52
12408
52
12408
52
Do đoạn dầm 3.3 m bên trái truyền vào:
Dầm 2-3 trục A’: dầm có tiết diện 200 x 300 mm
Tải trọng hình thang do ô sàn S35 truyền vào:
)/(2.1152
124096.02
Trang 57=> Tải tập trung tại nút 3.A’ do đoạn dầm 3.3 m bên trái truyền vào:
kG l
q
2
3.32.1152
'
.
⇒
Do đoạn dầm 4.5 m bên phải truyền vào:
Dầm 3-4 trục A’: dầm có tiết diện 200 x 300 mm
Tải trọng hình thang do ô sàn S36 truyền vào:
)/(86.1752
1360977.02
q
2
5.486.1752
124096.02
5.32408
52
Trang 581360977.02
5.42408
52
5.14808
52
6.12408
52
5.14808
52
2480852.02
Trang 59Tải trọng hình thang do ô sàn S25 truyền vào:
)/(88.1462
6.1240765.02
6.1
=> Sơ đồ tính tải cho dầm B-C trục 2’:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm B-C trục 2’như sau:
24808
52
6.12408
52
5.32408
52
Trang 60Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 2-3 trục Bnhư sau:
1.24808
52
5.124079.02
5.12408
52
1.248081.02
Trang 61
52
=> Sơ đồ tính tải cho dầm 3-4 trục B:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 3-4 trục Bnhư sau:
24808
52
5.14808
52
Trang 622.34808
52
=> Lực tập trung tại nút C.2’(đã giải SAP ở phần trước): P C.2' =1756kG
=> Sơ đồ tính tải cho dầm 2-3 trục C:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 2-3 trục Cnhư sau:
6.148097.02
6.1
Trang 636.14808
52
5.1480949.02
=> Tải tập trung tại nút C.3’’’:P C.3''=1155kG
=> Sơ đồ tính tải cho dầm 3-4 trục C:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 3-4 trục Cnhư sau:
5.12408
52
6.12408
52
Trang 64 Tải tập trung tại nút 2”.C” do đoạn dầm 2-2” trục C” truyền vào là:
kG l
q
2
65.1)5.112120(2
5.14808
52
5.13608
52
q
2
65.1)75.168225(2
5.12408
52
5.14808
52
5.12408
52
5.13608
52
=> Tổng tải tập trung tại nút 2”.C”: P2".C" =191.8+324.85=516.65kG
=> Sơ đồ tính tải cho dầm C’-D trục 2”:
Trang 65Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm C’-D trục2” như sau:
5.12408
52
5.14808
52
5.13608
52
=> Sơ đồ tính tải cho dầm 2-3 trục D:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 2-3 trục Dnhư sau:
Trang 6652
3.1240823.02
3.1
q
2
9.1)388.128225(
6.14808
52
3.12408
52
2360463.02
Trang 67
Tải tập trung tại nút 3”.D: P3".D=353.388kG
Tải tập trung tại nút D.3’’’: P D.3''=1155kG
=> Sơ đồ tính tải cho dầm 3-4 trục D:
Giải nội lực bằng phần mềm SAP 2000, ta được tải tập trung tại 2 đầu dầm 3-4 trục Dnhư sau:
124096.02
4.32408
52
Trang 68kG l
q
2
3.3)2.115255(2
1240976.02
6.2240857.02
.
Tổng lực tập trung tại nút 3E là: P3.E =610.83+865.134=1475.964kG
g Tại nút 3.E’:
Do đoạn dầm 3.3 m bên trái truyền vào:
Dầm 2-3 trục E’: dầm có tiết diện 200 x 300 mm
Tải trọng hình thang do ô sàn S1 truyền vào:
)/(2.1152
124096.02
q
2
3.32.1152
'
.
⇒
Do đoạn dầm 4.5 m bên phải truyền vào:
Dầm 3-4 trục E’: dầm có tiết diện 200 x 300 mm
Tải trọng hình thang do ô sàn S2 truyền vào: