Cảm biến biến trởz Nguyên lý hoạt động: Khi con trượt chạy trên thanh trượt thì tuỳ thuộc vào vị trí của nó mà điện trở thay đổi.. Cảm biến điện trở lực căngz Cấu tạo: Có hai loại z Kiể
Trang 1Kỹ thuật cảm biến
Cảm biến điện trở
Trang 2Cảm biến biến trở
z Cấu tạo:
Trang 3Cảm biến biến trở
Trang 4Cảm biến biến trở
Trang 5Cảm biến biến trở
z Lõi bằng vật liệu cách điện.
z Dây quấn dẫn điện có phủ sơn cách điện.
z Bộ than chì ép thành lớp dẫn điện.
z Con trượt.
z Thanh trượt
Trang 6Cảm biến biến trở
z Nguyên lý hoạt động: Khi con trượt chạy trên thanh trượt thì tuỳ thuộc vào vị trí của nó mà điện trở thay đổi.
z Quan hệ giữa di chuyển X đầu vào và R ra
có thể là tuyến tính hay theo đặc tính nào đó.
Trang 7Cảm biến biến trở
Trang 8Cảm biến biến trở
Trang 9Cảm biến biến trở
Dẫn bằng than
chì
Dây quấn Hybrid
Độ phân giải Lớn Giới hạn Lớn
Trang 13Cảm biến biến trở
z Mạch biến trở:
Trang 14Cảm biến biến trở
z Quan hệ là phi tuyến
Trang 15Cảm biến biến trở
z Mạch phân áp
Trang 16Cảm biến biến trở
z Quan hệ tuyến tính
Trang 17Cảm biến biến trở
z Mạch cầu:
Trang 18Cảm biến biến trở
Trang 20Cảm biến điện trở lực căng
Trang 21Cảm biến điện trở lực căng
Trang 22Cảm biến điện trở lực căng
z γ là hệ số Poisson.
Trang 23Cảm biến điện trở lực căng
z K hệ số phụ thuộc vào vật liệu với constantan k=2
l
l k
R
=
∆
Trang 24Cảm biến điện trở lực căng
z Cấu tạo: Có hai loại
z Kiểu dây mảnh:
z Kiểu màng mỏng:
Trang 25Cảm biến điện trở lực căng
z Đế mỏng bằng vật liệu cách điện có độ bền cao.
z Dây dẫn hay màng bằng constantan, nicrom, platin-iridi.
z Dây và màng được cố định trên đế.
z Các cực đấu tín hiệu.
z Có thể dùng vật liệu bán dẫn ( K cỡ vài trăm)
Trang 26Cảm biến điện trở lực căng
z Dây mảnh:
z Có thể chế tạo kích thước lớn.
z Giá thành rẻ.
z Điện trở ngang lớn
z Tiếp xúc nhỏ nên truyền biến dạng kém.
z Tiếp xúc nhỏ nên truyền nhiệt kém
Trang 27Cảm biến điện trở lực căng
z Màng mỏng:
z Kích thước nhỏ và có thể chế tạo hình dạng bất kỳ.
z Điện trở ngang nhỏ.
z Tiếp xúc tốt nên truyền biến dạng và nhiệt tốt.
z Độ đồng đều ca
Trang 28Cảm biến điện trở lực căng
z Vật liệu: có độ nhậy cao, hệ số nhiệt nhỏ, điện trỏ xuất lớn.
z Bù sự thay đổi điện trở do nhiệt độ bằng cách sử dụng mạch cầu.
Trang 29Cảm biến điện trở lực căng
Trang 30Cảm biến điện trở lực căng
Trang 31Cảm biến điện trở lực căng
z Đo lực:
Trang 32Cảm biến điện trở lực căng
Trang 33Cảm biến điện trở lực căng
Trang 34Cảm biến điện trở lực căng
Trang 35Cảm biến điện trở lực căng
Trang 36Cảm biến điện trở lực căng
z Nối giữa thiết bị đo với mạch cầu:
z Cầu 4 dây.
z Cầu 6 dây.
Trang 37Cảm biến điện trở lực căng
z Ứng dụng:
z Đo lực, áp xuất, moment, biến dạng…
z Đo các đại lượng biến thiên tần số nhỏ hơn vài chục KHz
Trang 38Cảm biến nhiệt điện trở
Trang 39Cảm biến nhiệt điện trở
Trang 40Cảm biến nhiệt điện trở
Trang 41Cảm biến nhiệt điện trở
Trang 42Cảm biến nhiệt điện trở
Trang 43Cảm biến nhiệt điện trở
Trang 44Cảm biến nhiệt điện trở
Trang 45Cảm biến nhiệt điện trở
Trang 46Cảm biến nhiệt điện trở
Trang 47Quang trở
Trang 48Quang trở
Trang 49Quang trở
Trang 50Quang trở
Trang 51Quang trở
Trang 52Quang trở
Trang 53Quang trở
Trang 55Điện dẫn dung dịch
Trang 56Điện dẫn dung dịch
Trang 57Điện dẫn dung dịch
Trang 58Điện dẫn dung dịch
Trang 59Điện dẫn dung dịch
Trang 60Mạch đo cho CB điện trở
Trang 61Mạch đo cho CB điện trở
z Sử dụng nguồn dòng
Trang 62Mạch đo cho CB điện trở
Trang 65z Độ chính xác, nhiễu yêu cầu.
z Độ tuyến tính yêu cầu
Trang 66Mạch đo cho CB điện trở