1.Nguyên lý đo l ựcCB đo lực sử dụng vật trung gian biến dạng dưới tác dụng lực Định luật Hooke: trong giới hạn đàn hồi b.dạng ~ lực tác dụng đo biến dạng xác định lực tác dụng... 2.
Trang 1Cảm biến đo lực
Trang 21.Nguyên lý đo l ực
CB đo lực sử dụng vật trung gian biến dạng dưới tác dụng lực
Định luật Hooke: trong giới hạn đàn hồi b.dạng ~ lực tác dụng
đo biến dạng xác định lực tác dụng Phương pháp đo:
- trực tiếp (đo bd của vật trung gian)
- gián tiếp: đo t/c điện của vật trung gian Các loại CB đo lực: - Cảm biến áp
- Cảm biến từ giảo
- Cảm biến đo độ dịch chuyển
- Cảm biến xúc giác Giới hạn đo: 0,1 N - 107 N
Trang 32.Cảm biến ỏp điện
2.1.Cấu tạo và nguyờn lý hoạt động
Nguyờn lý:- Hiệu ứng ỏp điện
Vật liệu ỏp điện: - thạch anh: tớnh ổn định, độ cứng cao
- gốm: dễ sản xuất, giỏ thành thấp
PZT, PbTi1-xZrxO3 x = 0,5
suất (.m)
Mođun Young (10 9 N.m -2 )
ứng lực cực
đại (10 7 N.m -2 )
Nh độ làm việc ( o C)
Cấu tạo
Cỏc b.dạng cơ bản: Cỏch ghộp nối:
Trang 42.2.Cảm biến thạch anh kiểu vòng đệm
Giới hạn đo:phụ thuộc diện tích bề mặt của các vòng đệm,vài kN(với đường kính ~1cm) đến
103 kN (đường kính ~10cm) Chỉ nhạy với lực nén tác dụng dọc theo trục
Đo lực kéo độ nhạy giảm 5-10%
2.3.Cảm biến thạch anh nhiều thành phần
Vòng đệm thạch anh được cắt các hướng khác nhau,khi chúng chỉ nhạy với 1 hướng xác định
Trang 52.4.Sơ đồ mạch đo
a)Sơ đồ tương đương của cảm biến
Trong dải thông rộng
Trong d¶i th«ng cã Ých Nối với mạch ngoài
1/Rs=1/Rg +1/R1
Cs=Cg +C1
Trong dải thông rộng:-,, :đặc trưng cho cộng hưởng điện cơ ở ngoài dải thông của cảm biến
-Rg điện trở cách điện của vật liệu áp điện -Cg tụ điện của nguồn phát điện tích,khi ở tần số trung bình và cao nó trở thành trở kháng của cảm biến
Trang 6b)Sơ đồ khuếch đại điện áp
Sơ đồ tương đương của cảm biến mắc nối tiếp với bộ khuếch đại điện thế Điện áp của lối vào cảm biến:
1
eq eq m
q eq eq
R C P Q
V
c)Sơ đồ khuếch đại điện tích
Sơ đồ khối
Trang 7Sơ đồ ghép nối cảm biến và bộ chuyển đổi điện tích
3.Cảm biến từ giảo
3.1 Hiệu ứng từ giảo
Tính chất từ của vật liệu thay đổi dưới tác dụng của ứng lực
ứng lực thay đổi kích thước ô mạng t.thể th.đổi hướng dễ từ hóa
thay đổi định hướng domen thay đổi t/c từ ( và Br)
Trang 8Sự biến dạng của đường cong từ hóa dưới tác dụng
của lực kéo
Sự thay đổi của Br phụ thuộc:
- vật liệu
- ứng lực
Trang 93.2 Cảm biến từ thẩm biến thiên
a Nguyên lý:
ứng lực thay đổi độ từ thẩm của lõi sắt từ
th.đổi độ tự cảm L của cuộn dây
b Cấu tạo:
mạch từ kín, cuộn dây, lõi chưa
bị nhiễm từ Br=0
c Hoạt động:
lực lõi bị biến dạng thay đổi và từ trở L
K L
L R
R
Trang 103.3 Cảm biến từ dư biến thiên
a.Nguyên lý:
lõi sắt nhiễm từ (Br≠0), ứng lực thay đổi độ từ dư Br
b Cấu tạo:
mạch từ kín, cuộn dây, lõi sắt có từ dư Br≠0
c Hoạt động:
lực Br thay đổi từ thông thay đổi sđđ tỷ lệ với dBr/dt
điện áp đo hở mạch:
K - hệ số tỷ lệ với số và tiết diện của vòng dt
d d
dB K dt
dB K
Trang 114 Cảm biến lực dựa trên phép đo độ dịch chuyển
Nguyên lý:
lực vật trung gian thay đổi kích thước ℓ
ℓ đo bằng cảm biến dịch chuyển gọi Vm - tín hiệu ra
F - lực tác dụng
- Vm/ℓ - tỷ số truyền đạt của cảm biến
- ℓ/F - độ mềm của vật trung gian
F
V F
V m m
Độ dịch chuyển đo bằng:- CB điện thế kế điện trở,
- CB cảm ứng từ trở biến thiên,
- CB tụ điện
Trang 125 Cảm biến xúc giác - da nhân tạo
Cấu tạo
- đế cách điện
- lưới dẫn điện: 2 hệ thống dây dẫn vuông góc
tạo thành những ô vuông nhỏ
- các điện cực đo cách điện với dây dẫn
điện cực đo nối đất qua mạch đo dòng
- cao su pha các hạt dẫn điện
Hoạt động
Bình thường các dòng bằng nhau
Lực tác dụng lên 1 phần của tấm cao
su,
kh.cách giữa các hạt dẫn điện ↓, điện
trở↓,
dòng điện ↑
Tọa độ vùng dòng tăngvị trí của lực
tdụng,
Trị số dòng độ lớn của lực
Trang 13Một số loại cảm biến đo lực
cảm biến lực SBD
- Mức tải max 1 loadcell: 30 tấn
- Đặc biệt: Đạt tiêu chuẩn OIML R60 C30
và NTEP 10000; khối lượng nhẹ,
dễ dàng việc lắp đặt Được thiết kế chống xoay Chức năng tự cân bằng Được sản xuất bằng vật liệu thép không rỉ đặc biệt kín.
- Điện áp biến đổi: 2 0.002 m V/V
- Điện áp kích thích: 20VDC/VAC Max
- Điện trở đầu vào:7724 ohms
- Điện trở đầu ra: 7001 ohms
- Điện trở cách điện: 5000 Megohms (50VDC)
- Sai số lặp lại: 0.01% F.S
- Sai số tuyến tính: 0.02% F.S
- Quá tải an toàn: 125% F.S
- Quá tải hư hỏng: 300% F.S
- Nhiệt độ làm việc: -300C ~ 650C
- Tiêu chuẩn an toàn: IP 67
Trang 14Thông số Đơn vị Giá trị
Mức tải tối đa kg 50, 100, 150, 200,
250.
Điện áp biến đổi mV/V 2 ± 10%
Cấp chính xác mV/V OIML R60 C3
Cân bằng tại điểm "0" %R.O ≤ ± 10
Nhiệt độ làm việc °C -20 ~ +65
Điện trở đầu vào Ω 410 ± 10
Điện trở cách điện MΩ ≥ 5000 (ở 50VDC)
Điện áp kích thích V 5 ~ 15 (DC/AC)
Điện áp kích thích tối đa V 20 (DC/AC)
Quá tải an toàn %R.O 150
Quá tải phá hủy hoàn toàn %R.O 300
Tuân thủ theo tiêu chuẩn asd IP67
Kích thước tối đa mm 400 x 400
Chiều dài dây tín hiệu m 2
Cảm biến lực MT1241
Trang 15- Mức tải tối đa tấn 10, 20, 25, 30.
- Điện áp biến đổi mV/V 2 ± 0.002
- Sai số lặp lại %R.C ≤0.01
- Độ trễ %R.C ≤ ± 0.02
- Sai số tuyến tính %R.C ≤ ± 0.02
- Quá tải (30 phút) %R.C ≤ ± 0.02
- Cân bằng tại điểm '0' %R.C ≤ ± 1
- Bù nhiệt °C -10 ~ 40
- Nhiệt độ làm việc °C -20 ~ 65
- Nhiệt độ tác động đến tín hiệu ra %R.C/°C ≤± 0.002
- Nhiệt độ tác động làm thay đổi - điểm'0'
%R.C/°C ≤ ± 0.002
- Điện trở đầu vào Ω 772 ± 4
- Điện trở đầu ra Ω 700±1
- Điện trở cách điện MΩ ≥ 5000 (ở 50VDC)
- Điện áp kích thích V 5~ 15 (DC/AC)
- Điện áp kích thíchtốiđa V 20 (DC/AC)
- Quá tải an toàn %R.C 150
- Quá tải phá hủy hoàn toàn %R.C 300
- Tuân thủ theo tiêu chuẩn IP67
- Chiều dài dây tín hiệu m 13
Trang 16LOADCELL 0782 -METTLER T OLEDO
Dải Cân :100,200tấn
Điện áp biến đổi : 2mV/V
Cấp chính xác : OIML R60 C3, NTEP
10000III L, FM and EEx ib IIC T4
Cấp bảo vệ : IP68
Nhiệt độ làm việc : -10°C ~ +40°C
Nhiệt độ cất giữ : -30°C ~ +65°C Đ
Điện trở vào : 1160 ± 10 Ω
Điện trở ra : 1000 ± 3 Ω
Chiều dài dây cáp : 13m
Ứng dụng : Cân ô tô, cân tàu hỏa
Trang 17Loadcell TSB-TSC
- Mức tải tối đa kg 50,100,200,300,
500,1000
- Điện áp biến đổi mV/V 2 ± 0.002
- Sai số lặp lại %R.C ≤0.01
- Độ trễ %R.C ≤ ± 0.02
- Sai số tuyến tính %R.C ≤ ± 0.02
- Quá tải (30 phút) %R.C ≤ ± 0.02
- Cân bằng tại điểm '0' %R.C ≤ ± 1
- Bù nhiệt °C -10 ~ 40
- Nhiệt độ làm việc °C -20 ~ 65
- Nhiệt độ tác động đến tín hiệu ra %R.C/°C ≤± 0.002
- Nhiệt độ tác động làm thay đổi - điểm'0'
%R.C/°C ≤ ± 0.002
- Điện trở đầu vào Ω 381 ± 4
- Điện trở đầu ra Ω 350±1
- Điện trở cách điện MΩ ≥ 5000 (ở 50VDC)
- Điện áp kích thích V 5~ 15 (DC/AC)
- Điện áp kích thích tối đa V 20 (DC/AC)
- Quá tải an toàn %R.C 150
- Quá tải phá hủy hoàn toàn %R.C 300
- Tuân thủ theo tiêu chuẩn IP67
- Chiều dài dây tín hiệu m 5
Trang 18Cảm biến lực SB
- Mức tải tối đa tấn 0.3,0.5,1,2,3
- Điện áp biến đổi mV/V 2 ± 0.002
- Sai số lặp lại %R.C ≤0.01
- Độ trễ %R.C ≤ ± 0.02
- Sai số tuyến tính %R.C ≤ ± 0.02
- Quá tải (30 phút) %R.C ≤ ± 0.02
- Cân bằng tại điểm '0' %R.C ≤ ± 1
- Bù nhiệt °C -10 ~ 40
- Nhiệt độ làm việc °C -40~ 65
- Nhiệt độ tác động đến tín hiệu ra %R.C/°C ≤± 0.002
- Nhiệt độ tác động làm thay đổi - điểm'0'
%R.C/°C ≤ ± 0.002
- Điện trở đầu vào Ω 381 ± 4
- Điện trở đầu ra Ω 350±1
- Điện trở cách điện MΩ ≥ 5000 (ở 50VDC)
- Điện áp kích thích V 5~ 15 (DC/AC)
- Điện áp kích thíchtốiđa V 20 (DC/AC)
- Quá tải an toàn %R.O 150
- Quá tải phá hủy hoàn toàn %R.O 300
- Tuân thủ theo tiêu chuẩn IP67