Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCNCảm biến điện cảm-cấu tạo... Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCNCảm biến điện cảm-nguyên lý... Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCNCảm biến điệ
Trang 1Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCN
Kỹ thuật cảm biến
Trang 2z Phân loại: có 3 loại chính
z Chuyển đổi điện cảm và hỗ cảm.
z Chuyển đổi cảm ứng.
Chuyển đổi áp từ.
Trang 3Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCN
Cảm biến điện cảm-cấu tạo
Trang 4Cảm biến điện cảm-nguyên lý
Trang 5Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCN
Cảm biến điện cảm-nguyên lý
Trang 6Cảm biến điện cảm-nguyên lý
Trang 7Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCN
Cảm biến điện cảm-nguyên lý
Trang 8Cảm biến điện cảm-nguyên lý
Trang 9Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCN
Cảm biến hỗ cảm-cấu tạo
Trang 10Cảm biến hỗ cảm-cấu tạo
Trang 11Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCN
Cảm biến hỗ cảm-nguyên lý
Trang 12Cảm biến hỗ cảm-nguyên lý
Trang 13Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCN
Cảm biến hỗ cảm-nguyên lý
Trang 14Cảm biến hỗ cảm-mạch đo
Trang 15Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCN
Cảm biến hỗ cảm-mạch đo
z Ngoài ra ta có thể sử dụng mạch phát L-C
Trang 16Cảm biến hỗ cảm-mạch đo
Yêu cầu với mạch đo cầu xoay chiều:
z Điện áp cấp cho cầu phải xoay chiều.
z Tần số vài chục Hz đến vài trăm kHz Trong một
số trường hợp có thể dùng tần số công nghiệp.
z Điện áp có thể là hình sin hay xung vuông.
z Cần ổn định cả điện áp và tần số của nguồn cấp.
z Cân bằng cầu cần cân bằng cả biên độ và pha của các nhánh.
z Công suất ra của mạch khá lớn.
Trang 17Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THCN
Cảm biến hỗ cảm-mạch đo
Yêu cầu với mạch đo cầu xoay chiều:
z Khi nhiệt độ thay đổi làm thay đổi thông số của cuộn dây -> mạch vi sai có thể hạn chế được vấn
đề này.
Trang 18Cảm biến hỗ cảm-ứng dụng
Trang 19Cảm biến áp từ-cấu tạo
Trang 20Cảm biến áp từ-nguyên lý
Trang 23Cảm biến áp từ-sai số
z Sai số do hiện tượng áp từ trễ khi tăng vàgiảm tải Sai số này lúc đầu lớn nhưng sau một số lần tăng/giảm tải có thể giảm xuống 1%
z Sai số do dòng từ hoá ban đầu Chọn dòng
từ hoá ứng với điểm có hệ số từ thẩm lớn nhất Sai số 0.3%-0.4% khi điện áp nguồn thay đổi 1%
Trang 24Cảm biến áp từ-sai số
z Sai số do sụ thay đổi nhiệt của môi trường
làm điện trở của cuộn dây, hệ số từ thẩm ban đầu, hiệu ứng áp từ bị thay đổi Sai số cỡ
0.5% - 1.5%/10 độ
Trang 25Cảm biến áp từ-mạch đo
z Tương tự cảm biến điện cảm và hỗ cảm
Trang 26Cảm biến áp từ-ứng dụng
z Đo giá trị lực rất lớn
z Độ chính xác thấp 3% - 5%
z Cấu trúc đơn giản độ tin cậy cao nên được
sử dụng tại hiện trường
Trang 27Cảm biến dòng điện xoáy
Trang 28z Hai cuộn dây:
z Một cuộn hoạt động chịu ảnh hưởng của đối
tượng
z Một cuộn vi sai để cân bằng mạch cầu và bù các thay đổi.
Trang 29Cảm biến dòng điện xoáy
z Dòng xoáy chủ yếu trên bề mặt của vật Độsâu của dòng phụ thuộc vào vật liệu và tần
Trang 30Cảm biến dòng điện xoáy
z Tần số có thể lên đến 1MHz
z Đường kính CB có thể 25-30mm Phi tuyến 0.5% độ phân giải tối đa 0.00001 mm
z Cần có các mẫu hiệu chuẩn trước khi đo
z Khoảng cách nhỏ nhất cỡ 20% khoảng đo
Trang 31LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 32LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 34LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 35LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 36LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 37LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 38LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 39LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 40LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 41LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 42LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 43LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 44LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 45LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 46LVDT - Linear variable diferential transformers
Trang 47Cảm biến Hall
Trang 48z Cảm biến Hall sử dụng để đo từ trường.
z Nó cũng được sử dụng để đo di chuyển
z Cảm biến Hall phụ thuộc rất nhiều vào nhiệt độ
Trang 49Cảm biến Hall