1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đai học môn vật lý phần dao động cơ trường thpt quảng xương 1

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 278 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1 LUYỆN THI ĐH GIAI ĐOẠN 2 LỚP LUYỆN THI ĐẠI HỌC PHẦN 1.. Kết quả nào sau đây không chính xác khi nói về biên độ dao động tổng hợp A0: A.. Một chất điểm tham gia

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1 LUYỆN THI ĐH GIAI ĐOẠN 2 LỚP LUYỆN THI ĐẠI HỌC PHẦN 1 DAO ĐỘNG CƠ

(Buổi thứ 11 – phần 1)

DẠNG 10 TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

Câu1 Cho hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình x1 Acos(  t 1 ) và x2 Acos(  t 2 ).

Kết quả nào sau đây không chính xác khi nói về biên độ dao động tổng hợp A0:

A A0 A 2 , khi   2  1   / 2. B A0 A(2  3), khi   2  1   / 6.

C A0 A, khi   2  1  2 / 3  . D A0 A 3, khi   2  1   / 3.

Câu 2.Cho hai dao động điều hoà cùng phương : x1 = 2 cos (4t + 1)cm và x2 = 2 cos( 4t + )cm Với 02

 2 1 Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2 cos ( 4t +

6

 )cm Pha ban đầu  là :1

A

2

B -

3

C

6

D

-6

Câu 3.Vật m dđđh từ hai dđ cùng phương có pt : x1 A1cos( t 1) , )

3

cos(

2 2

 

năng của m bằng tổng cơ năng của hai dao động thành phần thì góc pha ban đầu nhỏ nhất  là:1

A 0 B

2

C

4

D

6

Câu 4 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động diều hòa trên cùng một trục Ox với các phương

trình x1=2 3 sin(ωt)(cm) và x2 =A2cos(ωt+φ2 )cm

Phương trình dao động tổng hợp là x = 2cos( ωt +φ)cm Biết φ2 - φ= π/3

Cặp giá trị nào của A2 và φ2 là đúng:

A.4cm và π/3 B 2 3 cm và π/4 C 4 3 cm và π/2 D 6cm và π/6

Câu 5.Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A1= 10 cm, pha ban đầu

6

1

  và

có biên độ A2, pha ban đầu

2

2

  Biên độ A2 thay đổi được Biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

Câu 6.Cho hai dao động điều hoà cùng phương: 1 os( t+ )( )

3

xAc   cm

2

xBc   cm

(t đo bằng giây) Biết phương trình dao động tổng hợp là x 5 os( t+ )(c   cm) Biên độ dao động B có giá trị cực đại khi A bằng

Câu7.Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số 1 1  

π

6

 

2

độ A2 có giá trị cực đại thì biên độ A1 nhận các giá trị

A 3 cm B 5cm C 2,5 3 cm D 5

3 cm

Câu 8 một vật thực hiện đông thời 2 dao động điều hòa:X=A1cos(t)cm;X=2,5cos(ωt+φ2) và người ta thu được biên độ mạch dao động là 2,5 cm.biết A1 đạt cực đại, hãy xác định φ2 ?

A:không xác định được B: rad c: rad D: rad

Trang 2

Câu 9 Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương

trình li độ lần lượt là x1 = 3cos(2

3

t - 2

) và x2 =3 3cos2

3

t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Tại các thời điểm x1 = x2 li độ của dao động tổng hợp là

A ± 5,79 cm B ± 5,19cm C ± 6 cm D ± 3 cm.

Câu 10 Cho 2 đao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình

xC t cm xC t cm

Tại thời điểm li độ dao động tổng hợp là 8cm thì li độ của dao động thứ hai là bao nhiêu?

Câu 11 hai dao động điều hòa cùng tần số x1=A1 cos(ωt-) cm và x2 = A2 cos(ωt-π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x=9cos(ωt+φ) để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:

A:18cm B: 7cm c:15 D:9cm

Câu 12 Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là

x1=6cos(10πt+

3

 )(cm),x2=6 3

cos(10πt-6

 )(cm).Khi dao động thứ nhất có ly độ 3(cm) và đang tăng thì dao động tổng hợp

A.có ly độ -6 3 (cm) va đang tăng B.có li độ -6(cm) và đang giảm

C.có ly độ bằng không và đang tăng D.có ly độ -6(cm) và đang tăng

Câu 13 Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần

lượt là: x1 = A1cos( ωt +φ1), x2 = A2cos( ωt +φ2) Cho biết 4(x1)2 + ( x2)2 = 13 cm2 Khi chất điểm thứ nhất có li độ là x1 = 1 cm thì tốc độ của nó là 6 cm/s Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là bao nhiêu.?

Câu 14 Hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục Ox theo phương trình:x1 = 4 cos( 4t + π/ 3)

cm và x2 = 4 2 cos( 4t + π /12) cm Coi rằng trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau Hỏi trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa hai chất điểm là bao nhiêu ?

Câu 15 Dao động tổng hợp của 2 trong 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số:x12=2cos(2πt + π/3) cm, x23=2 3 cos(2πt +5π/6) cm, x31= 2cos(2πt + π)cm Biên độ dao động của thành phần thứ 2?

A 1 cm B 3 cm C 3 cm D 2 3 cm

Câu 4 Giải: Ta có x1=2 3 sin(ωt)(cm) = 2 3 cos(ωt

-2

 )(cm) Giả sử ta có giãn đồ véc tơ như hình vẽ

O

A

Trang 3

Theo giãn đồ ta có:

A1 = A2 + A2 - 2AA2cos(φ2 – φ); A1 = A2 + A2 - 2AA2cos(

3

 ) -> A2 - 4A2cos

3

- 8 = 0 -> A2 - 2A2 – 8 = 0 -> A2 = 4 cm

A2 = A1 + A2 - 2AA1cos với

 = góc A1OA =

2

 + φ -> 16 = 12 + 4 - 16 3 cos > cos = 0

->

2

+ φ =

2

 + k > φ = 0 Do đó φ2 =

3

Đáp số : A 2 = 4cm φ 2 =

3

Câu 8 Giải: Vẽ giản đồ vectơ như hình vẽ

Theo định lý hàm số sin:

) sin(

sin )

sin(

1

A A

A

A

A1 có giá trị cực đại khi sin có giá trị cực đại = 1

>  = /2

A1max = 2 2,52 3.2,52 5

2

sin( - 2) =

2

1

max 1

A

A

->  - 2 =

6

 -> 2 =

6

5

Chọn đáp án D Câu 9 Giải: Phương trình dao động tổng hợp

x = 6cos(

6 3

t ); x1 = x2 > 3cos(2

3

t - 2

) =3 3cos2

3

t ->sin2

3

t = 3cos2

3

t tan2

3

t = 2

3

-> t =

2

3 2

 với k = 0, 1, 2

khi đó x = 6cos(

6 3

t )= x = 6cos( t  k

Câu 10 Giải: Ta có phương trình vủa dao động tổng hợp

x = 10 cos(10t + 0,12) (cm)

Khi x = 8 cm thì cos(10t + 0,12) = 0,8 = cos0,64 > 10t = 0,52

Do đó x 2 = 8 cos(10t - /6) = 8cos(0,52 – 1.05) = 8 0,863  6,9 cm

Câu 11 Giải: Vẽ giản đồ vectơ như hình vẽ

Theo định lý hàm số sin:

6 sin

sin 6

sin

2

A A A

A

; A2 có giá trị cực đại khi sin có giá trị cực đại = 1 >  = /2

A2max = 2A = 18cm -> A1 = 2 2 182 92 9 3

Câu 12 Giải:

x1 = 6cos(10t +

3

 ) (cm) x2 = 6 3 cos(10t -

6

 ) (cm) Phương trình dao động tổng hợp x = x1 + x2 = 12cos10t (cm)

Vẽ giãn đồ ta có OA1AA2 là hình chữ nhật

Khi x1 = 3 cm và đang tăng cho hình chữ nhật quay

2

O

A

O

/6

A

Trang 4

ngược chiều kim đồng hồ góc

3

2

véc tơ A cũng quay góc

3

2

Khi đó x = 12cos

3

2

= - 6 cm sau đó li độ x tăng

Chọn đáp án D

Câu 13 Giải:Từ: 4x1 + x2 = 13 Lấy đạo hàm hai vế theo thời gian t ta có:

8x1.x’1 + 2x2x’2 = 0 với x’1= v1; x’2 = v2 -> 8x1v1 + 2x2v2 = 0 -> v2 =

2

1 1

4

x

v x

Khi x1 = 1 thì x2 = 13 – 4 = 9 > x2 = ± 3 (cm) Do đó: v2 =

2

1 1

4

x

v x

= ± 3

24

= ± 8 (cm/s)

Tốc độ của chất điểm thứ hai là 8 cm/s

Câu 14 Giải:Xét hiệu y = x2 – x1 = 4 2 cos( 4t +

12

 ) - 4 cos( 4t +

3

 ) =

y = 4 2 (cos4t.cos

12

- sin4t.sin

12

 ) – 4 (cos4t.cos

3

- sin4t.sin

3

 ) = 4( 2 cos

12

- cos

3

 )cos4t - 4( 2 sin

12

- sin 3

 )sin4t = 4 (Acos4t - Bsin4t) Với A = 2 cos

12

- cos 3

 = 0,866 = 2 cos

12

- cos 3

 ) 2 3

B = 2 sin

12

- sin 3

 = -2

1 ; Đặt tan =

A

B

= 3

1 >  =

6

Y = 4 (Acos4t - Bsin4t) =

 cos

4A

cos(4t +) ; Khoảng cách giữa hai vật d = Y  = cos4A cos(4t +)

d = dmin = 0 khi cos(4t +) = 0

d = dmax =

 cos

4A

=

6 cos 2

3 4

 = 4 (cm) khi cos(4t +) = 1 Đáp số : dmin = 0; dmax = 4 (cm)

Câu 15 Giải: Chọn trục Ox như hình vẽ

Vẽ các giản đồ vec tơ

A12 =2cm; A23 = 2 3 cm, A31 = 2cm

vẽ véc tơ A

A = A12 + A31 Ta thấy A = A12 = 2cm

A = A12 + A31 = A1 + A2 + A1 + A3

A = 2A1 + A2 + A3 = 2 A1 + A23

Từ giản đồ ta tính được A1 = 1 cm

Xét tam giác OA23M: A23M = 2A1 góc A23OM = 300

Định lí hàm số cosin: 4A1 = (2 3 )2 + 22 – 2.2 3 2 cos300 = 4 -> A1 = 1 cm và

Véc tơ A1 trùng với trục Ox

Từ đó suy ra A2 = 3 cm chọn đáp án C

M

30

0

60

0

x O

A

2A

1

A3

A2

A1

12

Ngày đăng: 21/10/2022, 10:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8. Giải: Vẽ giản đồ vectơ như hình vẽ - Đề thi thử đai học môn vật lý phần dao động cơ trường thpt quảng xương 1
u 8. Giải: Vẽ giản đồ vectơ như hình vẽ (Trang 3)
Câu 15. Giải: Chọn trục Ox như hình vẽ. - Đề thi thử đai học môn vật lý phần dao động cơ trường thpt quảng xương 1
u 15. Giải: Chọn trục Ox như hình vẽ (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w