Bộ đề ôn tập môn Toán được sưu tầm từ đề thi thử đại học các trường thpt các tỉnh thành. Đề sát hướng ôn tập của Bộ GD và ĐT. Hy vọng sẽ tài liệu này sẽ có ích cho các bạn học sinh đang ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2016 sắp tới.
Trang 1ĐỀ 1
Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số y x3(2m1)x2(2m x) 2 (m là tham số) (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên khi m = 2.
b) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) có các điểm cực đại và cực tiểu đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu có hoành độ dương.
Câu 2. (1,0 điểm): Giải phương trình sau: 2 cos3xcos 2xcosx0
Câu 3. (1,0 điểm): Tính tích phân:
4
2 0
( sin 2 )cos2
Câu 4. (0,5 điểm): Giải bất phương trình: 32x1 22x1 5.6x 0
Câu 5. (0,5 điểm): Tìm tập hợp điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn:
2
z z z
Câu 6. (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a. Trọng
tâm G của tam giác ABD là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD). Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD).
Câu 7. (1,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh C(5; 7) , đỉnh
A thuộc đường thẳng d1:x y 40, đường thẳng d2: 3x4y23 0 đi qua D và trung điểm của BC. Tìm tọa độ các đỉnh A, B biết A có hoành độ dương.
Câu 8. (1,0 điểm): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), (1; 3;5)B và (3; 4;5)
C Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm B và tiếp xúc với mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AC.
Câu 9. (1,0 điểm): Giải hệ phương trình:
log
-
2
2
1 0 4
x
y
y xy
với x 0,y0
Câu 10. (1,0 điểm): Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rẳng:
2
a b c b c a c a b
-Hết -
Trang 2Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số 2x 1
y
x 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Giải phương trình: cosxcos 2xsinx0
b) Tìm phần thực phần ảo của số phức z thỏa 1 2 i z 3 2 i2.
Câu 3. (0,5 điểm) Giải phương trình:
1
1 2
4x 7.2x 1 0.
Câu 4: ( 1,0 điểm) Tính
2
2 1
1 xlnx
x
Câu 5 (0,5 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức (1 x) 2(1 x) 2 n(1 x) n thu được đa thức P(x) a 0 a x a x1 n n. Tìm hệ số a8 biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn:
n
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a hình chiếu vuông góc của
S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA =2 HB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 0
60 Tính thể tích của khối chóp S.ABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo a
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD ngoại tiếp đường tròn (C):
x1 2 y1 202 Biết rằng AC = 2BD và điểm B thuộc đường thẳng d:2x y 5 0 Viết phương trình cạnh AB của hình thoi ABCD biết điểm B có hoành độ dương.
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :x 6 y 1 z 2
điểm A(1;7;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với . Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho AM = 2 30
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2x3 x 1 3x2 2x2 5x3 16
Câu 10 (1,0 điểm) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
x (y z) y (z x) z (x y) P
Hết
Trang 3ĐỀ SỐ 3
Câu 1.(2,0 điểm): Cho hàm số 2
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số trên.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 1.
Câu 2.(1 điểm):
2
và
4 sin
5
Tính A sin 2( )
b) Tìm số phức z thỏa mãn z và 2 2
1
z
i
là số thực.
Câu 3.(0,5 điểm): Giải bất phương trình sau: 2 x2 x 6 13.2x13.2x1
Câu 4.(1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yxln(3x1), trục hoành và hai đường thẳng x0,x 1
Câu 5.(1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, BD2a; tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC a 3. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD).
Câu 6.(1,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm 2 2
;
3 3
G
, tâm đường tròn ngoại tiếp I(1; 2) , điểm E(10;6) nằm trên đường trung tuyến kẻ từ A và điểm ( 9;1)
F thuộc đường thẳng BC. Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết B có tung độ bé hơn 2.
Câu 7.(1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M ( 2;1;0)và đường thẳng
:
x y z
. Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và chứa đường thẳng Tìm tọa độ điểm N thuộc sao cho MN 11 .
Câu 8.(1,0 điểm): Giải hệ phương trình:
3
Câu 9.(0,5 điểm): Một hộp chứa 12 viên bi kích thước như nhau, trong đó có 5 viên bi màu xanh
được đánh số từ 1 đến 5, 4 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 4 và 3 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 3. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để hai viên bi được lấy vừa khác màu vừa khác số.
Câu 10.(1,0 điểm): Cho a b c, , là các số dương và a b c 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 4Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số yx3(m 1)x 23mx2 (C )m
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.
b) Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (Cm) tại điểm có hoành độ x = 1 vuông góc với đường thẳng d: x - 2y + 10 = 0.
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Giải phương trình: cos 2 sin 0
4
b) Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z 9 0; M, N lần lượt là các điểm biểu diễn của z1 và z2 trên mặt phẳng phức. Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Câu 3. (0,5 điểm) Giải phương trình: 3 1
3
log (x2) log x1.
Câu 4: ( 1,0 điểm) Tính
3 2
0
3 2
x
Câu 5 (0,5 điểm) Một tổ có 12 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chia tổ thành 3 nhóm, mỗi nhóm có 5 học
sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chia? Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên nhóm nào cũng có học sinh nữ.
Câu 6 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
2 ,
BC a ABa và mặt bên BB’C’C là hình vuông. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ
ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’, BC’.
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có điểm A thuộc đường thẳng d1:
x - y - 4 = 0, điểm C(-7; 5), M là điểm thuộc đoạn BC sao cho MB = 3 MC, đường thẳng đi qua D và M có phương trình là d2: 3x - y + 18 =0. Xác định tọa độ của đỉnh A, B biết điểm B có tung độ dương
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4; 2; 2), (0;0;7)B và đường thẳng
:
. Chứng minh rằng hai đường thẳng d và AB cùng thuộc một mặt phẳng. Tìm điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân đỉnh A.
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2
Câu 10 (1,0 điểm) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
x (y z) y (z x) z (x y) P
Hết
Trang 5ĐỀ SỐ 5 Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số yf (x)x36x29x 1 (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ là nghiệm của phương trình: 2 '( )f x xf ''( ) 6x 0
Câu 2.(1,0 điểm)
sinx 3 cosx24 cos x b) Cho số phức z thỏa mãn z(1i z) (1 2 ) i 2. Tìm mô đun của số phức w 1 z 2z
Câu 3. (0,5 điểm) Giải phương trình: log (2 x 1) 1 log ( 4 x 2).
Câu 4: ( 1,0 điểm) Tính
0
1
x
Câu 5 (0,5 điểm) Tìm số hạng chứa x trong khai triển thành đa thức của nhị thức 6
18
4
3
2
2
x
x
Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng (P), cho hình thoi ABCD có độ dài các cạnh bằng a,
120
ABC Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại G lấy điểm S sao cho tam giác SAC vuông tại S. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SBD) theo a.
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho tam giác ABC có A(1; 5) đường phân
giác trong của góc A có phương trình là x – 1 = 0, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 3
2
I
và điểm M (10; 2) thuộc đường thẳng BC . Tìm tọa độ đỉnh B và C
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có
Gọi M là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P), điểm A thuộc đường thẳng d có cao độ âm sao cho AM 3. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 4x 1 6x4 2x2 2x 3
Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn: a2 b2c2 Tìm giá trị nhỏ nhất 1 của biểu thức 4 1 2 2 4 1 2 2 32 3
(1 )
P
Hết
Trang 6Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
(1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm m để đường thẳng d y: x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B đồng thời các tiếp tuyến với đồ thị (C) tại A và B song song với nhau.
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Giải phương trình: cos ( 3x cos ) sin (1 sin )x x x 0
b) Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn:
2iz 1 5
Câu 3. (0,5 điểm) Giải bất phương trình: 1 3
2 log (log (2x 1)) 1
Câu 4: ( 1,0 điểm) Tính
1
1 x e x
x
Câu 5 (0,5 điểm) Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức Newtơn ( ) 23 5
n
x
(x > 0) biết số nguyên dương n thỏa mãn: C n1C n2 C n n1C n n 4095
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc 0
60
BAC Hình chiều vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn BD sao cho
2
HD HB. Đường thẳng SO tạo với mặt đáy một góc 60 với O là giao điểm của AC và BD. 0 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD) theo a.
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng :xy 2 0 và đường tròn (C) :x2y24x2y0. Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc . Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và
MB đến (C) (A và B là các tiếp điểm). Tìm toạ độ điểm M, biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1
và mặt phẳng ( ) :P xy z 3 0. Gọi I là giao điểm của và (P). Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc
và MI 4 14
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2x 1 42x 1 x 1 x22x3
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thức dương a, b, c thỏa mãn (ab b)( c c)( a) 8. Tìm giá trị nhỏ
P
abc
Hết
Trang 7ĐỀ SỐ 7 Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3x 1 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm tham số m để phương trình: 2 3 1
2 log (x 4xm)log x0 có duy nhất một nghiệm
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Giải phương trình: cos ( 3x cos ) sin (1 sin )x x x 0
b) Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn:
2iz 1 5
Câu 3. (0,5 điểm) Giải bất phương trình: x2 6x 7 2 7 x 2 x 1 0
Câu 4: ( 1,0 điểm) Tính
1
1 x e x
x
Câu 5 (0,5 điểm) Một hộp đựng 11 viên bi được đánh số từ 1 đến 11. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi rồi cộng các số trên viên bi lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số lẻ.
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa BC, a 3 , H
là trung điểm của cạnh AB. Biết hai mặt phẳng (SHC) và (SHD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đường thẳng SD tạo với mặt đáy một góc 600. Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB.
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường
kính AC. Biết M(3; 1) là trung điểm của cạnh BD, điểm C(4; 2) Điểm N ( 1; 3) nằm trên đường thẳng đi qua B và vuông góc với AD. Đường thẳng AD đi qua điểm P(1;3). Tìm tọa độ các đỉnh A, B,
D.
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;0; 2), (3; 2;0) B và mặt phẳng (P) có phương trình: x y z 1 0.
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B.
b) Chứng minh mặt cầu có đường kính AB tiếp xúc với mặt phẳng (P). Tìm tọa độ tiếp điểm.
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x,y,z 0;1.Tìm GTLN của biểu thức :
xyz
Trang 8
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3x2 .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Tìm m để đường thẳng y = mx cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt.
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Cho sin 1
2
a và tanb , 03
2
a
Tính giá trị biểu thức cos( )
sin(a b)
a b
5 2 (1 3 )
z i i
Câu 3. (0,5 điểm) Giải phương trình: log 23 x14log 59 x2 4 0
Câu 4: ( 1,0 điểm) Tính
1
4
e
x
Câu 5 (0,5 điểm) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau được thành lập từ
các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Tính số phần tử của tập S. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S, tính xác suất
để số được chọn có mặt hai chữ số lẻ.
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ADa AB, a 3 và
SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc SBA = 300. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABCD.
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC là I ( 3;3) và thỏa mãn góc AIB bằng 900. Chân đường cao hạ từ A xuống BC là ( 2;1)
D , AC đi qua điểm M ( 2;6). Xác định tọa độ các đỉnh A, B biết A có hoành độ dương.
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x - y - z - 4 = 0
và các điểm A(2; 3; -4), B(5; 3;- 1). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB. Tìm tọa
độ điểm M thuộc (P) sao cho tam giác AMB vuông cân tại M.
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2
2
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn xy + yz + zx - xyz = 0. Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
Hết
Trang 9
ĐỀ SỐ 9 Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số yx33x2(m2)x3m (Cm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên khi m = 2.
b) Tìm m để đồ thị (Cm) có hai điểm cực trị đều có hoành độ dương.
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Giải phương trình: 2sin2 cos 5 1
2
x
x
b) Gọi z z1, 2 là các nghiệm phức của phương trình 2z2 4z11 0 Tính giá trị của biểu thức
2
A
z z
Câu 3. (0,5 điểm) Giải bất phương trình: 3 1 1 2
3 log (2x 8) log (24 2x ) 0
Câu 4: ( 1,0 điểm) Tính
6 2
1
3
I x x dx
Câu 5 (0,5 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của biểu thức
15
2
2
( 0)
x
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ABa BC, a 2. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (C) có
phương trình x2 y2 25, AC đi qua K(2;1), hai đường cao BM và CN. Tìm tọa độ A, B, C biết A
có hoành độ âm và đường thẳng MN có phương trình 4x3y100.
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho điểm A(1; 2;3), mặt phẳng ( ) :P x y4z 3 0. Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) và tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P).
Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình:
2
x x
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x y2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
P
Hết
Trang 10Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: 2
1
x y x
(C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên
b) Tìm m để đường thẳng : 1
2
d y xm cắt đồ thị (C) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung.
Câu 2 (1,0 điểm)
4
x x x
b) Cho số phức z thỏa mãn z(2 3 ) i z 1 9i. Tính mô đun của số phức w2z z
Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình
2 1 3
log ( 1)
x x
Câu 4 (0,5 điểm) Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 5 5 2 4
x x x x
Câu 5 (1,0 điểm) Tính
1
0 ( 2)( x 1)
I x e dx
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M ( 3;1; 2) và mặt phẳng ( ) : 2 x2y Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M lên (α). Viết phương z 7 0 trình mặt cầu (S) có tâm M biết rằng mặt phẳng (α) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 4.
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,
2 ,
AD a AB BCa. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AD. Góc tạo bởi mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD theo a.
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có ACD với
1
cos
5
, điểm H thỏa mãn điều kiện HB 2HC
, K là giao điểm của hai đường thẳng AH và
BD. Cho biết 1; 4 , (1;0)
H K
và điểm B có hoành độ dương. Tìm tọa độ các điểm A, B, C, D.
Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2x2 6x5(x2) x 1 10 0
Câu 10 (1,0 điểm) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
x (y z) y (z x) z (x y) P
Hết