1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ánh xạ tuyến tính

59 445 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 524,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong trường hợp U = V thì ánh xạ tuyến tính gọi là phép biến đổi tuyến tính.. T .dimImT gọi là hạng của ánh xạ tuyến tính T... Nếu W là không gian con của không gian vectorU thì T W l

Trang 1

Bài giảng: ánh xạ tuyến tính

Giảng viên: Phan Đức Tuấn Khoa Toán - Trường Đại học Sư phạm

Đại học Đà Nẵng

Đà Nẵng, 09/11/2009

Trang 2

Định nghĩa

Cho U, V là 2 không gian vector trên trường K Ánh xạ T : U → V được gọi là ánh xạ tuyến tínhnếu:

i T (u + v ) = T (u) + T (v ), ∀u, v ∈ U

ii T (ku) = kT (u), ∀k ∈ K , ∀u ∈ U

Trang 3

Bài 1: Định nghĩa và tính chất

Chú ý

Hai điều kiện i,ii trên có thể thay thế bởi điều

kiện: T (au + bv ) = aT (u) + bT (v ), ∀a, b ∈

Trang 4

Bài 1: Định nghĩa và tính chất

Chú ý

Hai điều kiện i,ii trên có thể thay thế bởi điều

kiện: T (au + bv ) = aT (u) + bT (v ), ∀a, b ∈

K , ∀u, v ∈ U

Trong trường hợp U = V thì ánh xạ tuyến tính

gọi là phép biến đổi tuyến tính

Để đơn giản ta viết T(u)=Tu

Trang 5

Chú ý

Hai điều kiện i,ii trên có thể thay thế bởi điều

kiện: T (au + bv ) = aT (u) + bT (v ), ∀a, b ∈

Trang 6

Bài 1: Định nghĩa và tính chất

Ví dụ 1

Cho T : R → R xác định bởi Tx = ax, với a là

hằng số cho trước là ánh xạ tuyến tính

Thật vậy:

T (x + y ) = a(x + y ) = ax + ay = Tx + Ty

T (kx) = a(kx) = k(ax) = kTx

Trang 7

Bài 1: Định nghĩa và tính chất

Ví dụ 1

Cho T : R → R xác định bởi Tx = ax, với a là

hằng số cho trước là ánh xạ tuyến tính

Thật vậy:

T (x + y ) = a(x + y ) = ax + ay = Tx + Ty

T (kx) = a(kx) = k(ax) = kTx

Trang 8

Bài 1: Định nghĩa và tính chất

Ví dụ 1

Cho T : R → R xác định bởi Tx = ax, với a là

hằng số cho trước là ánh xạ tuyến tính

Thật vậy:

T (x + y ) = a(x + y ) = ax + ay = Tx + Ty

T (kx) = a(kx) = k(ax) = kTx

Trang 20

Ví dụ 3.

Tu = T (x, y ) = (x + 3y , 2x − y ), là ánh xạ tuyếntính

Thật vậy:

Trang 23

Ví dụ 3.

Tu = T (x, y ) = (x + 3y , 2x − y ), là ánh xạ tuyếntính

Thật vậy:

T (ku) = T (kx, ky )

= (kx + 3ky , 2kx − ky )

= k(x + 3y , 2x − y ) = kTu

Trang 28

Bài 1: Định nghĩa và tính chất

Định nghĩa

Cho T : U → V là ánh xạ tuyến tính

{Tu : u ∈ U} = ImT gọi là ảnh của T

T dim(ImT ) gọi là hạng của ánh xạ tuyến tính

T

Trang 29

Bài 1: Định nghĩa và tính chất

Định nghĩa

Cho T : U → V là ánh xạ tuyến tính

{Tu : u ∈ U} = ImT gọi là ảnh của T

T

dim(ImT ) gọi là hạng của ánh xạ tuyến tính

T

Trang 30

Định nghĩa

Cho T : U → V là ánh xạ tuyến tính

{Tu : u ∈ U} = ImT gọi là ảnh của T

T

dim(ImT ) gọi là hạng của ánh xạ tuyến tính

T

Trang 34

Tính chất

i T θU → θV

Trang 35

Nếu W là không gian con của không gian vector

U thì T (W ) là không gian vector con của V

Trang 36

Nếu W là không gian con của không gian vector

U thì T (W ) là không gian vector con của V

Trang 37

Nếu W là không gian con của không gian vector

U thì T (W ) là không gian vector con của V

Trang 38

Nếu W là không gian con của không gian vector

U thì T (W ) là không gian vector con của V

Trang 39

Nếu W là không gian con của không gian vector

U thì T (W ) là không gian vector con của V

Trang 40

Nếu W là không gian con của không gian vector

U thì T (W ) là không gian vector con của V

Trang 41

Nếu W là không gian con của không gian vector

U thì T (W ) là không gian vector con của V

Trang 47

Hay ImT = h(1, 0, 1); (2, 1, 1); (−1, 1, −2)i.

Trang 54

Bài 2: Ma trận của ánh xạ tuyến tính

Định nghĩa

Chú ý

Trang 55

Định nghĩa

Chú ý

Ngày đăng: 19/02/2016, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w