QUY HOẠCH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃThS.. Phan Trường Sơn Trưởng Phòng Phát Triển đô thị Sở Xây Dựng TP... QUY HOẠCH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃQUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KIN
Trang 1QUY HOẠCH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
ThS KTS Phan Trường Sơn
Trưởng Phòng Phát Triển đô thị
Sở Xây Dựng TP Hồ Chí Minh
Tháng 6/2013
Trang 2S c n thi t c a Công tác Quy ho ch Xã: ự ầ ế ủ ạ
Vai trò, Ý ngh a c a công tác Quy ho ch ĩ ủ ạ
Th c tr ng và nh ng thách th c trong qu n lý nhà ự ạ ữ ứ ả
n ướ c
Yêu c u qu n lý xây d ng phát tri n nông thôn m i ầ ả ự ể ớ
Ki n th c, k năng qu n lý nhà n ế ứ ỹ ả ướ c v quy ho ch ề ạ
Xã
M c đích: ụ
Trang b ki n th c c b n, k năng nghi p v v ị ế ứ ơ ả ỷ ệ ụ ề
công tác
t ch c l p quy ho ch và qu n lý quy ho ch nông ổ ứ ậ ạ ả ạ
thôn t i các xã đáp ng yêu c u phát tri n b n ạ ứ ầ ể ề
v ng ữ
Trang 3Đ i t ố ượ ng b i d ồ ưỡ ng:
Các công ch c, CB QLNN trong l nh v c đ a chính ứ ĩ ự ị
– Nông nghi p – xây d ng và môi tr ệ ự ườ ng các xã ở
Gi i h n n i dung chuyên đ : ớ ạ ộ ề
Khái quát, h th ng hóa ki n th c c b n, k năng ệ ố ế ứ ơ ả ỹ
quy ho ch nông thôn m i, qu n lý quy ho ch xây ạ ớ ả ạ
d ng theo Lu t và các ngh quy t, Ch ự ậ ị ế ươ ng trình
m c tiêu Qu c gia, tiêu chí và các NĐ liên quan ụ ố
Trang 4QUY HOẠCH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KINH NGHIỆM VÀ BÀI HỌC THỰC TẾ
Trang 5+ An ninh lương th c ự đ ượ đ m b oc ả ả
+ T c đ ố ộ tăng tr ưởng khá cao , Tăng thu nh p, ậ
+ Xóa đói gi m nghèoả , t o vi c làmạ ệ
+ Công nghi p phát tri n ệ ể khá m nh ạ
1.2- V h t ng KT-XH ề ạ ầ
+ Đi n, đệ ường, trường, tr m, th y l i, giao thông,ạ ủ ợ … được tăng cường
+ T l Xã có ỷ ệ Trường h c ọ kiên c hóa; đ t chu n qu c gia ố ạ ẩ ố
v ề y tế, n ướ sinh ho t, c ạ đi n tho i ệ ạ v.v… đã tăng d n ầ
Trang 6+ Giao thông ch t lấ ượng th pấ , ch a ph c v t t cho s n xu t ư ụ ụ ố ả ấ
+ Môi trường ngày càng b ô nhi m (vùng ven đô th , KCN, làng ị ễ ị
Trang 7 Trước năm 2009 ( Trước Ngh quy t 26-NQ/TW ngày 5/8/2008 ị ế
c a HN BCH TW 7 khóa X v “Nông nghi p, nông dân, nông thôn”)ủ ề ệ
+ Thi u quy ho ch ế ạ xây d ng nông thôn, ự
+ Phát tri n t phátể ự , ki n trúc l n x nế ộ ộ
+ Phân b ố dân c manh mún ư .
K t qu vi c l p quy ho ch xây d ng xã thí đi m TWế ả ệ ậ ạ ự ể
+ C nả ước có kho ng ả 23,8% xã có quy ho ch đạ ược phê duy t ệ
+ Ch t lấ ượng ch a caoư , đa ph n là QHchi ti t TT xã hay đi m dân c ầ ế ể ư
nông thôn.
Vướng m c khi tri n khai QHXD Nông Thôn m i:ắ ể ớ
+ Công tác quy ho ch ạ b c l nhi u ộ ộ ề b t c p, h n ch ấ ậ ạ ế
+ H th ng văn b n QPPL ệ ố ả v QHXD nông thôn ề ch a đ y đ , không ư ầ ủ
đ ng bồ ộ;
+ L c lự ượng làm công tác l p quy ho ch ậ ạ còn thi uế , trình đ còn ộ y uế ;
+ Kinh phí đ u t cho quy ho ch ầ ư ạ h n chạ ế.
Trang 8II QUY HO CH TRÊN Đ A BÀN XÃ Ạ Ị
II QUY HO CH TRÊN Đ A BÀN XÃ Ạ Ị
1 H TH NG PHÁP LU T V QUY HO CH XÂY D NG NÔNG THÔNỆ Ố Ậ Ề Ạ Ự
Các Lu tậ : Lu t xây d ng; Lu t đ t đai; Lu t s 38; Lu t Quy ậ ự ậ ấ ậ ố ậ
ho chạ
Ngh quy t: ị ế
+ NQ s ố 26/NQ-TW ngày 5/8/2008 H i ngh l n 7 BCH TW khóa ộ ị ầ
X v ề Nông nghi p, Nông dân, Nông thôn ệ ;
+ NQ s ố 24/2008/NQ-CP ngày 28/10/2008 kèm theo Ch ương trình
+ QĐ s 1ố 93/QĐ-TTg ngày 2/2/2010 c a Th t ủ ủ ướng v phê ề
duy t ệ Ch ương trình rà soát quy ho ch xây d ng nông thôn ạ ự
m iớ
Trang 9II QUY HO CH TRÊN Đ A BÀN XÃ Ạ Ị
II QUY HO CH TRÊN Đ A BÀN XÃ Ạ Ị
1 H TH NG PHÁP LU T V QUY HO CH XÂY D NG NÔNG Ệ Ố Ậ Ề Ạ Ự
THÔN
Thông t : ư
+ TT s ố 09/2010/TT-BXD ngày 4/8/2010 c a ủ B Xây d ng Qui đ nh vi c ộ ự ị ệ l p ậ
nhi m v , đ án quy ho ch và qu n lý QHXD xã nông thôn m iệ ụ ồ ạ ả ớ ;
+ TT s ố 07/2010/TT-BNNPTNT c a ủ B NN&PTNT ộ Hướng d n quy ho ch phát ẫ ạ
tri n s n xu t nông nghi p c p xã theo B tiêu chí qu c gia v nông thôn ể ả ấ ệ ấ ộ ố ề
m iớ ;
+ TT s ố 54/2009/TT-BNNPTNT ngày 21/8/2009 c a ủ B NN&PTNT ộ Hướng d n ẫ
th c hi n B tiêu chí qu c gia v nông thôn m i ự ệ ộ ố ề ớ ;
+ TTLT s ố 13/2011-BXD-BNNPTNT- BTN&MT ngày 28/10/2011 Quy định việc
lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới do B Xây ộ
d ng, B NN&PTNT, B TN&MT ban hành;ự ộ ộ
+ TTLT s ố 26/2011/ TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC H ướng d n n i dung th c hi n ẫ ộ ự ệ
QĐ s 800ố /2010/QĐ-TTg v phê duy t ề ệ ch ương trình m c tiêu qu c gia xây ụ ố
d ng nông thôn m i ự ớ giai đo n 2010- 020 ạ do B NN&PTNT, B KH&ĐT, B ộ ộ ộ
Tài chính ban hành.
Quy chu n k thu t Qu c gia-Quy ho ch xây d ng nông thônẩ ỹ ậ ố ạ ự
Tiêu chu n quy ho ch xây d ng nông thônẩ ạ ự
S tay hổ ướng d nẫ
Các văn b n c a B , ngành khác liên quan.ả ủ ộ
Trang 102 NH NG V N Đ CHUNG V QUY HO CH XÂY D NG NÔNG Ữ Ấ Ề Ề Ạ Ự
THÔN
2.1 M t s khái ni mộ ố ệ
Quy ho ch xây d ng ạ ự là vi c t ch c không gian:ệ ổ ứ
+ Đô th , Các khu ch c năng, Khu ị ứ ở
+ H th ng công trình h t ng l thu t, h t ng xã h iệ ố ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ộ
Quy ho ch xây d ng Nông thôn ạ ự là vi c t ch c không gian:ệ ổ ứ
+ Các khu ch c năng, các đi m dân c nông thônứ ể ư
+ H th ng công trình h t ng l thu t, h t ng xã h iệ ố ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ộ
Trang 11 Quy ho ch xây d ng đi m dân c nông thôn ạ ự ể ư
- T ch c, t o l p Môi trổ ứ ạ ậ ường s ng cho ngố ười dân t i các vùng nông ạ
thôn :
+ B trí các đi m dân c , Các công trình nhà , ố ể ư ở
+ H th ng các công trình h t ng k thu t, ệ ố ạ ầ ỹ ậ
+ H t ng xã h i, công trình ph c v s n xu t; ạ ầ ộ ụ ụ ả ấ
- T ch c vi c s d ng đ t, b o v tài nguyên, c nh quan môi trổ ứ ệ ử ụ ấ ả ệ ả ường,
di s n văn hóa l ch s trên ph m vi toàn xã và các đi m dân c ả ị ử ạ ể ư
Nhi m v , đ án quy ho ch xây d ng nông thôn m iệ ụ ồ ạ ự ớ
Ph i đ m b o:ả ả ả
+ Các tiêu chí trong B tiêu chí Qu c gia v ộ ố ề nông thôn m i ớ ,
+ Chương trình m c tiêu Qu c gia ụ ố v xây d ng nông thôn m i ề ự ớ GĐ
2010-2020.
Trang 12Là tài s n v t ch t ả ậ ấ và các ho t đ ng ạ ộ có liên quan
Y tế
Văn hóa Giáo d c ụ
Công trình khác
Nghỉ ngơi giải trí Thương mại
TDTT
Trang 13 Th i gian quy ho ch xây d ngờ ạ ự
- Giai đo n ng n h n ạ ắ ạ 05 năm đ i v i QHXD chi ti t nông thôn ố ớ ế
m i;ớ
- Giai đo n dài h n t ạ ạ ừ 10 năm đ n ế 15 năm đ i v i QHXD xã ố ớ
nông thôn m iớ
Th i gian l p quy ho ch xây d ngờ ậ ạ ự
- 06 tháng, g m th i gian l p nhi m v quy ho ch đồ ờ ậ ệ ụ ạ ược tính t ừ
ngày ký h p đ ng t v n gi a c quan t ch c l p quy ho ch ợ ồ ư ấ ữ ơ ổ ứ ậ ạ
ho c ch đ u t v i t ch c t v n l p quy ho ch.ặ ủ ầ ư ớ ổ ứ ư ấ ậ ạ
- Th i gian l p đ án quy ho ch đờ ậ ồ ạ ược tính k t ngày nhi m ể ừ ệ
v quy ho ch đụ ạ ược xây d ng đự ược duy t.ệ
Th i h n hi u l c quy ho chờ ạ ệ ự ạ
Tính t khi có đ án quy ho ch xây d ng nông thôn m i đừ ồ ạ ự ớ ược duy t đ n khi có quy t đ nh đi u ch nh ho c h y b ệ ế ế ị ề ỉ ặ ủ ỏ
Trang 142.2- Các lo i quy ho ch trên đ a bàn xãạ ạ ị
Quy ho ch nông thôn m i ạ ớ (quy ho ch xây d ng xã nông thôn m i) : ạ ự ớ
đượ ậc l p trên ph m vi toàn xã g m các thôn, xóm, buôn,v.v.ạ ồ
o Quy ho ch đ nh hạ ị ướng phát tri n không gianể
o Quy ho ch s d ng đ t và h t ng thi t y u ạ ử ụ ấ ạ ầ ế ế cho phát tri n s n ể ả
xu t nông nghi p hàng hóa, công nghi p, ti u th công nghi p, d ch ấ ệ ệ ể ủ ệ ị
v ;ụ
o Quy ho ch phát tri n h t ng kinh t - xã h i – môi trạ ể ạ ầ ế ộ ường theo chu n m i;ẩ ớ
o Quy ho ch phát tri n các khu dân c m i ạ ể ư ớ và ch nh trang các khu dân ỉ
c ư hi n h u theo h ệ ữ ướng văn minh b o t n đả ồ ược b n s c văn hóa ả ắ
Quy ho ch xây d ngạ ự
+ Quy ho ch ạ xã Nông thôn m iớ
+ Quy ho ch ạ trung tâm xã
+ Quy ho ch ạ khu dân c m iư ớ
+ Quy ho ch ạ khu tái đ nh cị ư
+ Quy ho ch ạ c i t o xây d ng thôn, làng, xóm, b nả ạ ự ả
Trang 152.3- Các căn c l p QHXD nông thôn m iứ ậ ớ
NQ số 26/NQ-TW BCHTW khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn
ND số 24/2008/NQ-CP ban hành chương trình hành động thực hiện NQ số 24
QĐ số 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới
QĐ số 193/QĐ –TTg ngày 2/2/2010 của TTCP phê duyệt chương trình rà soát QHXDNTM
QĐ số 400/2010/QĐ-TTg ngày 04/06/2010 của TTCP phê duyệt chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng NTM giai đoạn 2010-2020
Thông tư: 07/2008/TT-BXD Hướng dẫn lập thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng số 31/2009/TT- BXD, Số 32/2009/TT-BXD về tiêu chuẩn quy chuẩn QHXDNT, số 09/2010 quy định về việc lập nhiệm vụ, đồ
án QH, QL QLQHXD xã NTM; TTLT số 13/2011 Quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã NTM
Yêu cấu nâng cao năng lực chính quyền xã về quản lý quy hoạch xây dựng thôn thôn theo yêu cầu mới
Căn cứ
Trang 163- NGUYÊN T C L P QHXD NÔNG THÔN M I Ắ Ậ Ớ
3- NGUYÊN T C L P QHXD NÔNG THÔN M I Ắ Ậ Ớ (THÔNG T LT (THÔNG T LT ƯƯ
13)
3.1- Yêu c u chungầ
3.1- Yêu c u chungầ
- B trí ố các khu ch c năng ứ phù h p ợ ( Khu v c s n xu t, ự ả ấ
d ch v , k t c u h t ng kinh t - xã h i- môi trị ụ ế ấ ạ ầ ế ộ ường
- Phát tri n b n v ngể ề ữ , thân thi n môi tr ệ ường;
- Đ i s ng văn hóa ờ ố - truy n th ng phong phú, ề ố nâng cao
ch t lấ ượng s ngố
Trang 173- NGUYÊN T C L P QHXD NÔNG THÔN M I Ắ Ậ Ớ (THÔNG T Ư
Đồ án QHXD
Lập nhiệm vụ Quy hoạch, xin ý kiến,
thông qua, chỉnh sửa
Thẩm định, phê duyệt
Lập Đồ án Quy hoạch; Xin ý kiến,
thông qua, chỉnh sửa
Thẩm định, phê duyệt
Quản lý thực hiện QHXDNT
Trang 184 TRÌNH T L P QUY HO CH XÂY D NG TRÊN Đ A BÀN XÃỰ Ậ Ạ Ự Ị
TỔ CHỨC LẬP ĐỒ ÁN QUY HOẠCH XD
TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
thỏa thuận Các cơ quan quản lý ngành: thông qua, quyết định
Tổ chức tư vấn: nghiên cứu
thiết kế dồ án
Trang 194.1 Công tác chu n b l p quy ho ch xây d ng nông thônẩ ị ậ ạ ự
Bước 1 : Rà soát, đánh giá tình hình xây d ng ự nông thôn,
xác đ nh yêu c u xây d ng nông thôn.ị ầ ự
Bước 2 : Xây d ng, ự trình phê duy t k ho ch đ u t ệ ế ạ ầ ư cho công tác
l p quy ho ch xây d ngậ ạ ự
- Căn c th c hi nứ ự ệ
- Yêu c u v n i dung k ho ch l p quy ho chầ ề ộ ế ạ ậ ạ
+ Danh m c các đ a bàn l p QHXD NT theo th t u tiên ụ ị ậ ứ ự ư
+ Kinh phí cho công tác QHXD NT
+ K ho ch tri n khai l p QHXD NTế ạ ể ậ
+ Đ xu t v c ch cho vi c l p QHXD NTề ấ ề ơ ế ệ ậ
Bước 3 : Xác đ nh ị ngu n l c ồ ự th c hi n ự ệ
- V n, phân b v n, v n dành cho quy ho ch xây d ngố ổ ố ố ạ ự
- Ủy ban nhân dân các c p, t ch c, cá nhân có liên quanấ ổ ứ
- L a ch n t v n l p QHXD NTự ọ ư ấ ậ
Trang 204.2 L p nhi m v Quy ho ch xây d ng ậ ệ ụ ạ ự
4.2.1- Căn c th c hi n ứ ự ệ
- Các Quy ho ch, k ho ch ạ ế ạ phát tri n liên quan ể được duy tệ ;
- Chương trình rà soát quy ho ch xây d ng nông thôn m i ạ ự ớ
trên đ a bàn T nh, Huy n th c hi n QĐ 193/QĐ-TTg ngày ị ỉ ệ ự ệ
2/2/2020 c a Th tủ ủ ướng CP
- Quy ho ch chung ạ xây d ng toàn xãự
- B tiêu chí qu c gia ộ ố v nông thôn m iề ớ
4.2.2-N i dung nhi m v ộ ệ ụ
1. Tên đ ánồ ; pham vi, ranh gi i l p quy ho chớ ậ ạ
2. M c tiêu , yêu c u ụ ầ v n i dung nghiên c u c a đ án ề ộ ứ ủ ồ
3. D báo ự quy mô dân s , đ t đai, quy mô xây d ngố ấ ự
4. Nhu c u t ch c không gian ầ ổ ứ (s n xu t, sinh s ng, trung tâm; ả ấ ố
phát tri n m i và c i t o ch nh trang các thôn);ể ớ ả ạ ỉ
5. Yêu c u phát tri n h t ng k thu tầ ể ạ ầ ỹ ậ
6. Các ch tiêu kinh tỉ ế ch y u ủ ế
7. H s s n ph m ồ ơ ả ẩ c a d ánủ ồ
8. Kinh phí; ti n đ ; trách nhi m th c hi n ế ộ ệ ự ệ đ án ồ
Trang 214.2 L p nhi m v Quy ho ch xây d ng ậ ệ ụ ạ ự
4.2.3- L y ý ki n v Nhi m v quy ho ch ấ ế ề ệ ụ ạ
- Trước khi ti n hành l p nhi m v thi t k quy ho ch, c n ế ậ ệ ụ ế ế ạ ầ
th o lu n trong n i b xã đ đ a ra đả ậ ộ ộ ể ư ược các yêu c u ch ầ ủ
4.2.5- Phê duy t Nhi m v quy ho ch ệ ệ ụ ạ
- C quan phê duy tơ ệ
- N i dung phê duy t Nhi m v quy ho chộ ệ ệ ụ ạ
Trang 224.3 L p đ án quy ho ch xây d ng ậ ồ ạ ự
4.3.1- Phân tích và đánh giá hi n tr ng t ng h p ệ ạ ổ ợ
- Phân tích và đánh giá t ng h p hi n tr ng v đi u ki n t ổ ợ ệ ạ ề ề ệ ự
nhiên (đ c đi m đ a lý, đ a hình, đ a m o, khí h u, th y văn, ặ ể ị ị ị ạ ậ ủ
th nhổ ưỡng, tài nguyên: nước, r ng, bi n…), môi trừ ể ường và các h sinh thái đ t đó xác đ nh ngu n l c và ti m năng ệ ể ừ ị ồ ự ề
Trang 234.3.2- D báo ti m năng và đ nh h ự ề ị ướ ng phát tri n ể
4.3.2- D báo ti m năng và đ nh h ự ề ị ướ ng phát tri n ể
(1) D báo ti m năngự ề
- Đánh giá đi u ki n t nhiên, ti m năng đ t đai ph c v cho vi c ề ệ ự ề ấ ụ ụ ệ
chuy n đ i c c u s d ng đ t ph c v dân c , công trình h t ng ể ổ ơ ấ ử ụ ấ ụ ụ ư ạ ầ
và s n xu t ả ấ
- D báo quy mô đ t , đ t XD cho t ng lo i công trình c p xã, thôn, ự ấ ở ấ ừ ạ ấ
b n vàả
- D báo lo i hình kinh t ch đ o nh : kinh t thu n nông, nông lâm ự ạ ế ủ ạ ư ế ầ
k t h p, chăn nuôi, ti u th nông nghi p, du l ch ế ợ ể ủ ệ ị
- Xu hướng đô th hóa, Phát tri n dân s ;ị ể ố
- Quy mô s n xu t, ngu n l c kinh t -xã h i, Nhân l c, ả ấ ồ ự ế ộ ự
- Nhu c u s n ph m th trầ ả ẩ ị ường.
(2) Đ nh hị ướng phát tri nể
- Dân s trên đ a bàn xã theo t ng giai đo n 5 năm và 10 năm ố ị ừ ạ
- Kinh t (Nông nghi p, Công nghi p, D ch v ),ế ệ ệ ị ụ
- Các CT HTKT: Giao thông, Đi n, C p thoát nệ ấ ước, Môi trường,
- Các CT HTXH: Trường h c, Y t , Ch , TT-TM, TDTT, Nhà văn hóa, ọ ế ợ
- Các ch tiêu phát tri n chung và c th cho t ng l nh v c phù h p ỉ ể ụ ể ừ ĩ ự ợ
v i ti m năng, ngu n l c đ đ m b o tính kh thi và phát tri n b n ớ ề ồ ự ể ả ả ả ể ề
v ng.ữ
Trang 244.3.3- Quy ho ch không gian t ng th toàn xã ạ ổ ể
4.3.3- Quy ho ch không gian t ng th toàn xã ạ ổ ể
(1) Đ nh hị ướng v c u trúc không gian toàn xãề ấ
Quy ho ch không gian t ng th toàn xã là căn c đ tri n khai ạ ổ ể ứ ể ể
các quy ho ch s n xu t, quy ho ch xây d ng và quy ho ch s ạ ả ấ ạ ự ạ ử
( Đ i v i vùng có nhi u s c thiên tai c n c nh báo và nêu rõ ố ớ ề ự ố ầ ả
các gi i pháp phòng ch ng cho ngả ố ười và gia súc)
Trang 254.3.3- Quy ho ch không gian t ng th toàn xãạ ổ ể
(3) Đ nh hị ướng phát tri n h th ng các công trình công c ng, xã h i:ể ệ ố ộ ộ
(Xác đ nh v trí, quy mô, đ nh hị ị ị ướng ki n trúc cho công trình ế
công c ng c p xã,ộ ấ các khu v c có đ c thù khác)ự ặ
- Tr s C quan Hành chánh QLNN, T ch c Đoàn th , ụ ở ơ ổ ứ ể
- Công trình Văn hóa, l ch sị ử b o t n– Giáo d c - Y t ; ả ồ ụ ế
- Công trình Th d c Th thao ( sân bóng) , Công viên, ;ể ụ ể
- Công trình Thương m i, Ch ,…;ạ ợ
-
(4) Đ nh hị ướng phát tri n h th ng các ể ệ ố công trình h t ng k thu t ạ ầ ỹ ậ :
(k t n i các thôn, b n v i vùng s n xu t, v i trung tâm xã và vùng liên ế ố ả ớ ả ấ ớ
xã bao g m các công trình h t ng ph c v s n xu t và sinh ho t)ồ ạ ầ ụ ụ ả ấ ạ
Trang 26+ L p k ho ch s d ng đ t hàng năm cho giao đo n 1ậ ế ạ ử ụ ấ ạ
(3) H th ng ch tiêu và bi u quy ho ch s d ng đ t ệ ố ỉ ể ạ ử ụ ấ ( theo
hướng d n ph n Ph l c Thông t liên t ch s 13)ẫ ở ầ ụ ụ ư ị ố
Trang 274.3.5- Quy ho ch s n xu t ạ ả ấ
4.3.5- Quy ho ch s n xu t ạ ả ấ
(1) Quy ho ch s n xu t nông nghi p: ạ ả ấ ệ
- Xác đ nh ti m năng, quy mô c a t ng lo i hình s n xu tị ề ủ ừ ạ ả ấ
- Phân b khu v c s n xu tổ ự ả ấ
- Xác đ nh m ng lị ạ ưới h t ngạ ầ
- Gi i pháp ch y u đ phát tri n đ t yêu c u c a quy ho chả ủ ế ể ể ạ ầ ủ ạ
(2) Quy ho ch s n xu t công nghi p, ti u th công nghi p và ạ ả ấ ệ ể ủ ệ
d ch vị ụ
- Ti m năng phát tri n công nghi p – d ch v : Tài nguyên, đ t ề ể ệ ị ụ ấ
đai, lao đ ngộ
- L a ch n lo i ngành công nghi p, d ch v c n phát tri n và ự ọ ạ ệ ị ụ ầ ể
gi i pháp ch y u đ đ t đả ủ ế ể ạ ược m c tiêu xây d ng nông thôn ụ ự
m iớ
- Xác đ nh ch tiêu phát tri n công nghi p, d ch v c a xã ( t ị ỉ ể ệ ị ụ ủ ỉ
trong giá tr công nghi p, d ch v trên giá tr t ng s n lị ệ ị ụ ị ổ ả ượng
s n xu t trên đ a bàn).ả ấ ị
- Gi i pháp ch y u đ đ t yêu c u phát tri n theo quy ho chả ủ ế ể ạ ầ ể ạ