1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TOÁN NÂNG CAO về số hữu tỉ

17 6,2K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®.. Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.. Trong trườ

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm

để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

CÁC BÀI TÍNH TOÁN

Trang 3

CÁC BÀI TÍNH TOÁN CÁC BÀI TỰ LUYỆN

1. Tính nhanh: P = − 7

4 ⋅

33

12 +

3333

2020 +

333333

303030 +

33333333

42424242 ⋅  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/711103

2. Tính giá trị các biểu thức sau:

a.  A = 1 − 1

1 − 3

1 − 4

b.  B = − 1

10 −

1

100 −

1

1000 −

1

10000 −

1

100000 −

1

1000000. (tính ra số thập phân)

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/711242

3. Tính: A = − 1

2003.2002 −

1 2002.2001 −

1 2001.2000 − −

1 3.2 −

1 2.1.  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/711272

4. Biết rằng 12 + 22 + 32 + + 102 = 385,  hãy tính tổng: 

S = 1002 + 2002 + 3002 + + 10002

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/712172

Trang 4

a.  Tính x − y b.  Tính x + y

5. Cho x =

1 − 2

3 − 2 +

1 4

1 − 3

4 +

1 6

; y =

1 − 1

1 + 4 3

2 + 1

3 −

3 7

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/716384

6. Biết 12 + 22 + 32 + + 102 = 385. Tính nhanh:

a.  A = 22 + 42 + 62 + + 202

b.  B = 32 + 62 + 92 + + 302

c.  C = 0, 52 + 12 + 1, 52 + + 52

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/716454

7. Tính:

1 + 1

1 + 2 +

1

1 + 2 + 3 + +

1

1 + 2 + 3 + + 2306

b.  B = 1

2 − 1

1

3 − 1

1

4 − 1

1

2014 − 1

1

2015 − 1

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/716494

8. Tính:

a.  1

1.2 +

1 2.3 +

1 3.4 + +

1 99.100

b.  1

4.9 +

1 9.14 +

1 14.19 + +

1 44.49

1 − 3 − 5 − 7 − − 49

89

Trang 5

http://tilado.edu.vn/256/71715

9. Tính tổng:

a.  A = 1 + 5 + 52 + 53 + + 52014 + 52015

b.  B = 2100 − 299 + 298 − 297 + + 22 − 2

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/71725

10. Tính giá trị biểu thức sau:

1 − 2015

1

1 − 2015

2

1 − 2015

3

5000 − 1

1 − 2015 5000  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/71735

11. Tính:

a.  S = 2

1.3 +

2 3.5 +

2 5.7 + +

2 99.101

b.  P = 1

1.2.3 +

1 2.3.4 + +

1 98.99.100

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/71785

12. Tính: P =

1

2 +

1

3 +

1

4 + +

1 2015 2014

2013

2012

3 + +

1 2014  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/717155

Trang 6

A = 1 − 1

1 + 2 1 −

1

1 + 2 + 3 1 −

1

1 + 2 + 3 + + 2015

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/256/717175

CÁC BÀI TÌM GIÁ TRỊ CHƯA BIẾT

Trang 7

CÁC BÀI TỰ LUYỆN

14. Cho phân số a

b (b ≠ 0). Tìm phân số 

c

d (c ≠ 0; d ≠ 0) sao cho: 

a

b:

c

d =

a

b ⋅

c d

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/71193

15. Tìm số nguyên x biết: 1

3 <

9

x <

1

2.  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/711182

16. Tìm x biết x ∉ {1; 3; 8; 20} và:

2

(x − 1)(x − 3) +

5

(x − 3)(x − 8) +

12

(x − 8)(x − 20)

1

x − 20 = −

3

4.  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/711282

17. Tìm chữ số tận cùng của số: A = 19 n + 5n + 2360 n  với n ∈ N.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/712193

18. Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho n150 < 5225

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/712162

19. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a.  A = 3, 7 + |4, 3 − x|

Trang 8

b.  B = |x − 2002| + |x − 2001|

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/71282

20. Cho tỉ lệ thức: 5x − 2y

3x + 4y =

3

4,  tính tỉ số x : y.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/713122

21. Cho a, b, c đôi một khác nhau và khác 0. Biết 

¯

ab là số nguyên tố và 

¯

ab

¯

bc

= b

c.

Tìm số 

¯

abc.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/714153

22. Tìm x; y biết:  1 + 2y

18 =

1 + 4y

24 =

1 + 6y 6x

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/714103

23. Tìm x; y biết:  x

2 =

y

5 và x y = 40  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/71493

24. Tìm các giá trị nguyên của x để x + 1

x − 3 là số nguyên.

 

Xem lời giải tại:

Trang 9

25. Tìm x biết:  2

5x −

1 5

2

3x +

1

3 < 0  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/716474

26. Tìm các số nguyên x, y, z biết  x − 1

5 y +

1

2 (z − 3) = 0 và 

x − 3 = y − 2 = z − 1

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/716464

27. Tìm các số x; y; z biết rằng:

a.  x

3 =

y

7 =

z

2 và 2x2 + y2 + 3z2 = 316

b.  x3

8 =

y3

64 =

z3

216 và x

2 + y2 + z2 = 14

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/716374

28. Viết 2n + 1; n ∈ N∗ số hữu tỉ trên một vòng tròn trong đó tích hai số cạnh nhau luôn bằng  1

100. Tìm các số đó?

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/717195

29. Tìm số nguyên x biết:

a.  |x + 6, 4| + |x + 2, 5| + |x + 8, 1| = 4x

( )( )

( )( )

Trang 10

b.  |x|

186 = 1 −

303030

313131 +

616161

626262 − 1 +

929292

939393 − 1

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/717125

30. Một ô tô đi từ A đến B trong thời gian dự định. Sau khi đi được 1

2 quãng đường thì ô tô tăng vận tốc lên 20 %, do đó đến B sớm hơn được 10 phút. Hỏi ô

tô đi từ A đến B hết bao nhiêu phút?

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/257/717135

CÁC BÀI CHỨNG MINH ‐ SO SÁNH

Trang 11

CÁC BÀI TỰ LUYỆN

31. Cho a, b ∈ Z, b > 0. So sánh hai số hữu tỉ  a b và a + 2014

b + 2014.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/711193

32. Giả sử x = a

m , y =

b

m  với x < y ; a, b, m là số tự nhiên, m ≠ 0 ).

Chứng minh rằng nếu chọn z = a + b

2m  thì ta có: x < z < y .

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/711162

33. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì: 

3n + 2 − 2n + 2 + 3n − 2n  ⋮   10

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/712182

34. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức: P = (x + 6)2 + (x − 6)2

x2 + 36  không phụ

thuộc vào giá trị của x.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/712152

35. So sánh: A = 1

3 +

1

32 +

1

33 + +

1

399 với 

1 2  

Trang 12

http://tilado.edu.vn/258/712103

36. Cho a, b, c đôi một khác nhau và khác 0. Biết 

¯

ab là số nguyên tố và 

¯

ab

¯

bc

= b

c.

Tìm số 

¯

abc.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/713133

37. Cho các số a, b, c ≠ 0 và các số x, y, z thỏa mãn:  bz − cy

cx − az

ay − bx

Chứng minh rằng: x

a =

y

b =

z

c.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/714173

38. Cho abcd ≠ 0, b2 = ac, c2 = bd. Chứng minh tỉ lệ thức  a

3 + b3 + c3

b3 + c3 + d3 =

a

d.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/714163

39. Cho y =

1 + √x

1 − √x.

Chứng minh rằng với mọi x ∈ A = 169 ; 25

16;

36

25;

49

36;

64

49;

81

64;

100 81

thì y là số nguyên.

 

Trang 13

http://tilado.edu.vn/258/715183

40. Chứng minh rằng với mọi n ∈ N∗ ta luôn có:

1 + 2 + 3 + + (n − 1) + n + (n − 1) + + 3 + 2 + 1 = n.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/715173

41. So sánh các số thực:

a.  √17 + √5 + 1 và √45

b.  A = √20 + 1 + √40 + 2 + √60 + 3 và 

B = (√1 + √2 + √3) + (√20 + √40 + √60)

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/715162

42. Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y

A = 2ax − 2x − 3y + 3ay

4ax + 6x + 9y + 6ay.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/71582

43. Chứng minh rằng tổng của n số tự nhiên lẻ đầu tiên là một số chính phương  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/71593

44. Cho a, b là hai số thực và a ≤ b, m và n là hai số thực dương có tổng là 1.

Chứng minh rằng:

a ≤ ma + nb ≤ b.

 

Trang 14

http://tilado.edu.vn/258/715103

45. Chứng minh rằng √3 không phải là số hữu tỉ

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/716504

46. Chứng minh S = P biết:

S = − 1

1.2 −

1 2.3 −

1 3.4 − −

1

(n − 1)n (n ∈ N∗)

P = − 4

1.5 −

4 5.9 −

4 9.13 − −

4

(n − 4)n (n ∈ N∗)  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/716444

47. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào a; b

a.  A = ac + bx + ax + bc

ay + 2bx + 2ax + by  với (a ≠ − b)

b.  B = 2ax − 2a − 3b + 3bx

4ax + 6a + 9b + 6bx  với (2a ≠ − 3b)

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/716354

48. Cho x; y; z; t ∈ N∗. Chứng minh rằng: 

x + y + z +

y

x + y + t +

z

y + z + t +

t

x + z + t có giá trị không phải số tự nhiên.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/717205

49. Với mọi số tự nhiên n ≥ 2 hãy so sánh:

Trang 15

a.  Tính tổng A

b.  Chứng minh A ⋮ 43

a.  A = 1

22 +

1

32 +

1

42 + +

1

n2với 1

b.  B = 1

22 +

1

42 +

1

62 + +

1

(2n)2 với 

1 2

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/717185

50. Chứng minh rằng:

1 − 1

22 −

1

32 −

1

42 − −

1

1002 >

1 100  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/717115

51. Cho A = ( − 7) + ( − 7)2 + ( − 7)3 + + ( − 7)2016

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/717165

52. Cho 6 số khác 0 là x1; x2; x3; x4; x5; x6 thỏa mãn 

x22 = x1 x3; x23 = x2 x4; x24 = x3 x5; x25 = x4 x6

Chứng minh rằng: 

x1

x6 =

x1 + x2 + x3 + x4 + x5

x2 + x3 + x4 + x5 + x6

5

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/717145

53. Chứng minh rằng:

1 − 1

2 −

1

22 −

1

23 −

1

24 − −

1

210 >

1

211  

Trang 16

a.  So sánh A với  1

11 21

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/717105

54. Cho ba số a; b; c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh:

1

ab + a + 1 +

b

bc + b + 1 +

1

abc + bc + b = 1

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/71795

55. So sánh:

a.  A = 244.395 − 151

244 + 395.243 và B =

423134.846267 − 423133 423133.846267 + 423134

b.  A = 32003 + 5

32001 + 5 và B =

32001 + 1

31999 + 1

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/71775

56. Chứng minh rằng:  1

22 +

1

32 +

1

42 + +

1

20152 <

3 4  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/71765

57. Cho hai biểu thức:

A = 1 − 1

2 1 −

1

3 1 −

1

4 1 −

1

19 1 −

1 20

B = 1 − 1

4 1 −

1

9 1 −

1

16 1 −

1

81 1 −

1 100

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/71745

( )( )( ) ( )( )

Trang 17

b và 

a + 2015

b + 2015  với a; b ∈ Z; b > 0.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/258/71755

Ngày đăng: 28/01/2016, 06:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w