1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

MỘT số DẠNG TOÁN về số hữu tỉ

32 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 592,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau: 1.. Điền thông tin của bạn vào phiếu

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăngký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý nhữngchỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vàođường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách incùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tươngứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giảichi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm

để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

DẠNG TÍNH TOÁN

Trang 3

a.  − 4

− 37

Trang 5

http://tilado.edu.vn/295/711152

10. Tìm phân số lớn hơn 5

4 và tử số lớn hơn mẫu số 7 đơn vị. 

Trang 6

: 827

Trang 7

a.  |x − 3, 5| = 7, 5.

b.  47

Trang 9

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/295/71362

33. Tìm chu vi của một hình chữ nhật biết rằng hai cạnh của nó tỷ lệ với 2; 5 vàchiều dài hơn chiều rộng 12m. 

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/295/71372

34. Hai bạn Thông và Minh ra cửa hàng mua cùng một loại vở. Minh mua 10quyển vở và Thông mua 8 quyển vở. Vì vậy Minh phải trả một số tiền nhiều hơnthông là 9 ngàn đồng. Tính xem mỗi bạn phải trả bao nhiêu tiền?

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/295/71382

35. Số học sinh của các khối 6, 7, 8, 9 của một trường trung học cơ sở tỷ lệ vớicác số 9, 8, 7, 6. Biết rằng số học sinh của khối 8 và khối 9 ít hơn số học sinh củakhối 7 và khối 6 là 120 học sinh. Tính số học sinh của mỗi khối

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/295/71393

36. Từ bốn trong năm số sau 1; 5; 25; 125; 625 có thể lập được bao nhiêu tỉ lệthức?

 

Trang 11

http://tilado.edu.vn/295/71472

44. Tìm x; y; z biết: x : y : z = 3 : 4 : 5 và 5z2 − 3x2 − 2y2 = 594 

Trang 12

= 45

Trang 14

7 −

5

17 +

537+

34 +

3

20 −

326:

1 + 2

71 −

512165

Trang 16

c.  x ( − 0, 7) = 21, 7

d.  x : 4

7 =

− 2164

a.  |x| + 3

7 =

12

17 +

5

177 −

51777

Trang 18

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/295/716274

77. Nam kém chị Nam 6 tuổi. Sau 3 năm nữa tỉ số giữa tuổi của Nam và chị là 5

7.Tính tuổi của mỗi người hiện nay?

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/295/716284

Trang 19

9 ; 5 lần số vở của lớp7C bằng 4 lần số vở lớp 7B; tổng hai lần số vở của lớp 7A và số vở lớp 7C nhiềuhơn 3 lần số vở của lớp 7B là 100 quyển. Tìm số vở mỗi lớp góp được

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/295/716294

79. Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi bằng 48 cm và các cạnhcủa tam giác tỉ lệ với các số 4; 7; 5

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/295/716304

80. Có 54 tờ tiền gồm ba loại 500 đồng, 2000 đồng và 5000 đồng. Trị giá mỗiloại tiền đều bằng nhau. Hỏi mỗi loại có mấy tờ?

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/295/716314

81. Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D nhận chăm sóc một mảnh vườn có diện tích 450 m2.Trong đó, lớp 7A nhận chăm sóc 20% diện tích, lớp 7B nhận chăm sóc 1

3 diệntích còn lại. Sau khi hai lớp trên nhận, phần còn lại được chia cho hai lớp 7C và7D với tỉ lệ 2

3, cắt tấm thứ ba đi 

1

4 chiều dài mỗi tấm thì chiều dài còn lại của

Trang 20

4 −

12

5

6 +

73

1 − 56

− 2

5 + 12

3 +

45

3

4 −

533

4 +

53:

4

5 − 1

1 − 23

2

− 512

Trang 21

12001.2000 − −

13.2 −

12.1. 

Xem lời giải tại:

( )( )

Trang 23

3x +

1

3 < 0 

Trang 24

a.  So sánh A với  1

1121

a.  1

1.2 +

12.3 +

13.4 + +

199.100

b.  1

4.9 +

19.14 +

114.19 + +

144.49

25.7 + +

299.101

( )( )( ) ( )( )

Trang 25

b.  P = 1

1.2.3 +

12.3.4 + +

198.99.100

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/296/717155

112. Viết 2n + 1; n ∈ N∗ số hữu tỉ trên một vòng tròn trong đó tích hai số cạnhnhau luôn bằng  1

Trang 28

c.  (a − c)2

(b − d)2 =

2a2 + 3c22b2 + 3d2

Trang 30

13.4 − −

49.13 − −

Trang 32

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/298/717205

Ngày đăng: 28/01/2016, 06:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w