NỘI DUNG CHƯƠNGHoạch định Chức năng hoạch định Các loại hoạch định Mục tiêu – Quản trị theo mục tiêu Hoạch định chiến lược - Hoạch định tác nghiệp... TẠI SAO HOẠCH ĐỊNH LẠI QUAN TRỌNG VÀ
Trang 1CHƯƠNG V
CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG
Hoạch định
Chức năng hoạch định
Các loại hoạch định
Mục tiêu – Quản trị theo mục tiêu
Hoạch định chiến lược - Hoạch định tác nghiệp
Trang 3FORD MOTOR COMPANY
Cuối những năm 70 và đầu những năm 80, công
nghiệp ô tô Hoa Kỳ gặp nhiều khó khăn, chẳng hạn như Ford Motor Company đã bị lỗ trên 2.5 triệu USD trong 2 năm 1980 – 1981
Giá nhiên liệu tăng vào giữa những năm 70 đã mang
lại những ảnh hưởng tai hại cho toàn ngành chế tạo xe hơi Mỹ Sự khan hiếm nhiên liệu vào
năm 1979 thật sự làm đảo lộn nền công nghiệp
xe hơi Mỹ
Trang 4TẠI SAO FORD MOTOR COMPANY LẠI BỊ LỖ TRONG 2 NĂM 1980-1981
Herry Ford II – Chủ tịch Hội đồng quản trị của Ford
Motor Company đã nhận ra vấn đề chính yếu
là hoạch định kém.
Riêng trong việc đáp ứng với thị hiếu của người tiêu
thụ Mỹ chuyển sang ưa chuộng xe hơi kích thước nhỏ, nhẹ nhàng và tiêu thụ ít nhiên liệu Ford Motor Company đã không chuẩn bị
hoạch định và do đó thất bại trước hãng General Motor.
Trang 5TẠI SAO HOẠCH ĐỊNH LẠI QUAN TRỌNG VÀ CẦN THIẾT
TRONG HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ TỔ CHỨC
Hoạch định giúp cho tổ chức nhận diện các thời cơ kinh doanh trong tương lai
Hoạch định giúp tổ chức dự kiến trước và tránh khỏi những nguy cơ khó khăn
Hoạch định giúp triển khai kịp thời các chương trình hành động
Trang 6LỢI ÍCH CỦA HOẠCH ĐỊNH
Trang 7CHI PHÍ CỦA HOẠCH ĐỊNH
Thời gian quản lý
Sự trì hoãn trong việc ra quyết định
Trang 8HOẠCH ĐỊNH
Hoạch định là một quá trình ấn định những mục tiêu và xác định biện pháp tốt nhất để thực hiện
những mục tiêu đã đề ra.
Trang 9HOẠCH ĐỊNH
Lựa chọn viễn cảnh, sứ mệnh, mục tiêu chung
Đặt ra mục tiêu cho các bộ phận dựa trên
Trang 10- HOẠCH ĐỊNH – CHỨC NĂNG CƠ BẢN NHẤT CỦA HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ TỔ CHỨC
Trang 11CÁC CẤP QUẢN TRỊ - HOẠCH ĐỊNH
QUẢN TRỊ VIÊN CAO CẤP
QUẢN TRỊ VIÊN
CẤP TRUNG GIAN
QUẢN TRỊ VIÊN CẤP CƠ SỞ
HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
HOẠCH ĐỊNH CHIẾN THUẬT
HOẠCH ĐỊNH TÁC NGHIỆP
Trang 12CÁC CẤP HOẠCH ĐỊNH
Hoạch định cấp công ty
Hoạch định cấp đơn vị kinh doanh
Hoạch định cấp bộ phận
Trang 13Chiến lược cấp công ty
•Phân tích môi trường
•Xác định nhiệm vụ, mục tiêu
•Phân tích, lựa chọn chiến lược
•Tổ chức thực hiện chiến lược
•Kiểm soát
•Phân tích môi trường
•Xác định nhiệm vụ, mục tiêu
•Phân tích, lựa chọn chiến lược
•Tổ chức thựchiện chiến lược
•Kiểm soát
•Phân tích môi trường
•Xác định nhiệm vụ, mục tiêu
•Phân tích, lựa chọn chiến lược
•Tổ chức thựchiện chiến lược
•Kiểm soát
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Chiến lược cấp chức năng Thông tin
Thông tin
Trang 14CÁC LOẠI HOẠCH ĐỊNH
MỤC TIÊU
KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC
KẾ HOẠCH TÁC NGHIỆP
Trang 15NỀN TẢNG CỦA HOẠCH ĐỊNH
MỤC TIÊU
Trang 16MỤC TIÊU
Mục tiêu là những trạng thái, cột mốc mà
tổ chức muốn đạt được trong một
khoảng thời gian nhất định
Trang 17MỤC TIÊU QUẢN TRỊ
Mục tiêu quản trị là những trạng thái
mong đợi có thể có và cần phải có của hệ thống bị quản trị tại một thời điểm hoặc sau một thời gian nhất
định
Trang 19MỤC TIÊU – MỤC ĐÍCH
Mục tiêu thường là những mốc
cụ thể, linh động, phát triển từng bước để đạt được mục
đích cơ bản, lâu dài.
Trang 20PHÂN LOẠI MỤC TIÊU
Mục tiêu định tính – Mục tiêu định
lượng
Mục tiêu ngắn hạn - Mục tiêu dài hạn
Trang 21MỤC TIÊU ĐỊNH TÍNH – MỤC TIÊU ĐỊNH LƯỢNG
Mục tiêu định tính: Là những mục tiêu
không thể hoặc rất khó đo lường
Mục tiêu định lượng: Là những mục tiêu có
thể đo lường một cách chính xác.
Trang 24MỤC TIÊU DÀI HẠN
Với mục đích phấn đấu trở thành hãng phân phối
áo sơ mi nữ trên quy mô tòan quốc
Mục tiêu dài hạn phải đề ra là cố gắng mở rộng địa bàn phân phối bằng cách trong
10 năm tới phải đưa hàng tới bán tại tất cả
các tỉnh thành phố trên cả nước
Trang 25MỤC TIÊU DÀI HẠN
1 Làm cho khách hàng biết đến công ty nhiều hơn thông qua nỗ lực tìm thêm nơi tiêu thụ mới và
chương trình hiện đại hóa
2 Nâng số lượng hàng bán lên mức lợi nhuận cao hơn
3 Tiếp tục đầu tư ở mức hợp lý để đáp ứng các mối quan tâm của xã hội
và góp phần vào sự phồn vinh của các cộng đồng nơi hãng có HĐKD
Trang 27MỤC TIÊU NGẮN HẠN
1 Lắp đặt hệ thống bảng điện tử, bán hàng tại
tất cả các của hàng của công ty
2 Đầu tư cho hệ thống thông tin điện tử và
mạng công nghệ tiên tiến
3 Thực hiện phương thức kế hoạch hóa tất cả
mặt hàng mới cho phép các cửa hàng tự điều chỉnh để cạnh tranh và đặt hàng theo nhu cầu
4 Mở 20 cửa hàng bách hóa tại các trung tâm
bán hàng của các tỉnh, mở 45 điểm bán hàng theo catalog
5 Hòan thiện các cửa hàng bách hóa và hình
thức bề ngoài hiện đại hơn
Trang 28MỤC TIÊU DÀI HẠN CÔNG TY NORTHERN TELECOM.INC
1 Đưa ra các loại SP và dịch vụ mới giúp cho các tổ
chức và cá nhân trên TG thông tin liên lạc một cách hữu hiệu
2 Mở rộng quan hệ với khách hàng lớn bao gồm các
công ty điện thoại, các đơn vị và tổ chức sử dụng máy truyền tin và các khách hàng lớn sử dụng dịch vụ
Trang 29MỤC TIÊU NGẮN HẠN CÔNG TY NORTHERN TELECOM.INC
1 Tăng thu nhập 20% - 25%
2 Đầu tư 10% tổng doanh thu cho công tác
nghiên cứu và phát triển
3 Tiếp tục phát triển mạng số dịch vụ tổng
hợp
4 Tiếp tục nỗ lực chiếm lĩnh các thị trường
mới trong nước
5 Cải thiện sức cạnh tranh về giá thành
Trang 30CÁC MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG
Mục tiêu tăng trưởng nhanh
Mục tiêu tăng trưởng ổn định
Mục tiêu tăng trưởng suy giảm
Trang 31MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG NHANH
Xử lý rủi ro một cách khôn khéo
Nhà quản trị có kinh nghiệm
Hiểu rõ thị trường
Chọn thị trường mục tiêu và tập trung
nguồn lực cho thị trường mục tiêu
Chiến lược doanh nghiệp phù hợp với mục tiêu Chọn đúng thời điểm thực hiện
Trang 33TÍNH CỤ THỂ
Một mục tiêu đúng phải là một mục tiêu
cụ thể vì nó định hướng cho các hoạt động của tổ chức trong tương lai
Mục tiêu càng cụ thể thì càng dễ hoạch
định để thực hiện những vấn đề liên quan
– giới hạn thời gian thực hiện
– kết quả cụ thể cuối cùng cần đạt được
Trang 34TÍNH CỤ THỂ
Đề ra mục tiêu dẫn đầu thị trường trong khi đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp đang chiếm giữ 40% thị phần hay đặt ra mục tiêu chiếm tối thiểu 41% thị phần.
Bạn biết mình cần phấn đấu chiếm giữ bao nhiêu % thị phần nữa
Trang 35TÍNH LINH HOẠT
Mục tiêu đề ra phải đủ linh hoạt để có thể điều chỉnh cho phù hợp với những thay đổi cơ hội và nguy cơ của môi trường.
Mức độ linh hoạt của mục tiêu thường
tăng theo mức độ cụ thể của mục tiêu
Trang 36TÍNH ĐỊNH LƯỢNG
Mục tiêu đề ra phải định ra dưới dạng các chỉ tiêu có thể đánh giá hoặc định lượng (có thể
đo lường được).
Các chỉ tiêu đánh giá sẽ chính là các tiêu
chuẩn để đánh giá, kiểm tra thành tích
Mục tiêu đề ra không đo lường được sẽ khó cho việc đánh giá kết quả thực hiện
Trang 39CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN MỤC TIÊU
• Các điều kiện của môi trường tổng quát
• Các đối tượng hữu quan bên ngoài
MỤC TIÊU
TỔ CHỨC
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG BÊN NGOÀI
Trang 40NHỮNG THÀNH PHẦN ẢNH HƯỞNG ĐẾN MỤC TIÊU
MỤC TIÊU
Nhân viên
Xã hội Khách hàng
Chủ sở hữu
Trang 41Khách hàng Giá cả thấp, sản phẩm chất lượng cao, tín dụng dễ dàng, bảo hành tốt, sản phẩm an toàn, thái độ phục vụ tốt
Xã hội Ô nhiễm thấp, phát triển cộng đồng
Trang 42QUẢN TRỊ BẰNG MỤC TIÊU
Management by Objectives - MBO
Quản trị bằng mục tiêu là cách quản trị
thông qua việc mọi thành viên tự mình
xác định mục tiêu, tự mình quản lý và
thực hiện các mục tiêu mà họ đề ra.
Trang 43TÁC DỤNG CỦA QUẢN TRỊ THEO MỤC TIÊU
Mục tiêu của tổ chức và mục tiêu của cá nhân đạt được
sự thống nhất.
Kích thích tinh thần hăng hái và nâng cao tính trách nhiệm của các thành viên, các bộ phận tham gia vào việc quản trị doanh nghiệp
Tạo điều kiện cho thành viên trong doanh nghiệp có cơ hội phát triển năng lực của mình
MBO giúp nhà quản trị có thể nhận thấy dễ dàng hơn
và rõ hơn các khiếm khuyết trong công tác tổ chức của mình
Trang 44QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ THEO MỤC TIÊU
1 Trình bày những mục tiêu và chiến lược dài hạn
2 Thể hiện những mục tiêu toàn bộ xác định của tổ chức
3 Thiết lập mục tiêu của ngành
4 Đặt những mục tiêu của những công việc cá thể
5 Trình bày những kế hoạch hành động
6 Thực hiện và tiến hành sửa chữa
7 Duyệt xét và tiến tới mục tiêu
Trang 45ƯU ĐIỂM - MBO
Cung cấp cho nhà quản trị những dữ kiện hoặc mục tiêu để thực hiện hoạch định
Buộc nhà quản trị phải biết chọn các mục tiêu cần ưu tiên thực hiện trong những thời gian
Trang 46ƯU ĐIỂM - MBO
Giúp cho việc kiểm tra trong doanh nghiệp
được thực hiện dễ dàng và thuận lợi
Tạo điều kiện và cơ hội cho sự thăng tiến, phát huy năng lực của mọi thành viên
Giúp cho các thành viên và các nhà quản trị
hiểu được nhau hơn
Có khả năng nâng cao chất lượng công tác
quản trị và kết quả hoạt động của doanh nghiệp
Trang 47NHƯỢC ĐIỂM - MBO
Thời gian để xây dựng các mục tiêu thường bị kéo dài do phải họp, trao đổi ý kiến
Các thành viên có xu hướng tập trung vào các vấn đề ngắn hạn trước mắt mà không quan tâm đúng mức tới những vấn đề mang tính dài hạn
Trang 48HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
Trang 49CHIẾN LƯỢC Strategy - Strategeia
Chiến lược là tập hợp những quyết định và hành động hướng mục tiêu để các năng lực và nguồn lực của tổ chức đáp ứng được những
cơ hội và thách thức bên ngoài
Trang 50HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
Hoạch định chiến lược là thiết kế và lựa chọn những chiến lược phù hợp cho tổ chức
Chiến lược công ty là chiến lược có liên quan đến những vấn đề lớn và dài hạn về ngành kinh doanh mà tổ chức đang hoặc muốn
tham gia và những gì mà tổ chức muốn thực
Trang 51TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
4 Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn
5 Triển khai kế hoạch chiến lược
6 Triển khai các kế hoạch tác nghiệp
3 Phân tích
những đe dọa và
cơ hội môi trường
2 Đánh giá những điểm mạnh
và điểm yếu của
tổ chức
1 Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức
Trang 52XÁC ĐỊNH
SỨ MỆNH VÀ MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
- BƯỚC 1 -
Trang 53SỨ MẠNG CỦA TỔ CHỨC
Sứ mạng (mission) là một phát biểu có giá trị lâu dài về mục đích, nó phân biệt tổ chức này với tổ chức khác về triết lý kinh doanh, những nguyên tắc kinh doanh, niềm tin
của tổ chức
Bản sứ mạng kinh doanh tuyên bố lý do tồn
tại của một công ty
Trang 54SỨ MẠNG
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Dược Hậu Giang cam kết cung cấp sản phẩm
và dịch vụ chất lượng cao, đáp ứng tốt
nhất nhu cầu bảo vệ sức khoẻ vì hạnh phúc
của mỗi người”
Trang 55S M NH WALT DISNEY Ứ Ệ
Làm cho mọi người hạnh phúc
Trang 56SỨ MỆNH CỦA DELL COMPANY
Trở thành công ty máy tính thành công nhất dựa vào việc cung cấp kinh nghiệm tốt
nhất cho khách hàng trên các thị trường
mình phục vụ
Trang 57XÁC ĐỊNH
SỨ MỆNH VÀ MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức được xác
định thông qua việc trả lời các câu hỏi:
Trang 58XÁC ĐỊNH
SỨ MỆNH VÀ MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
Quá trình xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ
chức được phát triển trong suốt quá trình phân tích những đe dọa và những cơ hội của môi trường cũng như quá trình đánh giá những điểm mạnh và những điểm yếu của tổ
chức
Trang 59ĐÁNH GIÁ
- BƯỚC 2 –
Trang 60ĐÁNH GIÁ ĐIỂM MẠNH – ĐIỂM YẾU
Đánh giá bao trùm lên toàn bộ các lĩnh vực của tổ chức:
Vị thế cạnh tranh trên thị trường
Kỹ năng quản lý Nguồn nhân lực Năng lực công nghệ Tiềm lực tài chính Năng lực quản trị Trình độ tri thức
Trang 61ĐÁNH GIÁ ĐIỂM MẠNH – ĐIỂM YẾU
Ba tiêu chuẩn áp dụng để nhận diện những khả năng
chủ yếu của doanh nghiệp:
1 Khả năng có thể tạo ra thêm tiềm năng để mở rộng thị phần
2 Khả năng cốt yếu để có thể đem lại cho khách hàng nhiều lợi ích hơn từ các loại
hàng hóa dịch vụ mà doanh nghiệp cung cấp
3 Khả năng có thể tạo ra những sản phẩm, dịch vụ mà các đối thủ cạnh tranh không
thể sao chép được.
Trang 62MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
Trang 63CÁC BƯỚC XÂY DỰNG
MA TRẬN IFE
Bước 1: Lập danh mục các yếu tố thành công then
chốt gồm từ 10 đến 20 yếu tố, bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu.
Bước 2: Phân loại tầm quan trọng từ 0,0 (không quan
trọng) đến 1,0 (rất quan trọng) cho mỗi yếu tố
Sự phân loại này cho thấy tầm quan trọng tương đối của yếu tố đó đối với sự thành công của công ty trong ngành Tổng số các mức độ quan trọng phải bằng 1,0.
Trang 64CÁC BƯỚC XÂY DỰNG
MA TRẬN IFE
Bước 3: Phân loại từ 1 đến 4 cho mỗi yếu tố, trong đó: 1
đại diện cho điểm yếu lớn nhất, 2 là điểm yếu nhỏ nhất, 3 là điểm mạnh nhỏ nhất, 4 là điểm mạnh lớn nhất Sự phân loại này dựa trên cơ sở công ty.
Bước 4: Nhân mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với
phân loại của nó để xác định số điểm về tầm quan trọng
Bước 5: Cộng tổng số điểm về tầm quan trọng cho mỗi
yếu tố để xác định tổng số điểm quan trọng cho tổ
Trang 65ĐÁNH GIÁ MA TRẬN IFE
Bất kể ma trận IFE có bao nhiêu yếu tố, tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là 4,0; thấp nhất là 1,0; trung bình là 2,5
Tổng số điểm lớn hơn 2,5 cho thấy công ty mạnh về nội bộ, nhỏ hơn 2,5 cho thấy công
ty yếu về nội bộ.
Trang 66VÍ DỤ MA TRẬN IFE
Các yếu tố chủ yếu bên trong quan trọng Mức độ Phân loại quan trọng Số điểm
1 Tinh thần nhân viên thấp 0.22 2 0.44
2 Chất lượng sản phẩm hòan hảo 0.18 4 0.72
3 Lợi nhuận biên cao hơn mức TB ngành 0.10 3 0.30
4 Vốn luân chuyển đang quá cao 0.15 3 0.45
5 Không có cơ cấu tổ chức 0.30 1 0.30
6 Không có lực lượng R D 0.05 2 0.10
Trang 67PHÂN TÍCH
CƠ HỘI - ĐE DỌA CỦA MÔI TRƯỜNG
- BƯỚC 3 –
Trang 68Sự đe dọa của các đối thủ cạnh tranh
Quyền thương lượng trả giá của khách hàng
Trang 69MA TRẬN CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
( EFE)
Ma trận các yếu tố ngoại vi tóm tắt và
tổng hợp những cơ hội và nguy cơ chủ
yếu của môi trường bên ngoài tác động
tới doanh nghiệp
Trang 70CÁC BƯỚC XÂY DỰNG MA TRẬN EFE
Bước 1: Lập danh mục 10 -20 yếu tố cơ hội
và nguy cơ chủ yếu
Bước 2: Phân loại tầm quan trọng
từ 0,0 1( không quan trọng rất quan trọng)
Bước 3: Xác định trọng số mức độ phản ứng
của mỗi yếu tô (từ 1 - 4 )
Bước 4: Nhân tầm quan trọng với trọng số
Xác định điểm số của mỗi yếu tố
Bước 5: Cộng tổng số điểm của tất cả các yếu tố
Trang 71VÍ DỤ MA TRẬN EFE
Yếu tố bên ngoài chủ yếu Mức
quan trọng Phân loại quan trọng Số điểm
1 Tổng lãi suất 0.20 1 0.20
2 Sự di chuyển dân số sang miền Đông 0.10 4 0.40 3.Sự loại bớt các quy định của chính phủ 0.30 3 0.90
4 Chiến lược khuyếch trương của đối thủ
cạnh tranh quan trọng
0.20 2 0.40
5 Điện toán hóa hệ thống thông tin 0.20 4 0.80
Tổng cộng 1.00 2.70
Trang 72MA TRẬN KẾT HỢP ĐIỂM MẠNH – ĐIỂM YẾU VỚI CƠ HỘI – NGUY CƠ
MA TRẬN SWOT
SWOT là một kỹ thuật để phân tích và xử
lý kết quả nghiên cứu về môi trường, giúp doanh nghiệp đề ra chiến lược một
cách khoa học
Trang 73CÁC BƯỚC XÂY DỰNG MA TRẬN SWOT
Bước 1: Liệt kê các cơ hội quan trọng bên ngoài công ty.
Bước 2: Liệt kê các mối đe dọa quan trọng bên ngoài công ty.
Bước 3: Liệt kê các điểm mạnh bên trong công ty.
Bước 4: Liệt kê các điểm yếu bên trong công ty.
Bước 5: Kết hợp điểm mạnh với cơ hội để hình thành
Trang 74MÔ HÌNH MA TRẬN SWOT
SWOT
O – Cơ hội T – Nguy cơ
S – Điểm mạnh Các chiến lược SO Các chiến lược ST
W – Điểm yếu Các chiến lược WO Các chiến lược WT
Trang 75CHIẾN LƯỢC SO
Các chiến lược SO sử dụng những điểm
mạnh bên trong của doanh nghiệp để tận
dụng khai thác những cơ hội bên ngoài
Thông thường các tổ chức sẽ theo đuổi chiến lược WO, ST, WT để tổ chức có thể ở vào vị trí mà họ có thể áp dụng các chiến lược SO
Trang 77CHIẾN LƯỢC ST
Các chiến lược ST sử dụng các điểm mạnh của một công ty để tránh khỏi hay giảm đi ảnh hưởng của những mối nguy cơ đe dọa
từ bên ngoài.
Trang 78CHIẾN LƯỢC WT
Các chiến lược WT là những chiến thuật phòng
thủ nhằm làm giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa của
môi trường bên ngoài
Trang 79XÂY DỰNG CÁC KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC
ĐỂ LỰA CHỌN
– BƯỚC 4 –
Trang 80CÁC LOẠI HÌNH CHIẾN LƯỢC
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược tăng trưởng bằng con đường hội nhập Chiến lược tăng trưởng bằng cách đa dạng hóa Chiến lược suy giảm
Chiến lược hỗn hợp
Chiến lược hướng ngoại