1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về elip

17 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 474 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIểM TRA BàI CũNêu phương trình chính tắc củaE và nêu mối quan hệ giữa PT chính tắc của E với các đặc điểm về hình dạng của E ?... Hướng dẫn về nhàHoàn chỉnh các ý còn lại của bài tập

Trang 1

Bµi tËp vÒ ElIp

Trang 2

KIểM TRA BàI Cũ

Nêu phương trình chính tắc của(E ) và nêu mối quan hệ giữa

PT chính tắc của (E) với các đặc điểm về hình dạng của (E) ?

Trang 3

Phương trình chính tắc và hình dạng của E líp

1

2

2 2

2

=

+

b

y a

x

Đặc điểm chung

Có hai trục đối xứng

Có một tâm đối xứng

e < 1

F 1 ‘ F 2 o x

e =

a c

a 2 =b 2 +c 2

e =

b c

F 1 ‘ F 2 o y

b 2 = a 2 + c 2

x

-a

b

-b

y

y

o

b

-b

x

F1

F2

-c c

Trang 4

Dạng 2 : lập phương trình chính tắc của e líp

Dạng 1 : xác định các yếu tố của ( E ) khi biết phương

trình của e líp

Dạng 3 : Tính tâm sai của (E)

Bài tập về Elíp (e)

Tiết 21

Trang 5

Dạng 2 : lập phương trình chính tắc của e líp 2 1

2 2

2

=

+

b

y a

x

Phương pháp : muốn lập phương trình chính tắc của e líp thì từ các giả thiết của bài toán ta phải xác định được a ,b trong phư

ơng trình

1

2

2 2

2

=

+

b

y a

x

Nếu F 1 , F 2 o x a > b a 2 =b 2 +c 2 và e =

a c

Nếu F 1 , F 2 o y a < b b 2 = a 2 + c 2 và e =

Khi đó biết 2 trong 4 yếu tố a ; b ; c; d ta tính được 2 yếu tố còn lại từ đó suy ra phương trình chính tắc

b c

Nội dung : Bài toán thường cho biết một số yếu tố như :tiêu

điểm ,tâm sai ,tiêu cự v v Ta phải viết PT chính tắc của (E)

Trang 6

Bài tập Lập phương trình chính tắc của e líp biết

a/ Tiêu điểm F 1 (- 4; 0), F 2 ( 4; 0).tâm sai e = 2 / 3

b/ Tiêu điểm thuộc trục oy Độ dài trục lớn bằng 6

và ( E ) đi qua điểm M (- 5/3 ;2 )

b/ Từ giả thiết a < b ; 2b = 6 b = 3 vì M ( -5/3 ; 2 ) ( E )

( ) 1 ⇒ a 2 = 5 Pt của ( E ) :

9

4 3

/

5 2

2 + =

9 5

2

2

= + y

x

Bài giải

1 20

36

2

2

= + y

x

a/ Từ giả thiết F 1 ,F 2 o x a > b và c = 4 vì e = c/a = 2/ 3 a =6

b 2 = a 2 - c 2 = 36 -16 = 20 Pt của ( E ) :

3

2 4

=

a

1

2

2 2

2

=

+

b

y a

x

phương trình chính tắc của ( E ) có dạng

Trang 7

Dạng 3 : Tính tâm sai của (E).

Chú ý : trong phương trình

Nếu a>b thì e = c/a

Nếu a<b thì e = c/b

1

2

2 2

2

=

+

b

y a

x

Phương pháp Cần nắm vững định nghĩa :

Tâm sai của (E) bằng tỉ số giữabán tiêu cự và bán trục lớn

Trang 8

Bài tập : Tìm tâm sai của ( E ) trong các trường hợp sau :

a/ các đỉnh trên trục bé nhìn 2 tiêu điểm dưới một góc vuông b/ Độ dài trục lớn bằng k lần độ dài trục bé ( k > 1 )

B y

x o

F1 F2

c a

Bài giải

b/ vì a = kb b = c 2 = a 2 - b 2 = a 2

c 2 = a 2 = e = =





 −

2

2 1

k

k

2

2

a

c

a

2 −

2

2 1

k

k

a

k

a/ Giả sử (E) có PT và F 1 BF 2 =1V

Trong F 1 BF 2 vuông OB = O F 2 b = c

do a 2 = b 2 + c 2 a 2 = 2 c 2

a = c e = =

1

2

2 2

2

=

+

b

y a

x

6

Trang 9

Củng cố

CH1 :Trong bài này ta đã giải quyết những dạng bài tập nào ?

CH2 : Hãy nêu mối quan hệ giữa đặc điểm của PTchính tắc của

(E) và hình dạng của (E) ?

CH3 :Khi tâm sai của (E) 0 ( hoặc 1 ) Thì (E) có hình

dạng như thế nào ?

9

10

Trang 10

Phương trình chính tắc và hình dạng của E líp

1

2

2 2

2

=

+

b

y a

x

Đặc điểm chung

∗ Có hai trục đối xứng

∗ Có một tâm đối xứng ∗ e < 1

F1 ‘ F2∈ o x

e =

a c

a2 =b2 +c2

e =

b c

F1 ‘ F2∈ o y

b2 = a2 + c2

x

-a

b

-b

y

y

o

b

-b

x

F1

F2

-c c

Trang 11

3 2

1

Khi tiªu cù cña (E) 0 th× (E) gÇn nh­ ®­êng trßn Khi tiªu cù cña (E) 1 th× (E) rÊt dÑt

x

y

0 < e3 < e2 < e1 <1

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

Hoàn chỉnh các ý còn lại của bài tập :

bài 1, bài 6 (ý c)

Bài học của chúng ta tạm dừng ở đây.Thân ái chào tạm biệt

Trang 13

Bài tập :Lập phương trình chính tắc của e líp biết F 1 , F 2 o x ,

độ dài truc lớn bằng 8 ,tâm sai e = 47

Bài giải

phương trình ( E ) có dạng : với a > b

ta có : 2a = 8 ⇒ a = 4

e = = ⇒ c = a =

a2 =b2 +c2 ⇒ b2 = a2 - c2 = 16 - 7 = 9

Vậy phương trình chính tắc của e líp là :

1

2

2 2

2

=

+

b

y a

x

a

4

1 9

16

2

2

=

x

Trang 14

Phương trình chính tắc và các yếu tố của Elíp

x

y

o

F1 F2

x

y

o

F1

F2

1

2

2 2

2

=

+

b

y a

x

Trang 15

Dạng 1 : xác định các yếu tố của ( E ) khi biết phương

trình của e líp

Phương pháp

Biến đổi phương trình về dạng :

Nếu a > b tìm được c 2 = a 2 - b 2 từ đó suy ra các yếu tố còn lại

Nếu a < b tìm được c 2 = b 2 - a 2 từ đó suy ra các yếu tố còn lại ( như toạ độ tiêu điểm , toạ độ các đỉnh , tâm sai , v.v )

1

2

2 2

2

=

+

b

y a

x

Trang 16

Bài tập : Xác định toạ đô tiêu điểm ,toạ độ các đỉnh và

tìm tâm sai của ( E ) có phương trình : 25x 2 + 9y 2 =225

Phương trình : 25x 2 + 9y 2 = 225

a 2 < b 2 F 1 , F 2 o y ta có a 2 =9 a=3

b 2 =25 b = 5

c 2 = b 2 - a 2 c 2 =16 c = 4

25 9

2

2

= + y

x

Toạ đô tiêu điểm F 1 ( 0 ,- c ) = F 1 (0 ,- 4) ; F 2 (0, c ) = F 2 (0 ,4 ) Toạ đô các đỉnh : A( 3 ,0) ; A (-3 ,0) ; B(0 ,5) ; B(0 ,-5)

Tâm sai : e = =

b c

5 4

Suy ra :

Bài giải

Trang 17

E líp (E)

1 / Định nghĩa:

M (E ) MF 1 + MF 2 = 2a

Chu vi ∆ MF1F2 =2a + 2c

• a>b Trục lớn : o x

• Trục lớn : o y

• độ dài trục lớn : 2a

• tiêu cự : 2c

• độ dài trục nhỏ : 2b

• tiêu điểm trên trục lớn o x

F1(-c,0) ; F2 (c,0)

• Tâm sai e = c/a (e <1 )

• a<b Trục lớn : o y

• Trục lớn : o x

• độ dài trục lớn : 2b

• độ dài trục nhỏ : 2a

• tiêu cự : 2c

• tiêu điểm trên trục lớn o y

F1(0,-c) ; F2 (0,c)

• Tâm sai e = c/b (e <1 )

Ngày đăng: 26/01/2016, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w