1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 4. Hóa tính của đất

39 492 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng độ chua của đất 1... Đo độ chua hoạt tính... - Al được xem là một cation tính axit đối với đất chua.. Nguồn gốc gây ra đất chua 1... THIỆT HẠI GÂY RA BỞI MƯA AXIT... Nguồn gốc c

Trang 1

Chương 4 Hóa tính của đất

 Ion hydro là các proton không t n t i ồ ạ

đ n l trong dung d ch, thay vào đó ơ ẻ ị chúng ph n ng v i n c H2O đ t o ả ứ ớ ướ ể ạ

Trang 2

Acid – Bazơ

 Acid-baz là m t ph n quan tr ng ơ ộ ầ ọ

trong đ i s ng h ng ngày M t l ng ờ ố ằ ộ ượ

ion H3O+ d th a dung d ch s t o ra ư ừ ị ẽ ạ

m t s đ c tính thú v ộ ố ặ ị

 Acid có th ph n ng v i kim lo i và ể ả ứ ớ ạ

các v t ch t khác Acid đ m đ c HCl ậ ấ ậ ặ

đ c t o ra trong bao t giúp tiêu hóa ượ ạ ử

th c ăn n ng đ loãng, acid t o nên ứ Ở ồ ộ ạ

v chua c a chanh, cam, gi m, và các ị ủ ấ

 Làm sao chúng ta có th đo đ c tính ể ượ

đ m đ c c a acid hay baz ?ậ ặ ủ ơ

H3O+ phụ thuộc vào nồng độ của acid

Trang 4

M t acid có th đ ộ ể ượ c đ nh nghĩa ị

là m t ch t cho proton, m t hóa ộ ấ ộ

ch t làm gia tăng n ng đ c a ấ ồ ộ ủ

ion H+ trong dung d ch ị

Ng ượ c l i, m t baz đ ạ ộ ơ ượ c đ nh ị

H 2 O

Trang 7

pH đất – đo H+ trong dung dịch đất

* pH – d u âm log c a n ng đ ion (H ấ ủ ồ ộ +) trong dung

Trang 8

Các dạng độ chua của đất

1 Đ chua ho t tính (active acidity) – ộ ạ

ph thu c vào ho t đ ng c a ion H ụ ộ ạ ộ ủ +

trong dung d ch đ t t i m t th i đi m ị ấ ạ ộ ờ ể xác đ nh ị

Th ườ ng pH c a đ t bi n thiên t 3-9 D a vào pH có th ủ ấ ế ừ ự ể

chia đ t làm các c p có ph n ng khác nhau nh sau: ấ ấ ả ứ ư

Trang 9

2 Đ chua trao đ i - đ ộ ổ ượ c gây ra b ion ở H+ và Al3+ trao đ i b i các cation khác ổ ở (ion mang đi n tích d ệ ươ ng +)

Trang 10

Đo độ chua hoạt tính

Trang 11

Các nguồn gốc gây tính chua trong đất

* Hydrogen và cation nhôm (Aluminum) là tác nhân gây ra đ chua trong đ t ộ ấ

* Hydrogen có th trao đ i là ngu n g c chính c a ion H+ ể ổ ồ ố ủ ở giá tr at pH 6 và cao h n pH d i 6, nhôm là ngu n g c ị ơ Ở ướ ồ ố

chính c a ion H+ d n đ n s phân ly c a Al trong khoáng sét ủ ẫ ế ự ủ Nhôm s càng d hòa tan giá tr pH càng th p ẽ ễ ở ị ấ

Al3+ + H20 > Al(OH)++ + H+

Al(OH)++ + H2O -> Al(OH)2+ + H+

Al(OH)2+ + H20 -> Al(OH)3 + H+

Trang 12

Sự thủy phân Al : hình thành ion H+

- Al là một thành phần trong cấu trúc của khoáng sét

- Adsorbed H + release structural Al 3+

-Al 3+ có khuynh hướng tách phân tử H 2 O thành ion H + and OH - , phóng thích thêm H + vào dung dịch đất

- Al được xem là một cation tính axit đối với đất chua

- Al có thể gây độc cho cây ở pH thấp

Trang 13

Nguồn gốc gây ra

đất chua

1 Sự nitrate hóa: t amon thành nitrate (oxy ừ hóa NH4+)

NH4+ + 2O2 -> NO3- + H2O + 2 H+

2 Sự phân hủy chất hữu cơ:

R-COOH -> R-COO- + H+

S hô h p: CO2 + H2O > ự ấ

H2CO3 = H+ HCO3-

Trang 14

3 Mưa acid

 M a acid là hi n t ng đ c ư ệ ượ ượ

gây ra b i quá trình đ t cháy ở ố

Trang 15

THIỆT HẠI GÂY RA BỞI MƯA AXIT

Trang 16

Nguồn gốc của tính acid trong đất (tt)

4 Hấp thu cation cơ

Trang 17

5 Quá trình lọc của

các cation cơ bản -

khi các cation c b n b ơ ả ị

Trang 18

Tính chua của đất và sự sinh trưởng của cây

 Tính chua c a đ t là y u t t o ủ ấ ế ố ạ

áp l c v môi tr ng gi i h n s ự ề ườ ớ ạ ự

sinh tr ng c a cây tr ng ưở ủ ồ

 Đ t chua phâ tán r ng rãi và ấ ộ

Trang 19

Đ t chua ch a Acid Sulfate (Đ t ấ ứ ấ

nhôm t do, gây đ c ự ộ

Màu đ c a n c đ c ỏ ủ ướ ượ gây ra b i S t b oxy hóa ở ắ ị

Trang 20

 Đ t chua ch a Acid ấ ứ

sulfate soils có giá tr ị

r t th p (có khi d i ấ ấ ướ3.0) đ t có ch a nhi u ấ ứ ề

Trang 21

 Màu c a s t là d u hi u d nh n ủ ắ ấ ệ ễ ậ

bi t trong tr ng h p đ t chua ế ườ ợ ấ

do acid sulfate T o thành m t ạ ộ

l p váng trê b m t n c gây ớ ề ặ ướ

ch t cây và sinh v t s ng trong ế ậ ố

Trang 22

http://web.missouri.edu/~umcsnrsoilwww/290_2003/images/gillpic1.gif

Acid sulfate soils

Dredging waterways, draining swamps, spoil piles, mine tailings

Trang 23

Dụng cụ đo pH

Trang 24

4.2 Sự trao đổi Cation

 Sự trao đổi cation giúp giữ lại

các cation cần thiết cho cây

Trang 25

 S trao đ i gi a m t cation trong dung ự ổ ữ ộ

Trang 26

Khả năng trao đổi cation trong đất

 Trong h u h t các lo i đ t, ầ ế ạ ấ

kho ng 99% cation trong đ t k t ả ấ ế

ch t vào các mixen (micelles) (t c ặ ứ

là các h t sét và ch t h u c ) và ạ ấ ữ ơ

1% t n t i trong dung d ch ồ ạ ị

 Cation trong đ t (ch y u là Ca++, ấ ủ ế

Mg++, K+ and Na+) luân duy trì ở

tr ng thái cân b g gi a ph n h p ạ ằ ữ ầ ấ

th trên các keo đ t và ph n ụ ấ ầ

trong dung d ch n c c a đ t ị ướ ủ ấ

 S cân b ng này t o nên s trao ự ằ ạ ự

đ i – khi m t cation b tách ra (đ ổ ộ ị ể

l i ph n tr ng), m t cation khác ạ ầ ố ộ

đ c l p vào ch tr ng đó ượ ấ ỗ ố

 Vì v y v trí mang đi n tích âm ậ ị ệ

đ c g i là v trí trao đ i cation ượ ọ ị ổ

 T ng s cation trao đ i t các v ổ ố ổ ừ ị

trí trên đ c g i kh năng trao ượ ọ ả

đ i Cation hay CEC ổ

Trang 27

SỰ TRAO ĐỔI CATION

 Sét mang điện tích âm (-) nhờ có cấu trúc đồng hình

 Các cation liên kết lỏng lẻo vào các phần trên do lực hút tĩnh

 Sự trao đổi ion diễn ra dễ dàng

_ _ Ca +2 Mg +2 và nhanh chóng gi a dung d ch đ t ữ ị ấ

Trang 28

NGUYÊN TẮC TRAO ĐỔI CATION

1 So sánh giữa K + và Li +

H H

1.Thông th ng, cation nào có ườ

đ ng kính l n nh t và năng ườ ớ ấ

l ng hydrate hóa nh nh t (ít ượ ỏ ấ

n c xung quanh nó) thì gi ướ ữ

ch t nh t trên b m t khoáng ặ ấ ề ặ sét.

2 Cation mang đi n tích cao ệ

gi ch t h n cation mang đi n ữ ặ ơ ệ tích th p (ngo i t H ấ ạ ừ + =Al 3+)

3 Tuy nhiên, b t kỳ cation nào ấ cũng có th thay th cation ể ế khác n u n ng đ c a nó đ ế ồ ộ ủ ủ cao.

Trang 29

Khả năng trao đổi Cation bị ảnh hưởng bởi:

1) Lo i cation ạ

Al+3 > Ca2+ > Mg2+ > K+ =NH4 + > Na+ >H+

Gi ch t -> d b thay ữ ặ ễ ị thế

2) N ng đ t ng đ i c a cation trong dung ồ ộ ươ ố ủ

d ch đ t ị ấ

Trang 31

1) S cation h p th trên m t đ n v kh i ố ấ ụ ộ ơ ị ố

l ng đ t ượ ấ hay

t ng s cation có th trao đ i mà đ t có ổ ố ể ổ ấ

th h p thu ể ấ

* CEC đ c tính b ng mili đ ng l ng ượ ằ ươ ượ

(meq) trong 100 g đ t s y khô ấ ấ

Tr ng l ng đ ng l ng = ọ ượ ươ ượ tr ng l ng phân t hay nguyên t (g) ọ ượ ử ử

Khả năng trao đổi Cation

Trang 32

Mili đương lượng (MEQ)

1 li đ ng l ng t ng đ ng v i 6.02 x 10 ươ ượ ươ ươ ớ 20 phân

KL MEQ 0.023 0.039 0.02 0.012

Trang 33

CEC CỦA CÁC LOẠI ĐẤT

Trang 34

TƯƠNG QUAN GIỮA CEC VÀ CHC

Trang 35

TƯƠNG QUAN GIỮA pH VÀ CEC

Trang 36

ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ PHONG HÓA ĐẾN CEC

Trang 37

Phương pháp đo CEC?

Trang 38

4.3 KHẢ NĂNG TRAO ĐỔI ANION

S hút bám ự

micelle + NO3- + Cl- micelle + Cl- +NO3- (phần rắn mang

Điện tích dương (+) (dung dịch đất)

Đi n tích d ệ ươ ng th ườ ng g p trên b m t khoáng ặ ề ặ kaolinite, oxides, khoáng alophan, và keo h u c (mùn) ữ ơ

Inner-Sphere Complexes

Al - OH2+ + H2PO4- → Al - H2PO4 + H2O (phần rắn đất) (dung dịch đất) (rắn đất) (dung dịch đất)

M t s anion nh photphate, sulfate, và asenate (arsenate) có th ph n ng v i m t ộ ố ư ể ả ứ ớ ộ nhóm hydroxyl mang proton trên b m t kaolinite và c đ nh thành d ng không h u ề ặ ố ị ạ ữ

d ng cho cây ụ

(phần rắn mang Điện tích dương (+) (dung dịch đất)

Trang 39

4.4 Độ bão hòa bazơ

Độ Độ bão hòa baz (%BS) bão hòa baz (%BS) ơ ơ đượ đị đượ đị c nh ngh a là c nh ngh a là ĩ ĩ

t ng các cation ki m trao ổ ề đổ i (Ca

Na+) chia cho CEC

Ngày đăng: 24/01/2016, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w